Bài tập môn Khoa học tự nhiên 9 (Hóa học) - Chủ đề 14: Acid - Nguyễn Thành Kiên

docx 10 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập môn Khoa học tự nhiên 9 (Hóa học) - Chủ đề 14: Acid - Nguyễn Thành Kiên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
 CHỦ ĐỀ 14. ACID
A. LÝ THUYẾT
1. Khái niệm:
 - Phân tử acid gồm cĩ một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc acid (−Cl, =S, =SO 4, −NO3), 
khi phân li trong nước tạo ion H+.
 - VD: HCl, H2S, H2SO4 , HNO3, H2CO3, H3PO4.
 - Trong dung dịch acid phân li:
 Dạng tồn tại của acid trong dung dịch
 Tên acid Cơng thức hĩa học Anion (ion âm)
 Cation (ion dương)
 Gốc acid
 Hydrochloric acid HCl H+ Cl 
 + 
 Nitric acid HNO3 H NO3
 + 
 Sulfuric acid H2SO4 H SO4
2. Phân loại: cĩ 2 loại: 
 + Acid khơng cĩ oxygen: HCl, H2S, HBr, HI, HF...
 + Acid cĩ oxygen: H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3...
3. Tên gọi:
a. Acid khơng cĩ oxygen: 
 TÊN ACID = HYDRO + TÊN PHI KIM + IC + ACID.
Ví dụ : - HCl : Hydrochloric acid.
 - H2S : Hydrosulfuric acid.
b. Acid cĩ oxi: 
- Acid cĩ nhiều nguyên tử oxygen: (trong đĩ nguyên tố phi kim đạt hĩa trị cao nhất)
 TÊN ACID = TÊN PHI KIM + IC + ACID
Ví dụ: - HNO3 : Nitric acid.
 - H2SO4 : Sulfuric acid.
- Acid cĩ ít nguyên tử oxygen (H2SO3 và HNO2).
 TÊN ACID = TÊN PHI KIM + OUS + ACID.
VD : - H2SO3 : Sulfurous acid. (sâu fờ acid)
 - HNO2: Nitrous acid (nai trờ acid)
c. Bảng tên gọi một số acid, gốc acid thường gặp
 Acid Tên acid Gốc acid Tên gốc acid Hĩa trị gốc acid
 HCl hydrochloric acid –Cl chloride I
 H2S hydrosulfuric acid =S sulfide II
 H2SO3 sulfurous acid =SO3 sulfite II
 HNO3 nitric acid –NO3 nitrate I
 H2SO4 sulfuric acid =SO4 sulfate II
 H3PO4 phosphoric acid ≡PO4 phosphate III
 CH3COOH acetic acid CH3COO– acetate I
III. TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA ACID:
1. Acid làm đổi màu chất chỉ thị: Dung dịch acid làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
 1 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
2. Acid tác dụng với kim loại
 - Dung dịch acid lỗng tác dụng được với một số kim loại đứng trước H trong dãy dưới đây tạo 
thành muối và giải phĩng khí hiđro
 K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au.
+ Ví dụ:
 3H2SO4 (lỗng) + 2Al → Al 2(SO4)3 + 3H2
 2HCl + Fe → FeCl 2 + H2
Chú ý: Acid HNO3 và H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều kim loại nhưng khơng giải phĩng hiđro.
3. Acid tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
 + Ví dụ: H 2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
- Phản ứng của acid với bazơ được gọi là phản ứng trung hịa.
4. Acid tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
 + Ví dụ: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
5. Acid tác dụng với muối tạo thành muối mới và axít mới.
* Chú ý: Phản ứng của acid với muối chỉ xảy ra khi thỏa mãn điều kiện:
- Tạo ra khí.(các muối tạo ra khí chủ yếu là muối Cacbonat chứa gốc CO3 và muối sunfit chứa gốc SO3
- Tạo ra chất rắn (kết tủa): Bảng tính tan để xác định chất kết tủa
+ Ví dụ tạo chất khí:  
 MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 ↑ + H2O
   Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 ↑ + H2O
+ Ví dụ tạo chất kết tủa:
 H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
 HCl + AgNO3 → AgCl  + HNO3
6. Tính chất của HNO3 và H2SO4 đặc
Chú ý: 
- Acid HNO3 và H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều kim loại nhưng khơng giải phĩng hiđro mà giải 
phĩng khí NO, NO2, SO2 tương ứng với acid.
- Acid HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội khơng tác dụng được với kim loại Al và Fe.
Ví dụ: 
 Fe 4HNO3(lỗng )  Fe(NO3 )3 NO  2H2O
 to
 Fe 6HNO3(đặc)  Fe(NO3 )3 3NO2  3H2O
 to
 2Al 6H2 SO4(đặc)  Al2 (SO4 )3 3SO2  6H2O
 to
 2Fe 6H2 SO4(đặc)  Fe2 (SO4 )3 3SO2  6H2O
* Acid H2SO4 đặc cĩ tính háo nước: 
 2 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
- Thí nghiệm: Cho một ít đường (hoặc bơng vải) vào đáy cốc (hoặc ống nghiệm) rồi thêm từ từ 1 – 2 
ml dung dịch H2SO4 đặc vào.
- Hiện tượng: Màu trắng của đường chuyển sang màu vàng, sau đĩ chuyển sang nâu và cuối cùng thành 
màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
- Nhận xét: Chất rắn màu đen là Cacbon, do H2SO4 tách H2O ra khỏi đường. Sau đĩ một phần C sinh 
ra lại bị H2SO4 oxi hĩa thành CO2 và SO2 gây sủi bọt ở cốc, làm C dâng lên khỏi miệng cốc.
- PTHH: 
 H2SO4 (đặc)
 C12H22O11  12C +11H2O
 C + 2H2SO4  CO2  +2SO2  +2H2O
7. Acid mạnh và acid yếu: 
 - Dựa vào khả năng phản ứng, acid được chia làm 2 loại:
 + Acid mạnh như HCl, H2SO4, HNO3, 
 + Acid yếu như H2S, H2CO3, H2SO3, H3PO4.
IV. MỘT SỐ ACID THƠNG DỤNG
1. Hydrochloric acid (HCl)
- Là chất lỏng khơng màu.
- Cĩ trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hố thức ăn. 
- Cĩ nhiều ứng dụng nhiều trong các ngành cơng nghiệp như:
 + Tẩy gỉ thép
 + Tổng hợp chất hữu cơ
 + Xử lí pH nước bể bơi.
2. Acetic acid (CH3COOH) 
- Là chất lỏng khơng màu, cĩ vị chua. 
- Trong giấm ăn cĩ chứa acetic acid với nồng độ 2 – 5%.
- Ứng dụng: 
 + Sản xuất sợi poly (vinyl acetate)
 + Chế biến thực phẩm
 + Sản xuất dược phẩm
 + Sản xuất sơn.
3. Sulfuric acid (H2SO4) 
- Là chất lỏng khơng màu, khơng bay hơi, sánh như dầu ăn, nặng gần gấp hai lần nước.
- Sulfuric acid tan vơ hạn trong nước và toả rất nhiều nhiệt.
Lưu ý: Tuyệt đối khơng tự ý pha lỗng dung dịch sulfuric acid đặc.
- Ứng dụng:
 3 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
 + Sản xuất phẩm nhuộm
 + Sản xuất giấy, tơ sợi.
 + Sản xuất sơn.
 + Sản xuất chất dẻo.
 + Sản xuất chất tẩy rửa.
 + Sản xuất phân bĩn
3.1. Sản xuất acid H2SO4:
 - Trong cơng nghiệp acid H2SO4 được sản xuất từ S bằng 3 cơng đoạn theo sơ đồ sau:
 1 2 3
 S  SO2  SO3  H 2 SO4
- PTHH:
 to
 S O2  SO2
 to ,xt
 2SO2 O2  2SO3
 SO3 H2O  H2SO4
 4 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân tử acid gồm cĩ
 A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhĩm hydroxide (–OH).
 B. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, các nguyên tử hydrogen này cĩ thể thay 
thế bằng các nguyên tử kim loại.
 C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
 D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim. 
Câu 2. Cơng thức hĩa học của acid cĩ gốc acid (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:
 A. HS2; H3PO4. B. H2S; H(PO4)3. C. H2S; H3PO4. D. HS; HPO4.
Câu 3. Chất nào sau đây là acid?
 A. HCl. B. NaCl. C. Ba(OH)2. D. MgSO4.
Câu 4. Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
 A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Vàng.
Câu 5. Một chất lỏng khơng màu cĩ khả năng hĩa đỏ một chất chỉ thị thơng dụng. Nĩ tác dụng với một 
số kim loại giải phĩng hydrogen và nĩ giải phĩng khí CO2 khi thêm vào muối hydrocarbonate. Kết luận 
nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?
 A. Oxide. B. Base. C. Muối. D. Acid.
Câu 6. Dãy chất tồn bao gồm acid là
 A. HCl; NaOH. B. CaO, H2SO4.
 C. H3PO4, HNO3, HCl. D. NaCl, KOH.
Câu 7. Nhĩm các dung dịch nào sau đây cĩ pH < 7?
 A. NaOH, HCl. B. HCl, NaOH. C. HCl, HNO3. D. KOH, NaCl.
Câu 8. Xác định cơng thức hĩa học của acid, biết phân tử acid chỉ chứa 1 nguyên tử S và thành phần 
khối lượng các nguyên tố trong acid như sau: %H = 2,04%; %S = 32,65%, %O = 65,31%.
 A. H2SO4. B. H2SO5. C. H2SO3. D. H2SO2.
Câu 9. Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
 A. HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl.
 B. HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH.
 C. Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.
 D. HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H3PO3.
Câu 10. Cĩ 3 chất rắn là: Cu, Fe, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biết 3 chất rắn 
trên, ta dùng thuốc thử là
 A. dung dịch NaOH. B. dung dịch CuSO4.
 C. dung dịch HCl. D. khí O2.
Câu 11. Chọn câu sai?
 A. Acid luơn chứa nguyên tử H.
 B. Tên gọi của H2S là acid hydro sulfide.
 C. Acid gồm nhiều nguyên tử hydrogen và gốc acid.
 D. Cơng thức hĩa học của acid dạng HnA.
Câu 12. Cho dãy các acid sau: HCl, HNO3, H2SO3, H2CO3, H3PO4, H3PO3, HNO2. Số acid cĩ ít nguyên 
tử oxygen là 
 5 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 13. Nitric acid là tên gọi của acid nào sau đây? 
 A. H3PO4. B. HNO3. C. HNO2. D. H2SO3.
Câu 14. Hydrochloric acid cĩ cơng thức hố học là
 A. HCl. B. HClO. C. HClO2. D. HClO3.
Câu 15. Dãy các gốc acid cĩ cùng hĩa trị là 
 A. Cl, SO3, CO3. B. SO4, SO3, CO3.
 C. PO4, SO4. D. NO3, Cl, SO3.
Câu 16. Trong số những chất cĩ cơng thức hố học dưới đây, chất nào cĩ khả năng làm cho quỳ tím đổi 
màu đỏ? 
 A. HNO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. NaCl.
Câu 17. Oxide tương ứng với acid H2SO3 là 
 A. SO2. B. SO3. C. SO. D. CO2.
Câu 18. Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng là
 A. Fe, Cu, Mg. B. Zn, Fe, Cu. C. Zn, Fe, Al. D. Fe, Zn, Ag.
Câu 20. Nhĩm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là
 A. Na2O, SO3, CO2. B. K2O, P2O5, CaO.
 C. BaO, SO3, P2O5. D. CaO, BaO, Na2O.
Câu 21. Dãy oxide tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là
 A. CO2, SO2, CuO. B. SO2, Na2O, CaO.
 C. CuO, Na2O, CaO D. CaO, SO2, CuO.
Câu 22. Dãy oxide tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng là
 A. MgO, Fe2O3, SO2, CuO. B. Fe2O3, MgO, P2O5, K2O.
 C. MgO, Fe2O3, CuO, K2O. D. MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.
Câu 23. Dãy các chất khơng tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng là
 A. Zn, ZnO, Zn(OH)2. B. Cu, CuO, Cu(OH)2. 
 C. Na2O, NaOH, Na2CO3. D. MgO, MgCO3, Mg(OH)2.
Câu 24. Dãy các chất khơng tác dụng được với dung dịch HCl là
 A. Al, Fe, Pb. B. Al2O3, Fe2O3, Na2O
 C. Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2. D. BaCl2, Na2SO4, CuSO4.
Câu 25. Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn khơng khí là
 A. Mg. B. CaCO3. C. MgCO3. D. Na2SO3.
Câu 26. CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành dung dịch cĩ màu nào?
 A. Dung dịch khơng màu. B. Dung dịch cĩ màu lục nhạt.
 C. Dung dịch cĩ màu xanh lam. D. Dung dịch cĩ màu vàng nâu.
Câu 27. Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm cĩ chất khí?
 A. Barium oxide và sulfuric acid lỗng.
 B. Barium hydroxide và sulfuric acid lỗng.
 C. Barium carbonate và sulfuric acid lỗng.
 D. Barium chloride và sulfuric acid lỗng.
 6 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
Câu 28. Zinc (Kẽm) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid sinh ra?
 A. Dung dịch cĩ màu xanh lam và chất khí màu nâu.
 B. Dung dịch khơng màu và chất khí cĩ mùi hắc.
 C. Dung dịch cĩ màu vàng nâu và chất khí khơng màu.
 D. Dung dịch khơng màu và chất khí cháy được trong khơng khí.
Câu 29. Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí cĩ mùi hắc, nặng hơn khơng khí và 
làm đục nước vơi trong là
 A. Zn. B. Na2SO3. C. FeS. D. Na2CO3.
Câu 30. Nhĩm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra chất kết tủa màu trắng?
 A. ZnO, BaCl2. B. CuO, BaCl2. 
 C. BaCl2, Ba(NO3)2. D. Ba(OH)2, ZnO.
Câu 31. MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí cĩ tính chất gì?
 A. Chất khí cháy được trong khơng khí.
 B. Chất khí làm vẫn đục nước vơi trong.
 C. Chất khí duy trì sự cháy và sự sống.
 D. Chất khí khơng tan trong nước.
Câu 32. Dãy chất tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng tạo thành dung dịch cĩ màu xanh lam?
 A. CuO, MgCO3. B. Cu, CuO. 
 C. Cu(NO3)2, Cu. D. CuO, Cu(OH)2.
Câu 33. Dùng quỳ tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây?
 A. Dung dịch HCl và dung dịch KOH. 
 B. Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4. 
 C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl.
 D. Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.
Câu 34. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 lỗng. Ta dùng một kim loại là
 A. Mg. B. Zn. C. Cu. D. Ba.
Câu 35. Nhĩm chất tác dụng với dung dịch HCl và với dung dịch H2SO4 lỗng là
 A. CuO, BaCl2, ZnO. B. CuO, Zn, ZnO.
 C. CuO, BaCl2, Zn. D. BaCl2, Zn, ZnO.
Câu 36. Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng tạo thành sản phẩm cĩ chất khí?
 A. BaO, Fe, CaCO3. B. Al, MgO, KOH.
 C. Na2SO3, CaCO3, Zn. D. Zn, Fe2O3, Na2SO3.
Câu 37. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO 3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã 
mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là
 A. Dung dịch AgNO3 và giấy quỳ tím.
 B. Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3.
 C. Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH.
 D. Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphthalein.
Câu 38. Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hydrogen. Dẫn khí hydrogen qua oxide của kim loại 
Y đun nĩng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là
 A. Cu, Ca. B. Pb, Cu. C. Pb, Ca. D. Ag, Cu.
 7 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
Câu 39. Cho 300 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu cho quỳ tím vào dung 
dịch sau phản ứng thì quỳ tím chuyển sang?
 A. Màu xanh. B. Khơng đổi màu.
 C. Màu đỏ. D. Màu vàng nhạt.
Câu 40. Cho phản ứng: BaCO3 + 2X  H2O + Y + CO2 
X và Y lần lượt là
 A. H2SO4 và BaSO4. B. H2SO4 và BaCl2.
 C. H3PO4 và Ba3(PO4)2. D. H2SO4 và BaCl2.
Câu 41. Trung hịa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng 200 gam dung dịch NaOH 10%. Dung dịch sau 
phản ứng làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
 A. Đỏ. B. Vàng nhạt. C. Xanh. D. Khơng màu. 
Câu 42. Dung dịch A cĩ pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch Barium nitrate (Ba(NO3)2). 
Chất A là?
 A. HCl. B. Na2SO4. C. H2SO4. D. Ca(OH)2.
Câu 43. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất 
nhãn: HCl, KOH, NaNO3, Na2SO4.
 A. Dùng quỳ tím và dung dịch CuSO4.
 B. Dùng dung dịch phenolphthalein và dung dịch BaCl2.
 C. Dùng quỳ tím và dung dịch BaCl2.
 D. Dùng dung dịch phenolphthalein và dung dịch H2SO4.
Câu 44. Cho 4,8 gam kim loại magnessium tác dụng vừa đủ với dung dịch sulfuric acid. Thể tích khí 
hydrogen thu được ở điều kiện chuẩn là
 A. 49,58 lít. B. 4,958 lít. C. 2,479 lít. D. 24,79 lít.
Câu 45. Cho 0,1 mol kim loại Zinc vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là
 A. 13,6 g. B. 1,36 g. C. 20,4 g. D. 27,2 g.
Câu 46. Hồ tan hồn tồn 2,04 gam Al2O3 trong dung dịch H2SO4 lỗng dư, thu được khối lượng muối 
là 
 A. 6,84 gam B. 5,81 gam C. 5,13gam D. 3,42 gam
Câu 47. Cho 8 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là 
 A. 400. B. 300. C. 150. D. 600.
Câu 48. Cho 16 gam CuO tác dụng với 49 gam dung dịch H2SO4 20%, đến khi phản ứng hồn tồn thu 
được dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của CuSO4 trong Y là 
 A. 28,07%. B. 32,65%. C. 25,00%. D. 33,33%.
Câu 49. Hịa tan 3,2 gam M2On bằng 196,8 gam dung dịch H2SO4 lỗng vừa đủ được dung dịch muối 
X cĩ nồng độ 4%. Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 đã dùng là 
 A. 3,98%. B. 1,99%. C. 2,98%. D. 1,96%.
Câu 50. Hịa tan hồn tồn m gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,958 lít khí H2 (đkc). Giá trị 
của m là 
 A. 8,4. B. 4,8. C. 10,8. D. 7,2.
Câu 51. Cho a mol Al tác dụng với dung dịch H 2SO4 lỗng dư, thu được x mol H 2. Cho a mol Fe tác 
dụng với dung dịch H2SO4 lỗng dư, thu được y mol H2. Quan hệ giữa x và y là 
 A. x = y B. x ≤ y C. x y
Câu 52. Cho 12,0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 
dung dịch muối A và hiđro thốt ra. Biết phản ứng xảy ra hồn tồn. Vậy nồng độ phần trăm của dung 
dịch muối sẽ là: 
 8 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
 A. 22,41% B. 22,51% C. 42,79% D. 42,41%
Câu 53. Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 100 ml dung dịch HCl cĩ nồng độ a M. Phản ứng xong thu 
được 3,7185 lít khí (đkc). Giá trị của a là 
 A. 3. B. 6. C. 2. D. 4.
Câu 54. Cho 56 gam Fe hịa tan trong 512 ml dung dịch H2SO4 14% (cĩ khối lượng riêng 1,095 g/ml), 
cĩ khí hiđro thốt ra. Sau khi kết thúc phản ứng, đem cơ cạn dung dịch thì thu được m gam một tinh thể 
muối ngậm 7 phân tử nước (nmuối : nnước = 1 : 7). Trị số của m là 
 A. 222,4 gam B. 70,13 gam C. 111,2 gam D. 139 gam
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hãy viết các phương trình hĩa học của phản ứng trong mỗi trường hợp sau:
 a) Magnessium oxide và acid nitric;
 b) Copper (II) oxide và acid chloride;
 c) Aluminium oxide và sulfuric acid;
 d) Iron và hydrochloric acid;
 e) Zinc và sulfuric acid lỗng.
Bài 2. Cĩ những chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3. Hãy chọn một trong những chất đã cho tác 
dụng với dung dịch HCl sinh ra:
 a) Khí nhẹ hơn khơng khí và cháy được trong khơng khí.
 b) Dung dịch cĩ màu xanh lam.
 c) Dung dịch cĩ màu vàng nâu.
 d) Dung dịch khơng cĩ màu.
Bài 3. Bằng thí nghiệm hố học, hãy chứng minh rằng trong thành phần của acid chloride cĩ nguyên tố 
hydrogen.
Bài 4. Cho 10 gam hỗn hợp bột hai kim loại đồng và sắt. Hãy giới thiệu phương pháp xác định thành 
phần phần trăm (theo khối lượng) của mỗi kim loại trong hỗn hợp theo:
 a) Phương pháp hĩa học. Viết các PTHH xảy ra.
 b) Phương pháp vật lí.
 (Biết rằng đồng khơng tác dụng với dung dịch acid HCl, H2SO4 lỗng).
Bài 5. Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch chứa 19,6 gam H2SO4.
 a) Thể tích khí H2 thốt ra ở điều kiện chuẩn. 
 b) Tính khối lượng chất dư sau phản ứng. 
 c) Gọi tên và tính khối lượng muối tạo ra. 
Bài 6. Cho một lượng bột iron dư vào 200 ml dung dịch acid H2SO4. Phản ứng xong thu được 4,958 lít 
khí hydrogen (điều kiện chuẩn).
 a) Viết phương trình phản ứng hố học.
 b) Tính khối lượng iron đã tham gia phản ứng.
 c) Tính nồng độ mol của dung dịch acid H2SO4 đã dùng.
Bài 7. Phân biệt Al, Fe, Cu bằng 1 acid?
Bài 8. Cho các chất: Mg, CuO, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2. 
a) Viết các PTHH xảy ra khi cho các chất trên lần lượt tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 lỗng.
b) Hãy cho biết, trong các chất trên chất nào khi tác dụng với HCl, H2SO4 lỗng sinh ra:
Khí nhẹ hơn khơng khí và cháy được trong khơng khí.
 9 GV Nguyễn Thành Kiên, THCS Hùng Vương, 0972521072
− Dung dịch cĩ màu xanh lam.
− Dung dịch cĩ màu vàng nâu.
− Dung dịch khơng màu.
− Chất kết tủa trắng khơng tan trong nước và acid.
Bài 9. Cho sắt dư vào 50 ml dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,7185 lít khí (ở đkc).
 a) Viết các PTHH xảy ra.
 b) Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng.
 c) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
Bài 10: Cĩ những chất sau: CuO, BaCl 2, Al2O3, Fe3O4, AgNO3, Zn, ZnO. Chất nào nĩi trên tác dụng 
với dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 lỗng. Viết phương trình hĩa học xảy ra.
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_mon_khoa_hoc_tu_nhien_9_hoa_hoc_chu_de_14_acid_nguye.docx