CHỦ ĐỀ : PHI KIM. I. MỤC TIÊU: - Giúp học sinh nắm vững tính chất vật lí và tính chất hĩa học của phi kim. - Biết được clo, cacbon, silic cĩ những tính chất và ứng dụng gì? - Biết giải bài tập về điều chế, chuỗi chuyển đổi và tính theo phương trình hĩa học. - Củng cố và rèn luyện kĩ năng giải bài tập hĩa học. II. TÀI LIỆU HỖ TRỢ: - Sách giáo khoa Hĩa học 9. - Sách bài tập Hĩa học 9. - Danh mục các chủ đề tự chọn mơn Hĩa học 9 III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH: Chủ đề gồm Tính chất của phi kim. Clo. Cacbon. Các oxit của cacbon. Muốicacbonat. Silic. Kiểm tra. TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM. I. MỤC TIÊU: - Củng cố kiến thức về tính chất hĩa học của phi kimđể vận dụng giải bài tập trắc nghiệm và bài tập tính theo phương trình hĩa học. - Thực hiện được những chuyển đổi của phi kim. II.TÀI LIỆU: Sách giáo khoa, sách bài tập. III. NỘI DUNG: CÂU HỎI, BÀI TẬP TRẢ LỜI Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN: (10’) - Yêu cầu HS nhắc lại tính chất TCHH của phi kim: hĩa học của phi kim? - Tác dụng với kim loại: t 0 - Viết phương trình minh hoạ? 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 - Tác dụng với hiđro: t 0 O2 + H2 H2O - Tác dụng với oxi: t 0 S + O2 SO2 Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’) Bài tập 1: Bài tập 1: Phản ứng nào sau đây khơng thể Câu c: phản ứng khơng xảy ra.Vì: Sản phẩm xảy ra: khơng thoả mãn đk phản ứng trao đổi : Khơng cĩ a. HCl + NaOH NaCl + H2O chất kết tủa, chất bay hơi, nước. b. HCl Na2S H2S + NaCl c. 2HCl + FeSO4 FeCl2 + H2SO4 t 0 d. 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3 Bài tập 2: Bài tập 2: Đồng cĩ thể tác dụng được với Câu a đúng . những chất nào trong các chất sau: PTHH: t 0 a. Khí Cl2 Cu + Cl2 CuCl2 b. Dd HCl đặc nĩng c. Dd HCl nguội d. a, b, c đều được. Bài tập 3: Bài tập 3: Nguời ta dẫn hỗn hợp khí gồm: Các chất phản ứng với Ca(OH)2 : Cl2, CO2, O2, H2S qua bình đựng CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O nước vơi trong dư. Khí thốt ra H2S + Ca(OH)2 CaS + 2H2O khỏi bình là: 2Cl2 + 2Ca(OH)2 CaCl2 Ca(ClO)2 + 2H2O a. Cl2, H2S, O2 Khí thốt ra là O2. b. O2 c. H2S, O2 d. CO2, O2 Bài tập 4: Bài tập 4: (1) (2) (3) (4) Cho sơ đồ chuyển đổi sau: S SO2 SO3 H2SO4 (1) (2) (5) Phi kim oxit axit FeSO4 BaSO4 (3) (4) oxit axit axit muối t 0 (1). S + O2 SO2 (5) sunfat tan muối sunfat t 0 (2). SO2 O2 SO3 khơng tan. (3). SO + H O H SO a. Tìm cơng thức hĩa học thích 3 2 2 4 (4). H2SO4 + Fe FeSO4 + H2O hợp. (5). FeSO + BaCl FeCl + BaSO b. Viết các phương trình hĩa học. 4 2 2 4 CLO. I. MỤC TIÊU: Củng cố kiến thức về tính chất hĩa học của clo, nắm vững cách điều chế clo trong phịng thí nghiệm và trong cơng nghiệp. II.TÀI LIỆU: Sách giáo khoa, sách bài tập. III. NỘI DUNG: CÂU HỎI, BÀI TẬP TRẢ LỜI Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN: (10’) TCHH của Cl2: - Trình bày TCHH của Clo? Viết * Tác dụng với kim loại: PTHH minh họa? Cu + Cl2 CuCl2 Tác dụng với H2 : Cl2 + H2 HCl - Clo cĩ những tính chất hĩa học * TCHH đặc biệt: đặc biệt là gì? Tác dụng với H2O: Cl2 + H2O HCl + HClO Tác dụng với bazơ: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Phương pháp điều chế khí Cl2 - Trong PTN: t 0 trong phịng thí nghiệm và trong 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 2H2O cơng nghiệp? - Trong CN: đpddcomn 2NaCl + 2H2O Cl2 + H2 + 2NaOH Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’) Bài tập 1: Bài tập 1: Câu B và D, Vì B và D tham gia phản ứng với Sau khi làm thí nghiệm Khí clo dư Clo: được loại bỏ bằng cách sục khí clo Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O đpddcomn vào : 2NaCl + 2H2O Cl2 + H2 + A. dd HCl C. dd NaCl 2NaOH B. dd NaOH D. dd Ca(OH)2 Bài tập 2: Bài tập 2: Cĩ 3 khí đựng trong 3 lọ riêng biệt Dùng quỳ tím ẩm để nhận biết các chất khí trên: là : Clo, hiđro clorua, oxi. Nêu - KHí làm quỳ tím ẩm hĩa đỏ là HCl. PPHH để nhận biết từng khí trên? - Khí làm quỳ tím ẩm bị tẩy trắng là khí clo. Cl2 + H2O HCl + HClO - Khơng cĩ hiện tượng là khí oxi. Bài tập 3: Bài tập 3: Tính thể tích dd NaOH 1M để tác 1,12 nCl = = 0,05 mol dụng hồn tồn với 1,12 lít khí clo 2 22,4 ở đktc. Ti8nh1 nồng độ mol các Cl2+2NaOH NaCl+NaClO +H2O chất sau phản ứng? Giả thiết thể 1 2 1 1 tích dd tha đổi khơng đáng kể. 0,05 0,1 0,05 0,05 VNaOH = 0,1. 1 = 0.1 l C = C = 0,05.0,1 = 0,5M M NaCl M NaClO Bài tập 4: Bài tập 4:Giải: t 0 Cho 10,8g một kim loại M hĩa trị M + Cl2 MCl3 III tác dụng với clo dư thì thu M(g) ( M + 35.5.3)g được 53,4 g muối. Hãy xác định 10,8g 53,4g kim loại M đã dùng? M. 53,4 = 10,8.(M 35,5.3) (Cần xác định các dữ kiện đề M = 27g. Vậy M là nhơm (Al). cho) CACBON. I. MỤC TIÊU: Nhằm củng cố kiến thức và tính chất hĩa học của cacbon. Biết được tính chất hĩa học phụ thuộc vào dạng thù hình. Giải bài tập phụ thuộc vào tính chất hĩa học. II.TÀI LIỆU: Sách giáo khoa, sách bài tập. III. NỘI DUNG: CÂU HỎI, BÀI TẬP TRẢ LỜI Hoạt động 1: Kiến Thức Cơ Bản: (10’) - Nêu các dạng thù hình của - Dạng thù hình của cacbon: Kim cương, than cacbon? chì, cacbon vơ định hình. - Dạng hoạt động nhất là cacbon vơ định hình. - Dạng thù hình nào của cacbon - Tính chất của cacbon: hoạt động hĩa học nhất? + Tác dụng với oxi: t 0 - Nêu tính chất hĩa học của C + O2 CO2 cacbon? + Tác dụng với oxit kim loại: - Viết PTHH minh hoạ? t 0 C + CuO Cu + CO2 Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’) Bài tập 1: Chất khí A cĩ TCHH sau: Bài tập 1: - Rất độc khơng màu. D - Cháy trong khơng khí với ngọn lửa màu xanh, sinh ra chất khí làm đục nước vơi trong. Vậy khí A là: A. Cl2 B. CO2 C. H2 D. CO Bài tập 2: Bài tập 2: D Nguyên tố hĩa học X tạo thành %H = 4.100 = 12,25 hợp chất với hiđro là XH4. Biết X 4 thành phần khối lượng của hiđro 400 = 12,25(X + 4) trong hợp chất là 12,25%. X là X = 28 nuyên tố nào sau đây: Vậy X là Si. A. C B. N C. P D. Si Bài tập 3: (Dành cho HS lớp Bài tập 3: t 0 nâng cao) 2PbO + C 2Pb + CO2 Nung nĩng 38,3g hỗn hợp PbO và xmol x/2mol CuO với một lượng cacbon vừa t 0 2CuO + C 2Cu + CO2 đủtrong mơi trường khơng cĩ oxi. ymol y/2 mol Tồn bộ lượng khí sinh ra được CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O dẫn qua dd Ca(OH)2 dư, phản ứng 0.15mol 0.15mol xong người ta thu được 15g kết nCaCO3 = 0.15g tủa màu trắng. Tính phần trăm Gọi x, y lần lượt là số mol của PbO, CuO trong khối lượng của mỗi oxit kim loại hỗn hợp. trong hỗn hợp ban đầu ? Ta cĩ hệ PT: x + y = 0.15 2 2 223x + 80y = 38.3 Giải hệ phương trình trên ta được: x = 0.1 y = 0.2 Phần trăm về khối lượng của các oxit: %PbO = 58.2% %CuO = 41.8% CÁC OXIT CỦA CACBON. I. MỤC TIÊU: Củng cố kiến thức về các oxit của cacbon (tính chất hĩa học) Rèn luyện kĩ năng giải bài tập hĩa học. II.TÀI LIỆU: Sách giáo khoa, sách bài tập. III. NỘI DUNG: CÂU HỎI, BÀI TẬP TRẢ LỜI Hoạt động 1: Kiến Thức Cơ Bản: (10’) - Trình bày tính chất hĩa học của - TCHH của CO: CO? Viết các PTHH minh hoạ. + Là oxit trung tính. + Là chất khử t 0 CO + CuO Cu + CO2 t 0 2CO + O2 2CO2 - TCHH của CO2: cĩ tính chất của oxit axit: - Trình bày TCHH của CO2 ? + Tác dụng với nước: PTHH? CO2 + H2O H2CO3 + Tác dụng với dd bazơ: CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH NaHCO3 + Tác dụng với oxit bazơ: CO2 + CaO CaCO3 Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’) Bài tập 1: Bài tập 1: Khi dẫn từ từ khí CO2 vào dd CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O nước vơi trong cho đến dư. Hiện CaCO3 + CO2+H2O Ca(HCO3)2 tượng quan sát được là: Câu B đúng. A. Dung dịch vẩn đục. B. DD vẩn đục sau đĩ trong trở lại. C.Khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra. D.Tất cả đều sai. Bài tập 2: Bài tập 2: Cĩ hỗn hợp 2 khí CO và CO2. - Trích mẫu thử, dẫn mẩu thử qua dd Ca(OH)2 Nêu phương pháp hĩa học để nếu cĩ xuất hiện chất kết tủa trắng thì trong hỗn chứng minh sự cĩ mặt của hai khí hợp cĩ CO2: đĩ. Viết các PTHH minh hoạ. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O Chia lớp làm 2 nhĩm lớn thảo luận - Khí cịn lại cho cháy với oxi, dẫn sản phẩm qua giải BT 1,2. dd Ca(OH)2 tạo kết tủa trắng thì chất ban đầu là CO: t 0 CO + O2 CO2 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O Bài tập 3: Bài tập 3: Nung 100g đá vơi, thu được t 0 CaCO3 CaO + CO2 20,37l khí CO2 (đktc). Hàm lượng 1mol 1mol 1mol canxi cacbonat trong loại đá vơi 100g 22.4l trên là: xg? 20,37l A. 53,62% C. 90,94% 20,37.100 x = = 90.94g B. 81,37% D. 28,96% 22,4 90,94.100 % CaCO3 = = 90,94% 100 Bài tập 4: (Dành cho lớp nâng Bài tập 4: cao) 40g CuO + 15,68l CO Để khử hồn tồn 40g hợp chất Fe2O3 CuO và Fe2O3, người ta phải dùng %CuO? %Fe2O3? 15,68l khí CO (đktc). Tính thành Giải phần % mỗi chất trong hỗn hợp. 15.68 nCO = = 0.7mol 22.4 Gọi x, y lần lượt là số mol CuO và Fe2O3 trong - Tĩm tắt ? 40g hỗn hợp. t 0 - Nêu hướng giải? CuO + CO Cu + CO2 xmol xmol t 0 Fe2O3 + 3CO 2 Fe +3CO2 ymol 3ymol Ta cĩ hệ PT: x + 3y = 0,7 80x + 160y = 40 Giải hệ PT trên ta được: => x = 0,1 ; y = 0,2 % CuO = 80.0,1.100% = 20% 40 160.0,2.100% %Fe2O3 = = 80% 40 MUỐI CACBONAT - I. MỤC TIÊU: SILIC. Củng cố tính chất hĩa học nĩi chung và muối cacbonat nĩi riêng. Giúp HS nắm vững TCHH của silic. Rèn luyên kĩ năng giải bài tập hĩa học. II.TÀI LIỆU: Sách giáo khoa, sách bài tập. III. NỘI DUNG: CÂU HỎI, BÀI TẬP TRẢ LỜI Hoạt động 1: Kiến Thức Cơ Bản: (10’) - Muối cacbonat cĩ những TCHH - TCHH của muối cacbonat: nào? + Tác dụng với axit: - Viết PTHH minh hoạ? NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2 + Tác dụng với dd bazơ: Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH + Tác dụng với dd muối: K2CO3 + CaCl2 CaCO3 + KCl + Muối cacbonat khơng tan bị nhiệt phân huỷ: t 0 CaCO3 CaO + CO2 - Trình bày TCHH của SiO2 ? - TCHH của SiO2: - PTHH? + Tác dụng với oxit bazơ: SiO2 + CaO Ca(SiO3)2 + Tác dụng với dd bazơ: SiO2 + NaOH Na2SiO3 + H2O Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’) Bài tập 1: Bài tập 1: Dùng dung dịch một chất cĩ thể Chọn C. Vì: nhận biết 3 chất rắn màu trắng H2SO4 + BaCO3 NaCl, Na2CO3, BaCO3 là: BaSO4 + H2O + CO2 A. dd HCl B. dd Ba(OH)2 Na2CO3 + H2SO4 C. dd H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O D. dd K2SO4 Cịn lại là NaCl. Bài tập 2: Bài tập 2: Những cặp chất nào cĩ thể tác D. dụng với nhau: A. SiO2 + CO2 B. SiO2 + H2O C. SiO2 + H2SO4 D. SiO2 + NaOH Bài tập 3: Bài tập 3: t 0 Viết các PTHH biểu diễn chuyển C + O2 CO2 đổi hĩa học sau: CO2 + Ca(OH)2 (1) (2) (3) C CO2 CaCO3 CaCO3 + H2O CO t 0 2 CaCO3 CaO + CO2 Bài tập 4: Bài tập 4: Hãy cho biết các cặp chất sau đây, - Sản phẩm phải cĩ chất kết tủa, chất bay hơi, cặp nào cĩ thể tác dụng với nhau? nước. Vì các phản ứng trên là phản ứng trao đổi. a.H SO và KHCO 2 4 3 a. H2SO4 + 2KHCO3 b.K CO và NaCl 2 3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O c.MgCO và HCl 3 c. MgCO3 + HCl d.CaCl và Na CO 2 2 3 MgCl2 + H2O + CO2 e.Ba(OH) và K CO 2 2 3 d. CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 +NaCl - Điều kiện để các cặp chất trên e. Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3 + KOH tác dụng với nhau? Bài tập 5: Bài tập 5: Tính thể tích khí CO (đktc) tạo 2 980gH2SO4 + NaHCO3 CO2 thành để dập tắt đám cháy nếu VCO =? trong bình chữa cháy cĩ dd chứa 2 Giải: 980g H2SO4 tác dụng hết với dd H2SO4+2NaHCO3 NaHCO3. Na2SO4+ 2CO2 + 2H2O Xác định các dữ kiện và nêu 10mol 20mol hướng giải. 980 nH SO = = 10mol Gọi HS giải 2 4 98 V = 20.22,4 = 448l CO 2 KIỂM TRA. I. MỤC TIÊU: - Giúp HS củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản trong chủ đề 3. - Rèn luyện kĩ năng giải BTHH. - Trình bày đúng yêu cầu của GV thơng qua bày kiểm tra. II.TÀI LIỆU: Sách giáo khoa, sách bài tập. III. NỘI DUNG: • Nội dung đề: I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) A. Hãy khoanh trịn vào 1 trong các chữ A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng. (2,5 đ) Câu 1: Khi dẫn từ từ khí CO 2 vào dd nước vơi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch vẩn đục. B. DD vẩn đục sau đĩ trong trở lại. C. Khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra. D. Tất cả sai. Câu 2: Cĩ ba lọ đựng khí riêng biệt: H 2 , Cl2 , CO2 . Chỉ bằng mắt thường và một hĩa chất khác , cĩ thể phân biệt 3 chất trên: A. Ca(OH)2 B. Cu(OH)2 C. Fe(OH)2 D. Fe Câu 3: Chất khí X cĩ tính chất sau: - Rất độc, khơng màu. - Cháy trong khơng khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vơi trong. Vậy X là: A. CO2 B. Cl2 C. H2 D. CO Câu 4: Đơn chất tác dụng với H2SO4 lỗng giải phĩng khí là: A. Cu B. S C. Zn D. Au Câu 5: Đồng kim loại cĩ thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau: A. Khí Cl2 B. ddHCl đặc, nĩng C. dd HCl đặc, nguội D. A, B, C đều được. Câu 6: Cĩ 1 mẫu đồng bị lẫn tạp chất sắt cĩ thể làm sạch mẫu đồng này bằng cách: A. Ngâm mẫu đồng trong vào dung dịch HCl dư. B. Ngâm mẫu đồng trong vào dung dịch H2SO4 lỗng, dư. C. Ngâm mẫu đồng trong vào dung dịch CuSO4 dư. D. Tất cả đều đúng. Câu 7: Bạn An đố bạn Bình: Trong những hợp chất sau đây, hợp chất nào là bazơ: A. Sắt (III)clorua B. Barihiđroxit C. Bariclorua D. cacbonđioxit Câu 8: Cần nung bao nhiêu gam CaCO3 để thu được 11,2 lit CO2 (đktc): A. 25g B. 50g C. 100g D. Một kết quả khác. Câu 9: Hợp chất của phi kim (X) với oxi cĩ cơng thức là: XO 2:trong đĩ nguyên tố (X) chiếm 50% theo khối lượng. Nguyên tố (X) là: A.Photpho B. Cacbon C. Nitơ D. Lưu huynh. Câu 10: Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hồ 200ml dung dịch NaOH 2M là: A. 400ml B. 200ml C. 100ml D. 50ml. B. Hồn chỉnh các phương trình hố học sau: (0,5 đ) a. NaCl + H2O NaOH + . . . . . . . + . . . . . . . b. Fe + . . . . . . . . FeCl3 II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: Hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch sau: Na 2CO3, BaCl2, ZnSO4 bằng phương pháp hố học? (1,5đ) Câu 2: Viết các phương trình hố học thực hiện những biến hố sau: (2đ) MnO2 Cl2 FeCl3 Fe FeCl2 Câu 3: Từ các chất sau đây: CaO, Na2CO3, H2O. hãy viết phương trình hố học điều chế NaOH. (1đ) Câu 4: (2,5đ) Hồ tan hồn tồn 0,56g sắt bằng dung dịch H 2SO4 lỗng 19,6% vừa đủ. a. Viết phương trình hố học? b. Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí sinh ra (đktc)? c. Cần bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 lỗng nĩi trên để hồn tan hết lượng sắt? Cho biết: H=1; S=32; O=16; Fe=56; Ca=40; C=12; N=14; P=31
Tài liệu đính kèm: