Bài giảng Sinh học 9 - Bài 50: Hệ sinh thái

ppt 30 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 01/12/2025 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 9 - Bài 50: Hệ sinh thái", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Thế nào là quần xã sinh vật? Cho thí dụ
 * Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần 
 thể sinh vật thuộc các loài khác nhau 
 cùng sống trong một không gian xác định 
 ĐÁP ÁN
 có quan hệ mật thiết gắn bó với nhau, có 
 cấu trúc tương đối ổn định.
 * Thí dụ: Quần xã rừng mưa nhiệt đới. KIỂM TRA BÀI CŨ
 Trắc nghiệm
Câu 1: Điểm nào sau đây giống nhau giữa quần thể và 
quần xã sinh vật ( chọn phương án đúng)?
 A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật.
 B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật.
 C. Gồm các sinh vật trong cùng một loài.
 D. Gồm các sinh vật khác loài. KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Hãy cho biết giữa ngoại cảnh và quần xã cĩ 
 quan hệ như thế nào?
 * Số lượng cá thể của mỗi quần thể trong 
 quần xã luôn luôn được khống chế ở mức 
 độ phù hợp với khả năng của môi 
 trường, tạo nên sự cân bằng sinh học 
 trong quần xã.
ĐÁP ÁN
 * Khí hậu thuận lợi cây cối xanh tốt  số 
 lượng sâu ăn lá tăng  số lượng chim ăn 
 sâu tăng  số lượng sâu giảm KIỂM TRA BÀI CŨ
 Trắc nghiệm
 Câu 2. Hiện tượng khống chế sinh học trong quần 
xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?( chọn phương án đúng)?
 A. Đảm bảo cân bằng sinh thái.
 B. Làm cho quần xã không phát triển được.
 C. Làm mất cân bằng sinh thái.
 D. Cả B và C Hệ sinh thái ngập mặn. Hệ sinh thái biển
 *Thế nào là một hệ sinh thái? Trong hệ sinh thái 
 có mối quan hệ dinh dưỡng như thế nào? Tìm hiểu 
 bài: Hệ sinh thái. Bài: 50 HỆ SINH THÁI I/- THẾ NÀO LÀ MỘT HỆ SINH THÁI:
 Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
 * Quan sát hình 50.1 thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi 
 ở SGK trang 150. Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
- Những thành phần vô sinh và hữu sinh có thể có trong 
hệ sinh thái rừng? 
 + Thành phần vô sinh: Đất, nước, nhiệt độ...
 + Thành phần hưũ sinh: Động vật, thực vật, nấm... Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
- Lá và cành cây mục là thức ăn của những sinh vật nào?
+ Lá cây mục là thức ăn của vi khuẩn, nấm, giun đất...
-Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối với sinh vật?
+ Cây rừng là thức ăn, nơi ở của động vật. Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
- Động vật rừng có ảnh hưởng như thế nào tới thực vật?
+ Động vật ăn thực vật, thụ phấn và bón phân cho thực 
vật HìnhHình 50.1.50.1. HệHệ sinhsinh tháithái rừngrừng nhiệtnhiệt đới.đới bị cháy.
- Nếu cây rừng bị cháy mất hầu hết các cây gỗ lớn, nhỏ và cỏ thì 
điều gì sẽ xảy ra đối với các loài động vật? Tại sao?
+ Rừng cháy : Động vật mất nguồn thức ăn, nơi trú ẩn nguồn 
nước, khí hậu thay đổi...nhiều loài động vật sẽ bị chết. I/- THẾ NÀO LÀ MỘT HỆ SINH THÁI:
 Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
* Cho biết thế nào là một hệ sinh thái? I/- THẾ NÀO LÀ MỘT HỆ SINH THÁI:
 - Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và môi 
 trường sống của quần xã (sinh cảnh).Hệ sinh thái là 
 một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
 Ví dụ: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới. I/- THẾ NÀO LÀ MỘT HỆ SINH THÁI:
 Ruộng lúa Bể cá cảnh
Ruộng lúa và bể cá cảnh có phải là hệ sinh thái không?
Ruộng lúa, bể cá cảnh là hệ sinh thái nhân tạo Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
- Hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm những thành phần nào 
 chủ yếu? I/- THẾ NÀO LÀ MỘT HỆ SINH THÁI:
 - Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và môi 
 trường sống của quần xã (sinh cảnh). Hệ sinh thái là 
 một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
 Ví dụ: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
 - Các thành phần chủ yếu của hệ sinh thái:
 + Nhân tố vô sinh: Đất, đá, nước, thảm mục...
 + Sinh vật sản xuất là thực vật.
 + Sinh vật tiêu thụ gồm động vật ăn thực vật, động 
 vật ăn động vật.
 + Sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm, giun đất... Hệ sinh thái Vịnh Hạ Long
Hệ sinh thái rừng ngập mặn
 HệHệ sinh sinh thái tháithảo nguyênao hồ
Hệ sinh thái biển và ven bờ của vịnh II/- CHUỖI THỨC ĂN VÀ LƯỚI THỨC ĂN:
 Thức ăn của 
 chuột là gì? 
 Động vật 
 nào ăn thịt 
 chuột ?
 (Thức ăn của chuột) (Động vật ăn thịt chuột) 
 Cây............. cỏ → Chuột → ............Rắn II/ CHUỖI THỨC ĂN VÀ LƯỚI THỨC ĂN:
 Quan sát hình 50.2. Hãy điền nội dung phù hợp 
 vào chỗ trống của chuỗi thức ăn sau:
 Con............. sâu → Bọ ngựa → ............Con rắn
 .............Cây cỏ → Con sâu → Con............ cầy - Cây cỏ → Con sâu → Bọ ngựa
 - Trong chuỗi thức ăn mỗi loài là một mắt xích. Em có 
 nhận xét gì về mối quan hệ giữa một mắt xích đứng 
 trước và mắt xích đứng sau trong chuỗi thức ăn?
 + Sinh vật đứng trước là thức ăn của sinh vật đứng sau.
 + Con vật ăn thịt và con mồi.
 + Quan hệ thức ăn.
- Hãy điền từ phù hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
 Chuỗi thức ăn là 1 dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ 
dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài là 1 mắt xích, vừa là sinh vật 
tiêu thụ mắt xích đứng trước vừa là sinh vật bị mắt xích
...............đứng sau tiêu thụ.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_9_bai_50_he_sinh_thai.ppt