THÂN MẾN CHÀO CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI KHỞI ĐỘNG Khí trong động cơ giãn nở từ áp suất và thể tích đến áp suất và thể tích 1 thỏa mãn 1đẳng thức: 2 2 2 1 1 2 = 2 (Nguồn: Engineering Problems: Illustrating Có thể tính được thể tích theo Mathematics, John W. Cell, năm 1943) và được hay không? 1 1, 2 2 BÀI 4. MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI CĂN THỨC BẬC HAI CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ NỘI DUNG BÀI HỌC Căn thức bậc hai Căn thức bậc hai I II của một bình phương của một tích Căn thức bậc hai III IV Trục căn thức ở mẫu của một thương I CĂN THỨC BẬC HAI CỦA MỘT BÌNH PHƯƠNG HĐ1 Tìm số thích hợp cho ? a) ? 2 b) 7 = ? 2 c) −9 ?= với là một số cho trước 2 = a) b) 2 2 c) 7 = 7 = 7 (−9) = −9 = 9 2 = Ghi nhớ Với mỗi biểu thức ta có: , tức là: 2 , = 2 = = ቊ 푛ế ≥ 0 − 푛ế < 0 Ví dụ 1: Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức: a) với b) 2 4 − 2 ≥ 2 a) (vì khi ) 2 − 2 = − 2 = − 2 − 2 ≥ 0 ≥ 2 b) (vì với mọi số thực ) 4 2 2 2 2 2 = = = ≥ 0 Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của Luyện tập 1 một bình phương, hãy rút gọn biểu thức: a) với b) 2 4 2 + 6 + 9 < −3 + 2 + 1 a) 2 2 (vì + 6 +khi 9 = + 3 = + 3 = − − 3 b) + 3 < 0 < −3). 4 2 2 2 2 2 (vì + 2 +với 1 = mọi số thực+ 1 = + 1 = + 1 2 + 1 > 0 ). II CĂN THỨC BẬC HAI CỦA MỘT TÍCH HĐ2 So sánh: a) và b) 16 .và 0,25 16với. 0,25là hai số không âm . . , Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, ta có: a) b) 16.0,25 = 16. 0,25 . = . Ghi nhớ Với các biểu thức không âm, ta có: , . = . Ví dụ 2: Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích, hãy rút gọn biểu thức: a) b) với 2 4 2 . 8 > 0 a) 2 2 4 = 4 . = 2 b) (vì ) 2 2 2 . 8 = 2 . 8 = 16 = 16 . = 4 > 0 Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của Luyện tập 2 một tích, hãy rút gọn biểu thức: a) b) với 4 3 9 3 . 27 > 0 a) 4 4 2 2 9 = 9. = 3. = 3 b) 3 3 4 3 . 27 = 3 . 27 = 81 4 2 2 = 81. = 9. = 9 III CĂN THỨC BẬC HAI CỦA MỘT THƯƠNG HĐ3 So sánh: a) và 49 49 169 169 b) và với là số không âm, là số dương a) 49 49 169 = 169 b) = Ghi nhớ Với biểu thức không âm và biểu thức dương, ta có: = Ví dụ 3: Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một thương, hãy rút gọn biểu thức: a) b) với 2 4 125 25 5 > 0 a) b) 2 2 2 4 4 4 . 2 125 125 25 = 25 = 5 = 5 5 = 5 = 25 = 5 Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của Luyện tập 3 một thương, hãy rút gọn biểu thức: a) với b) với 3 9 48 2 5 −3 > 3 3 > 0 b) a) 3 3 9 9 3 3 48 48 16 16 4 4 2 2 5 5 2 2 −3 = −3 = −3 = −3 3 = 3 = = = | | = ( vì nên ) ( vì ) > 3 − 3 > 0 > 0 IV TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU
Tài liệu đính kèm: