C¸c thÇy c« gi¸o ®Õn dù giê häc líp 9 Môn: Hóa học NỘI DUNG BÀI HỌC I. Kiến thức cần nhớ: (1); (2) II. Bài tập Tiết 57- Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học I. Kiến thức cần nhớ: HOẠT ĐỘNG NHÓM Thời gian: 3 phút. Nhiệm vụ: Điền thông tin còn thiếu vào sơ đồ tính chất hóa học của chất. Nhóm 1: Sơ đồ tính chất hóa học của phi kim. Nhóm 2: Sơ đồ tính chất hóa học của clo. Nhóm 3, 4: Sơ đồ tính chất hóa học của cacbon và các hợp chất của cacbon. Tiết 57- Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học I. Kiến thức cần nhớ: ( sgk - 102) Bài tập 1: II. Bài tập: Cho các chất sau: H2S; FeS; SO2; S 1. Dạng bài viết PTHH: a. Lập sơ đồ chuyển đổi giữa các chất trên. b.Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi đó. Bài tập 1: a. Sơ đồ chuyển đổi giữa các chất: (1) (2) H2S S SO2 (3) FeS b. PTHH: Tiết 57- Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học I. Kiến thức cần nhớ: Bài tập 2: II. Bài tập: Bằng phương pháp hóa học, em hãy phân 1. Dạng bài viết PTHH. biệt 4 bình hóa chất bị mất nhãn chứa 2. Dạng bài nhận biết: riêng biệt 4 chất khí sau: Clo; Hidro; Oxi và Cacbonic Bài tập 2: * Sơ đồ nhận biết Cl2; H2; O2; CO2 + Quỳ tím ẩm Quỳ tím hóa đỏ không h tượng Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu. CO2 O2; H2 Cl2 CuO màu đen + CuO; to chuyển thành không h tượng Cu màu đỏ H2 O2 Tiết 57- Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học I. Kiến thức cần nhớ: Bài tập 3: II. Bài tập: Dẫn từ từ 5,6 lít khí Cacbonic (đktc) vào 1. Dạng bài viết PTHH. 200ml dung dịch natri hidroxit 1,5M. Sau 2. Dạng bài nhận biết. khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỏi: 3. Dạng bài tính theo PTHH: a. Muối nào được tạo thành? Viết PTHH. b. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được? Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể và hiệu suất phản ứng đạt 100%. Bài tập 3: 5,6 lit CO2 (đktc) + 200ml dd NaOH 1,5M . a. Muối nào được tạo thành? Viết PTHH. Hướng dẫn + Tính số mol : Nếu T ≥ 2 => xảy ra PƯ tạo muối trung hòa Nếu T ≤ 1 => xảy ra PƯ tạo muối axit Nếu 1 xảy ra 2 PƯ tạo 2 muối + Viết PTHH ? Bài tập 3: 5,6 lit CO2 (đktc) + 200ml dd NaOH 1,5M . a. Muối nào được tạo thành? Viết PTHH. + Tính số mol : => 1 xảy ra 2 PƯ tạo 2 muối + PTHH: => Vậy dung dịch sau phản ứng có 2 muối là Na2CO3 và NaHCO3 Bài tập 3: 5,6 lit CO2 (đktc) + 200ml dd NaOH 1,5M . b. Tính CM của dd sau pư? Hướng dẫn + Đặt x,y lần lượt là số mol của Na2CO3 và NaHCO3 (x,y> 0) + Lập hệ phương trình 2 ẩn xy x = ? => giải hệ PT => y = ? + Tính CM của dd sau phản ứng: Bài tập 3: 5,6 lit CO2 (đktc) + 200ml dd NaOH 1,5M . b. Tính CM của dd sau pư? + Đặt x,y lần lượt là số mol của Na2CO3 và NaHCO3 (x,y> 0) + Từ PTHH (1) , (2) ta có: x + y = 0,25 x = 0,05 => => 2x + y = 0,3 y = 0,2 + Vậy CM của dd sau phản ứng: Lưu ý: Khi làm bài tập CO2 (hoặc SO2) tác dụng với dd kiềm cần Xét tỉ lệ : - Nếu T ≥ 2 => xảy ra PƯ tạo muối trung hòa, kiềm dư => Tính theo CO2 - Nếu T ≤ 1 => xảy ra PƯ tạo muối axit, CO2 dư=> Tính theo kiềm - Nếu 1 xảy ra 2 PƯ tạo 2 muối, kiềm và CO2 đều hết => giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. Tiết 57- Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học I. Kiến thức cần nhớ: Bài tập 4: II. Bài tập: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả 1. Dạng bài tập viết PTHH: lời đúng nhất: 2. Dạng bài tập nhận biết: 3. Dạng bài tập tính theo PTHH: 4. Dạng bài tập trắc nghiệm: Bài tập 4: Chọn đáp án đúng nhất để trả lời cho mỗi câu hỏi sau: 1. Loại than có tính hấp phụ cao, được dùng để chế tạo mặt nạ phòng độc, máy lọc nước, sữa rửa mặt..... là: A. than bùn B. than đá C. than hoạt tính D. than chì 2. Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào: A. dung dịch HCl B. nước C. dung dịch NaCl D. dung dịch NaOH 3. Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là: A. CO, CO2. B. Cl2, CO2. C. H2, Cl2. D. H2, CO 4. Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí clo tham gia phản ứng là: A. 21,3 gam. B. 20,50 gam. C. 10,55 gam. D. 10,65 gam. Bài tập 4: Chọn đáp án đúng nhất để trả lời cho mỗi câu hỏi sau: 5. Dãy gồm các nguyên tố phi kim là: A. C, S, O, Fe. B. Cl, C, P, S. C. P, S, Si, Ca. D. K, N, P, Si. 6. Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là A. CO, H2. B. Cl2, CO2. C. CO, CO2. D. Cl2, CO. 7. Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển ? A. Sự hô hấp của động vật và con người. B. Cây xanh quang hợp. C. Đốt than và khí đốt. D. Quá trình nung vôi 8. Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho trong bình chứa 13,44 lít khí oxi (đktc) để tạo thành 28,4 gam điphotpho pentaoxit. A. 9,2. B. 12,1. C. 12,4. D. 24. Tiết 57- Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học I. Kiến thức cần nhớ: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1. TCHH của phi kim. 2. TCHH của Clo; Cacbon. 1. Làm BT 2; 3; 5 ( sgk – 103) II. Bài tập: 2. Ôn lại cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Tài liệu đính kèm: