Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 9 - Lần 3

docx 20 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 9 - Lần 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 9 (LẦN 3)
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau:
 a) 3 2 8 50 4 32 d) 3 2 4 18 32 50 
 1 3 
 b) 8 18 6 200 e) 6 128 50 7 8 : 3 2 
 2 5 
 10 2 2 2 2 2
 c) f) (3 2 2) ( 8 4)
 5 1 2 1
 æ 1 ö 1
Bài 2. Cho biểu thức P= ç1+ ÷.
 èç x - 1ø÷x- x
 a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn P. 
 b) Tính giá trị của A với x = 25.
 x 1 1
Bài 3. Cho biểu thức A = :
 x 1 x x x 1
 a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
 b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0.
Bài 4. Giải các phương trình sau:
 1
 a) x 1 4x 4 25x 25 2 0 b) 4x 20 x 5 9x 45 4
 3
Bài 5. Cho các hàm số y = 2x – 3 (d1) và y = 2 - x (d2)
 a) Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
 b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng (d1) và (d2)
 c) Tìm tọa độ giao điểm B, C lần lượt là giao điểm của (d1), (d2) với trục hoành.
 d) Tìm chu vi và diện tích tam giác ABC.
Bài 6. Cho các hàm số y = x + 1 (d1) và y = - x + 3 (d2) 
 a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
 b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2).
Bài 7. Giải các hệ phương trình sau:
 4x 7y 16 2x y 3 4x 3y 6
 a) b) c) 
 4x 3y 24 x 2y 4 2x y 4
 2x ay b 4
Bài 8. Xác định a, b để hệ phương trình có nghiệm x = 3; y = –1 
 ax by 8 9a
Bài 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 56m. Nếu tăng chiều dài thêm 6m 
và giảm chiều rộng đi 3m thì diện tích tăng lên 15m2. Tính diện tích mảnh vườn.
Bài 10. Trong một trang sách, nếu bớt đi 5 dòng và mỗi dòng bớt đi 2 chữ thì cả trang 
sách sẽ bớt đi 150 chữ. Nếu tăng thêm 6 dòng và mỗi dòng thêm 3 chữ thì cả trang 
sách sẽ tăng thêm 228 chữ. Tính số dòng trong trang sách và số chữ trong mỗi dòng.
Bài 11. Một ca nô dự định đi từ A đến B trong thời gian đã định. Nếu ca nô tăng 3 
km/h thì đến nơi sớm 2 giờ. Nếu ca nô giảm vận tốc 3 km/h thì đến nơi chậm 3 giờ. 
Tính chiều dài khúc sông AB. Bài 12. Hai người thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ 
nhất làm 3 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì chỉ hoàn thành được 25% công việc. Hỏi 
nếu làm riêng thì mỗi người hoàn thành công việc đó trong bao lâu?
Bài 13. Cho điểm C trên (O), đường kính AB. Từ O vẽ đường thẳng song song với 
AC và cắt tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) ở P.
 a) Chứng minh OBP = OCP.
 b) Chứng minh PB là tiếp tuyến của (O).
Bài 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường tròn (O) đường kính AC cắt BC tại K, 
vẽ dây cung AD của đường tròn (O) vuông góc với BO tại H.
 a) Chứng minh 4 điểm B, K, H, A cùng thuộc một đường tròn.
 b) Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 15. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R) đường kính BC. Gọi H là trung 
điểm của AC. Tia OH cắt đường tròn (O) tại M. Từ A vẽ tiếp tuyến với đường tròn 
(O) cắt tia OM tại N.
 a) Chứng minh OM//AB.
 b) Chứng minh CN là tiếp tuyến của đường tròn (O).
 CÂU HỎI ÔN TẬP VẬT LÝ 9 ( Lần 3 )
Câu 1: Phát biểu định luât Ôm. Viết công thức biểu diễn định luật?
Câu 2: Điện trở của dây dẫn là gì? Nêu ý nghĩa của điện trở?
Câu 3: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào những yếu tố của dây dẫn? Viết biểu thức 
 biểu diễn sự phụ thuộc ấy. Nêu ý nghĩa của điện trở suất.
Câu 4: Biến trở là gì? Có tác dụng như thế nào? Hãy kể tên một số biến trở thường sử dụng.
Câu 5: Định nghĩa công suất điện. Viết công thức tính công suất điện.
 Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết gì? Một bàn là điện có ghi 220V – 700W, hãy cho biết 
ý nghĩa của số ghi đó.
Câu 6: Điện năng là gì? Hãy nêu một số ví dụ điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng 
 khác.
Câu 7: Định nghĩa công dòng điện. Viết công thức tính công dòng điện.
 Hãy nêu ý nghĩa số đếm trên công tơ điện
Câu 8: Phát biểu định luật Jun-Lenxơ. Viết công thức biểu diễn định luật
Câu 9: Một dây dẫn bằng nikêlin có chiều dài 100m, tiết diện 0,5mm 2 được mắc vào nguồn điện có 
hiệu điện thế 120V.
 1/ Tính điện trở của dây. 2/ Tính cường độ dòng điện qua dây.
Câu 10: Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1 = 3 ; R2 = 5 ; R3 = 7 được mắc nối tiếp với nhau. 
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 6V.
 1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
 2/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
Câu 11: Cho ba điện trở R 1 = 6 ; R2 = 12 ; R3 = 16 được mắc song song với nhau vào hiệu 
điện thế U = 2,4V
 1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
 2/ Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và qua từng điện trở.
Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ:
 A B Với: R1 = 30 ; R2 = 15 ; R3 = 10 và UAB = 24V.
 1/ Tính điện trở tương đương của mạch.
 R2 2/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
 R1 3/ Tính công của dòng điện sinh ra trong đoạn mạch trong thời gian 
 R3 5 phút. Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:
 A B Với R1 = 6 ; R2 = 2 ; R3 = 4 cường độ dòng điện qua mạch chính là I 
 = 2A.
 R1 1/ Tính điện trở tương đương của mạch.
 2/ Tính hiệu điện thế của mạch.
 3/ Tính cường độ dòng điện và công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở.
 R2 R3
 Câu 13: Một bếp điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sôi 
2,5lít nước ở nhiệt độ ban đầu là 20oC thì mất một thời gian là 14phút 35 giây.
 1/ Tính hiệu suất của bếp. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
 2/ Mỗi ngày đun sôi 5lít nước ở điều kiện như trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền 
điện cho việc đun nước này. Cho biết giá 1kWh điện là 800đồng.
 Câu 14: Một hộ gia đình có các dụng cụ điện sau đây: 1 bếp điện 220V – 600W; 4 quạt điện 
220V – 110W; 6 bóng đèn 220V – 100W. Tất cả đều được sử dụng ở hiệu điện thế 220V, trung bình 
mỗi ngày đèn dùng 6 giờ, quạt dùng 10 giờ và bếp dùng 4 giờ.
 1/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi dụng cụ.
 2/ Tính điện năng tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày) và tiền điện phải trả biết 1 kWh điện giá 800 
đồng.
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 9 (ĐỢT 3)
A. Phần văn bản
 Bài thơ về tiểu đội xe không kính- Phạm Tiến Duật:
 a. Tác giả: ( 1941-2007) quê Phú Thọ.
 - Là một trong những gương mặt tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời chống 
Mĩ cứu nước
 - Thể hiện hình ảnh thế hệ trẻ trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước
 - Thơ ông có giọng điệu sôi nổi, trẻ trung, hồn nhiên, tinh nghịch mà sâu sắc.
 b. Tác phẩm:
Hoàn cảnh sáng tác: Giải Nhất cuộc thi thơ của báo Văn nghệ năm 1969, in trong tập 
“Vầng trăng quầng lửa”.
Thể thơ: Tự do (kết hợp 7 chữ và tám chữ)
Phương thức biểu đạt: Biểu cảm.
 c. Nội dung: Qua hình ảnh độc đáo: những chiếc xe không kính, bài thơ khắc họa 
nổi bật hình ảnh người lính lái xe với tư thế hiên ngang, tinh thần lạc quan, dũng cảm, 
bất chấp khó khăn nguy hiểm và ý chí chiến đấu giải phóng miền Nam
d. Nghệ thuật:
 - Lựa chọn chi tiết độc đáo, có tính phát hiện, hình ảnh đậm chất hiện thực.
 - Ngôn ngữ đời sống, nhịp điệu linh hoạt, giọng điệu ngang tàng, trẻ trung, tinh 
nghịch.
e. Nội dung cảm nhận:
 * Hình ảnh những chiếc xe không kính: 
 “Không có kính không phải vì xe không có kính
 Bom giật bom rung kính vỡ đi rồi....”  Hiện thực khốc liệt của chiến tranh được thể hiện tinh tế qua những hình ảnh 
 độc đáo, lạ thường: Những chiếc xe không kính, không đèn, không mui... đó là 
 dấu tích của bom đạn kẻ thù đr lại trên từng chiếc xe.
*Hình ảnh người chiến sĩ lái xe:
 - Tư thế ung dung hiên ngang: “Ung dung buồng lái ta ngồi
 Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng”
 -Thái độ bất chấp khó khăn, nguy hiểm và niềm vui sôi nổi của tuổi trẻ trong tình 
 đồng đội:
 “ Không có kính, ừ thì có bụi
 ................................................................
 Chung bát đũa nghĩa là gia đình đấy”
 - Ý chí chiến đấu vì miền Nam:
 “ Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước
 Chỉ cần trong xe có một trái tim”
 Cần chú ý đến cấu trúc lặp “ừ thì, chưa cần” ; điệp ngữ...; giọng thơ rất gần với 
 lời nói, có những câu như văn xuôi tạo nên giọng điệu ngang tàng, thể hiện sức 
 mạnh tinh thần của người chiến sĩ – của một dân tộc kiên cường, bất khuất.
*Luyện tập:
- Học thuộc thơ.
- Cảm nhận hình ảnh những chiếc xe không kính.
- Cảm nhận hình ảnh người chiến sĩ lái xe.
B. Phần Tiếng Việt
II. Cách dẫn trực tiếp, cách dẫn gián tiếp.
1. Lý thuyết:
 ❖ Dẫn trực tiếp là nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân 
 vật. Lời dẫn trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép
 ❖ Dẫn gián tiếp là thuật lại lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật có điều 
 chỉnh cho phù hợp. Lời dẫn gián tiếp không được đặt trong dấu ngoặc kép.
 ❖ Cần lưu ý khi chuyển lời dẫn trực tiếp thành lời dẫn gián tiếp:
 - Bỏ dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.
 - Thay đổi đại từ xưng hô cho phù hợp.
 - Lược bỏ các từ chỉ tình thái.
 - Thêm từ rằng hoặc là trước lời dẫn.
 - Không nhất thiết phải chính xác từng từ nhưng phải dẫn đúng về ý.
 ❖ Cần lưu ý khi chuyển lời dẫn gián tiếp thành lời dẫn trực tiếp:
 - Khôi phục lại nguyên văn lời dẫn (thay đổi đại từ xưng hô, thêm bớt các từ 
ngữ cần thiết , ).
 - Sử dụng dấu hai chấm và dầu ngoặc kép.
2. Bài tập:
Bài 1: Tìm lời dẫn trong khổ thơ sau và cho biết đó là lời dẫn trực tiếp hay lời dẫn 
gián tiếp?
 a) Bao nhiêu người thuê viết
 Tấm tắc ngợi khen tài: "Hoa tay thảo những nét
 Như phượng múa rồng bay".
 (Vũ Đình Liên, Ông đồ)
b) "Hôm ấy, tôi đang dọn cho sạch mấy ngăn túi trong áo rét của con gái sáu tuổi thì 
phát hiện ra ở mỗi ngăn túi là một đôi găng tay. Nghĩ rằng một đôi thôi cũng đủ giữ 
ấm tay rồi tôi bảo con: "Vì sao con mang tới hai đôi găng tay trong túi áo?". Con tôi 
trả lời: "Con làm như vậy từ lâu rồi. Mẹ biết mà, có nhiều bạn đi học mà không có 
găng tay. Nếu con có thể cho bạn mượn và tay bạn sẽ không bị lạnh ".
 (Theo Tuổi mới lớn, NXB Trẻ)
Bài 2: Hãy xác định cách dẫn trực tiếp, cách dẫn gián tiếp:
a) Họa sĩ nghĩ thầm: "Khách tới bất ngờ, chắc cu cậu chưa kịp quét tước dọn dẹp, 
chưa kịp gấp chăn chẳng hạn".
b) Nhưng chí hiểu lầm rằng Bác sống khắc khổ theo lối nhà tu hành, thanh tao theo 
kiểu nhà hiền triết ẩn dật.
Bài 3 : Dùng những câu sau đây để viết thành lời dẫn trực tiếp bằng một đoạn văn.
a) Làng thì yêu thật, nhưng làng theo Tây rồi thì phải thù. (Ông Hai - Tác phẩm 
Làng- Kim Lân)
b) Mình sinh ra là gì, mình đẻ ra ở đâu, mình vì ai mà làm việc. (Anh Thanh niên – 
Lặng lẽ Sapa- Nguyễn Thành Long)
C. Phần Tập làm văn
 Viết doạn văn khoảng 1 trang giấy thi theo yêu cầu của đề bài
Đề 1: Suy nghĩ về lối học đối phó
Đề 2.Suy nghĩ về bệnh vô cảm
 ÔN TẬP KIẾN THỨC LỊCH SỬ LỚP 9 ( ĐỢT 3)
I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai là:
A.Anh C. Mĩ
B. Pháp D.Nhật Bản
Câu 2: Kinh tế Mĩ không ngừng tăng trưởng nhờ:
A.Có những cải cách tiến bộ.
B.Đầu tư có trọng điểm.
C.Đẩy mạnh xâm lược và mở rộng thị trường.
D.Những thành tựu khoa học-kĩ thuật.
Câu 3: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, giới cầm quyền Mĩ đã đề ra:
A.“Chiến tranh tổng lực”.
B.“Chiến lược toàn cầu ”.
C.Một trật từ thế giời có lợi cho Mĩ.
D.“Chủ nghĩa lấp chỗ trống”.
Câu 4: Sau Chiến tranh thế giời thứ hai, với sự tăng trưởng “thần kì”, nền kinh 
tế Nhật Bản vươn lên:
A.Đứng đầu thế giới.
B.Đứng thứ hai thề giới.
C.Cạnh tranh với Tây Âu. D.Cạnh tranh với Mĩ.
Câu 5: Sự ra đời của khối quân sự NATO đã làm cho tình hình châu Âu:
A.Ổn định và có điều kiện để phát triển.
B.Có sự đối đầu gay gắt giữa các nước với nhau.
C.Căng thẳng dẫn đến sự chạy đua vũ trang và thiết lập căn cứ quân sự.
D.Dễ xảy ra một cuộc chiến tranh mới.
Câu 6: Đồng tiền chung châu Âu với tên gọi EURO phát hành từ ngày:
A.01/01/1999 C.01/03/1999
B.01/02/1999 D.01/04/1999
Câu 7: Việt Nam gia nhập tổ chức Liên Hiệp Quốc vào thời gian:
A.08/1977 C.10/1977
B.09/1977 D.11/1977
Câu 8: “Chiến tranh lạnh” đã mang lại hậu quả hết sức nặng nề là:
A.Thế giới luôn ở tình trạng căng thẳng.
B.Nguy cơ bùng nổ một cuộc chiến tranh thế giới mới.
C.Nguy cơ đói nghèo và bệnh tật.
D.A và B đúng.
Câu 9: “Chiến tranh lạnh” kết thúc vào:
A.09/1989 C.11/1977
B.10/1989 D.12/1977
Câu 10: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật lần thứ hai là:
A.Anh C.Mĩ
B.Nhật Bản D.Liên Xô
Câu 11: Trong quá trình hoạt động của mình, để chuẩn bị cho việc thành lập 
chính đảng vô sản ở Việt Nam, hoạt động nào sau đây của Nguyễn Ái Quốc đã 
diễn ra tại Quảng Châu ( Trung Quốc ) ?
 A. Dự Hội nghị Quốc tế nông dân( 1924).
 B. Dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản( 1924).
 C. Ra báo “ thanh niên” ( 1925)
 D. Xuất bản tác phẩm “ Bản án chế độ thực dân”.
Câu 12: Thời gian thành lập Tân Việt Cách mạng đảng vào tháng:
 A. 4/1928 C.6/1928
 B. 5/1928 D.7/1928
Câu 13: Việt Nam Quốc dân đảng hoạt động chủ yếu ở :
 A,Bắc kì. C. Nam Kì.
 C. Trung Kì. D.Bắc, Trung, Nam Kì.
 Câu 14: Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời vào tháng: 
 A. 01/1929 C.3/1929
 B. 02/1929 D.4/1929
Câu 15 : Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương do ai soạn thảo?
 A. Trần Phú. C.Nguyễn Văn Cừ.
 B. Nguyễn Ái Quốc. D.Lê Hồng Phong.
Câu 16: Tháng 10/1930, Đảng ta đổi tên thành : A.Đảng Cộng sản Việt Nam.
 B.Đảng Dân chủ Việt Nam.
 C. Đảng Cộng sản Đông Dương.
 D.Đảng Lao Động Việt Nam.
Câu 17: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đã ảnh hưởng lớn nhất đến nền kinh 
tế Việt Nam trên lĩnh vực: 
 A. Nông nghiệp. C. Xuất khẩu.
 B. Công nghiêp. D.Thủ công nghiệp.
Câu 18 : Tại Đại hội lần thứ VII Quốc tế cộng sản đã xác định kẻ thù trước mắt 
nguy hiểm của nhân dân thế giới là chủ nghĩa:
 A. Thực dân cũ. C. Thực dân mới.
 B. Phát xít. D. Phân biệt chủng tộc.
 Câu 19:Đại hội lần thứ VII Quốc tế cộng sản đã có chủ trương thành lập : 
 A. Đảng cộng sản ở mỗi nước.
 B. Mặt trận nhân dân ở các nước.
 C. Mặt trận nhân dân ở các nước tư bản.
 D. Mặt trận nhân dân ở các nước thuộc địa.
Câu 20: Cuối năm 1940, sau khi khởi nghĩa Bắc Sơn thất bại, theo chủ trương 
của Đảng, một bộ phận lực lượng vũ trang khởi nghĩa được tổ chức lại thành :
 A. Các đội du kích.
 B. Các đội Cứu quốc quân.
 C. Trung đội Cứu quốc quân.
 D. Đội Tuyên truyền giải phóng quân.
 II.TỰ LUẬN
 Câu 1: Trình bày tóm tắt những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở nước ngoài trong 
 những năm 1919 – 1925 ?
 Câu 2 : Tại sao chỉ trong một thời gian ngắn, ba tổ chức cộng sản nối tiếp nhau ra 
 đời ở Việt Nam?
 Câu 3 : Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930 có ý nghĩa quan trọng như thế nào 
 đối với cách mạng Việt Nam? 
 Câu 4: Hãy nêu nguyên nhân bùng nổ và ý nghĩa của hai cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, 
 Nam Kì và binh biến Đô Lương.
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD 9 (ĐỢT 3)
 Bài 13
 QUYỀN TỰ DO KINH DOANH VÀ NGHĨA VỤ ĐÓNG THUẾ
 Phần 1: Câu hỏi/Bài tập
 A. Bài tập trắc nghiệm
 Bài tập 1: Lựa chọn một đáp án đúng nhất (hoặc đúng duy nhất) trong các câu sau:
 1. Phần thu nhập mà công dân và các tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước 
để cho tiêu cho những công việc chung được gọi là gì?
 a. Tiền lương b. Tiền công
 c. Thuế d. Lãi suất 
 2. Mục đích cơ bản của hoạt động kinh doanh là gì? a. mở rộng thị trường b. phát triển thương hiệu
 c. tận dụng được thế mạnh của địa phương d. thu lợi nhuận
 3. Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài 
sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp được gọi là gì?
 a. Doanh nghiệp tư nhân b. Doanh nghiệp Nhà nước
 c. Công ty cổ phần d. Công ty hợp doanh
 Bài tập 2: Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào những chỗ trống dưới đây sao cho đúng với 
kiến thức đã học: 
 - (1) là hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hóa nhằm mục đích thu lợi nhuận.
 1. a. Buôn bán b. Nhập khẩu
 c. Xuất khẩu d. Kinh doanh
 - Số tiền hàng năm được trích từ lợi nhuận của công ty để trả cho mỗi cổ phần gọi là (2) 
 2. a. tiền lương b. tiền thưởng
 c. cổ tức d. cổ phiếu 
 - Thuế là một phần trong (3) ................ mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào 
ngân sách nhà nước để cho tiêu cho những công việc chung
 3.a. thu nhập b. tiền lương
 c. tiền công d. lợi nhuận
 Bài tập 3: Hãy chọn phương án đúng, sai bằng cách đánh dấu (X) vào các cột tương ứng:
 Phương án lựa chọn Đúng Sai
 1. Quyền tự do kinh doanh nghĩa là mọi công dân có quyền tự do lựa chọn 
 hình thức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh.
 2. Thuế chỉ có tác dụng dùng để chi tiêu cho những công việc chung
 3. Kinh doanh nên hướng tới những mặt hàng siêu lợi nhuận và phải sử 
 dụng tất cả những thủ đoạn nhằm đạt được mục đích
 4. Công dân chỉ được kinh doanh mặt hàng ghi trong giấy phép kinh doanh
 5. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số hay trong những chương trình khuyến 
 mại cũng phải nộp thuế thu nhập cá nhân
 B. Bài tập tự luận
 Bài tập 1: Câu hỏi trong phần gợi ý của bài học
 a) Những hành vi như thế nào là vi phạm quy định của Nhà nước về kinh doanh?
 b) Em hiểu thế nào về quyền tự do kinh doanh?
 c) Theo em, tại sao Nhà nước ta lại quy định các mức thuế suất chênh lệch nhau nhiều như vậy 
đối với các mặt hàng?
 Bài tập 2:
 Em đồng ý hay không đồng ý với những ý kiến nào sau đây? Hãy giải thích vì sao em đồng ý 
hoặc không đồng ý.
 a) Kinh doanh là quyền tự do của mỗi người, không ai có quyền can thiệp;
 b) Công dân có quyền tự do kinh doanh bất cứ nghề gì, hàng gì;
 c) Kinh doanh phải theo đúng quy định của pháp luật;
 d) Buôn bán nhỏ thì không cần phải kê khai;
 đ) Đóng thuế là đóng góp phần xây dựng đất nước;
 e) Buôn bán phải đúng số lượng và mặt hàng đã kê khai.
 Bài tập 3: Trong giấy phép kinh doanh của bà H có 8 loại hàng, nhưng ban quản lý thị trường kiểm tra 
thấy trong của hàng của bà có bán tới 12 loại hàng. Theo em, bà H có vi phạm quy định về kinh 
doanh không? Nếu có thì đó là vi phạm gì?
 ÔN TẬP ANH 9 LẦN 3
I. Choose the best option A, B, C or D to complete each sentence. 
1. suggest ______ A shortcut through the park .It’ll take much less time 
 A.to take B.take C. taking D.is taking 
2.If you don’t pay the bill within two week , electricity will be _________..
 A.turn off . B.come off C.cut off D.take off 
3.The girl was not pretty but she sang ______.
 A.beauty B.more beautiful C.beautiful D.beautifully 
4.Check the faucets for dripping water ______ you will have to pay an enormous water bill.
 A.although B.or C.because D.however 
5.If we ______ wasting water , there will be shortage of fresh water in a few decades .
 A.turn on B.turn off C.go on D.look for 
6. You should ______ all the lights before going out .
 A. turn on B.turn off C.turn up D.turn out 
7.I’m going to tell you something important , so please listen ______.
 A.care B.careful C.carelessly D.carefully 
8.If it ______ this evening , I won’t go out .
 A.rain B.rains C.raining D.rained 
9.Ba ate a lot of food _________..he wasn’t very hungry .
 A.but B.and C.though D.because 
10.I ’d love to play volleyball _________ I have to complete an assignment .
 A.and B.so C.but D.because 
11.What about ..fishing with me this morning ?
 A.go B.goes C.to go D.going 
12_________ we go on littering , the environment will become seriously polluted .
 A. And B.But C.So D.If
13.She is tired _________she stayed up late watching TV .
 A.as B.but C.so D.and 
14.Tuan sighed ..when he heard that he failed the test .
 A .sad B.sadly C.more sad D.sadlier 
15.They couldn’t send the parcel ..the post office closed on the national holiday .
 A.because B.although C. so D. or
16. She suggested __________ for a swim. 
 A. going B. go C. to go D gone
17. _________ we were tired, we sat down beside the stream. 
 A. Because of B. As C. If D. And
18. Sue _______.She never seems to stop. 
 A. work continuously B. works continuously
 C. works continuous D. continuously works
19. _______ the meat was cooked, I took it out of the oven.
 A. Because of B. Because C. If D. And
20. He looked me _______ when I interrupted him. 
 A. angry B. angrily C. hungry D. thirsty
21. It’s essential that ________ here on time.
 A. you are B. you is C. you were D. you be
22. Would you mind ________ your pet snake somewhere else?
 A. put B. putting C. to put D. puts
23. ________ the manager is out today, I’ll sign the letter. A. Because B. If C. Because of D. But
24. The driver was ________. 
 A. serious injured B. injure seriously C. seriously injured D. injured seriously
25. I’ve given your old jacket away _________ it was too tight for you.
 A. because of B. if C. because D. and
26. Our holiday was too short. The time _________. 
 A. passed quick B. quick passed C. passed quickly D. quickly passes
27. I like Cathy. She _________. 
 A. works very fastly B. works very fast 
 C. work very fastly D. working very fast
28. If you press that button, the alarm _________. 
 A. will ring B. ring C. ringing D. would ring
29. If he likes the house, ________ buy it? 
 A. would he B. will he C. did he D. does he
30. If he _______ all that, he will be ill.
 A. ate B. will eat C. has eaten D. eat
II. Read the passage, choose True or False. 
 Many people still believe that natural resources will never be used up. Actually, the world’s 
energy resources are limited. Nobody knows exactly how much fuel is left. However, we also 
should use them economically and try to find out alternative sources of power. According to 
Professor Marvin Burnham of the New England Institute of Technology, we have to start conserving 
coal, oil and gas before it is too late; and nuclear power is the only alternative.
 However, many people do not approve of using nuclear power because it’s very dangerous. 
What would happen if there was a serious nuclear accident? Radioactivity causes cancer and may 
badly affect the future generations.
 The most effective thing is that we should use natural resources as economical as possible.
1. Natural resources will never run out.
2. We don’t know exactly how much fuel is left.
3. We shouldn’t waste fuel.
4. According to Professor Marvin Burnham, solar energy will be used as a substitute for natural 
resources.
5. All people agree to use nuclear power as an alternative energy.
6. Radioactivity from nuclear power causes cancer and may have bad effect on the future 
generations.
7. Natural resources should be used as much as possible.
IV. Read the passage and answer the questions. 
Alfred Bernard Nobel (1833 - 1896) a Swedish scientist was the first man to make dynamite. He 
allowed his invention to be used in peace. However, he saw it being used in war to destroy things, 
he was extremely unhappy. On his death, he left all his money to be spent upon a prize every year. 
The Nobel Prize is now one of the greatest prizes that a person can ever receive. It is given every 
year for the best work in one of the following subjects: Physics, Chemistry, Medicine; Literature and 
Peace. Some of the world's greatest scientists are asked to choose who should be given the prizes.
 1. What was Nobel's invention about?
 2. What did he invention ?
 3. How was he when he knew his invention being used for bad purpose?
 4. Did he give all the money to his relatives on his death?
 5. What is his money used for? 
 6. Who received the Nobel’s prize ?
V. Rewrite the sentences without changing the meaning
1.She came, so he wasn’t disappointed. 
→ If . .
2. He is not a good student. He didn’t study for the test yesterday. 
→ If . .
3. I didn’t eat breakfast several hours ago, so I am hungry now. 
→ If . .
4. Mai is sick because she didn’t follow the doctor’s orders. 
→ If . .
5. He is tired this morning because he didn’t go to bed early last night. 
→ If . .
VI. Rewrite the following sentences as directed.
1. I suggest collecting unused clothes. 
  Let’s __________________________________________________________________________________ . 
2. She failed in the exam because she was lazy. (because of + noun phrase)
 ________________________________________________________________________________________ 
3. Ba is tired. He stayed up late watching TV. (because)
 ________________________________________________________________________________________ 
4. Hoa broke the cup. She was careless. (since)
 ________________________________________________________________________________________ 
5. We were disappointed. She didn’t keep her promise. (Adj + that)
_________________________________________________________________
 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 9 LẦN 3
Câu 1: Phép lai nào tạo ưu thế lai lớn nhất ?
 A. Lai cùng dòng B. Lai khác dòng 
 C. Lai khác loài D. Lai khác thứ
Câu 2: Vì sao từ F2 trở về sau ưu thế lai giảm dần?
 A. Tỉ lệ đồng hợp lặn có hại tăng B. Tỉ lệ dị hợp giảm
 C.Xuất hiện cả đồng hợp và dị hợp D. Cả A, B, C sai
Câu 3: Lai kinh tế là gi?
 A. Lai cùng dòng B. Lai khác dòng
 C. Lai cùng loài D. Lai khác loài
Câu 4: Phép lai nào dưới đây gọi là lai kinh tế?
 A. Lúa Việt Nam lai với lúa Trung Quốc
 B. Bò vàng Thanh Hoá lai với bò sữa Hà Lan
 C. Cả A, B đúng D. Cả A, B sai
Câu 5: Tại sao không được phối giống gần?
 A. Có hại cho sinh vật B. Sinh vật chết hàng loạt
 C. Gây quái thai D. Cả A, B, C đúng
Câu 6: Loài nào có khả năng giao phối gần?
 A. Ngựa, vượn B. Voi , ngựa
 C. gà ,chim bồ câu D. Cả A,B,C đúng Câu 7: Ưu thế lai biểu hiện rỏ nhất ở:
 A. Ở P B. Ở F1
 C. Ở F2 D. Ở F3
Câu 8: Có mấy phương pháp tạo ưu thế lai?
 A. 1 phương pháp B. 2 phương pháp
 C. 3 phương pháp D. Cả A, B, C đúng
Câu 9: Ưu thế lai áp dụng rộng rãi ở đâu?
 A. Việt Nam B. Châu Á 
 C. Các nước trên thế giới D. Cả A, B, C đúng
Câu 10: Thành tựu nổi bật nhất trong công tác chọn giống cây trồng, vật nuôi ở Việt 
Nam là lĩnh vực nào:
 A. Tạo giống lợn B. Tạo giống bò sữa.
 C. Tạo giống lúa. D. Tạo giống ngô.
Câu 11: Phương pháp chọn lọc cá thể được tiến hành như thế nào?
 A.Chọn lấy một ít cá thể tốt.
 B.Nhân cá thể tốt một cách riêng lẻ theo từng dòng.
 C.Kiểm tra kiểu gen của mỗi cá thể.
 D. Tất cả đều đúng.
Câu 12: Phương thức chọn giống nào được áp dụng chủ yếu cho cả cây trồng và vật 
nuôi ?
 A. Tạo giống mới.. B. Tạo giống ưu thế lai F1
 C. Cải tạo giống địa phương. D. Gây đ ôt biến nhan tạo.
Câu 13: Sán lá gan sống trong môi trường nào?
 A. Môi trường sinh vật. B. Môi trường đất. 
 C. Môi trường nước. D. Môi trờng không khí.
Câu 14: Các nhóm sinh vật nào sau đây sống trong môi trường trong đất?
 A Giun, rắn, chó. B. Vi khuẩn, ấu trùng bọ cánh cứng, giun.
 C. Cá, giun, chim. D. Chuột ,cá, chim.
Câu 15: Khả năng phân bố của động vật hằng nhiệt và động vật biến nhiệt là:
 A. Như nhau . B. Động vật hằng nhiệt phân bố rộng hơn.
 C. Động vật biến nhiệt phân bố rộng hơn . D. Cả A,B,C đều sai .
Câu 16: Sinh vật thường sinh sản vào mùa nào trong năm ?
 A. Mùa xuân . B. Mùa hè .
 C. Mùa thu . D. Mùa đông.
Câu 17: Khi ta trồng cây nơi có ánh sáng không đều thì ;
 A. Tán lá của cây phát triển đều về mọi hướng .
 B. Tán lá của cây phát triển mạnh về nơi có ánh sáng nhiều .
 C. Tán lá của cây phát triển mạnh về nơi có ánh sáng yếu hơn .
 D. Cả 3câu đều sai.
Câu 18: Hai cá thể cùng loài nhưng phân bố ở hai nơi có nhiệt độ nóng và lạnh khác 
nhau ta thấy rằng khi trưởng thành:
 A. Hai cá thể có kích thước nhau.
 B. Cá thể ở vùng lạnh có kích thước cơ thể to hơn . C. Cá thể ở vùng nóng có kích thước to hơn.
 D. Tất cả đều sai
Câu 19: Động vật nào sau đây chịu đựng thiếu nước giỏi ?
 A. Ếch . B. Thằn lằn. 
 C. Vịt D. Chó.
Câu 20: Cây Phong Lan sống bám trên thân cây khác là biểu hiện mối quan hệ:
 A. Kí sinh . B. Cộng sinh .
 C. Nửa kí sinh . D. Hội sinh .
Câu 21: Trong tự nhiên loài động vật nào không sống bầy đàn?
 A.Voi. B. Sói
 C. Báo. D. Ngựa vằn.
Câu 22 : Ngựa vằn sống bầy đàn thể hiện mối quan hệ hỗ trợ :
 A. Kiếm ăn . B. chạy trốn kẻ thù. 
 C. Để giữ ấm D. Tất cả đều đúng. 
Câu 23 : Vì sao không dùng cơ thể lai F1 trong ưu thế lai để làm giống 
 A. Ở con lai F1 chỉ có gen trội biểu hiện , về sau biểu hiện nhiều gen lặn
 B. Cơ thể F1 chỉ mang gen lặn 
 C. F2 biểu hiện thể dị hợp tăng dần
 D. F2 biểu hiện nhiều tính trạng tốt 
Câu 24 : Chọn lọc cá thể có ưu điểm là : 
 A. Đánh giá được kiểu hình 
 B. Giống tạo ra có nhiều năng suất ổn định 
 C. Hiệu quả chọn giống nhanh 
 D. Đánh giá được kiểu hình và kiểu gen 
Câu 25: Đối với một giống lúa đã biểu hiện nhiều đặc điểm thoái hóa thì chọn phương 
pháp chọn lọc nào ? 
 A. Chọn lọc hàng loạt 1 lần 
 B. Chọn lọc hàng loạt 2 lần
 C. Chọn lọc cá thể 
 D. Kết hợp Chọn lọc cá thể và Chọn lọc hàng loạt 
 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN HÓA HỌC 9 – L3
Câu 1: Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, điện tích hạt nhân của nguyên tố X là
A. Z = 13. B. Z = 10. 
C. Z = 12. D. Z = 11.
Câu 2: Trong các chất sau: Cu; H2; N2; KOH; BaO; O2, khí clo tác dụng được với
A. BaO; N2; KOH. B. O2; KOH; H2.
C. Cu; H2; KOH. D. H2; N2; Cu.
Câu 3: Biết: 
- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy 
màu.
- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục 
nước vôi trong. - Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.
X, Y, Z lần lượt là
A. Cl2, CO, CO2. B. Cl2, SO2, CO2.
C. SO2, H2, CO2. D. H2, CO, SO2.
Câu 4: Chất khí làm mất mầu giấy quỳ tím ẩm là
 A. Cl2. B. O2.
 C. N2. D. H2.
Câu 5: Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là
A. CuO, CaO, Fe2O3.
B. PbO, CuO, Fe2O3. 
C. Fe2O3, PbO, Al2O3.
D. Na2O, CaO, Fe3O4.
Câu 6: Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột 
than, bột đồng (II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng
A. dung dịch HCl đặc. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch CuSO4. D. nước.
Câu 7: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
A. NaHCO3, NaCl, CaCO3 B. NaHCO3, CaCO3, CaCl2
C. CaCO3, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2 D. CaCO3, Ca(ỌH)2, CaCl2
Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl 2 cho cùng một 
loại muối ?
 A. Cu B. Al
 C. Fe D. Ag
Câu 9: Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất
 A. đá vôi, đất sét, thủy tinh.
 B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng.
 C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.
 D. thạch anh, đất sét, đồ gốm.
Câu 10: Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần 
hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng ?
 A. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron,
 kim loại mạnh.
 B. Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, 
kim loại mạnh.
 C. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, 
kim loại yếu.
 D. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, 
kim loại yếu.
Câu 11: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam 
muối kim loại hoá trị I. Kim loại đó là
A. K. B. Na.
C. Li. D. Rb. Câu 12: Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí 
clo sinh ra (đktc) là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít.
C. 11,2 lít. D. 22,4 lít.
Câu 13: Cho 5,6g kim loại M hoá trị III tác dụng với Cl2 dư thì thu được 16,25g 
muối.Vậy kim loại M là:
A. Fe B. Al
C. Cr D. Mg
Câu 14: Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử và tính chất kim loại, phi kim của nguyên tố 
có số hiệu 7 và 20.
Câu 15: Oxit của một nguyên tố có công thức chung là RO3 . Trong đó oxi chiếm 
60% về khối lượng.
a. Tìm nguyên tố R
b. Cho biết tính chất của R và so sánh với các nguyên tố lân cận.
Câu 16: Viết các PTHH biểu diễn dãy biến hóa sau:
a. SO2 ---> Na2SO3---> NaHSO3 ---> Na2SO3---> Na2SO4
b. CO2---> Na2CO3---> NaHCO3 ---> Na2CO3---> NaOH
Câu 17: Một ô trong bảng tuần hoàn cho ta biết thông tin gì? Ví dụ minh họa?
Câu 18: Viết 3 PTHH của kim loại tác dụng với hợp chất sinh ra khí hidro? Viết 3 
PTHH của phi kim tác dụng với hợp chất sinh ra khí hidro?
Câu 19: Cần phải lấy ít nhất bao nhiêu gam MnO2 tác dụng hết với lượng dư HCl để 
thu được 22,4 lit khí clo(đktc)
Câu 20: Hãy viết CTCT đầy đủ và thu gọn của hợp chất có công thức là C5H12.
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐỊA 9 - Lần 3
 ( Dành cho học sinh ôn tập trong thời gian nghỉ học do dịch COVID-19)
Câu hỏi dạng trắc nghiệm.
 Hãy chọn chữ cái đầu câu em cho là đúng nhất:
Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ gồm những tỉnh, thành phố nào ? 
 A. TP Đà Nẵng, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đông Nai, Bà Rịa- Vũng 
 Tàu.
 B. TP Hồ Chí Minh, Bến Tre, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đông Nai.
 C. TP Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đông Nai, Bà Rịa- 
 Vũng Tàu.
 D. TP Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đông Nai, Tiền 
 Giang.
Câu 2: Vùng lãnh thổ nào của Việt Nam có diện tích 23.550 km2 ?
 A. Đông Nam Bộ
 B. Bắc Trung Bộ
 C. Tây Nguyên
 D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 3: Năm 2002, vùng Đông Nam Bộ có dân số là: A. 20,9 triệu người
 B. 10,9 triệu người
 C. 13,4 triệu người
 D. 15,6 triệu người
Câu 4: Vùng Đông Nam Bộ giáp với nước nào ?
 A. Lào
 B. Campuchia
 C. Thái Lan
 D. Mianma
Câu 5: Khoảng cách từ Tp Hồ Chí Minh đến thủ đô nước nào là gần nhất ?
 E. A. Thái Lan B. Lào C. Campuchia D. Mianma
Câu 6: Khoảng cách từ Tp Hồ Chí Minh đến thủ đô nước nào trong ASEAN là xa 
nhất ?
 A. Thái Lan B. Mianma C. Đông Ti mo D. Philippin
Câu 7: Ý nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên vùng Đông Nam Bộ? 
 A. Địa hình cao nguyên xếp tầng. C. Đất badan, đất xám.
 B. Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm. D. Nguồn sinh thủy tốt.
Câu 8: Vùng biển của vùng Đông nam bộ có điều kiện tự nhiên như thế nào ?
 A. Biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú.
 B. Gần đường hàng hải quốc tế.
 C. Thềm lục địa nông, rộng, giàu tiềm năng dầu khí.
 D. Tất cả các câu trên đều đúng. 
Câu 9: Vùng đất liền Đông Nam Bộ có điều kiện tự nhiên như thế nào ?
 A. Mặt bằng xây dựng tốt.
 B. Thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm.
 C. Thích hợp trồng cây công nghiệp hàng năm.
 D. Tất cả các câu trên đều đúng. 
Câu 10: Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ (năm 2002), khu vực công nghiệp-
xây dựng chiếm: 
 A. 23,0%. B. 34,5%. C. 45,5%. D. 59,3%.
Câu 11: Tại sao vùng Đông Nam Bộ có điều kiện phát triển mạnh kinh tế biển?
 A. Thềm lục địc có nguồn dầu khí và nguồn thủy sản lớn.
 B. Gần đường hàng hải quốc tế.
 C. Du lịch phát triển.
 D. Tất cả các câu trên đều đúng. 
Câu 12: Diện tích của vùng Đông bằng sông Cửu Long là:
 A. 39.734 km2 B. 59.734 km2 C. 20.734 km2 D. 49.734 km2
Câu 13: Vùng lãnh thổ có diện tích lớn nhất nước ta là:
 A. Đông Nam Bộ
 B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
 C. Bắc Trung Bộ
 D. Tây Nguyên
Câu 14: Diện tích đất tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là: A. Gần 4 triệu ha 
 B. Gần 3 triệu ha 
 C. Gần 2 triệu ha 
 D. Chỉ có 1 triệu ha
Câu 15: Khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
 A. Khí hậu nhiệt đới.
 B. Khí hậu cận xích đạo.
 C. Khí hậu cận nhiệt đới.
 D. Khí hậu ôn đới.
Câu 16: Đất phù sa ngọt tập trung chủ yếu ở khu vực nào của Đồng bằng sông Cửu 
Long ?
 A.Tỉnh Cà Mau.
 B.Tỉnh Sóc Trăng. 
 C. Tỉnh bạc Liêu
 D. Dọc hai bờ sông Tiền, sông Hậu.
Câu 17: Tỉnh nào của Đồng bằng sông Cửu Long có đá vôi?
 A. Tiền Giang. B. Kiên Giang. C. An Giang. D. Hậu Giang.
Câu 18: Đảo nào lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
 A. Lý Sơn. B. Phú Quốc. C. Côn Đảo. D. Hòn Nhạn.
Câu 19: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long xuất khẩu mặt hàng nào nhiều nhất?
 A. Cao su. B. Gạo. C. Cà phê. D. Hồ tiêu.
Câu 20: Năm 2002, sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
 A. 69,7% B. 20% C. 50% D.79,6%
Câu 21: Năm 2002, trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long 
ngành chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng:
 A. 65% B. 20% C. 58% D. 19%
Câu 22: Khó khăn chính về mặt tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
 A. Diện tích đất phèn mặn lớn.
 B. Bị lũ lụt hàng năm vào mùa mưa.
 C. Thiếu nước ngọt vào mùa khô.
 D. Tất cả các câu trên đều đúng. 
Câu 23: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu 
Long: 
 A. Khí hậu nắng nóng quanh năm. C. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn.
 B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. D. Khoáng sản không nhiều.
Câu 24: Đồng bằng sông Cửu Long có sân bay quốc tế nào?
 A. Tân Sơn nhất, Liên Khương.
 B. Liên Khương, Cần Thơ.
 C. Trà Nóc, Phú Quốc.
 D. Tất cả các ý trên đều sai
Câu 25: Trung tâm kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là:
 A. TP Mỹ Tho. C. TP Cà Mau.
 B. TP Cần Thơ. D. TP Long Xuyên. -- Hết --
 CÂU HỎI ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 9 (Lần 3)
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu1/ Cuốn hỗn hợp gồm các món ăn:
 A .Gỏi cuốn, gỏi đu đủ
 B .Gỏi cuốn, bì cuốn.
 C .Gỏi cuốn, gỏi ngó sen.
 D. Bò bía, gỏi bưởi, gỏi ngó sen.
Câu2/ Có những cách bố trí nào cho khu vực bếp ăn?
 A. Dạng chữ I, U, L
 B. Dạng chữ I, U, và 2 đường thẳng //
 C. Dạng chữ I, U, L và 2 đường thẳng //
 D. Dạng chữ L, U, và 2 đường thẳng //
Câu 3/ Các thiết bị không dùng điện như:
 A. Bếp gas, bếp than, 
 B. Bếp dầu, máy đánh trứng, 
 C. Nồi cơm điện, máy xay sinh tố.
 D. Máy đánh trứng, lò nướng điện.
Câu 4/ Các thiết bị dùng điện như:
 A. Bếp gas, bếp than, 
 B. Bếp dầu, máy đánh trứng, 
 C. Nồi cơm điện, máy xay sinh tố, bếp than.
 D. Máy đánh trứng, lò nướng điện.
Câu 5/Có thể xảy ra bỏng do:
 A. Rán thức ăn.
 B. Bưng bê thức ăn nóng sôi 
 C. Làm rơi thức ăn nóng trơn trượt trên nền.
 D. Cả 3 ý trên.
Câu 6/ Khi nấu món súp cần cho và nồi súp bột củ năng vì
 A. Thơm ngon hơn
 B Làm cho nước súp hơi sánh 
 C Đẹp mắt hơn
 D Cho nước súp trong hơn.
Câu 7/ Cần chú ý khi sử dụng đồ dùng bằng gỗ vì
 A. Dễ nứt, dễ cháy khi gần lửa
 B. Dễ vỡ
 C. Dễ gòn và nứt.
 D. Dễ gãy, móp méo.
Câu 8/ Nấu là làm chín thực phẩm trong môi trường:
 A. Sức nóng trực tiếp của lửa
 B. Nước.
 C. Chất béo. D. Hơi nước.
Câu 9/ Sử dụng nhiệt để làm chín thực phẩm nhằm:
 A. Giúp ăn ngon miệng hơn.
 B. Để cơ thể dễ hấp thụ thức ăn hơn.
 C. Để tăng sự hấp dẫn khi ăn.
 D. Cả 2 ý A và B.
Câu 10/ Khi nấu cho nguyên liệu nào vào trước?:
 a. Động vật.
 B. Thực vật
 C. Cho cả 2 nguyên liệu và cùng lúc.
 D. Tùy ý thích.
Câu 11/ Nhà hẹp cần bố trí nhà bếp dạng:
 A. Dạng chữ L
 B. Dạng chữ U, và 2 đường thẳng //
 C. Dạng chữ I, và 2 đường thẳng //
 D. Dạng chữ I
Câu 12/ Món Gỏi được xếp trong thực đơn là: 
 A. Món ăn khai vị
 B. Món ăn sau khai vị
 C. Món ăn chính
 D. Món ăn thêm.
Câu 13/ Yêu cầu kỹ thuật của món nấu:
 A. Nước súp trong
 B. Thơm ngon, vị vừa ăn
 C. Màu sắc đặc trưng của món ăn
 D. Các ý trên .
Câu 14/ Khi luộc trứng cút cần lưu ý:
 A. Đổ ngập nước
 B. Luộc khi nước sôi
 C. Sau khi luộc chín vớt trứng cho vào nước lạnh
 D. Vớt trứng ra để nguội rồi bóc vỏ.
Câu 15/ Muốn nấu lấy nước súp trong là:
 A. Cho xương heo vào khi nước nguội
 B. Cho củ cải trắng vào nấu chung
 C. Khi sôi nên vớt bọt thường xuyên
 D. Cho thêm muối vào.
II/ ĐIỀN KHUYẾT: Hãy chọn câu phù hợp để hoàn thành các câu sau:
Câu 1: Có một số món rán ăn kèm với rau sống và ..thích hợp.
Câu 2: Lượng chất béo của món xào thường ít hơn lượng chất của 
Câu 3: Trước khi sử dụng đồ dùng điện cần kiểm tra ..và .. điện.
Câu 4: Nấu là phương pháp làm chín thực phẩm trong môi trường ................., 
có............... Câu 5 Món nấu thường phối hợp nguyên liệu động vật và ................................
III/ TRẢ LỜI CÂU HỎI:
Câu 1: Kể tên các dụng cụ để trộn, dể nấu nướng, để đo lường trong nhà bếp?
Câu 2: Nêu một số đồ dùng điện trong nhà bếp?
Câu 3: Trình bày cơ cấu của các món ăn thường ngày ?
Câu 4: Nêu cách trình bày ăn theo phong cách Việt Nam?
Câu 5: Nêu những tai nạn, rủi ro có thể xảy ra khi nấu ăn? 

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_covid_19_cac_mon_khoi_9_lan_3.docx