Giáo án Ngữ văn 9 - Tuần 31 - Tiết 151 đến 156

Giáo án Ngữ văn 9 - Tuần 31 - Tiết 151 đến 156

KIỂM TRA 1 TIẾT

A. mục tiêu:

 1. Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được:

 - Củng cố, kiểm tra đánh giá kiến thức và hệ thống hoá các kiến thức TiếngViệt đẫ học.

 2. Kỹ năng:

 - Kiểm tra kỹ năng sử dụng kiến thức Tiếng Việt vào hoạt động giao tiếp xã hội.

 3. Thái độ:

 - Làm bài trung thực, tự lập.

B. chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 1. Giáo viên: Ra đề, đáp án, biểu điêm, phô-tô 65 bản

 2. Học sinh: Giấy kiểm tra, bút

D. tiến trình giờ dạy:

 1. ổn định tổ chức:

 2. Kiểm tra bài cũ:

 - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

 3. Giảng bài mới:

 Các hoạt động dạy – học:

I. Lập ma trận

 

doc 10 trang Người đăng duyphuonghn Ngày đăng 20/08/2021 Lượt xem 84Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 9 - Tuần 31 - Tiết 151 đến 156", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 31 	 Ngày soạn:
 Tiết 151: 	Ngày dạy:
KIỂM TRA 1 TIẾT
A. mục tiêu:
	1. Kiến thức:	 Giúp học sinh hiểu được:
	- Củng cố, kiểm tra đánh giá kiến thức và hệ thống hoá các kiến thức TiếngViệt đẫ học.
	2. Kỹ năng:
	- Kiểm tra kỹ năng sử dụng kiến thức Tiếng Việt vào hoạt động giao tiếp xã hội.
	3. Thái độ:
	- Làm bài trung thực, tự lập.	
B. chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
	1. Giáo viên: Ra đề, đáp án, biểu điêm, phô-tô 65 bản
	2. Học sinh: Giấy kiểm tra, bút
D. tiến trình giờ dạy:
	1. ổn định tổ chức:
	2. Kiểm tra bài cũ:
	- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
	3. Giảng bài mới:	
	 Các hoạt động dạy – học:
I. Lập ma trận
Chuẩn 
chương trình
Cấp độ tư duy
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Chuẩn kiến thức:
- Giúp học sinh nắm được 4 thành phần biệt lập đã học: Tình thái, Cảm thán, Gọi - đáp, Phụ chú.
- Hiểu được các phép liên kết câu trong đoạn văn và trong văn bản.
- Nhận biết được các thành phần phụ trong câu: Khởi ngữ, tình thái, đồng nghĩa, trái nghãi, tượng thanh, tượng hình, trường từ vựng.
- Tìm hiểu các quan hệ trong giao tiếp.
- Nhận biết được các loại câu: Câu đơn, câu ghép, câu rút gọn
- Nhận biết được các loại từ: Từ láy, từ ghép, từ tượng thanh, từ tượng hình
- Xác định được thành phần chính trong câu: Thành phần chủ ngữ và vị ngữ.
Câu 2
(0,5đ)
Câu 3a
(0,5đ)
Câu 4
(0,5đ)
Câu 5
(0,5đ)
Câu 1
(2đ)
Câu 6
(0,5đ)
Câu 3b
(0,5đ)
2. Chuẩn kỹ năng:
- Nhận biết được lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp, chuyển đổi được từ lời dẫn trực tiếp sang lời dẫn gián tiếp.
- Vận dụng nội dung kiến thức đã học để viết một đoạn văn có sử dụng các thành phần biệt lập trong câu. Nhận biết và phân tích được các thành phần biệt lập đó.
Câu 1
(2đ)
Câu 2
(3đ)
Tổng số câu:
1
2
1
2
Tổng số điểm:
0,5
3,0
2,0
4,5
II. Đề kiểm tra
Đề kiểm tra 1 tiết – Học kỳ II
Môn: Ngữ văn 9 (Phần Tiếng Việt)
 Thời gian: 45 phút
I. phần I: trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Sắp xếp lại cho đúng các thông tin ở cột A với thông tin cở cột B trong bảng dưới đây: 	(Học sinh không phải kẻ lại bảng này vào bài làm)
A
B
a. Thành phần cảm thán
1. Nêu cách nhìn của người nói
b. Thành phần gọi - đáp 
2. Nêu điều bổ sung thêm lời nói
c. Thành phần phụ chú
3. Nêu quan hệ phụ thêm lời nói
d. Thành phần tình thái 
4. Nêu quan hệ giao tiếp
5. Nêu thái độ, tâm lý người nói
Câu 2: Dòng nào sau đây không nói đến phép liên kết câu?
	A. Lặp từ ngữ, dùng phép thế, phép nối	B. Dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa
	C. Dùng từ ngữ cùng trường nghĩa	D. Dùng từ tượng thanh, tượng hình
Câu 3: Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:
	Ông Hai bật ngóc đầu dậy, giơ tay trỏ lên nhà trên, ông sít hai hàm răng lại mà nghiến:
	- Im! Khổ lắm! Nó mà nghe thấy lại không ra cái gì bây giờ.
a) Phần in đậm ở câu trên là thành phần gì?
	A. Khởi ngữ	B. Thành phần tình thái	
	C. Thành phần cảm thán	D. Thành phần phụ chú
b) Thành phần in đậm ở câu trên có quan hệ thế nào với các từ ngữ trong câu?
	A. Bộc lộ tâm lý của người nói	B. Nêu xuất xứ của lời nói
	C. Nêu điều bổ sung thêm lời nói	D. Nêu quan hệ phụ thêm lời nói
Câu 4: Câu văn "Chị không khóc đó thôi, chị không ưa cả nước mắt" thuộc loại câu nào?
	A. Câu đơn	B. Câu ghép	C. Câu rút gọn	D. Câu đơn đặc biệt
Câu 5: Các từ in đậm trong câu "Chị Thao luẩn quẩn bên ngoài, lúng túng như chẳng biết làm gì mà lại rất cần được làm việc" thuộc loại từ nào?
	A. Từ láy	B. Từ ghép	C. Từ tượng thanh	D. Từ tượng hình
Câu 6: Đâu là vị ngữ trong câu văn: "Ngày hôm sau, khi em bé tới trường, một tiếng cười ác ý đón em".
	A. Ngày hôm sau	B. khi em bé tới trường	C. một tiếng cười ác ý	D. đón em. 
II. phần II : tự luận (5 điểm)
	Câu 1: (2 điểm)
	Chuyển các câu sau đây thành câu có lời dẫn gián tiếp:
	(1) Nó lễ phép hỏi Nhĩ: "Bác cần nằm xuống phải không ạ?"
	(2) Một lát sau, không phải chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưới lần lượt chạy lên: 
	- Chúng cháu chào bác ạ!
	Câu 2: (3 điểm)
	Viết một đoạn văn ngắn (7 – 10 câu), chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng các thành phần biệt lập đã học, phân tích và chỉ rõ.
đáp án + biểu điểm
Phần
Đáp án
Biểu điểm
I. Trắc nghiệm:
(4 điểm)
Câu 1:
a. đ 5; b. đ 4; c đ 2; d. đ 1; 
Mỗii ý đúng được 0,5 điểm, tổng 2,0 điểm
Câu 2:
D. 
0,5
Câu 3:
a. C; b. A
1,0
Câu 4:
B.
0,5
Câu 5:
A.
0,5
Câu 6:
D.
0,5
II. Tự luận:
(5 điểm)
Câu 1:
(2 điểm)
- Chuyển các câu đã cho thành câu có lời dẫn trực tiếp:
(1) Nó lễ phép hỏi Nhĩ: "Bác nằm xuống phải không ạ?" đ Nó hỏi Nhĩ một cách lễ phép xem nhĩ có cần nằm xuống không.
(2) Một lát sau, không phải chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưới lần lượt chạy lên: - Chúng cháu chào bác ạ! đ Một lát sau, không phải chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưới lần lượt chạy lên và chúng cùng cahò Nhĩ rất to.
1,0
1,0
Câu 2:
(3 điểm)
- Học sinh viết được đoạn văn có đủ 4 thành phần biệt lập: Tình thái, Cảm thán, Gọi - đáp, Phụ chú.
(Mỗi thành phần đúng được 0,5 điểm)
- Chỉ ra được các thành phần biệt lập đó.
2,0
1,0
Cộng:
10
	4. Củng cố bài:
	- Giáo viên nhận xét, thu bài, đếm bài.
	5. Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau:
	- Xem lại toàn bộ nội dung phần Tiếng Việt, các thành phần câu
	- Chuẩn bị tốt nội dung thi học kỳ II.
E. Rút kinh nghiệm:
Tuần 31 Ngày soạn: 
Tiết 152: Tập làm văn Ngày dạy:
 LUYỆN NểI:NGHỊ LUẬN VỀ MỘT 
 ĐOẠN THƠ, BÀI THƠ
A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
Nắm vững hơn những kiến thức cơ bản của bài nghi luận về một đoạn thơ,bài thơ.
B. TRỌNG TÂM KIẾN THỨ,C KỸ NĂNG,THÁI ĐỘ
1.Kiến thức:
-Những yờu cầu đối với luyện núi khi bàn luận về một đoạn thơ,bài thơ trước tập thể.
2.Kĩ năng:
-Lập ý và cỏch dẫn dắt vấn đề khi nghị luận về một đoạn thơ,bài thơ.
-Trỡnh bày miệng một cỏch mạch lạc những cảm nhận,đỏnh giỏ của mỡnh về một đoạn thơ,bài thơ.
C. CHUẨN BỊ: - Thầy : Ra đề, hướng dẫn HS thực hiện qua bảng phụ. 
 - Trũ: Lập dàn ý đề bài đó ra tiết trước.
D. TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ: Nờu rừ những bước khi làm một bài nghị luận về một bài thơ, đoạn thơ. 
 3. Bài mới: 
Giới thiệu bài: Nghị luận về một bài thơ, đoạn thơ là một thể loại khú học sinh cần cú những kỷ năng luyện núi, làm dàn ý trước khi viết bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS
KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
 Hoạt động 1 GV giỳp học sinh ụn lại một số kiến thức cần thiết cho bài nghị luận. Bài nghị luận gồm cú mấy phần? Yờu cầu của mỗi phần như thế nào?
Hoạt động 2 :Dựa vào dàn ý lý thuyết HS lập dàn ý sau đú trỡnh bày trước tập thể. Tất cả cựng gúp ý bổ sung GV cho điểm động viờn.
1. Dàn ý của một bài nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ: 
- Mở bài : Giới thiệu chung về hoàn cảnh sỏng tỏc và hỡnh ảnh nổi bật của tỏc phẩm.
- Thõn bài : Đi sõu vào khai thỏc nội dung nghệ thuật của tỏc phẩm qua một số hỡnh ảnh thơ. So sỏnh đối chiếu để làm bật nổi hỡnh tượng thơ trong tỏc phẩm.
- Kết bài : Khẳng định giỏ trị của hỡnh tượng thơ, ý nghĩa của nú đối với đời sống.
2. Thực hành : 
. Đề bài: Trỡnh bày cảm nhận của em về bài “ Sang Thu” của Hữu Thỉnh.
*Yờu cầu chung.
1.Nội dung 
-Thể loại: Nghị luận về một bài thơ.
-Vấn đề nghị luận: nột đặc sắc của bài thơ .
* Đỏp ỏn chấm.
1. Mở bài: (2 điểm)
Giới thiệu bài thơ “Sang Thu”, nờu ý kiến khỏi quỏt của mỡnh về sự biến chuyển của đõt trời cuối Hạ đầu Thu trong bài thơ.
2.Thõn bài: (6 điểm)
+ Phõn tớch, nờu nhận xột, đỏnh giỏ về nội dung, nghệ thuật trong bài thơ:
- Hỡnh ảnh, tớn hiệu của mựa thu: khổ thơ 1
->Tỏc giả cảm nhận bằng một tõm hồn nhạy cảm, gắn bú với cuộc sống nơi làng quờ.
- Quang cảnh đất trời khi sang thu: nghệ thuật độc đỏo-> thể hiện sự cảm nhận tinh tế.
- Dấu hiệu biến đổi của thiờn nhiờn và ý nghĩa của hai cừu thơ kết bài.
3. Kết bài: (1 điểm)
 - Khẳng định vấn đề: với sự cảm nhận tinh tế,bằng nhiều giỏc quan nhà thơ đú cho ta thấy rừ sự biến chuyển nhẹ nh#ng của đất trời cuối hạ đầu thu. 
4. Hỡnh thức (1 điểm)
- Trỡnh bày sạch đẹp, khoa học, bố cục mạch lạc, rừ ràng.
4. Củng cố dặn dũ: Em rỳt được kinh nghiệm gỡ sau tiết luyện núi này?
 Chuẩn bị kỹ nội dung bài Những ngụi sao xa xụi. Tỡm hiểu Lờ Minh Khuờ và những sỏng tỏc của bà.
E. RÚT KINH NGHIỆM :
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 
*****************************************
Tuaàn 31 Ngaứy soaùn :
Tieỏt :153, Ngaứy daùy :	
NHệếNG NGOÂI SAO XA XễI(Tiết 1)
 Leõ Minh Khueõ
A. Mửực ủoọ caàn ủaùt :
- Caỷm nhaọn ủửụùc veỷ ủeùp taõm hoàn cuỷa những coõ thanh nieõn xung phong trong truyện và neựt ủaởc saộc trong caựch miờu taỷ nhaõn và nghệ thuật kể chuyện của taực giaỷ.
B.Troùng taõm kieỏn thửực, kyừ naờng,thỏi độ:
1.Kieỏn thửực. 
	- Veỷ ủeùp taõm hoàn trong saựng,tớnh caựch duừng caỷm,hoàn nhieõn trong cuoọc soỏng chieỏn ủaỏu nhieàu gian khoồ,hy sinh nhửng vaón laùc quan, của những cụ thanh niờn xung phong trong truyện.
	-Thaứnh coõng trong vieọc mieõu taỷ taõm lớ nhaõn vaọt , lửùa choùn ngoõi keồ ,ngoõn ngửừ keồ chuyeọn hấp dẫn.
 2. Kyừ naờng
	- ẹoùc - Hieồu moọt taực phaồm tửù sửù saựng taực trong thụứi kyứ choỏng Myừ cửựu nửụực.
	 - Phaõn tớch taực duùng cuỷa vieọc sửỷ duùng ngoõi keồ xửng toõi.
	 - Caỷm nhaọn veỷ ủeùp hỡnh tửụùng nhaõn vaọt trong taực phaồm.
3.Thaựi ủoọ 
-Boài dửụừng nieàm tửù haứo daõn toọc , loứng bieỏt ụn ủoỏi vụựi nhửừng ngửụứi ủaừ coỏng hieỏn , hi sinh xửụng maựu ủeồ baỷo veọ queõ hửụng , ủaỏt nửụực
C Phửụng phaựp :-ẹoùc dieón caỷm ,phaựt vaỏn , bỡnh giaỷng.
D. Caực bửụực leõn lụựp:
 1, Ổn ủũnh toồ chửực: 
 2, Kieồm tra baứi cuừ : - Nờu nội dung ý nghĩa, nghệ thuật truyện Bến quờ.
3, Baứi mụựi :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG ;1 Tỡm hieồu veà taực giaỷ,taực phaồm 
Cho HS ủoùc chuự thớch * sgk/120
(?) Toựm taột nhửừng neựt chớnh veà taực giaỷ Leõ Minh Khueõ ? Thuoọc theỏ heọ nhaứ vaờn nửừ baột ủaàu saựng taực trong cuoọc khaựng chieỏn choỏng Myừ.
- Coự sụỷ trửụứng veà truyeọn ngaộn, vụựi ngoứi buựt mieõu taỷ taõm lyự tinh teỏ,saộc saỷo,ủaởc bieọt laứ taõm lyự ngửụứi phuù nửừ.
(?) Em bieỏt gỡ veà ủoaùn trớch “Nhửừng .”? 
Yeõu caàu ủoùc gioùng taõm tỡnh,phaõn bieọt lụứi keồ vaứ lụứi ủoỏi thoaùi giửừa caực nhaõn vaọt 
GV cuứng HS ủoùc toaứn vaờn baỷn moọt laàn,nhaọn xeựt caựch ủoùc
Giaỷi thớch caực tửứ khoự .
(?) Toựm taột noọi dung caõu chuyeọn?
(?) Xaực ủũnh ngoõi keồ? ( ngoõi thửự 1 )
(?) Lửùa choùn ngoõi keồ nhử vaọt coự taực duùng gỡ? (phuứ hụùp vụựi noọi dung taực phaồm vaứ taùo thuaọn lụùi ủeồ taực giaỷ mieõu taỷ, bieồu hieọn theỏ giụựi taõm hoàn cuừng nhử caỷm xuực suy nghú cuỷ ...  ủaởc saộc trong caựch miờu taỷ nhaõn và nghệ thuật kể chuyện của taực giaỷ.
B.Troùng taõm kieỏn thửực, kyừ naờng,thỏi độ:
1.Kieỏn thửực. 
	- Veỷ ủeùp taõm hoàn trong saựng,tớnh caựch duừng caỷm,hoàn nhieõn trong cuoọc soỏng chieỏn ủaỏu nhieàu gian khoồ,hy sinh nhửng vaón laùc quan, của những cụ thanh niờn xung phong trong truyện.
	-Thaứnh coõng trong vieọc mieõu taỷ taõm lớ nhaõn vaọt , lửùa choùn ngoõi keồ ,ngoõn ngửừ keồ chuyeọn hấp dẫn.
 2. Kyừ naờng
	- ẹoùc - Hieồu moọt taực phaồm tửù sửù saựng taực trong thụứi kyứ choỏng Myừ cửựu nửụực.
	 - Phaõn tớch taực duùng cuỷa vieọc sửỷ duùng ngoõi keồ xửng toõi.
	 - Caỷm nhaọn veỷ ủeùp hỡnh tửụùng nhaõn vaọt trong taực phaồm.
3.Thaựi ủoọ 
-Boài dửụừng nieàm tửù haứo daõn toọc , loứng bieỏt ụn ủoỏi vụựi nhửừng ngửụứi ủaừ coỏng hieỏn , hi sinh xửụng maựu ủeồ baỷo veọ queõ hửụng , ủaỏt nửụực
C Phửụng phaựp :-ẹoùc dieón caỷm ,phaựt vaỏn , bỡnh giaỷng.
D. Caực bửụực leõn lụựp:
 1, Ổn ủũnh toồ chửực: 
 2, Kieồm tra baứi cuừ : - Nờu nội dung ý nghĩa, nghệ thuật truyện Bến quờ.
3, Baứi mụựi :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
TIEÁT 2:
* GV khaựi quaựt tieỏt 1 – chuyeồn yự
(?)Truyeọn keồ veà 3 coõ gaựi thanh nieõn xung phong ụỷ moọt toồ trinh saựt treõn cao ủieồm.ễÛ hoù coự nhửừng neựt gỡ chung ủaừ gaộn boự thaứnh moọt khoỏi thoỏng nhaỏt vaứ nhửừng neựt gỡ rieõng ụỷ moói ngửụứi? 
 caự tớnh vaứ hoaứn caỷnh rieõng khoõng gioỏng nhau nhửng ụỷ hoù ủeàu coự nhửừng phaồm chaỏt chung cuỷa nhửừng ngửụứi chieỏn sú xung phong ụỷ chieỏn trửụứng: 
- Tinh thaàn traựch nhieọm cao ủoỏi vụựi nhieọm vuù.
- Duừng caỷm,khoõng sụù hy sinh.
- Tỡnh ủoàng ủoọi gaộn boự.
- Deó xuực caỷm,nhieàu mụ ửụực,hay mụ moọng,deó vui maứ cuừng deó traàm tử.
- Thớch laứm ủeùp cho cuoọc soỏng cuỷa mỡnh.
(?) Tỡm chi tieỏt nhửừng neựt hoaứn caỷnh rieõng vaứ caự tớnh cuỷa hoù; phaồm chaỏt chung cuỷa hoù.?
* Thaỷo luaọn 3p: Nhaọn xeựt veà phaồm chaỏt cuỷa nhửừng coõ thanh nieõn xung phong naứy? ẹoự laứ phaồm chaỏt tieõu bieồu cho theỏ heọ naứo? Phaồm chaỏt cao ủeùp,bỡnh dũ,hoàn nhieõn,laùc quan cuỷa theỏ heọ treỷ Vieọt Nam trong chieỏn tranh choỏng Mú.
Nhaõn vaọt Phửụng ẹũnh.
 (?) Beõn caùnh nhửừng phaồm chaỏt chung nhử hai ủoàng ủoọi cuứng toồ,em thaỏy Phửụng ẹũnh coự nhửừng neựt rieõng gỡ veà taõm hoàn, tớnh caựch?
( HS tỡm chi tieỏt cuù theồ ụỷ sgk)
(?) Dieón bieỏn taõm lyự cuỷa ẹũnh trong laàn phaự bom noồ chaọm ủửụùc taỷ ntn? - Laứ con gaựi Haứ Noọi vaứo chieỏn trửụứng, hoàn nhieõn.
- Vaứo chieỏn trửụứng ủaừ 3 naờm,ủaừ quen vụựi ủaùn bom,nguy hieồm nhửng coõ khoõng heà maỏt ủi sửù hoàn nhieõn.
- Giaứu caỷm xuực,nhaỷy caỷm,hay mụ moọng,thớch haựt,thớch laứm ủieọu.
- Coõ yeõu meỏn moùi ngửụứi.
* Trong laàn phaự bom noồ chaọm:
- Hoài hoọp,lo laộng,caờng thaỳng,vaón nghú ủeỏn caựi cheỏt maởc duứ mụứ nhaùt 
 tửứ choó ủeỏn gaàn ủaứo quanh quaỷ bom, nghe caỷm giaực quaỷ bom noựng daàn leõn,caờng thaỳng chụứ ủụùi tieỏng noồ ..
(?) Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caựch mieõu taỷ cuỷa taực giaỷ? Mieõu taỷ tổ mổ,chi tieỏt ủeỏn tửứng caỷm giaực,yự nghú duứ chổ thoaựng qua trong giaõy laựt,duứ ủaõy laứ coõng vieọc ủaừ quen thuoọc
(?) ẹieàu ủoự theồ hieọn roừ neựt phaồm chaỏt gỡ ụỷ coõ?
* Thaỷo luaọn 3p: ẹoùc truyeọn ngaộn naứy em hỡnh dung vaứ caỷm nghú ntn veà tuoồi treỷ Vieọt Nam trong cuoọc khaựng chieỏn choỏng Mú? ( con ngửụứi thieõn veà caựi toỏt ủeùp,trong saựng,cao thửụùng)
* Tớch hụùp vụựi vaờn baỷn: Baứi thụ veà tieồu ủoọi xe khoõng kớnh hoaởc caõu thụ cuỷa Toỏ Hửừu: Xeỷ doùc Trửụứng Sụn ủi cửựu nửụực – Maứ loứng phụi phụựi daọy tửụng lai.
 Toồng keỏt
(?) Vaọy chuỷ ủeà cuỷa truyeọn ngaộn naứy laứ gỡ?
(?) Nhửừng neựt ủaởc saộc veà ngheọ thuaọt cuỷa truyeọn?
 HS ủoùc ghi nhụự sgk/122
(?) Vỡ sao taực giaỷ ủaởt teõn truyeọn laứ “nhửừng ngoõi sao xa xoõi”?
* Phaồm chaỏt chung cuỷa 3 cụ gỏi 
- Tinh thaàn traựch nhieọm cao ủoỏi vụựi nhieọm vuù.
- Duừng caỷm,khoõng sụù hy sinh.
- Tỡnh ủoàng ủoọi gaộn boự.
- Deó xuực caỷm,nhieàu mụ ửụực,hay mụ moọng,deó vui maứ cuừng deó traàm tử.
- Thớch laứm ủeùp cho cuoọc soỏng cuỷa mỡnh.
=> Phaồm chaỏt cao ủeùp,bỡnh dũ,hoàn nhieõn,laùc quan cuỷa theỏ heọ treỷ Vieọt Nam trong chieỏn tranh choỏng Mú.
2. Nhaõn vaọt Phửụng ẹũnh.
- Laứ con gaựi Haứ Noọi vaứo chieỏn trửụứng, hoàn nhieõn.
- Vaứo chieỏn trửụứng ủaừ 3 naờm,ủaừ quen vụựi ủaùn bom,nguy hieồm nhửng coõ khoõng heà maỏt ủi sửù hoàn nhieõn.
- Giaứu caỷm xuực,nhaỷy caỷm,hay mụ moọng,thớch haựt,thớch laứm ủieọu.
- Coõ yeõu meỏn moùi ngửụứi.
* Trong laàn phaự bom noồ chaọm:
- Hoài hoọp,lo laộng,caờng thaỳng,vaón nghú ủeỏn caựi cheỏt maởc duứ mụứ nhaùt 
=> Mieõu taỷ tổ mổ,chi tieỏt ủeỏn tửứng caỷm giaực,yự nghú duứ chổ thoaựng qua trong giaõy laựt,duứ ủaõy laứ coõng vieọc ủaừ quen thuoọc
=> Theỏ giụựi taõm hoàn cuỷa coõ thaọt phong phuự,trong saựng nhửng khoõng phửực taùp.Khoõng thaỏy nhửừng baờn khoaờn,day dửựt,traờn trụỷ nhửừng yự nghú vaứ tỡnh caỷm cuỷa coõ gaựi khi phaỷi soỏng chieỏn ủaỏu gian khoồ aực lieọt.
III Toồng keỏt
1.Nghệ thuật:
- Sử dụng ngụi kể thứ nhất, lựa chọn nhõn vật kể chuyện đồng thời là nhõn vật trong truyện.
- Miờu tả tõm lý và ngụn ngữ nhõn vật .
- Cú lời trần thuật , lời đối thoại tự nhiờn
2.YÙ nghúa : 
 -Truyeọn ca ngụùi veỷ ủeùp taõm hoàn cuỷa ba coõ gaựi thanh nieõn xung phong trong hoaứn caỷnh chieỏn tranh aực lieọt.
*Ghi nhụự 
4. Hửụựng daón veà nhaứ: 
Hoùc baứi , naộm chaộc noọi dung vaứ ngheọ thuaọt cuỷa vaờn baỷn ủaừ hoùc .
Soaùn baứi mụựi “ Chửụng trỡnh ủũa phửụng phaàn taọp laứm vaờn” .
E . Ruựt kinh nghieọm:
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 ***********************************************
Tuần lễ : 31	 	Ngày soạn : 26.03.2011
Tiết : 146	Ngày dạy : 29.03.2011
TRẢ BÀI VIẾT TẬP LÀM VĂN SỐ 7
I. MỤC TIấU CẦN ĐẠT
- ẹaựnh giaự chung baứi laứm cuỷa HS. Laọp daứn yự, sửỷa chửừa nhửừng sai soựt coứn maộc phaỷi trong quaự trỡnh laứm baứi cuỷa caực em. Thoỏng keõ chaỏt lửụùng, ủoùc baứi laứm khaự hay cuỷa HS vaứ so saựnh vụựi keỏt quaỷ baứi laứm soỏ 6.
- Nghị luận về tỏc phẩm văn học.
II.CHUẨN BỊ :
1.Gớao viờn : 
- Bài kiểm tra đó chấm , bảng sửa lỗi 
 	2.Học sinh : 
- Xem lại bài cũ .
III. TIẾN TRèNH LấN LỚP :
 1. Ổn định lớp:
 2. Kiểm tra bài cũ : 
- Kiểm tra dàn ý chung của bài nghị luận 
 3. Bài mới :
 *Giới thiệu bài: Bài viết số 7 cú ý nghĩa quan trọng , thụng qua tiết học này cụ sẽ giỳp cỏc em nhận ra những lỗi diễn đạt, lỗi chớnh tả, bố cục và kĩ năng vận dụng cỏc yếu tố biểu cảm nghị luận, để bàn luận một đoạn thơ, bài thơ.
 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề 
 NỘI DUNG BÀI HỌC
* Hoạt động 1:HS nhắc lại đề GV chộp đề lờn bảng 
GV:Gọi HS nhắc lại đề
* Hoạt động 2: GV cho HS xỏc định yờu cầu của đề 
? Kiểu bài mà đề bài yờu cầu là gỡ ?
? Nội dung của đề?
? Đề cú dựng từ mệnh lệnh nào ?
? Từ phõn tớch chỉ gỡ ?
HS chỉ định về phương phỏp. 
? Giới hạn đề yờu cầu ?
* Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh lập dàn ý 
GV: Gọi HS nhắc lại dàn ý khỏi quỏt 
GV: Chia lớp làm 4 nhúm và yờu cầu 
- Nhúm 1: Lập dàn ý mở bài 
- Nhúm 2 và 3: lóp dàn ý thõn bài 
- Nhúm 4: Lập dàn ý kết bài 
GV: Yờu cầu đại diện nhúm trả lời và cỏc nhúm nhận xột lẫn nhau 
GV: Treo dàn bài mẫu và nhận xột chung 
GV:Gọi HS nhắc lại nội dung và nghệ thuật đắc sắc trong từng luận điểm 
* Hoạt động 4: GV phỏt bài nhận xột ưu, khuyết điểm 
 - Ưu điểm : 
+ Làm đỳng thể loại
+ Nắm vững dàn ý của bài, bài làm cú bố cục rừ ràng 
+ Phõn tớch đựoc nghệ thuật thể hiện nội dung của bài 
+ Trỡnh bày rừ ràng , cú phõn đoạn 
- khuyết điểm : 
+ Diễn xuụi bài thơ , khụng cú luận điểm 
+ Thiếu nhận xột , đỏnh giỏ bản thõn 
 + Dẫn chứng thơ nhiều nhưng chưa phõn tớch 
+ Chữ viết cẩu thả . Một số bài cũn sai về chớnh tả cõu 
* Hoạt động 5: GV hướng dẫn HS sửa lỗi 
GV: Treo bảng thống kờ những lỗi sai lấy từ bài làm của HS , + Lỗi chớnh tả:
ỷgiọng địu-à giọng điệu ; đau sút à đau xút ; thiờn liờng -à thiờng liờng ; sỳc động àxỳc động ;
Cuột đời à cuộc đời ; tràn hoa ---.> tràng hoa
+ Lỗi dựng từ :
VD: tỡnh cảm của người dõn trờn đất nước ta -à lủng củng mơ hồ -à sửa Tỡnh cảm của người dõn VN 
 - Tỏc giả liờn tưởng đến một tràng hoa sặc sỡ à rực rỡ 
-Chuyờn viết về thơ ngắn à khụng chớnh xỏc 
+ Lỗi đặt cõu :
VD: thể hiện niềm xỳc động đau xút đối với bỏc à cõu thiếu chủ ngữ , khụng viết hoa tờn riờngà Sửa Tỏc giả thể hiện niềm xỳc động đau xút khi vào lăng viếng Bỏc .
VD:hàng tre như chớnh dõn tộc Việt Nam vẫn kiờn cường bất khuất chống trả lại mọi khú khăn nguy hiểm à thiếu chớnh xỏc , mơ hồ từ trước ..  nguy hiểm 
+ Lỗi dựng đoạn : Bỏc đó đi khắp nơi trờn trỏi đất để tỡm ra sự mở nước cho dõn tộc Việt Nam . Tỏc giả đó dựng hết cuộc đời mỡnh để bảo vệ đất nước Việt Nam .Em phải cố gắng giống như Bỏc Hồ để bảo vệ đất nước Việt Nam à dựng từ thiếu chớnh xỏc, mơ hồ, khụng rừ nghĩa, lặp từ 
-Sửa : Bỏc đó bụn ba khắp nơi để tỡm đường cứu nước cho dõn tộc Việt Nam. Người đó dành cả cuộc đời mỡnh cho sự nghiệp xõy dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam thõn yờu . Em sẽ cố gắng noi gương Bỏc Hồ kớnh yờu để trở thành con ngoan trũ giỏi , mai sau gúp phần cụng sức nhỏ bộ của mỡnh xõy dựng quờ hương Việt Nam ngày càng giàu đẹp .
I. Đề bài : Phõn tớch bài thơ “ Viếng lăng Bỏc” của Viễng Phương.
- Kiểu bài : nghị luận về một tỏc phẩm văn học 
- Nội dung: Phõn tớch bài thơ “ Viếng lăng Bỏc” của Viễng Phương 
- Giới hạn : Bài thơ “ Viếng lăng Bỏc”
II. Dàn ý :
1. Mở bài : Giới thiệu bài thơ “ Viếng lăng Bỏc” của Viễng Phương 
- Nờu nội dung khỏi quất bài thơ ( tấm lũng thành kớnh thiờng liờng và niềm xỳc động đau xút của nhà thơ và mọi người khi vào lăng viếng Bỏc )
2 .Thõn bài : Phõn tớch bài thơ theo bố cục 4 phần 
a. Cảm xỳc của tỏc giả khi đứng ở ngoài lăng .
b. Cảm xỳc của nhõn dõn và tỏc giả khi xếp hàng vào lăng viếng Bỏc 
c. Cảm xỳc của tỏc giả khi vào trong lăng .
d. Cảm xỳc của tỏc giả khi trở về miền Nam ( trỡnh bày những suy nghĩ đỏnh giỏ về nội dung và nghệ thuật bài thơ )
3. Kết bài : 
- Khỏi quỏt giỏ trị , ý nghó bài thơ 
- liờn hệ bản thõn
III. Nhận xột chung :
- Ưu điểm : nhỡn chung cú hiểu đề , nắm được cỏch làm bài nghị luận , bố cục rừ ràng 
- Khuyết điểm : bài viết đụi chỗ cũn lung tung , chưa rừ nghĩa, cũn mắc một số lỗi như chớnh tảdựng từ , đặt cõu . dựng đoạn 
IV. Sửa lỗi :
- Lỗi chớnh tả : 
- Lỗi dựng từ :
- Lỗi đặt cõu :
- Lỗi dựng đoạn :
4. Củng cố :
 -GV cho HS đọc bài văn hay để HS tham khảo 
-GV cụng bố số điểm : Tốt , khỏ , trung bỡnh , yếu 
5. Hướng dẫn tự học
- Chuẩn bị bài mới : Biờn bản.
IV.RÚT KINH NGHIỆM :

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ngu_van_9_tuan_31_tiet_151_den_156.doc