Giáo án môn Vật lý 9 - Tiết 41 - Bài 37: Máy biến thế

Giáo án môn Vật lý 9 - Tiết 41 - Bài 37: Máy biến thế

I.Mục tiêu .

 1.Kiến thức:

- Nêu được các bộ phận chính của máy biến thế gồm 2 cuộn dây dẫn có số vũng

khác nhau được quấn quanh một lừi sắt chung.

- Nêu được công dung chung của máy biến thế là làm tăng hay giảm hiệu điện thế

 theo cụng thức .

- Giải thích được máy biến thế hoạt động được dưới dũng điện xoay chiều mà

không hoạt động được với dũng điện một chiều.

- Vẽ được sơ đồ lắp đặt máy biến thế ở hai đầu dây tải điện.

 2. Kĩ năng:

-Biết vận dụng về hiện tượng cảm ứng điện từ để giải thích các ứng dụng trong

kĩ thuật.

 3. Thái độ: Rèn luyện phương pháp tư duy, suy diễn một cách lôgic trong học

vật lớ và ỏp dụng kiến thức vật lớ trong kĩ thuật và cuộc sống.

II. Chuẩn bị :

 1. Đối với GV

-1 mỏy biến thế nhỏ (1 cuộn 200 vũng, 1 cuộn 400 vũng)

-1 nguồn điện xoay chiều 0-12V ( máy biến áp hạ áp, ổ điện di động).

-1 vụn kế xoay chiều 0-12V, và 0-36V.

 - Dự kiến ghi bảng : Ghi đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc HĐ của máy biến thế, công thức của MBT

 

doc 3 trang Người đăng hoaianh.10 Ngày đăng 19/03/2018 Lượt xem 2299Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Vật lý 9 - Tiết 41 - Bài 37: Máy biến thế", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : 17/1/2011
Ngày giảng : 9AB: 20/1 
Tiết 41 Bài 37: Máy biến thế
I.Mục tiêu .
 1.Kiến thức:
- Nờu được cỏc bộ phận chớnh của mỏy biến thế gồm 2 cuộn dõy dẫn cú số vũng 
khỏc nhau được quấn quanh một lừi sắt chung.
- Nờu được cụng dung chung của mỏy biến thế là làm tăng hay giảm hiệu điện thế
 theo cụng thức .
- Giải thớch được mỏy biến thế hoạt động được dưới dũng điện xoay chiều mà 
khụng hoạt động được với dũng điện một chiều.
- Vẽ được sơ đồ lắp đặt mỏy biến thế ở hai đầu dõy tải điện.
 2. Kĩ năng: 
-Biết vận dụng về hiện tượng cảm ứng điện từ để giải thớch cỏc ứng dụng trong 
kĩ thuật.
 3. Thỏi độ: Rốn luyện phương phỏp tư duy, suy diễn một cỏch lụgic trong học 
vật lớ và ỏp dụng kiến thức vật lớ trong kĩ thuật và cuộc sống.
II. Chuẩn bị :
 1. Đối với GV
-1 mỏy biến thế nhỏ (1 cuộn 200 vũng, 1 cuộn 400 vũng)
-1 nguồn điện xoay chiều 0-12V ( mỏy biến ỏp hạ ỏp, ổ điện di động).
-1 vụn kế xoay chiều 0-12V, và 0-36V.
 - Dự kiến ghi bảng : Ghi đầy đủ cấu tạo và nguyờn tắc HĐ của mỏy biến thế, cụng thức của MBT
 2. Đối với mỗi nhúm HS
 - Học bài cũ và đọc trước bài mới
III. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của trò
Trợ giúp của thầy
HĐ1: Kiểm travà nêu tình huống.
? Khi truyền tải điện năng đi xa thỡ cú biện phỏp nào làm giảm hao phớ điện năng trờn đường dõy tải điện? Biện phỏp nào tối ưu nhất ? Vì sao ?
- Để giảm hao phớ điện năng trờn đường dõy tải điện thỡ tăng U trước khi tải điện và khi sử dụng điện giảm hiệu điện thế xuống U = 220V. Phải dựng mỏy biến thế. Mỏy biến thế cấu tạo và hoạt động như thế nào? 
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo của máy biến thế.
I. Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
- Cỏ nhõn HS đọc SGK và trả lời cỏc cõu hỏi của GV về cấu tạo
1.Cấu tạo:
-Cú 2 cuộn dõy: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp cú số vũng n1, n2 khỏc nhau.
-1 lừi sắt pha silic chung.
-Dõy và lừi sắt đều bọc chất cỏch điện, nờn dũng điện của cuộn sơ cấp khụng truyền trực tiếp sang cuộn thứ cấp.
Y/c HS đọc tài liệu và quan sỏt mỏy biến thế nhỏ,
? Nờu lờn cấu tạo của mỏy biến thế.
? Số vũng dõy của 2 cuộn giống hay khỏc nhau? Gọi 2 HS trả lời?
? Lừi sắt cú cấu tạo như thế nào? Dũng điện từ cuộn dõy này cú sang cuộn dõy kia được khụng? Vỡ sao?
? Lừi sắt gồm nhiều lớp sắt silic ộp cỏch điện với nhau mà khụng phải là một thỏi đặc.
HĐ3: Tìm hiểu nguyên tắc hoạt động của máy biến thế.
2. Nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến thế.
- Cỏ nhõn HS đọc SGK và trả lời cỏc cõu hỏi của GV về nguyên tắc hoạt động
C1: Khi cú hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp → búng đốn sỏng → cú xuất hiện dũng điện ở cuộn thứ cấp.
C2: Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thỡ trong cuộn dõy đú cú dũng điện xoay chiều chạy qua. Từ trường trong lừi sắt luõn phiờn tăng giảm. Kết quả là trong cuộn thứ cấp xuất hiện một dũng điện xoay chiều – Nếu cuộn thứ cấp được nối thành mạch kớn. Một dũng điện xoay chiều phải do một hiệu điện thế xoay chiều gõy ra. Bởi vậy ở hai đầu cuộn thứ cấp cú một hiệu điện thế xoay chiều
Y/c HS dự đoỏn.
Ghi kết quả HS dự đoỏn lờn bảng.
? Nếu đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp U1 xoay chiều thỡ từ trường của cuộn sơ cấp cú đặc điểm gỡ?
? Lừi sắt cú nhiễm từ khụng? Nếu cú thỡ đặc điểm từ trường của lừi sắt đú như thế nào?
? Từ trường cú xuyờn qua cuộn thứ cấp khụng ? → Hiện tượng gỡ xảy ra với cuộn thứ cấp.
? Rỳt ra kết luận về nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến thế.
HĐ4: Tìm hiểu tác dụng làm biến đổi hiệu điện thế của máy biến thế.
II. Tác dụng làm biến đổi hiệu điện thế của máy biến thế.
C3: = 
Hiệu điện thế ở hai đầu mỗi cuộn dõy tỉ lệ với số vũng của mỗi cuộn dõy.
> 1→ mỏy hạ thế.
<1→ mỏy tăng thế.
-Vậy muốn tăng hay giảm hiệu điện thế, ta chỉ việc thay đổi số vũng dõy của cuộn thứ cấp.
? Giữa U1 ở cuộn sơ cấp, U2 ở cuộn thứ cấp và số vũng dõy n1 và n2 cú mối quan hệ nào?
? Y/c HS quan sỏt TN và ghi kết quả.Qua kết quả TN rỳt ra kết luận gỡ? 
Nếu n1 > n2 → U1 như thế nào đối với U2 → mỏy đú là mỏy tăng thế hay hạ thế?
? Vậy muốn tăng hay giảm hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp người ta phải làm như thế nào?
HĐ5: Tìm hiểu cách lắp đặt máy biến thế ở hai đầu đường dây tải điện.
III. Lắp đặt máy biến thế ở hai đầu đường dây tải điện.
-Dựng mỏy biến thế lắp ở đầu đường dõy tải điện tăng hiệu điện thế.
-Trước khi đến nơi tiờu thụ thỡ dựng mỏy biến thế hạ hiệu điện thế.
Thụng bỏo tỏc dụng của mỏy ổn ỏp là do mỏy cú thể tự di chuyển con chạy ở cuộn thứ cấp sao cho U thứ cấp luụn được ổn định.
Để cú U cao hàng ngàn vụn trờn đường dõy tải điện để giảm hao phớ điện năng thỡ phải làm như thế nào?
Khi sử dụng hiệu điện thế thấp thỡ phải làm như thế nào?
HĐ6: Vận dụng – Củng cố.
IV. Vận dụng.
C4: U1 = 220V; U2 = 6V; U2/=3V; n1=4000vũng
n2 = ? ; n2/ = ?
→ 
Vỡ và khụng đổi, nếu thay đổi → thay đổi.
Y/c HS làm bài tập vận dụng C4.
? Qua kết quả em cú nhận xột gỡ?
Gọi 3 HS trả lời.
Hướng dẫn về nhà: 
Trả lời lại C1 đến C4.
Chuẩn bị tiết sau thực hành.
IV. Bài học kinh nghiệm
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 41(9).doc