Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 9

docx 12 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 44Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 9
I. ĐẠI SỐ 
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau:
 7x 4y 18 3x y 3 x 2y 5
 a) b) c) 
 3x 4y 2 2x y 7 3x 4y 5
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau:
 3 1
 4
 7x 3y 5 x 2 x 2 y 3
 a) x y b) y 3 c) 
 2 2 3
 2 3 x y 10 0 1
 x 2 y 3
 mx 2y 3
Bài 3. Cho hệ phương trình 
 2x y 1
 a) Giải hệ phương trình với m = 2
 b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
 nx y 4
Bài 5. Cho hệ phương trình 
 x y 1
 a) Với giá trị nào của n thì hệ phương trình có nghiệm là (x ; y) = (2 ; -1).
 b) Với giá trị nào của n thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất? Hệ phương trình vô nghiệm?
Bài 7. Số tiền mua 7 cân cam và 7 cân lê hết 112000 đồng . Số tiền mua 3 cân cam và 2 cân lê hết 
41000 đồng. Hỏi giá mỗi cân cam và mỗi cân lê là bao nhiêu đồng?
 Bài 9. Tính chiều dài, chiều rộng và diện tích của một khu vườn hình chữ nhật biết rằng nếu giảm 
 chiều dài đi 4m tăng chiều rộng lên 4m thì diện tích của khu vườn tăng thêm 32m 2, nếu giảm chiều 
 dài đi 4m và giảm chiều rộng đi 2m thì diện tích giảm đi 88m2. 
Bài 12. Hai người cùng làm một công việc trong 7giờ 12 phút thì xong công việc. Nếu người thứ nhất 
làm trong 4 giờ, người thứ hai làm trong 3 giờ thì đựơc 50% công việc. Hỏi mỗi người làm 1 mình 
trong mấy giờ thì xong công việc?
Bài 13. Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước thì sau 5 giờ đầy bể. Nếu mở vòi thứ nhất chảy 
 14
trong 6 giờ và vòi thứ hai chảy trong 2 giờ thì được bể nước. Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì 
 15
sau bao lâu sẽ đầy bể?
Bài 14. Một ô tô dự định đi từ A đến B với thời gian nhất định. Nếu tăng vận tốc 10km/h sẽ đến nơi 
sớm hơn 3giờ. Nếu giảm vận tốc 10km/h sẽ đến trễ 5giờ. Tính quãng đường AB.
II. HÌNH HỌC.
Bài 1. Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là tiếp điểm). Cho biết 
góc AMB bằng 400.
 a) Tính góc AOB.
 b) Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt MB tại N. Chứng minh tam giác OMN là tam giác 
cân.
Bài 2. Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm M thuộc đường tròn. Vẽ điểm N đối xứng với A 
qua M, BN cắt đường tròn ở C. Gọi E là giao điểm của AC và BM. 
 a) Chứng minh rằng NE  AB 
 b) Gọi F là điểm đối xứng với E qua M. Chứng minh rằng AF là tiếp tuyến của đường tròn (O). 
 c) Chứng minh rằng FN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BA)
 BÀI TẬP ÔN VẬT LÍ 9
Câu 1: a) Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây dẫn khi truyền tải công suất điện
5 000 000 W từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có tổng điện trở 10. Biết hiệu điện thế 
đặt ở hai đầu đường dây là 20 000V. b) Để giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây dẫn này xuống 100 lần, người ta phải 
dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên đến bao nhiêu vôn? 
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (...) để thành câu trả lời hoàn chỉnh: (học sinh chỉ cần ghi lại 
số và từ điền thêm tương ứng, không ghi lại cả câu)
 a. Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là số đường sức từ xuyên qua 
tiết diện S của cuộn dây đó (1) 
 b. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều......(2).........
 c. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng ......(3)......
Câu 3: Một nhà máy điện phát ra công suất điện 100 MW. Hiệu điện thế ở hai đầu đường dây dẫn 
điện là 25000 V. Điện trở tổng cộng của đường dây dẫn điện là 5.
 a. Tính công suất hao phí trên đường dây dẫn theo đơn vị W.
 b. Theo em, cách tốt nhất làm giảm công suất hao phí là cách nào? Giải thích.
Câu 4:a)Tại sao có sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện? Nêu cách làm giảm công suất hao 
phí trên đường dây tải điện? Cách nào tối ưu nhất? Vì sao?
b)Áp dụng: Hãy tính công suất hao phí trên đường dây tải điện, biết hiệu điện thế xoay chiều giữa hai 
đầu đường dây tải điện là 500 kV, công suất cần tải đi là 480 000W và điện trở tổng cộng của đường 
dây tải điện là 10 Ω.
Câu 5: a)Nêu cấu tạo, nguyên tắc hoạt động và công dụng của máy biến thế?
b)Áp dụng: Một máy biến thế dùng để tăng hiệu điện thế xoay chiều từ 6V lên 9V. Hỏi cuộn dây sơ 
cấp có bao nhiêu vòng, biết cuộn dây thứ cấp có 240 vòng.
Câu 6:Máy phát điện xoay chiều là một thiết bị chuyển đổi năng lượng cơ 
học thành điện năng dưới dạng của điện xoay chiều. Máy phát điện trong 
công nghiệp có thể cho dòng điện có cường độ rất lớn. Hầu hết các máy 
phát điện trong công nghiệp sử dụng từ trườngquay là một thiết bị cố 
định. Hình 1 là sơ đồ cấu tạo của một loại máy phát điện xoay chiều, em 
hãy quan sát hình và cho biết:
 a. Tên hai bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều trong hình? 
Bộ phận nào là stato? Bộ phận nào là roto?
 b. Dòng điện xoay chiều được tạo ra trong bộ phận nào? Nêu các cách 
làm quay rôto của máy phát điện?
Câu 7. Một máy biến thế có hai cuộn dây có tổng cộng 7920 vòng dây. Khi đặt vào cuộn dây sơ cấp 
hiệu điện thế xoay chiều 6V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 210V. 
a.Tìm số vòng mỗi cuộn dây sơ cấp và thứ cấp. 
b. Nếu quấn thêm mỗi cuộn dây n vòng thì khi đặt hiệu điện thế đã cho vào hai đầu cuộn sơ cấp, hiệu 
điện thế ở cuộn thứ cấp tăng lên hay giảm đi so với trước? 
Câu 8. Một máy tăng thế có số vòng dây là 500 vòng và 11.000 vòng, công suất tải đi là 110KW 
Hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp là 1.000V
 a/ Tính hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp b/ Tính công suất hao phí trên đường dây tải ? Biết điện trở 
tổng cộng của đường dây là 100 
Câu 9. Người ta tải một công suất điện 10000kW từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 
tải điện có chiều dài tổng cộng 80km, hiệu điện thế ở hai đầu dây tại nhà máy là 25000V.
 a. Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên dây, biết mỗi km dây có điện trở 0,2  .
 b. Để giảm hao phí trên 100 lần, cần tải điện với hiệu điện thế bao nhiêu Vôn?
 NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 9
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Tác dụng của thành phần tình thái
 A. Được dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói tới trong câu
 B. Thành phần tình thái không tham gia vào việc diễn đạt sự việc của câu là thành phần biệt lập
 C. Cả A và B đều đúng
 D. Cả A và B sai
Câu 2: Thành phần cảm thán được sử dụng làm gì?
 A. Bộc lộ tâm lí của người nói (vui, buồn, mừng, giận )
 B. Bộc lộ suy nghĩ thầm lặng của con người C. Bộc lộ quan điểm, thái độ đánh giá sự vật, hiện tượng của con người
 D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Câu văn nào dưới đây không chứa thành phần cảm thán?
 A. Chao ôi, bắt gặp con người như anh ta là một cơ hội hữu hạn cho sáng tác, nhưng hoàn thành 
sáng tác còn là cả một chặng đường dài.
 B. Trời ơi, chỉ còn năm phút!
 C. Có lẽ khổ tâm đến nỗi không khóc được, nên anh phải cười vậy thôi.
 D. Ôi, độ ấy sao mà vui tới thế.
Câu 4: Câu nào sau đây không chứa thành phần biệt lập cảm thán?
 A. Chao ôi, bông hoa đẹp quá
 B. Ồ, ngày mai là chủ nhật rồi
 C. Có lẽ ngày mai mình sẽ đi pic-nic
 D. Kìa, trời mưa
Câu 5: Gạch chân các thành phần tình thái hoặc cảm thán trong những câu sau:
 A. Có vẻ như cơn bão đã đi qua
 B. Tôi không rõ, hình như họ là hai mẹ con
 C. Trời ơi, bên kia đường có một cây khô đã chết.
 D. Không thể nào việc đó lại lặp lại lần nữa.
II. TỰ LUẬN:
1. Tác giả viết bài “Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới” trong thời điểm nào của lịch sử? Bài viết 
đã nêu vấn đề gì? Ý nghĩa thời sự và ý nghĩa lầu dài của vấn đề ấy.
2.Qua văn bản “Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới” , em hãy cho biết những yêu cầu, nhiệm vụ hết 
sức to lớn và cấp bách đang đặt ra cho đất nước ta, cho thế hệ trẻ hiện nay là gì?
3. Trong văn bản “Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới” này, tác giả cho rằng: “Trong những hành 
trang ấy, có lẽ sự chuẩn bị cho bản thân con người là quan trọng nhất”. Điều đó có đúng không? Vì 
sao?
4. Tác giả đã nêu ra và phân tích những điểm mạnh, điểm yếu nào trong tính cách, thói quen của 
người Việt Nam ta? Những điểm mạnh, điểm yếu ấy có quan hệ như thế nào với nhiệm vụ đưa đất 
nước đi lên công nghiệp hoá, hiện đại hóa trong thời đại ngày nay?
5. Em hãy nêu những dẫn chứng trong thực tế xã hội và nhà trường để làm rõ một số điểm mạnh và 
điểm yếu của con người Việt Nam: cần cù, thông minh, sáng tạo; kém khả năng thực hành, thiếu đức 
tính tỉ mỉ, thiếu tính cộng đồng trong làm ăn.
6. Em nhận thấy ở bản thân mình có những điểm mạnh và điểm yếu nào trong những điều tác giả đã 
nêu, và cả những điều tác giả chưa nói tới? Nêu phương pháp khắc phục những điểm yếu.
7. Tầm quan trọng và ý nghĩa của việc đọc sách.
8. Những khó khăn, thiên hướng sai lệch dễ mắc phải của việc đọc sách trong tình trạng hiện nay.
9. Bàn về phương pháp chọn sách và đọc sách như thế nào?
10. Hãy viết một đoạn văn (khoảng 1 trang giấy thi) trình bày suy nghĩ của em về hiện tượng nhiều 
học sinh rất ít đọc sách, thờ ơ với sách. Trong đoạn văn có sử dụng một khởi ngữ và một thành phần 
biệt lập.
 NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN LỊCH SỬ 9
I.Trắc nghiệm:
Câu 1. Trong những năm 1919- 1925, Nguyễn Ái Quốc hoạt động tại: 
 A.Pháp. C. Trung Quốc. B.Liên Xô. D.Cả A,B,C đều đúng.
Câu 2. Khởi nghĩa Yên Bái bùng nổ vàothời gian nào?
 A. 9/2/1929 C. 9/2/1930
 B. 2/9/1929 D. 2/9/1930
Câu 3. Nguyên nhân trực tiếp của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930)?
A.Thực dân Pháp tổ chức nhiều cuộc vây ráp.
B. Nhiều cơ sở của đảng bị phá vỡ.
C. Bị động trước tình thế thực dân Pháp khủng bố sau vụ giết chết Ba Danh (9/2/1929) trùm mộ phu 
cho các đồn điền cao su.
D. Thực hiện mục tiêu của đảng: Đánh đuổi giặc Pháp, thiết lập dân quyền. Câu 4. Ngày 17/6/1929, đại biểu các tổ chức cơ sở cộng sản ở miền Bắc họp đại hội quyết định 
thành lập :
 A. Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam. C. Đông Dương Cộng sản đảng.
 B. An Nam Cộng sản đảng. D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 5. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời từ sự thống nhất giữa các tổ chức:
A.Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, An Nam Cộng sản đảng, Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Việt Nam Quốc dân đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn. 
Câu 6. Người soạn thảo “Luận cương chính trị” của Đảng là?
A.Trần Phú. C. Lê Hồng Phong B. Trịnh Đình Cửu. D.Nguyễn Ái Quốc.
Câu 7. Ngay khi mới ra đời, Đảng đã phát động một cao trào đấu tranh trong quần chúng vì:
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước và căm thù giặc.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời lãnh đạo cách mạng.
C.Thời cơ cách mạng đã chín muồi trong cả nước.
D. Hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
Câu 8.Thời kỳ đấu tranh phục hồi lực lượng cách mạng diễn ra từ năm:
A.1930-1932 C.1932-1934 B.1931-1935 D.1933-1936
Câu 9. Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3/1935) được họp tại:
A. Ma Cao (Trung Quốc) B. Hương Cảng (Trung Quốc)
C. Pắc Bó (Cao Bằng) D. Hà Nội
Câu 10. Mục tiêu đấu tranh của phong trào dân chủ 1936-1939 là:
A. Chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
B. Đánh đổ đế quốc Pháp làm cho Đông Dương độc lập.
C. Chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh, đòi tự do, cơm áo, hòa bình.
D. Đòi cải thiện đời sống cho nhân dân.
Câu 11. Năm 1936, Đảng ta đã chủ trương thành lập:
A. Mặt trận phản đế Đông Dương B. Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương
C. Mặt trận dân chủ Đông Dương. D.Mặt trận Việt Minh.
Câu 12:Mặt trận Việt Minh ra đời vào ngày tháng năm nào?
A.19/5/1940 C.19/5/1942 B.19/5/1941 D.19/5/1943
Câu 13. Nội dung của Hội nghị thành lập Đảng:
A.Thông qua Luận cương Chính trị của Đảng.
B Thông qua Chính cương, Sách lược vắn tắt, Điều lệ tóm tắt của Đảng và chỉ định Ban Chấp hành 
Trung ương Lâm thời.
C. Bầu Ban Chấp hành Trung ương lâm thời
D. Quyết định lấy tên Đảng là Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 14. Hội nghị lần thứ VIII Ban chấp hành trung ương Đảng xác định nhiệm vụ trước hết 
của cách mạng là gì? 
A.Giải phóng dân tộc. B.Giành ruộng đất cho dân cày.
C.Đánh đổ phong kiến. D.Đánh đổ đế quốc,phong kiến.
Câu 15. Hội nghị quân sự Bắc Kì (15/4/1945) quyết định những vấn đề gì?
A. Thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
B. Thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam giải phóng quân.
D. Thành lập Khu giải phóng Việt Bắc.
II.Tự luận
Câu 1: Hãy trình bày ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?
Câu 2: Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương thành lập Mặt trận Việt Minh trong hoàn cảnh nào?
 NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD 9
I.Phần câu hỏi trắc nghiệm:
1.Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng về nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở 
nước ta: A.Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng.
B.Trong gia đình, người đàn ông có quyền quyết định mọi việc.
C.Không được kết hôn với người khác tôn giáo.
D.Kết hôn cần lựa chọn gia đình giàu có.
2.Câu nào nói đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân:
A.Kết hôn khi nam, nữ đủ 18 tuổi trở lên.
B.Kết hôn khi nam từ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi trở lên.
C.Lấy vợ, lấy chồng con nhà giàu mới có hạnh phúc.
D.Kết hôn sớm là để duy trì nòi giống.
3.Đoạn trích sau đây thuộc điều mấy của luật hôn nhân và gia đình: “ Gia đình là tế bào của xã 
hội. Nhà nước bảo hộ hôn nhân và gia đình. Hôn nhân theo nguyên tắc tự nguyện, tiến bộ, một vợ 
một chồng, vợ chồng bình đẳng ”.
A.Điều 8 C.Điều 4 B.Điều 64 D.Điều 10
4.Câu nào nói đúng khái niệm về kinh doanh:
A.Kinh doanh là hoạt động sản xuất.
B.Kinh doanh là hoạt động dịch vụ.
C.Kinh doanh là hoạt động trao đổi hàng hoá.
D.Kinh doanh là hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hoá nhằm mục đích thu lợi nhuận.
5.Quyền tự do kinh doanh là:
A.Công dân được lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề, quy mô kinh doanh
B.Công dân có quyền kinh doanh bất cứ nghề gì, hàng gì.
C.Không cần kê khai đầy đủ các mặt hàng mình kinh doanh.
D.Tự do kinh doanh là không cần phải xin phép kinh doanh.
6.Ý kiến nào sau đây nói đúng về quyền tự do kinh doanh và nghĩa vụ đóng thuế:
A.Kinh doanh là quyền tự do của mỗi người, không ai có quyền can thiệp.
B.Đóng thuế là góp phần xây dựng đất nước.
C.Bán hàng nhái, hàng giả để mau chóng làm giàu.
D.Nên kê khai ít mặt hàng để đóng thuế ít hơn.
7.Trong các quyền sau, quyền nào là quyền lao động:
A.Quyền sở hữu đất đai.
B.Quyền được chăm sóc sức khoẻ.
C.Quyền mở trường dạy học, đào tạo nghề.
D.Quyền tự do ngôn luận.
8.Theo em một học sinh 16 tuổi học hết lớp 9 có thể tìm việc làm bằng cách nào trong các cách 
sau đây cho phù hợp và đúng với quy định của pháp luật:
A.Xin vào làm việc tại các công ty, nhà máy, xí nghiệp.
B.Xin làm hợp đồng tại các cơ sở kinh doanh.
C.Nhận hàng của các cơ sở sản xuất về làm gia công.
D.Vay tiền ngân hàng để mở cơ sở sản xuất và thuê thêm lao động.
9.Trong hợp đồng lao động cần có những nội dung gì :
A.Công việc phải làm, thời gian, địa điểm, tiền lương, tiền công, phụ cấp, các điều kiện bảo hiểm.
B.Thời gian, địa điểm, tiền công, phụ cấp, sự thoã thuận.
C.Công việc phải làm, tiền công, phụ cấp, sự tự nguyện.
D.Câu A đúng, câu B,C sai.
10.Câu nói: “Lao động là quyền và nghĩa vụ của công dân ”Thuộc điều mấy trong hiến pháp 
nước ta:
A.Điều 25 C.Điều 157 B.Điều 80 D.Điều 55
11.Câu nào sau đây nói sai về ý nghĩa của thuế:
A.Thuế có tác dụng ổn định thị trường.
B.Thuế có tác dụng điều chỉnh cơ cấu kinh tế.
C.Thuế góp phần đảm bảo phát triển kinh tế theo đúng định hướng của nhà nước.
D.Thuế là một phần trong thu nhập của công dân và các tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân 
sách nhà nước để chi tiêu cho những công việc chung. 12.Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng:
A.Trẻ em có quyền học tập, vui chơi và không phải làm gì.
B.Trẻ em cần lao động kiếm tiền, góp phần nuôi dưỡng gia đình.
C.Con cái có nghĩa vụ giúp đỡ cha mẹ các công việc trong gia đình.
D.Học nhiều cũng chẳng để làm gì, chỉ nên kiếm được nhiều tiền là sướng.
13.Có mấy loại vi phạm pháp luật:
A.Một C.Ba B.Hai D.Bốn
14.Năng lực trách nhiệm pháp lý là gì:
A.Là khả năng nhận thức, điều khiển được việc làm của mình.
B.Được tự do lựa chọn cách cư xử và chịu trách nhiệm về hành vi đó.
C.Là biện pháp cưỡng chế hình sự.
D.Cả A và B đúng.
15.Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật dân sự:
A.Trộm cắp tài sản của công.
B.Vi phạm nội quy an toàn lao động của công ty.
C.Vay tiền của người khác quá hạn, day dưa không chịu trả
D.Vượt đèn đỏ gây tai nạn giao thông và làm chết người.
II.Phần câu hỏi tự luận:
1.Tại sao nói lao động vừa là quyền lợi vừa là nghĩa vụ của công dân.
2.Thuế là gì, nêu ý nghĩa của thuế.
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ 9
Câu 1: Thế nào là món hấp?
A. Hấp là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước. 
B. Hấp là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước.
C. Hấp là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng của lửa
D. Hấp là phương pháp làm chín thực phẩm bằng chất béo 
Câu 2: Thế nào là món nấu?.
 A. Nấu là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước. 
B. Nấu là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước.
C. Nấu là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng của lửa
D. Nấu là phương pháp làm chín thực phẩm bằng chất béo 
Câu 3: Thế nào là món rán?
A. Rán là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước. 
B. Rán là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước.
C. Rán là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng của lửa
D. Rán là phương pháp làm chín thực phẩm bằng chất béo.
Câu 4 Khi nấu thường cho nguyên liệu nào vào nấu trước?
A. Nguyên liệu thực vật. C. Nguyên liệu thực vật và Nguyên liệu động vật vào cùng lúc.
B. Nguyên liệu động vật. D. Nguyên liệu nào lâu chín cho vào trước.
Câu 5: Khi thực hiện món xào cần lưu ý:
A. Xào trong thời gian ngắn, có thể cho thêm ít nước khi xào.
B. Xào trong thời gian ngắn. 
C. Khi xào có thể cho thêm ít nước 
D. Xào từ từ cho thưc phẩm chín mềm.
Câu 6. Rán ( chiên) cần đun lửa:
A. To B. Vừa C. Nhỏ D. Thật to
Câu 7. Khi hấp đun lủa to vì:
A: Cho mau chín B. Cho hơi nước bóc lên nhiều C. Rút ngắn thời gian D. Cả 3 ý trên
Câu 8: Các nhiên liệu nào thường dùng để nướng:
A. Cồn, gas, than,củi. B. Dầu lửa, than, rơm, 
C. Điện, than, rơm, cồn, củi. D. Than củi, rơm, điện, cồn.
Câu 9: Khi nấu món súp cần cho và nồi súp bột củ năng vì
A. Thơm ngon hơn B. Đẹp mắt hơn C. Làm cho nước súp hơi sánh . D. Nước súp trong . Câu 10: Khi rán chả giò nên cho vào rán khi chất béo:
A. Nóng già B. Vừa nóng C. Còn nguội. D. Đang sôi.
Câu 11: Thực hiện món Xào nên đun:
A. Lửa to B. Lửa vừa C. Lửa nhỏ D. Lửa riu riu
Câu 12: Các thiết bị không dùng điện như:
A. Bếp gas, bếp than, B. Bếp dầu, máy đánh trứng, 
C. Nồi cơm điện, máy xay sinh tố. D. Nồi cơm điện, máy xay sinh tố bếp gas
Câu 13: Các dụng cụ bảo quản thực phẩm:
A. Hộp, túi nilon, nắp nồi, lồng bàn. B. Chai lọ, nồi, chảo
C, Thớt, Chén , dĩa... D. Thau, đũa, muỗng...
Câu 14: Yêu cầu kỹ thuật của món xào thập cẩm là:
A. Thực phẩm chín mềm hay chín tới B. Vị vùa ăn, có màu tươi nguyên cả nguyên liệu.
C. Giòn, thơm ngon, ráo mỡ.. D. A và B đúng.
Câu 15: Yêu cầu kỹ thuật của món Súp nấm tuyết là:
A. Vị vừa ăn, thơm ngon, tỉ lệ giữa nước và cái phù hợp
B. Vị vùa ăn, có màu tươi nguyên cả nguyên liệu.
C. Nước khá nhiều, thơm ngon.
D. Thực phẩm chín mềm hay chín tới
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐỊA 9
Câu 1: Chọn các từ: đông dân, lành nghề, dồi dào, rộng lớn. Điền vào chỗ( ) để phản ánh đúng 
với đặc điểm lao động của vùng Đông Nam Bộ ở câu sau: 
 Đông Nam Bộ là vùng.(1) . . . . . . . . . . . . . . , có lực lượng lao động (2) . . . . . . . . . . .. . . . . . , 
nhất là lao động (3). . . . . . . . . . . . . . . .thị trường tiêu thụ (4) . . . . . . . . . . . . . . 
 * Hãy chọn ý đúng trong các câu sau: 
Câu 2: Trên phần đất liền, loại tài nguyên có giá trị nhất của Đông Nam Bộ là:
 A. Đất ba dan, đất xám C. Khoáng sản. B. Rừng. D. Thủy năng.
Câu 3: Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở vùng biển thềm lục địa nước ta là:
 A. Than đá và quặng sắt. C. Than đá và quặng Ti tan.
 B. Dầu mỏ và khí tự nhiên. D. Dầu mỏ và than đá.
Câu 4: Đông Nam Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về:
 A. Giá trị sản lượng công nghiệp. C. Số lượng các khu công nghiệp.
 B. Giá trị hàng xuất khẩu. D. Tất cả các tiêu chí trên đều đúng.
Câu 5:Tổng vốn đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam, Đông Nam Bộ chiếm:
 A. Hơn 1/2. B. Hơn 1/3. C. Hơn 1/4. D. Hơn 1/5.
Câu 6: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
 A. 09. C. 13. B. 11. D. 15.
Câu 7: Ý nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
 A. Khoáng sản phong phú. C. Hệ thống sông Mê Công.
 B. Khí hậu cận xích đạo. D. Địa hình thấp và bằng phẳng.
Câu 8: Điền vào ô trống cuối câu chữ ( Đ) nếu em nhận định là câu đúng hoặc ( S ) nếu nhận định là 
câu sai cho những câu sau:
 7.1. Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước. .
 7.2. Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước.
Câu 9: Công nghiệp chế biến lương thực phẩm ở ĐBSCL phát triển mạnh là nhờ
 A. Có dân cư đông đúc, nguồn lao động dồi dào.
 B. Có nguồn lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
 C. Có ngành nông nghiệp phát triển mạnh tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào.
 D. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
Câu 10: Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là 
ngành
 A. Vật liệu xây dựng. B. Chế biến lương thực, thực phẩm. C. 
Cơ khí nông nghiệp. D. Dệt may.
Câu 11: Loại hình dịch vụ có vai trò quan trọng nhất ở Đồng Bằng sông Cửu Long là A. Du lịch biển đảo. B. Du lịch miệt vườn.
 C. Du lịch trên sông nước. D. Giao thông vận tải thủy.
Câu 12: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm kinh tế vùng đồng bằng sông Cửu Long?
 A Dẫn đầu cả nước về trồng cây công nghiệp.
 B. Dẫn đầu cả nước về sản lượng thuỷ sản.
 C. Dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa.
 D. Dẫn đầu cả nước về trồng cây ăn quả.
Câu 13: Tỉnh nào ở Đồng bằng sông Cửu Long trồng nhiều dừa nhất
 A. Đồng Tháp. B. Bến Tre. C. Tiền Giang. D. Kiên Giang.
Câu 14: Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
 A. Cà Mau. B. Mỹ Tho. C. Long Xuyên. D. Cần Thơ.
Câu 15 : Tỉnh duy nhất ở ĐBSCL nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
 A. Cần Thơ. B. Cà Mau. C. TP Hồ Chí Minh. D. Long An.
 BÀI TẬP HÓA 9
Bài 1:
Có những chất sau : NaHCO3, Ca(OH)2, CaCl2, CaCO3.
a) Chất nào tác dụng được với dung dịch HCl ?
b) Chất nào tác dụng được với dung dịch Na2CO3 ?
c) Chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH ?
Viết các phương trình hoá học
Bài 2: 
Viết các phương trình hoá học thực hiện những chuyển đổi hoá học sau :
Bài 3:
Căn cứ vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, hãy
a) Cho biết cấu tạo nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 11.
b) So sánh tính chất hoá học của nguyên tố với các nguyên tố lân cận trong cùng chu kì và nhóm.
Bài 4:
 Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng môt dung dịch không màu sau: NaOH, Na2SO4, NaCl. Hãy trình 
bày cách nhận biết mỗi chất bằng phương pháp hóa học.
Bài 5:
 Có 3 kim loại là Bạc, nhôm, sắt. Nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Viết phương 
trình hóa học để nhận biết
Bài 6:
: Hãy lấy ví dụ chứng tỏ rằng H 2CO3 là axit yếu hơn HCl và là axit không bền. Viết phươg trình hóa 
học.
Bài 7:
Cho kim loại Al có dư vào 400 ml dung dịch HCl 1M. Dẫn khí tạo ra qua ống đựng CuO dư, nung 
nóng thì thu được 11,52 gam Cu. Tính hiệu suất của quá trình phản ứng.
Bài 8:
Hãy viết công thức cấu tạo có thể có ứng với mỗi công thức phân tử sau : C3H7Cl, C3H8O, C4H9Br.
Bài 9:
Dẫn từ từ 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào một dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2.
 a. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra?
 b. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
 c. Chất nào dư và dư bao (nhiêu lít hoặc gam)?
Bài 10:
Cho 10g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư. a. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính thể tích khí CO2 thu được ở đktc.
 b. Dẫn khí CO2 thu được ở trên vào lọ đựng dung dịch NaOH dư.Hãy tính khối lượng muối 
 thu được sau phản ứng.
 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 9 
Câu 1: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là:
 A. Do giao phấn xảy ra ở thực vật
 B. Giao phối ngẫu nhiên ở động vật
 C. Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật.
 D. Lai giữa các dòng thuần khác nhau
Câu 2: Không dùng con lai F1 có ưu thế lai để làm giống vì:
 A. Đời sau xuất hiện các kiểu gen đồng hợp trội
 B. Đời sau xuất hiện các kiểu gen dị hợp không cùng kiểu gen với bố mẹ
 C. Đời sau xuất hiện các kiểu gen đồng hợp về gen lặn có hại làm giảm ưu thế lai
 D. Cả A, B,C đúng
Câu 3 Tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn hoặc giao phối gần ở động vật sẽ gây ra hiện 
tượng:
 A. Con cháu thế hệ sau có sức sống cao
 B. Thoái hoá vì tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại 
 C. Không thoái hoá do tạo ra các cặp đồng hợp trội quá nhiều. 
 D. Không có ý nào đúng.
Câu 4: Hiện tượng không xuất hiện ở vật nuôi khi cho giao phối cận huyết là:
 A. Sức sinh sản ở thế hệ sau giảm
 B. Con cháu xuất hiện các đặc điểm ưu thế hơn bố mẹ
 C. Có thể xuất hiện dị hình
 D. Tạo ra thế hệ con cháu có kiểu gen ở thế đồng hợp tăng
Câu 5: Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1:
 A. Có sức sống cao, sinh trưởng nhanh, chống chịu tốt, các tính trạng năng suất cao hơn trung 
 bình giữa 2 bố mẹ hoặc vượt trội cả 2 bố mẹ.
 B. Chỉ thể hiện đặc tính của bố mà không có ở mẹ.
 C. Không thể hiện đặc tính trội của của cả 2 bố mẹ.
 D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6: Ở động vật biến nhiệt, nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ phát triển và 
số thế hệ trong một năm?
 A. Ánh sáng. B. Nhiệt độ. C. Độ ẩm. D. Không khí.
Câu 7: Nếu lai 2 dòng thuần thì:
 A. Ưu thế lai không biểu hiện ở F1 B. Ưu thế lai sẽ biểu hiện ở F2
 C. Ưu thế lai sẽ biểu hiện rõ nhất ở F1 D. Ưu thế lai sẽ biểu hiện rõ ở F2
Câu 8: Nhóm nhân tố sinh thái nào sau đây là nhóm nhân tố sống?
 A. Khí hậu,ánh sáng, thực vật B. Không khí , vi sinh vật, độ ẩm
 C. Thực vật, động vật, vi sinh vật D. Động vật, nhiệt độ,ánh sáng
Câu 9: Loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 0 0C đến 900C.Trong đó điểm cực 
thuận là 550C.Giới hạn chịu đựng của vi khuẩn suối nước nóng là:
 A.Từ 00C đến 550C B.Từ 550C đến 900C C.Từ 00C đến 900C D.Trên 900C
Câu 10: Một dòng thuần mang 2 gen trội lai với 1 dòng thuần mang 1 gen trội sẽ cho con lai F2 có: 
 A. 2 gen trội B. 3 gen trội C. 1 gen trội
 D. Sẽ tăng dần tỉ lệ đồng hợp lặn dẫn đến ưu thế lai giảm dần.
Câu 11: Cây sống nơi quang đãng nhiều ánh sáng , phiến lá thường có đặc điểm :
 A. Phiến lá to, dày, màu xanh nhạt
 B. Phiến lá nhỏ, mỏng, màu xanh thẳm
 C. Phiến lá nhỏ, dày, cứng, màu xanh nhạt tầng cutin dày
 D. Phiến lá to, mỏng , màu xanh thẳm, tầng cutin mỏng
Câu 12: Hiện tượng tự tỉa ở thực vật giữa các cá thể cùng loài xuất hiện mạnh mẽ khi:
 A. Cây mọc thưa ,ánh sáng đủ B. Cây mọc dày, ánh sáng đủ C. Cây mọc dày, ánh sáng thiểu D. Cây mọc thưa , ánh sáng thiếu
Câu 13: Cây xanh thóat hơi nứơc nhanh và mạnh trong điều kịện:
 A. Độ ẩm cao, nhiệt độ không khí thấp B. Độ ẩm thấp, nhiệt độ không khí cao
 C. Độ ẩm cao, nhiệt độ không khí cao D. Độ ẩm thấp, nhiệt độ không khí thấp
Câu 14: Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa khô:
 A. Lạc đà, giun đất, ếch nhái B. Thằn lằn ,ếch nhái, ốc sên
 C. Lạc đà, thằn lằn, rắn D. Rắn, giun đất, lạc đà
Câu 15: Nhóm sinh vật nào sau đây đều là động vật hằng nhiệt?
 A. Chim , thỏ, khỉ lông vàng B. Ếch nhái , thỏ ,gà
 C. Khỉ lông vàng , chim bồ câu, thằn lằn D. Khỉ lông vàng, thỏ , hổ
Câu 16: Sinh vật hằng nhiệt có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường 
là do:
 A. Khả năng thay đổi nhiệt độ theo môi trường
 B. Khả năng điều hòa thân nhiệt theo cơ chế phản xạ làm thân nhiệt ổn định.
 C. Có lớp mỡ dưới da dày
 D. Cả A, B,C đúng
Câu 17: Yếu tố nào sau đây là nhân tố hữu sinh:
 A. Ánh sáng, nhiệt, độ ẩm, khí hậu B. Con người và các dạng sinh vật khác
 C. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng D. Ánh sáng và tất cả các sinh vật
Câu 18: Ánh sáng ảnh hưởng tới hoạt động của động vật như thế nào?
 A. Tới khả năng sinh trưởng và sinh sản.
 B. Tới khả năng định hướng di chuyển trong không gian.
 C. Ảnh hưởng tới sự cạnh tranh đực cái và nơi ăn chỗ ở của nhau.
 D. Cả A và B
Câu 19: Ánh sáng làm thay đổi đặc điểm gì của thực vật ?
 A. Di truyền B. Hình thái C. Sinh sản D. Di chuyển
Câu 20: Vì sao các cành phía dưới của cây trong rừng lại bị rụng sớm?
 A. Ít được chiếu sáng hơn các cành phía trên.
 B. Quang hợp kém hơn, không đủ chất hữu cơ tích lũy để bù đắp cho sự tiêu hao khi hô hấp.
 C. Khả năng lấy nước kém, nên cành sớm khô và rụng.
 D. Cả A, B và C
 UNIT 6-7 ANH 9
I. Choose the best option to complete each of the following sentences.
1. Can you turn ________the light? -It’s too dark.
A. on B. off C. in D. for
2. I suggest ________showers instead of taking bath.
A. take B. taking C. to take D. to taking
3. - What are you looking ________? - My picture book. I’ve lost it.
A. on B. off C. in D. for
4. A new air-conditioner will be ________tomorrow morning.
A. to install B. installed C. installing D. install
5. Scientists are looking for an ________way to reduce energy consumption.
A. effect B. effection C. effective D. effectively
II. Give the correct form of the verbs in brackets.
1. I suggest ___________some money. (collect)
2. What about ___________a shower instead of a bath to save energy. (take)
3. I think we should ___________off the faucets. (turn)
4. If we plant more trees along the streets, we _______more shade and fresh air. (have)
5. If the pollution ______on, the world will end up like a second-hand junk-yard. (go)
III. Complete the second sentences
1. It was raining, so we decided to postpone our camping. Since _____________________________________.
2. She wants them to sing a song.
She suggests they _____________________________________.
3. She couldn’t join us because she was busy.
She was busy, so_____________________________________.
4. Shall we go to the cinema tonight?
What about _____________________________________.
5. Why don’t we use energy-saving bulbs?
I suggest_____________________________________ .
VI. Choose the best option to complete each of the following sentences.
1. If we ________less paper, we ________the number of trees in the forests.
A. used/ will save B. use/ can save C. can use/ save D. use/ can
2. She won’t take all the suitcases ________she likes to travel light.
A. so B. but C. because D. therefore
3. She is very tired; ________, she has to finish her homework.
A. moreover B. so C. and D. however
4. - Is he an actor ________a singer? - An actor
A. and B. or C. with D. so
5. He was tired, ________he took a rest before continuing the work.
A. so B. and C. but D. if
V. Choose the correct form:
1.- I heard Daniel isn’t very .(good/ well)
 - Well, he fell and hurt himself quite ..(badly/ bad)
2. – There was a . (terrible/ terribly) accident on this road two days ago, wasn’t there?
 - Yes, two people were killed and the driver of the car was (serious/ seriously) injured.
3. - The weather was so .awful/ awfully) yesterday.
 - yes, it was raining quite ..(heavy/ heavily) so we stayed at home all day.
4. You haven’t cleaned the floor .(proper/ properly). It still (dirty/ dirtily)
 Oh,sorry. I is still ..(dirty/ dirtily).
5. You didn’t look very .(happy/ happily) last night.
Well, I was disapointed that I did so ..(bad/ badly) in the exam.
VI. Combine these sentences using BECAUSE/ AS/ SINCE:
0. I’m going to the post office. I have some postcards to send
-> I’m going to the post office because/ as/ since I have some postcards to send 
1. Jane was worried. She stayed at home alone.
2. Tom couldn’t get the job. He was not confident during the interview.
3. I have to work extra hours. I want to help support my family.
4. We adore him. He is very talented.
VII. ADJECTIVE + THAT CLAUSE : S + BE + ADJ + THAT CLAUSE (S + V)
- I / am/ disappointed / that you failed the exam.
0. He is worried. His business is not going well. 
-> He is worried that his business is not going well.
1. We were disappointed. She didn’t keep her promise.
2. I’m sorry. I came late.
3. The boss was angry. I misplaced all the documents.
4. I am happy. The article has been very well received. 
5. We are glad. You come.
VIII. Rewrite these sentences by using "because of"
1. She can't work hard because she is very old.
...........................................................................................................................................
2, He likes her because of she is very beautiful.
...........................................................................................................................................
3. He broke the vase because he was careless.
...........................................................................................................................................
4. He left school because his life was hard.
...........................................................................................................................................
5. I went to bed early because I feel tired.
...........................................................................................................................................
IX. Rewrite these sentences by using "because".
1. He couldn't meet you because of being busy.
...........................................................................................................................................
2. She went to bed early because of her sickness.
...........................................................................................................................................
3. We spent the whole day in the garden because of lovely weather.
...........................................................................................................................................
4. I can't play volleyball because of my height.
...........................................................................................................................................
5. We can't swim in this part of the river because of highly polluted water
...........................................................................................................................................
X. CONDITIONAL SENTENCES TYPE I: + Unless = If .not
1. Choose the correct:
1. If you stand on the table, it (will collapse/ would collapse)
2. Unless I (have/ had) ..a quiet room, I won’t be able to work.
3. If I find your passport, I (will phone/ could phone) .you at once.
4. Some one (will steal/ would steal) .your car if you leave it unlocked.
5. If she nedds a radio, she (can borrow / could borrow) .mine.
2. Complete each sentence of the following letter.
Dear Mr. Smith,
1. I write/ complain/ dirt/ smoke/ come/ your factory chimneys.
...........................................................................................................................................
2. Two days ago/ I decide/ do/ my washing.
...........................................................................................................................................
3. I wash/ sheets/ put/ out/ dry/ it/ be/ nice sunny day/ there/ be/ breeze.
...........................................................................................................................................
4. When I take washing in/ I be/ horrified/ discovered/ it/ cover/ dirty marks.
...........................................................................................................................................
5. I/ assume/ breeze/ I/ mention/ carry/ dirt/ chimneys.
...........................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_covid_19_cac_mon_khoi_9.docx