Bài giảng Toán 9 - Bài 8: Vị trí tương đối của hai đường tròn (Tiếp theo) - Châu Thị Minh Châu

ppt 23 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Bài 8: Vị trí tương đối của hai đường tròn (Tiếp theo) - Châu Thị Minh Châu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Nhiệt liệt chào mừng
Quý thầy cô về dự giờ Kiểm tra bài cũ 
 Số
 Vị trí tương đối của hai đường tròn Điểm chung
 A
* Hai đường tròn: ..cắt nhau 
 O O' 2 
 B
* Hai đường tròn: .tiếp xúc ngoài ,*Hai đường tròn: tiếp xúc trong 
 A
 1
 O O' A O O'
*Hai đường tròn: không giao nhau
 0
 O O' O O' CƠ
 HỌC SỞ
 G L
 N Ê
 U T
 R H
T
 DẠY HỌC Ị
 C
G
 Ẩ
N TỐT TỐT
 M
Ờ
 L
Ư
 Ệ
 R 
 T
 PPHHỐỐBBẠẠC
 HÀÀNNHH C LLIIÊÊUU
BàiTTH 8 :
Vị trí tương đối
của hai đường tròn(Tiếp theo)
 Giáo viên thực hiện Châu Thị Minh Châu §8:VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN 
 ( tiếp theo )
 I – Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
 a) Hai đường tròn cắt nhau :
 A
 O O' R - r < OO’ < R + r
 B b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau :
 *Hai đường tròn tiếp xúc ngoài
 A
 O O'
 OO’ = R + r
 *Hai đường tròn tiếp xúc trong
 O O' A
 OO’ = R – r > 0 c) Hai đường không giao nhau :
 *Hai đường tròn ngoài nhau
 O O'
 OO’ > R + r
 *Hai đường tròn đựng nhau
 Hai đường tròn 
 đồng tâm
 O O' OO’ O< R O'- r OO’ = 0 II. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn:
Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là đường thẳng tiếp 
xúc với cả hai đường tròn đó.
 d1
 O'
 O O'
 O
 d2
 HìnhHình 95 96
 * Ở hình 96 hai đường thẳng m1 và m2 gọi là gì ? 
*Em- QuanTiếp có nhận tuyếnsát hình xét chung 95gì vàvề hìnhngoàihai đường 96 không thẳng cắt d1đoạn và d2nối trên tâm. hình 95 ?
 -TiếpEm hãy tuyến cho chungbiết mối trong quan hệ cắt giữa đoạn tiếp nối tuyến tâm. chung trong và 
 tiếp tuyến chung ngoài với đoạn nối tâm Quan sát các hình 97a, b, c, d hình nào có vẽ tiếp 
 tuyến chung của hai đường tròn?Đọc tên các tiếp tuyến 
 chung đó.
 m d
 d1
 d1
 O' O O' O O'
 O O O'
 d2
 d2
 a) b) c) d)
Trả lời: Hình 97
- Hình a) có tiếp tuyến chung ngoài d1 và d2, tiếp tuyến chung trong m. 
- Hình b) có tiếp tuyến chung ngoài d1 và d2. 
- Hình c) có tiếp tuyến chung ngoài d. 
- Hình d) không có tiếp tuyến chung. Trong thực tế, ta thường gặp những đồ vật có hình 
dạng và kết cấu liên quan đến những vị trí tương đối của 
hai đường tròn: bánh xe và dây cua-roa .hai bến răng 
khớp nhau , líp nhiều tầng của xe đạp VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA
 HAI ĐƯỜNG TRÒN 
 (tiếp theo)
R – r < OO’ < R +r 2 đ.tròn cắt nhau
 OO’= R – r > 0
 2 đ.tròn tiếp xúc nhau
 u
 Hệh athức giữa đoạn nối tâm
 OO’ = R + r n và các bán kính
 iao
 g g
 hôn
 2 đ.tròn k
 au Không cắt
 nh
 i
 à Đồng tâm đoạn nối tâm
 o
 g
 n
 ở
 OO’ < R - r Bài tập củng cố
 Vị trí tương đối 
 Số điểm chung Hệ thức giữa d, R, r
 của hai đường tròn 
(O ; R) đựng (O’ ; r) 0 d < R - r
 (O)và(O’) ngoài nhau 0 d > R + r
 Tiếp xúc ngoài 1 d = R + r
 Tiếp xúc trong 1 d = R – r > 0
Hai đường tròn cắt nhau 2 R –r < d < R + r
 Điền vào các ô trống trong bảng, biết rằng hai 
 đường tròn (O ; R) và (O’ ; r) có OO’ = d , R > r Hoạt động nhóm 
 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1:
Hai đường tròn (O; 7cm) và (O’ ; 5 cm) tiếp xúc ngoài 
 với nhau. Khoảng cách hai tâm OO’ là:
 A. 1 cm
 B. 2 cm
 Chúc mừng ,em đúng rồi !
 C. 11 cm Tiếc quá ,sai rồi !
 D. 12 cm Hoạt động nhóm Bài tập trắc nghiệm
 Câu 2:
Hai đường tròn (O; 9cm) và (O’; 6cm) có OO’ = 3cm. 
 Vị trí tương đối của hai đường tròn này là: 
 A. Tiếp xúc trong
 B. Cắt nhau
 ChúcTiếc mừng quá ,sai ,em rồi đúng ! rồi !
 C. Ở ngoài nhau.
 D. Đựng nhau Hoạt động nhóm Bài tập trắc nghiệm
 Câu 3:
Hai đường tròn (O; 5cm) và (O’; 3cm) có OO’ = 7cm. 
 Vị trí tương đối của hai đường tròn này là:
 A. Tiếp xúc trong
 B. Cắt nhau ChúcTiếc mừng quá ,em ,sai đúngrồi ! rồi !
 C. Ở ngoài nhau.
 D. Đựng nhau Hoạt động nhóm 
 Bài tập trắc nghiệm
 Câu 4:
Hai đường tròn đựng nhau.Số tiếp tuyến chung của chúng là:
 A. 1
 B. 2
 C. 3 ChúcTiếc mừng quá ,sai,em rồi đúng ! rồi !
 D. 0 Bài 8 :
 Vị trí tương đối
 Vị trí tương Hệ thức giữa 
 Số 
 đối của hai 
 của hai đường trònđiểm d, R, r
 đường tròn 
*Nắm vững các vị trí tương đối chung 
của hai đường tròn cùng các 
 (O ; R) đựng
hệ thức, tính chất của đường d < R - r
 0
nối tâm. (O’ ; r)
* Làm bài tập 36; 37; 38 ( SGK). (O) và (O’)
 d > R + r
* Chuẩn bị các bài tập “ Luyện ngoài nhau 0
tập”.
 Tiếp xúc ngoài 1 d = R + r
* Đọc mục có thể em chưa biết 
“ Vẽ chắp nối trơn” trang 124 d = R – r > 0
 Tiếp xúc trong 1
(SGK).
 Hai đường tròn
 cắt nhau 2 R – r < d < R + r BÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC R - r
R + r
 OO’
 A
 O O' R + r
 OO’
 A
 O O'

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_9_bai_8_vi_tri_tuong_doi_cua_hai_duong_tron_t.ppt