Giáo án môn Vật lý 9 - Tiết 68 - Bài 62: Điện gió - Điện mặt trời điện hạt nhân

Giáo án môn Vật lý 9 - Tiết 68 - Bài 62: Điện gió - Điện mặt trời điện hạt nhân

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức:

 - Nêu được các bộ phận chính của máy phát điện gió - pin mặt trời- nhà máy điện nguyên tử.

 - Chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong các bộ phận chính của các nhà máy trên.

 - Nêu được ưu và nhược điểm của việc sản xuất và sử dụng điện gió, điện hạt nhân,

 điện mặt trời.

2. Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức về dũng điện 1 chiều không đổi để giải thích sự

 sản xuất điện mặt trời.

3. Thái độ: Hợp tác.

II. Chuẩn bị :

 - 1 máy phát điện gió+quạt gió.

 - Một pin mặt trời +đèn điện dây tóc 100W + động cơ nhỏ.

 - Hỡnh vẽ sơ đồ nhà máy điện nguyên tử.

III. Tiến trình lên lớp:

 1. ổn định lớp.

 2. Kiểm tra:

 ? Nhà máy nhiệt điện và thuỷ điện có đặc điểm giống và khác

 nhau như thế nào? Nêu ưu điểm và nhược điểm của các nhà máy này.

 3. Bài mới

 

doc 3 trang Người đăng hoaianh.10 Ngày đăng 19/03/2018 Lượt xem 414Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Vật lý 9 - Tiết 68 - Bài 62: Điện gió - Điện mặt trời điện hạt nhân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 1/5/2011 
Ngày giảng: 9AB: 4/5
Tiết 68 Bài 62: ĐIỆN GIể - ĐIỆN MẶT TRỜI
 ĐIỆN HẠT NHÂN. 
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
 - Nờu được cỏc bộ phận chớnh của mỏy phỏt điện giú - pin mặt trời- nhà mỏy điện nguyờn tử.
 - Chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong cỏc bộ phận chớnh của cỏc nhà mỏy trờn.
 - Nờu được ưu và nhược điểm của việc sản xuất và sử dụng điện giú, điện hạt nhõn,
 điện mặt trời.
2. Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức về dũng điện 1 chiều khụng đổi để giải thớch sự
 sản xuất điện mặt trời.
3. Thỏi độ: Hợp tỏc.
II. Chuẩn bị :
 - 1 mỏy phỏt điện giú+quạt giú.
 - Một pin mặt trời +đốn điện dõy túc 100W + động cơ nhỏ.
 - Hỡnh vẽ sơ đồ nhà mỏy điện nguyờn tử.
III. Tiến trình lên lớp:
 1. ổn định lớp. 
 2. Kiểm tra: 
 ? Nhà mỏy nhiệt điện và thuỷ điện cú đặc điểm giống và khỏc 
 nhau như thế nào? Nờu ưu điểm và nhược điểm của cỏc nhà mỏy này..
 3. Bài mới
Trợ giúp của thầy
Hoạt động của trò
-
?
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập. 
Ta đó biết muốn cú điện năng thỡ phải chuyển hoỏ năng lượng khỏc thành điện năng. Trong cuộc sống cú nhiều nguồn năng lượng lớn như là giú, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhõn, năng lượng thuỷ triều,
Vậy muốn chuyển hoỏ cỏc năng lượng đú thành năng lượng điện thỡ phải làm như thế nào?
?
?
HĐ2:Tìm hiểu máy phát điện gió.
Em hóy chứng minh giú cú năng lượng?
Nghiờn cứu trờn sơ đồ mỏy phỏt điện giú. Nờu sự biến đổi năng lượng.
I.Máy phát điện gió.
 - Giú cú năng lượng: Giú cú thể sinh cụng, đẩy thuyền buồm chuyển động, làm đổ cõy, 
a)Cấu tạo:
 - Cỏnh quạt gắn với trục quay của rụ to của mỏy phỏt điện.
 – Stato là cỏc cuộn dõy điện.
Năng lượng giú → năng lượng rụto → năng lượng trong mỏy phỏt điện.
-
?
?
?
?
?
?
HĐ3: Tìm hiểu hoạt động của pin mặt trời.
Thụng bỏo qua cấu tạo của pin mặt trời: 
+ Là những tấm phẳng làm bằng chất silic.
+ Khi chiếu ỏnh sỏng thỡ cú sự khuyếch tỏn của ờlectrụn từ lớp kim loại khỏc → 2 cực của nguồn điện.
Pin mặt trời: 
 Năng lượng chuyển hoỏ như thế nào? 
Chuyển hoỏ trực tiếp hay giỏn tiếp.
Muốn năng lượng nhiều thỡ điện tớch của tấm kim loại phải như thế nào?
Khi sử dụng phải như thế nào?
Y/c HS nghiờn cứu tài liệu và trả lời.
Y/c HS túm tắt và giải bài tập.
II. Pin mặt trời.
a)Cấu tạo: Là những tấm silic trắng hứng ỏnh sỏng.
b) Hoạt động: Năng lượng ỏnh sỏng chuyển hoỏ thành năng lượng điện.
c) Năng lượng điện lớn → S tấm kim loại lớn.
d) Sử dụng: Phải cú ỏnh sỏng chiếu vào.
Nếu năng lượng lớn và phải sử dụng nhiều liờn tục thỡ phải nạp điện cho ắc quy.
C2: Vỡ P=P1+P2+...+Pn nờn 
 P=20.100+10.75=2750 W 
Cụng suất của ỏnh sỏng mặt trời cần cung cấp cho pin mặt trời :
 2750 W.10=27500 W.
Diện tớch tấm pin mặt trời:
?
?
HĐ4: Tìm hiểu nhà máy điện hạt nhân.
Nghiờn cứu tài liệu cho biết cỏc bộ phận chớnh của nhà mỏy.Sự chuyển hoỏ năng lượng.
Muốn sử dụng điện năng thỡ phải sử dụng như thế nào?
III. Nhà máy điện hạt nhân.
- Cỏc bộ phận chớnh của nhà mỏy.
+Lũ phản ứng. +Nồi hơi. +Tua bin. 
 + Mỏy phỏt điện.
 +Tường bảo vệ.
- Sự chuyển hoỏ năng lượng:
 + Lũ phản ứng: năng lượng hạt nhõ n→ nhiệt năng → nhiệt năng của nước.
 + Nồi hơi: Biến nhiệt năng hạt nhõn → nhiệt năng chất lỏng → nhiệt năng của nước.
 + Mỏy phỏt điện: Nhiệt năng của nước →cơ năng của tua bin.
 + Tường bảo vệ ngăn cỏch bức xạ nhiệt ra ngoài trỏnh gõy nguy hiểm.
?
?
?
?
?
HĐ5: Tìm hiểu về sử dụng và tiết kiệm điện năng.
Muốn sử dụng tiết kiệm điện năng thỡ phải sử dụng như thế nào?
Y/c HS trả lời câu C3.
Đặc điểm năng lượng điện, biện phỏp tiết kiệm năng lượng điện?
Vỡ sao người ta khuyến khớch dựng điện ban đờm?
Y/c HSTrả lời câu C4
IV. Sử dụng tiết kiệm điện năng.
- Sử dụng điện năng thành cỏc dạng năng lượng khỏc.
C3: Thiết bị chuyển hoỏ điện năng thành quang năng:Thiết bị chuyển hoỏ điện năng thành nhiệt năng:Thiết bị chuyển hoỏ điện năng thành cơ năng:
- Đặc điểm năng lượng điện là phải sử dụng hết, chỉ dự trữ ớt trong ắc quy.
- Khuyến khớch sử dụng điện vào ban đờm.
Một số mỏy múc năng lượng điện ban đầu chuyển hoỏ thành năng lượng khỏc sau đú chuyển hoỏ thành năng lượng cần dựng.
Hiệu suất động cơ điện lớn, năng lượng hao phớ ớt.
?
?
?
HĐ6: Củng cố. 
Nờu ưu điểm và nhược điểm của việc sản xuất và sử dụng điện giú, điện mặt trời.
Nờu ưu điểm và nhược điểm của sản xuất và sử dụng điện năng của nhà mỏy điện hạt nhõn.
So sỏnh đặc điểm giống và khỏc nhau giữa nhà mỏy nhiệt điện và điện nguyờn tử.
HDVN: ễn lại kiến thức cơ bản của chương IV và làm lại bài tổng kết chương III.
-Nhà mỏy điện giú-Pin mặt trời:
Ưu điểm: Biến năng lượng cú sẵn trong tự nhiờn thành năng lượng điện.
 +Gọn nhẹ. 
 + Khụng gõy ụ nhiễm.
Nhược điểm: Phụ thuộc vào thời tiết.
- Nhà mỏy điện hạt nhõn.
Ưu điểm : Cụng suất cao.
Nhược điểm: ễ nhiễm, nếu khụng cú bộ phận bảo vệ tốt sẽ gõy ụ nhiễm mụi trường.
- Giống: Biến nhiệt năng thành cơ năng của tuabin → điện năng.
 + Nhà mỏy nhiệt điện: Năng lượng nhiờn liệu thành cơ năng của nước.
 + Nhà mỏy điện nguyờn tử: Năng lượng hạt nhõn thành cơ năng của nước.
IV. Bài học kinh nghiệm
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 68(9).doc