CHÀO MỪNG CÁC EM ĐÃ ĐẾN VỚI BUỔI HỌC! KHỞI ĐỘNG Hình 19 minh họa một đường tròn và tứ giác có bốn đỉnh thuộc đường tròn. Tứ giác được gọi là gì? BÀI 2. TỨ GIÁC NỘI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN NỘI DUNG BÀI HỌC I Định nghĩa II Tính chất III Hình chữ nhật, hình vuông nội tiếp đường tròn I. ĐỊNH NGHĨA HĐ 1 Quan sát Hình 20 và cho biết các đỉnh của tứ giác có thuộc đường tròn ( ) hay không. Giải Ở hình 20, các đỉnh , , , của tứ giác đều thuộc đường tròn ( ). Ghi nhớ Tứ giác có bốn đỉnh thuộc một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (hay còn gọi là tứ giác nội tiếp). Chú ý: Trong hình 20, tứ giác là tứ giác nội tiếp và đường tròn ( ) được gọi là đường tròn ngoại tiếp tứ giác . Ví dụ 1: Trong các hình 21a, 21b, ở hình nào ta có tứ giác nội tiếp đường tròn ( )? Vì sao? Giải - Ở Hình 21a, đường tròn ( ) là đường tròn ngoại tiếp tứ giác vì nó đi qua cả bốn đỉnh , , , của tứ giác đó. - Ở Hình 21b, đường tròn ( ) không là đường tròn ngoại tiếp tứ giác vì nó không đi qua cả đỉnh của tứ giác đó. Luyện tập 1 Dùng thước thẳng và compa vẽ một tứ giác nội tiếp đường tròn theo các bước sau: - Vẽ một đường tròn. - Vẽ tứ giác có bốn đỉnh thuộc đường tròn. Giải Vẽ đường tròn ( ), lấy 4 điểm , , , (theo thứ tự cùng chiều kim đồng hồ) thuộc đường tròn ( ) và nối các đoạn thẳng , , , thì ta được tứ giác có bốn đỉnh thuộc đường tròn . II. TÍNH CHẤT HĐ 2 Trong Hình 22, cho biết = 훼. Tính số đo của các cung và góc sau theo 훼: a) , ; b) , ; c) + Giải a) Xét đường tròn ( ) có: là góc ở tâm chắn cung nên 푠đ = = 훼. 1 1 là góc nội tiếp chắn cung nên = 푠đ = 훼. 2 2 HĐ 2 Trong Hình 22, cho biết = 훼. Tính số đo của các cung và góc sau theo 훼: a) , ; b) , ; c) + Giải b) Xét đường tròn ( ) có: 푠đ = 360° − 푠đ = 360° − 훼. 1 1 là góc nội tiếp chắn cung nên = 푠đ = (360° − 훼). 2 2 HĐ 2 Trong Hình 22, cho biết = 훼. Tính số đo của các cung và góc sau theo 훼: a) , ; b) , ; c) + Giải 1 1 c) Ta có: + = 360° − 훼 + 훼 2 2 1 1 = 360° − 훼 + 훼 = . 360° = 180° 2 2 Vậy + = 180°. KẾT LUẬN Trong một tứ giác nội tiếp đường tròn, tổng số đo hai góc đối bằng 180 Ví dụ 2: Tìm 훼 trong Hình 23. Giải Từ Hình 23, ta có 훼 + 56표 = 180표 (tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp). Suy ra 훼 = 180표 − 56표 훼 = 124표 . Cho đường tròn ( ) ngoại tiếp tam giác đều Luyện tập 2 và điểm thuộc cung nhỏ ( khác Giải và ). Tính số đo góc . Vì tam giác đều nên = 60°. Vì 4 điểm , , , cùng nằm trên đường tròn ( ) nên tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( ). Cho đường tròn ( ) ngoại tiếp tam giác đều Luyện tập 2 và điểm thuộc cung nhỏ ( khác Giải và ). Tính số đo góc . Do đó tổng số đo hai góc đối của tứ giác bằng 180°. Suy ra + = 180° Nên = 180° − = 180° − 60° = 120° Vậy = 120°. III. HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG NỘI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN 1. Hình chữ nhật nội tiếp đường tròn HĐ 3 Cho hình chữ nhật , cắt tại (Hình 24). Đặt 푅 = và vẽ đường tròn ( ; 푅). Các điểm , , , có thuộc ; 푅 hay không? Giải Vì là hình chữ nhật nên hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và = . Mà là giao điểm của và nên là trung điểm của , . 1. Hình chữ nhật nội tiếp đường tròn HĐ 3 Cho hình chữ nhật , cắt tại (Hình 24). Đặt 푅 = và vẽ đường tròn ( ; 푅). Các điểm , , , có thuộc ; 푅 hay không? 1 1 Suy ra = = và = = . Giải 2 2 Do đó = = = = 푅. Vậy các điểm , , , đều thuộc đường tròn ( ; 푅).
Tài liệu đính kèm: