CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY! KHỞI ĐỘNG Câu 1. Trong Hình 92, cho các điểm thuộc đường tròn a) Số đó góc , , ,là , A. B.B. 훼 2훼 C. D. 표 표 180 − 훼 180 − 2훼 Câu 1. Trong Hình 92, cho các điểm thuộc đường tròn b) Số đó góc , , ,là , A.A. B. 훼 훼훼 2 C. D. 표 표 훼 180 − 훼 180 − 2 Câu 1. Trong Hình 92, cho các điểm thuộc đường tròn c) Số đó góc , , ,là , A. B. 훼 2훼 C.C. D. 표표 표 180180 −− 훼 훼 360 − 훼 Câu 2. a a) Độ dài cung tròn có số đo của đường tròn bán kính là 표 30 푅 A. B. 푅 푅 180 360 C. D. 푅 30 푅 6 Câu 2. b) Diện tích hình quạt tròn tâm , bán kính , cung có số đo là 푅 표 45 A. B. 2 2 푅 푅 45 4 C. D. 2 2 푅 푅 8 16 CHƯƠNG V: ĐƯỜNG TRÒN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V NHÓM 1 NHÓM 2 NHÓM 3 NHÓM 4 NHÓM 5 LUYỆN TẬP NHỮNG MÓN ĂN NGON Câu 1. Số tâm đối xứng của đường tròn là: A.A. 11 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Cho hình vuông có cạnh bằng . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông3 A. cm B. cm 3 2 푅 = 3 2 푅 = 2 C. cm D. cm 3 3 푅 = 3 푅 = 2 Câu 3. Đường tròn (O; R) có hai tiếp tuyến AB, AC cắt nhau tại A (B, C là tiếp điểm). Khẳng định đúng là: A. AB = BC B. BC = AO C. AB = AC D. AO = OB = OC Câu 4. Số đo no của cung tròn có độ dài 30,8cm trên đường tròn có bán kính 22cm là (lấy π ≈ 3,14 và làm tròn đến độ) A. B. 표 표 70 90 C. D.D. 표 표표 100 8080 Câu 5. Cho đường tròn (O; R). Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến ME, MF đến đường tròn với (E;F là tiếp điểm). Đoạn OM cắt đường tròn (O; R) tại I. Kẻ đường kính ED của (O; R). Hạ FK vuông góc với ED. Gọi P là giao điểm của MD và FK. Cho các phát biểu sau: 1. Các điểm M, E, O, F cùng thuộc một đường tròn 2. Điểm I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MEF. 3. Điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MEF Có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Tài liệu đính kèm: