I GIẢNG ĐIỆ À N T Ế B Ử K V T Ò Ế N I G H T H I U H Y T Ệ I Bài 7: TỨ GIÁC NỘI TIẾP N Ộ H BÙI NGỌC MẬU Trường THCS Long Điền Tiến KÍNH CHÀO BGK KIỂM TRA BÀI CŨ *HS1: Vẽ một đường tròn tâm O rồi vẽ một tứ giác có tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó? *HS2: Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ một tứ giác có ba đỉnh nằm trên đường tròn đó còn đỉnh thứ tư thì không? B P Q P A Q O I I N N C D Tứ giác M M không nội tiếp §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là- tứThế giác nào nội là tiếp tứ đườnggiác nội tròn tiếp (gọi đường tắt là tứtròn? giác nội tiếp). B P Q P A Q O I I N N C D Tứ giác M M không nội tiếp §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp). Bài tập. Cho hìnhB vẽ. Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp? A N * Đáp ánO . M MNBF, MNAF, ABNF I C B là cácD tứ giác nội tiếp Q F đường tròn (I). A E §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp). 2. Định lí. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800 B GT: Tứ giác ABCD nội tiếp (O) A KL: 0 AC+=O 180 BD += 1800 C ? DCác em hãy nêu các cách kiểm tra B 0 0 A = 90 0 0 180 180 10 A 10 170 AC + =180 170 0 160 160 20 C = 90 O 20 150 150 30 30 0 0 140 140 180 180 10 10 40 40 130 130 90 0 20 20 170 170 120 120 30 30 50 C 50 160 160 110 110 40 40 100 D 100 60 60 50 50 90 90 150 150 60 60 70 70 80 80 70 70 140 140 80 80 130 130 90 90 120 120 100 100 110 110 * Dùng thước kiểm tra kiểm thước Dùng * 0 0 180 90 Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng bằng nhau đối góc hai đo số tổng tiếp, nội giác tứ một Trong . Định lí. Định . 2 Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn tròn đường một trên nằm đỉnh bốn có giác tứ Một được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp). nội giác tứ là tắt (gọi tròn đường tiếp nội giác tứ là gọi được Định nghĩa. Định * * TỨ GIÁC NỘI TIẾP TIẾP NỘI GIÁC TỨ . 7 § . Khái nệm tứ giác nội tiếp nội giác tứ nệm Khái . 1 B 0 0 A = 90 0 0 180 180 10 A 10 170 AC + =180 170 0 160 160 20 C = 90 O 20 150 150 30 30 0 0 0 140 140 180 180 10 B = 80 0 10 40 40 130 130 20 20 170 BD + =180170 120 0 120 30 30 50 C 50 160 160 110 110 40 D =100 40 100 D 100 60 60 50 50 90 90 150 150 60 60 70 70 80 80 70 70 140 140 80 80 130 130 90 90 120 120 100 100 110 110 0 100 * Dùng thước kiểm tra kiểm thước Dùng * 0 180 80 0 Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng bằng nhau đối góc hai đo số tổng tiếp, nội giác tứ một Trong . Định lí. Định . 2 Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn tròn đường một trên nằm đỉnh bốn có giác tứ Một được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp). nội giác tứ là tắt (gọi tròn đường tiếp nội giác tứ là gọi được Định nghĩa. Định * * TỨ GIÁC NỘI TIẾP TIẾP NỘI GIÁC TỨ . 7 § . Khái nệm tứ giác nội tiếp nội giác tứ nệm Khái . 1 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp). 2. Định lí. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800 P B A N P N O O O D C M Q M Q * Dùng cách cắt ghép hình §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp). 2. Định lí. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800 GT: Tứ giác ABCD nội tiếp (O) KL: B A 0 Chứng minh AC+=O 180 TứBD += giác ABCD1800 nội tiếp (O), nên ta có : 11 A== sd BCD ; C C sd DAB (theo định lí về góc nội tiếp) D 22 11 A + C =( sd BCD + sd DAB ) = .36000 = 180 22 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. (SGK) 2. Định lí. Tứ giác ABCD nội tiếp (O) ACBD + =18000 ; + = 180 Bài tập 53. Biết ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau. B Trường hợp 1) 2) 3) 4) 5) 6) Góc A A 800 600 950 O B 700 400 650 0 0 C C 105 74 D D 750 980 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. (SGK) 2. Định lí. Tứ giác ABCD nội tiếp (O) ACBD + =18000 ; + = 180 Bài tập 53. Biết ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau. B Trường hợp 1) 2) 3) 4) 5) 6) Góc A A 800 750 600 1060 950 O B 700 1050 400 650 820 0 0 0 0 0 0 C 100C 105 120 180 − 74 85 D D 1100 750 1800 − 1400 1150 980 0100 80 ; 000 180 Bài tập 57. Trong các hình sau hình nào nội tiếp được trong một đường tròn. Hình bình hành Hình chữ nhật Hình vuông Hình thang cân luôn có tổng hai góc đối diện bằng 1800 Hình thang Hình thang cân Hình thang vuông B Tóm lại A AC+= 1800 BD += 1800 C D Định lí B AC+= 1800 A O BD += 1800 C D §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp AC+= 1800 * Định nghĩa. (SGK) BD += 1800 2. Định lí. Tứ giác ABCD nội tiếp (O) ACBD + =18000 ; + = 180 3. Định lí đảo B Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800 thìA tứ giác đó nội tiếp được đường tròn. O Tứ giác ABCD có:C ABCD nội tiếp D Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định nghĩa, định lí -Đọc và chuẩn bị bài cho tiết học sau - Chuẩn bị bài tập luyện tập Tiết học của chúng ta đến đây là kết thúc. Cảm ơn quý Thầy Cô về dự giờ. Chúc các em Học Sinh học giỏi và chăm ngoan.
Tài liệu đính kèm: