Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Khoa học tự nhiên 9 (Vật lí) - Năm học 2024-2025

pdf 12 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Khoa học tự nhiên 9 (Vật lí) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Bài 11: Điện trở- Định luật ôm
I.Trắc nghiệm nhiều lự chọn
Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn tăng lên gấp 2 lần thì cờng độ dòng điện qua dây đó sẽ
 A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần.D. giảm đi 4 lần
Câu 2: Đại lợng R đặc trng ch tính cản trở
 A. in của vật gọi là điện trở của vật dẫn. B. lctrn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
 C. hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn. D. dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Câu 3: Phép đổi đn vị đúng là
 A. 0,5 MΩ = 500 kΩ = 500000 Ω. B. 0,0023 MΩ = 230 Ω = 0,23 kΩ.
 C. 1 kΩ = 1000 Ω = 0,01 MΩ. D. 1 Ω = 0,01 kΩ = 0,0001 MΩ
Câu 4: Hai dây đồng có đờng kính tiết diện nh nhau, dây 1 dài 5m, dây 2 dài 10 m. Kết luận nà sau
đây là si?
 A. Tiết diện hai dây bằng nhau. B. Điện trở hai dây bằng nhau.
 C. Điện trở dây 1 nhỏ hn. D. Điện trở dây 2 lớn hn
Câu 5: Hai dây cùng chất, dài bằng nhau và dây 1 có tiết diện gấp đôi dây 2. Kết luận nà sau đây là
đúng?
 A. R1 = 2R2. B. R1 = ½R2. C. R1 = 4R2. D. R1 = ¼R2.
Câu 6: Hai dây Niklin, dài bằng nhau, dây 1 có đờng kính tiết diện bằng nửa dây 2. Kết luận nà sau
đây là đúng?
 A. R1 = ½R2. B. R1 = R2. C. R1 = 2R2. D. R1 = 4R2
Câu 7: Hai dây dẫn cùng chất khối lợng bằng nhau, dây 1 dài gấp đôi dây 2. Kết luận nà sau đây không
đúng?
 A. R1 = 2 R2. B. R1 = 4R2.
 C. Hai dây có khối lợng riêng bằng nhau.D. Tiết diện dây 1 nhỏ hn tiết diện dây 2.
Câu 8: Hai dây đồng, dài bằng nhau. Bán kính của tiết diện dây 2 gấp đôi bán kính của tiết diện dây 1.
Kết luận nà sau đây là đúng
 A. R1 < R2. B. R1 = R2. C. R1 = 4R2. D. R2 = 4R1.
Câu 9: Hai dây sắt, dây 1 có đờng kính và chiều dài gấp đôi dây 2. Kết luận nà sau đây là đúng?
 A. S1 < S2. B. R1 = 4 R2. C. R1 = ½R2. D. R1 = R2.
Câu 10: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
có dạng là
 A. một đờng thẳng đi qua gốc tọa độ. B. một đờng thẳng không đi qua gốc tọa độ
 C. một đờng cng đi qua gốc tọa độ. D. một đờng cng không đi qua gốc tọa độ.
Câu 11: Cờng độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó
có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì cờng độ dòng điện
 A. tăng 2,4 lần. B. giảm 2,4 lần. C. giảm 1,2 lần.D. tăng 1,2 lần.
Câu 12: Khi đặt và hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6 V thì cờng độ dòng điện qua nó là 0,5 A. Nếu
hiệu điện thế đặt và hai đầu dây dẫn là 24 V thì cờng độ dòng điện qua nó là
 A. 1,5 A. B. 2 A. C. 3 A. D. 1 A.
Câu 13: Điện trở R của dây dẫn biểu thị ch tính cản trở
 A. dòng điện nhiều hay ít của dây. B. hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
 C. lctrn nhiều hay ít của dây. D. điện lợng nhiều hay ít của dây.
Câu 14: Nội dung định luật Omh là
 A. cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện
 trở của dây.
 B. cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không
 tỉ lệ với điện trở của dây. C. cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ
 nghịch với điện trở của dây.
 D. cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ
 thuận với điện trở của dây.
Câu 15: Biểu thức đúng của định luật Ohm là
 A. B. C. D. U = IR.
Câu 16: Điện trở R của mỗi dây dẫn
 A. tăng khi hiệu điện thế đặt và hai đầu dây tăng.
 B. giảm khi hiệu điện thế đặt và hai đầu dây tăng.
 C. không phụ thuộc và hiệu điện thế đặt và hai đầu dây.
 D. luôn tăng khi hiệu điện thế đặt và hai đầu dây thay đổi.
Câu 17: Đn vị đ điện trở là
 A. át B. Ohm C. Jul D. mét
Câu 18: Cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6 Ω là 0,6 A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện
trở là
 A. 3,6 V. B. 36 V. C. 0,1 V. D. 10 V.
Câu 19: Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12 Ω và hiệu điện thế 3 V thì cờng độ dòng điện qua nó là
 A. 36 A. B. 4 A. C. 2,5 A. D. 0,25 A.
Câu 20: Một dây dẫn khi mắc và hiệu điện thế 6 V thì cờng độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A. Dây
dẫn ấy có điện trở là
 A. 3 Ω. B. 12 Ω. C. 0,33 Ω. D. 1,2 Ω.
Câu 21: Đặt một hiệu điện thế U = 12 V và hai đầu một điện trở. Cờng độ dòng điện là 2 A. Nếu tăng
hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cờng độ dòng điện là
 A. 3 A. B. 1 A. C. 0,5 A. D. 0,25 A.
II.Trắc nghiệm đúng si
 Câu Nội dung Đúng Si
 1 Điện trở là đại lợng đặc trng ch tác dụng cản trở dòng điện trng mạch.
 a. Điện trở đặc trng ch tác dụng cản trở dòng điện trng mạch. ¨ ¨
 b. Điện trở không ảnh hởng đến dòng điện trng mạch. ¨ ¨
 c. Điện trở là đại lợng đ cờng độ dòng điện. ¨ ¨
 d. Điện trở chỉ tồn tại trng dây dẫn kim lại. ¨ ¨
 2 Trị số không đổi đối với mỗi dây dẫn và đợc gọi là điện trở củ dây dẫn đó.
 a. Trị số ​không đổi đối với mỗi dây dẫn. ¨ ¨
 b. Điện trở của dây dẫn thay đổi th thời gian. ¨ ¨
 c. Công thức ​chỉ áp dụng ch các mạch điện xay chiều. ¨ ¨
 d. Điện trở phụ thuộc và chiều dài của dây dẫn. ¨ ¨
 3 Đn vị điện trở là hm, kí hiệu là:
 a. Đn vị điện trở là hm, kí hiệu là Ω. ¨ ¨
 b. Đn vị điện trở là ampr, kí hiệu là A. ¨ ¨
 c. Đn vị điện trở là vlt, kí hiệu là V. ¨ ¨
 d. Đn vị điện trở không liên quan đến kí hiệu Ω. ¨ ¨
 Đ cờng độ dòng điện chạy qu dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác nhu đặt và hi
 4
 đầu dây dẫn đó. a. Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt và hai
 ¨ ¨
 đầu dây dẫn.
 b. Cờng độ dòng điện không phụ thuộc và hiệu điện thế. ¨ ¨
 c. Hiệu điện thế không ảnh hởng đến cờng độ dòng điện qua dây dẫn. ¨ ¨
 d. Cờng độ dòng điện qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế. ¨ ¨
 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc củ cờng độ dòng điện và hiệu điện thế là một đờng
 5
 thẳng đi qu gốc tọ độ.
 a. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện và hiệu điện thế là
 ¨ ¨
 một đờng thẳng đi qua gốc tọa độ.
 b. Đồ thị biểu diễn là một đờng cng. ¨ ¨
 c. Đồ thị biểu diễn phụ thuộc và gốc tọa độ. ¨ ¨
 d. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện và hiệu điện thế là
 ¨ ¨
 một đờng thẳng không qua gốc tọa độ.
 BÀI 12: Đạn mạch nối tiếp, sng sng
I.Trắc nghiệm nhiều lự chọn
Câu 1: Trng đạn mạch mắc nối tiếp, công thức nà sau đây là đúng?
 A. B.
 C. D.
Câu 2: Trng đạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch
 A. bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.
 B. bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.
 C. bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.
 D. luôn nhỏ hn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.
Câu 3: Ch đạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc và mạch điện. Gọi I, I1,I2 lần
lợt là cờng độ dòng điện của tàn mạch, cờng độ dòng điện qua R1,R2. Biểu thức nà sau đây đúng?
 A. B. C. D.
Câu 4: Đạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đạn mạch không có đặc điểm nà dới đây?
 A. Đạn mạch có những điểm nối chung của nhiều điện trở.
 B. Đạn mạch có những điểm nối chung chỉ của hai điện trở.
 C. Dòng điện chạy qua các điện trở của đạn mạch có cùng cờng độ.
 D. Đạn mạch có những điện trở mắc liên tiếp với nhau và không có mạch rẽ.
Câu 5: Đặt một hiệu điện thế UAB và hai đầu đạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tng ứng là U1,U2. Hệ thức nà sau đây là không đúng?
 A. B. C. D.
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm điện trở và ghép nối tiếp nhau
bằng . Cờng độ dòng điện qua điện trở là
 A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch điện gồm điện trở và điện trở mắc nối tiếp là
 . Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng
 A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm điện trở và ghép nối tiếp nhau
bằng Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở là A. B. C. D.
Câu 9: Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 3 Ω mắc nối tiếp. Cờng độ dòng điện
chạy trng mạch là 1,2 A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là
 A. 10 V. B. 11 V. C. 12 V. D. 13 V.
Câu 10: Ch hai điện trở R1 và R2, biết R2 = 3R1 và R1 = 15 Ω. Khi mắc hai điện trở này nối tiếp và hai
điểm có hiệu điện thế 120V thì dòng điện chạy qua nó có cờng độ là
 A. 2A. B. 2,5A. C. 4A. D. 0,4A
Câu 11: Hai điện trở R1 = 15 Ω, R2 = 30 Ω mắc nối tiếp nhau trng một đạn mạch. Phải mắc nối tiếp
thêm và đạn mạch một điện trở R3 bằng ba nhiêu để điện trở tng đng của đạn mạch là 55?
 A. 10 Ω. B. 11 Ω. C. 12 Ω. D. 13 Ω
Câu 12: Đặt một hiệu điện thế và hai đầu đạn mạch gồm hai điện trở và mắc nối tiếp.
hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở và cờng độ dòng điện chạy qua chúng là Hệ thức
nà sau đây không đúng?
 A. B. C. D.
Câu 13: Điện trở tng đng của đạn mạch gồm hai điện trở và mắc sng sng tính bởi công
thức
 A. B. C. D.
Câu 14: Đặc điểm nà dới đây là của đạn mạch gồm hai điện trở mắc sng sng?
 A. Cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cờng độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ.
 B. Cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng cờng độ dòng điện chạy qua các điện trở.
 C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
 D. Cờng độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở của nó.
Câu 15: Đặt và hai đầu đạn mạch gồm hai điện trở và mắc sng sng thì thấy
cờng độ dòng điện chạy qua điện trở bằng 2 A. Cờng độ dòng điện chạy qua điện trở bằng
 A. 1 A. B. 2 A. C. 3 A. D. 0,5 A.
Câu 16: Hai điện trở R1 và R2 đợc mắc sng sng với nhau, trng đó dòng điện mạch chính
có cờng độ I = 1,2 A và dòng điện đi qua điện trở R2 có cờng độ I2 = 0,4 A. Giá trị điện trở R2 là
 A. 10 Ω. B. 12 Ω. C. 15 Ω. D. 13 Ω.
Câu 17: Một đạn mạch gồm hai điện trở R1 = 6 Ω, R2 = 3 Ω mắc sng sng với nhau và hai điểm có
hiệu điện thế 6 V. Điện trở tng đng và cờng độ dòng điện qua mạch chính có giá trị lần lợt là
 A. R = 9 Ω, I = 0,6 A. B. R = 9 Ω, I = 1 A. C. R = 2 Ω, I = 1 A. D. R = 2 Ω, I = 3 A.
Câu 18: Ch hai điện trở, R1 = 15 Ω chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R2 = 10 Ω chịu đợc
dòng điện có cờng độ tối đa 1 A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt và hai đầu đạn mạch gồm R1 và
R2 mắc sng sng là
 A. 40 V. B. 10 V. C. 30 V. D. 25 V.
Câu 19: Điện trở của hai điện trở và ghép sng sng là
 A. . B. . C. . D. .
II.Trắc nghiệm đúng si
 Câu Nội dung Đúng Si
 1 Cờng độ dòng điện chạy trng đạn mạch gồm hi điện trở mắc nối tiếp:
 a. Cờng độ dòng điện trng đạn mạch nối tiếp bằng cờng độ dòng điện qua
 ¨ ¨
 từng điện trở. b. Cờng độ dòng điện trng đạn mạch nối tiếp lớn hn cờng độ dòng điện
 ¨ ¨
 qua từng điện trở.
 c. Cờng độ dòng điện trng đạn mạch nối tiếp nhỏ hn cờng độ dòng điện
 ¨ ¨
 qua từng điện trở.
 d. Cờng độ dòng điện trng đạn mạch nối tiếp không liên quan đến cờng độ
 ¨ ¨
 dòng điện qua từng điện trở.
 2 Hiệu điện thế giữ hi đầu đạn mạch:
 a. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch nối tiếp bằng tổng các hiệu điện thế
 ¨ ¨
 giữa hai đầu mỗi điện trở.
 b. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch nối tiếp nhỏ hn hiệu điện thế giữa hai
 ¨ ¨
 đầu mỗi điện trở.
 c. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch nối tiếp bằng hiệu điện thế giữa hai đầu
 ¨ ¨
 mỗi điện trở.
 d. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch nối tiếp không phụ thuộc và các hiệu
 ¨ ¨
 điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
 3 Hiệu điện thế giữ hi đầu đạn mạch gồm n điện trở mắc nối tiếp:
 a. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch nối tiếp bằng tổng các hiệu điện thế
 ¨ ¨
 giữa hai đầu mỗi điện trở.
 b. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch nối tiếp bằng tích các hiệu điện thế giữa
 ¨ ¨
 hai đầu mỗi điện trở.
 c. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch nối tiếp bằng hiệu điện thế giữa hai đầu
 ¨ ¨
 điện trở lớn nhất.
 d. Hiệu điện thế giữa hai đầu đạn mạch nối tiếp không phụ thuộc và các điện
 ¨ ¨
 trở.
 4 Điện trở tng đng củ đạn mạch nối tiếp bằng tổng các điện trở thành phần:
 a. Điện trở tng đng của đạn mạch nối tiếp bằng tổng các điện trở thành
 ¨ ¨
 phần.
 b. Điện trở tng đng của đạn mạch nối tiếp bằng tích các điện trở thành
 ¨ ¨
 phần.
 c. Điện trở tng đng của đạn mạch nối tiếp nhỏ hn tổng các điện trở thành
 ¨ ¨
 phần.
 d. Điện trở tng đng của đạn mạch nối tiếp không phụ thuộc và các điện
 ¨ ¨
 trở thành phần.
 5 Đạn mạch sng sng là đạn mạch điện có các thiết bị điện đợc mắc thành:
 a. Đạn mạch sng sng là đạn mạch điện có các thiết bị điện đợc mắc thành
 ¨ ¨
 các nhánh riêng biệt.
 b. Đạn mạch sng sng là đạn mạch điện có các thiết bị điện mắc nối tiếp
 ¨ ¨
 nhau.
 c. Đạn mạch sng sng không có các thiết bị điện. ¨ ¨
 d. Đạn mạch sng sng chỉ có một nhánh duy nhất. ¨ ¨
 BÀI 13: Năng lợng củ dòng điện và công suất điện
I.Trắc nghiệm nhiều lự chọn
Câu 1: Điện năng đợc đ bằng
 A. vôn kế. B. công t điện. C. amp kế. D. tĩnh điện kế.
Câu 2: Đn vị đ công suất điện là
 A. Niu tn (N). B. Jun (J). C. Oát (W) .D. Cu lông (C).
Câu 3: Công suất tiêu thụ đợc đ bằng đn vị
 A. jun (J). B. at (W). C. niutn (N). D. culông (C). Câu 4: Điện năng biến đổi hàn tàn thành nhiệt năng ở
 A. bóng đèn dây tóc. B. quạt điện.
 C. ấm điện. D. acquy đang đợc nạp điện.
Câu 5: Đặt hiệu điện thế và hai đầu một điện trở thì dòng điện chạy qua R có cờng độ Công
suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính th bằng công thức
 A. B. C. D.
Câu 6: Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất
 A. lớn nhầt mà dụng cụ đó có thể đạt đợc.
 B. tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt đợc.
 C. mà dụng cụ đó có thể đạt đợc khi nó hạt động bình thờng.
 D. cực đại mà dụng cụ đó có thể đạt đợc.
Câu 7: Đn vị không phải là đn vị của năng lợng điện là
 A. Jul (J). B. Nwtn ( N).
 C. kilô át giờ (KWh). D. Số đếm của công t điện.
Câu 8: Điện năng không thể biến đổi thành
 A. c năng. B. nhiệt năng.
 C. hóa năng. D. năng lợng nguyên tử.
Câu 9: Đặt hiệu điện thế U và hai đầu một điện trở P thì dòng điện chạy qua có cờng độ I. Công suất
tỏa nhiệt không thể tính bằng công thức
 A. B. C. D.
Câu 10: Một bóng đèn có ghi Khi đèn sáng bình thờng, điện trở có giá trị là
 A. B. C. D.
Câu 11: Một bóng đèn có ghi khi mắc bóng đèn trên và hiệu điện thế 6 V thì cờng độ dòng
điện qua bóng là
 A. B. C. D.
Câu 12: Ch đạn mạch điện trở hiệu điện thế 2 đầu mạch là Năng lợn điện mà đạn mạch
đó tiêu thụ 1 phút là
 A. B. C. D.
Câu 13: Một bóng đèn dây tóc hạt động bình thờng ở hiệu điện thế 6 V và khi đó nó tiêu thụ công suất
4 W. Điện trở của dây tóc bóng đèn là
 A. 9 W. B. 6 W. C. 4 W. D. 3 W.
Câu 15: Hai điện trở mắc nối tiếp với nhau rồi mắc và hiệu điện thế U = 12 V. Công
suất tiêu thụ trên điện trở là
 A. 3 W. B. 6 W. C. 9 W. D. 12 W.
II.Trắc nghiệm đúng si
 Câu Nội dung
 1 Dòng điện có năng lợng. Năng lợng điện có thể:
 a. Dòng điện không thể chuyển hóa thành bất kỳ dạng năng lợng nà khác.
 b. Dòng điện có thể chuyển hóa thành các dạng năng lợng khác nh nhiệt năng,
 hóa năng, quang năng, c năng.
 c. Năng lợng điện chỉ có thể chuyển hóa thành nhiệt năng.
 d. Năng lợng điện chỉ có thể chuyển hóa thành c năng.
 2 Máy khn chuyển hó năng lợng điện khi hạt động.
 a. Máy khan không chuyển hóa năng lợng điện thành c năng khi hạt động. b. Máy khan chuyển hóa năng lợng điện chủ yếu thành quang năng khi hạt
 động.
 c. Máy khan chuyển hóa năng lợng điện chủ yếu thành c năng khi hạt động.
 d. Máy khan chuyển hóa năng lợng điện thành nhiệt năng khi hạt động.
 Công thức tính năng lợng điện trên một đạn mạch chuyển hó thành các dạng năng
 3
 lợng khác là:
 a. Công thức tính năng lợng điện là W=UI.
 b. Công thức tính năng lợng điện là W=UIt.
 c. Công thức tính năng lợng điện là W=IUt.
 d. Công thức tính năng lợng điện không phụ thuộc và hiệu điện thế và cờng
 độ dòng điện.
 5 Công suất điện là:
 a. Công suất điện không liên quan đến năng lợng điện chuyển hóa.
 b. Công suất điện là tốc độ biến đổi năng lợng điện thành các dạng năng lợng
 khác.
 c. Công suất điện là tổng năng lợng điện chuyển hóa thành các dạng năng
 lợng khác.
 d. Công suất điện là năng lợng điện không biến đổi thành dạng năng lợng
 khác.
 6 Công suất điện đợc tính bằng công thức:
 a. Công suất điện đợc tính bằng công thức P=UI.
 b. Công suất điện đợc tính bằng công thức P=UR.
 c. Công suất điện không phụ thuộc và hiệu điện thế và cờng độ dòng điện.
 d. Công suất điện đợc tính bằng công thức P=I.
III. BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN BÀI 11-13
Câu 1: Một đờng ray x điện bằng thép có diện tích tiết diện bằng 56 cm2. Biết điện trở suất của thép
bằng 3.10 –7 Wm. Điện trở của đờng ray dài 10 km bằng ba nhiêu?
Câu 2: Một dây dẫn có đờng kính 1 mm, chiều dài 2 m và điện trở 50 mW. Điện trở suất của vật liệu
có giá trị là ba nhiêu?
Câu 3: Ngời ta cần một điện trở 100W bằng một dây nicrm có đờng kính 0,4 mm. Điện trở suất
nicrm. Phải dùng một đạn dây có chiều dài ba nhiêu?
Câu 4: Đặt hiệu điện thế và hai đầu một điện trở thì dòng điện đi qua điện trở có cờng độ
 a. Tính giá trị điện trở này?
 b. Nếu tăng hiệu điện thế đặt và hai đầu điện trở này lên thành thì trị số của điện trở này có thay
đổi không? Trị số của nó khi đó là ba nhiêu? Dòng điện đi qua nó khi đó có cờng độ là ba nhiêu?
Câu 5: Giữa hai đầu một điện trở có một hiệu điện thế
 a. Tính cờng độ dòng điện chạy qua điện trở này khi đó.
 b. Giữ nguyên hiệu điện thế đã ch trên đây, thay điện trở bằng điện trở sa ch dòng
điện đi qua CÓ cờng độ Tính giá trị
Câu 6: Đặt điện thế và hai đầu đạn mạch gồm điện trở và mắc nh
nối tiếp. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở?
Câu 7: Đặt hiệu điện thế và hai đầu đạn mạch gồm điện trở và mắc
nối tiếp. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở? Câu 8: Đặt hiệu điện thế và hai đầu đạn mạch gồm điện trở và mắc
nh hình vẽ dới đây. Tính cờng độ dòng điện qua cả đạn mạch.
Câu 9: Ba điện trở mắc sng sng với nhau. Đặt và hai đầu mạch hiệu
điện thế
 a. Tính điện trở tng đng của mạch.
 b. Tính cờng độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.
Câu 10: Một bóng đèn dây tóc có ghi 12 V – 6 W.
 a. Các thông số trên có ý nghĩa gì?
 b. Tính điện trở của bóng đèn và cờng độ dòng điện chạy qua bóng đèn khi sáng bình
 thờng?
Câu 11: Một bóng đèn pin đang sáng với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 3,0 V và điện trở của
bóng đèn là 15 Ω. Tính:
 a. Cờng độ dòng điện trng bóng đèn.
 b. Công suất cung cấp điện ch bóng đèn.
 c. Năng lợng điện mà nguồn cung cấp ch bóng đèn trng 2,5 giờ.
Bài 14: Cảm ứng điện từ. Ngyên tắc tạo r Dòng điện xoy chiề
 I. Trắc nghiệm nhiều lự chọn
Câu 1: Cách làm nà dới đây có thể tạ ra dòng điện cảm ứng?
  A. Nối hai cực của pin và hai đầu cuộn dây dẫn.
  B. Nối hai cực của nam châm và và hai đầu cuộn dây dẫn.
  C. Đa một cực của acquy từ ngài và trng lòng một cuộn dây dẫn kín.
  D. Đa một cực của nam châm từ ngài và trng lòng một cuộn dây dẫn kín.
Câu 2: Trng hiện tợng cảm ứng điện từ ta nhận biết đợc điều gì?
  A. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.
  B. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây đặt trng từ trờng của nam châm.
  C. Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trng từ trờng của nam châm.
  D. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây khi cuộn dây chạm và nam châm.
Câu 3: Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trng cuộn dây dẫn kín là
  A. số đờng sức từ qua tiết diện dây lúc lớn, lúc nhỏ (biến thiên).
  B. số đờng sức từ qua tiết diện dây là rất nhỏ.
  C. số đờng sức từ qua tiết diện dây là bằng không.
  D. số đờng sức từ qua tiết diện dây là rất lớn
Câu 4: Dòng điện cảm ứng là dòng điện xuất hiện trng trờng hợp nà dới đây?
  A. Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trng từ trờng của nam châm.
  B. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.
  C. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây đặt trng từ trờng của nam châm.
  D. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây khi cuộn dây chạm và nam châm
Câu 5: Khi đa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì
  A. Số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.
  B. Số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.
  C. Số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hặc giảm (biến thiến).
  D. Số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.
Câu 6: Trng trờng hợp nà dới đây, trng cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng ?
  A. Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.  B. Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín đợc giữ không thay đổi.
  C. Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.
  D. Từ trờng xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.
Câu 7: Với điều kiện nà thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trng một cuộn dây dẫn kín?
  A. Khi số đờng sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.
  B. Khi số đờng sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đợc giữ không tăng.
  C. Khi không có đờng sức từ nà xuyên qua tiết diện cuộn dây.
  D. Khi số đờng sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.
Câu 8: Dòng điện xay chiều là:
  A. dòng điện có cờng độ và chiều luân phiên đổi th thời gian
  B. dòng điện có cờng độ và chiều không đổi th thời gian
  C. dòng điện có chiều từ trái qua số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng lên.
  D. số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.
Câu 9: Nguyên tắc tạ dòng điện xay chiều dựa trên:
  A. Hiện tợng phản xạ
  B. Hiện tợng cảm ứng điện từ
  C. Hiện tợng tán sắc
  D. Hiện tợng nhiễm điện
Câu 10: Trờng hợp nà dới đây thì trng cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xay
chiều?
  A. Ch nam châm chuyển động lại gần cuộn dây.
  B. Ch cuộn dây quay trng từ trờng của nam châm và cắt các đờng sức từ.
  C. Đặt thanh nam châm và trng lòng ống dây rồi ch cả hai đều quay quanh một trục.
  D. Đặt một cuộn dây dẫn kín trớc một thanh nam châm rồi ch cuộn dây quay quanh trục của
 nó.
Câu 11: Dùng một thanh nam châm và một vòng dây dẫn nh hình bên. Dòng điện cảm ứng xuất hiện
trng những thời gian nà?
  A. Trng thời gian đa nam châm lại gần vòng dây.
  B. Trng thời gian đa nam châm ra xa vòng dây.
  C. Trng thời gian giữ cố định nam châm trng lòng vòng dây.
  D. Trng thời gian đa nam châm lại gần và ra xa vòng dây
Câu 12: Ch một cuộn dây dẫn mà hai đầu nối với bóng đèn LED và một thanh nam châm vĩnh cửu.
Bố trí thí nghiệm nh hình bên. Khi đa nam châm và trng lòng cuộn dây thì thấy đèn LED sáng.
Thông tin nà sau đây là đúng?
  A. Trng cuộn dây không có dòng điện cảm ứng.
  B. Khi đã đa nam châm và trng lòng cuộn dây và để nam châm cố định trng đó thì đèn
 LED sáng.  C. Trng khi rút nam châm ra ngài, đèn LED lại sáng.
  D. Khi đã đa nam châm và trng lòng cuộn dây và để nam châm cố định trng đó thì đèn
 LED sáng, tối luân phiên.
Câu 13: Đặt nam châm nằm yên trớc cuộn dây dẫn sa ch lõi sắt lồng và trng lòng cuộn dây nh
hình bên. Trờng hợp nà dới đây thì trng cuộn dây có xuất hiện dòng điện?
  A. Trng khi đóng mạch điện và khi ngắt mạch điện.
  B. Khi dòng điện đã ổn định.
  C. Trớc khi ngắt mạch điện.
  D. Sau khi ngắt mạch điện.
Câu 14: Ta có thể dùng nam châm nà để tạ ra dòng điện?
  A. Nam châm vĩnh cửu.
  B. Nam châm điện.
  C. Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu .
  D. Không có lại nam châm nà cả.
Câu 15: Hiện tợng nà sau đây không liên quan đến hiện tợng cảm ứng điện từ?
  A. Dòng điện xuất hiện trng dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trng từ trờng.
  B. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô x đạp đang quay.
  C. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi.
  D. Dòng điện xuất hiện trng cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây và hai cực của bình acquy.
Câu 16: Cách để tạ ra đợc dòng điện cảm ứng trng đinamô x đạp?
  A. Nối hai đầu của đinamô với hai cực của acquy.
  B. Ch bánh x cọ xát mạnh và núm đinamô.
  C. Làm ch nam châm trng đinamô quay trớc cuộn dây.
  D. Ch x đạp chạy nhanh trên đờng.
 II. Trắc nghiệm đúng si
 Câu 1: Đinamô ở x đạp là một máy phát điện nhỏ, đợc sử dụng để tạ ra điện để thắp sáng đèn
 x đạp.
 Phát biểu Đúng Si
 a. Đinamô x đạp có cấu tạ gồm một cuộn dây dẫn điện có lõi sắt nn và
 một nam châm vĩnh cửu.
 b. Đinamô x đạp hạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ.
 c. Dòng điện cảm ứng tạ ra trng đinamô x đạp là dòng điện xay chiều.
 d. Đinamô x đạp có công suất lớn, tốc độ quay của nam châm nhanh nên
 tạ ra dòng điện có cờng độ lớn.
Câu 2: Dòng điện xay chiều có cờng độ và chiều luân phiên thay đổi th thời gian. Các đồ dùng
điện qun thuộc với chúng ta thờng sử dụng nguồn điện xay chiều: máy lạnh, máy giặt, tủ lạnh Phát biểu Đúng Si
a. Nguyên tắc tạ ra dòng điện xay chiều dựa trên hiện tợng cảm ứng
điện từ.
b. Dòng điện xay chiều và dòng điện cảm ứng khác nhau.
c. Dòng điện xay chiều đợc tạ ra bằng cách ch nam châm quay và cuộn
dây đứng yên để làm ch số đờng sức từ qua tiết diện cuộn dây tăng, giảm
luân phiên th thời gian.
d. Dòng điện xay chiều đợc tạ ra bằng cách ch cuộn dây dẫn kín đứng
yên trng từ trờng của nam châm.
 III. Trắc nghiệm ngắn
 Câu 1: Trên hình sau, khi ch khung dây quay quanh trục PQ thì trng khung dây có xuất hiện dòng
 điện cảm ứng hay không?
 Câu 2: Vì sa khi ch nam châm quay trớc một cuộn dây dẫn kín nh thí nghiệm ở hình sau thì
 trng cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?
Bài 15 Tác dụng củ dòng điện xy chiề
 I. Trắc nghiệm nhiều lự chọn
Câu 1: Khi ch dòng điện đi qua máy sấy tóc, dòng điện đã gây ra các tác dụng nà?
 A. Từ và hóa học B. Quang và hóa học C. Từ và nhiệt D. Từ và quang
Câu 2: Vật nà dới đây gây ra tác dụng từ?
A. Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn. B. Một mảnh nilng đã đợc cọ xát mạnh.
C. Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua. D. Một đạn băng dính.
Câu 3: Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nà sau đây là đúng?
A. Bóng đèn chỉ nóng lên . B. Bóng đèn chỉ phát sáng.
C. Bóng đèn phát sáng nhng không nóng lên. D. Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên.
Câu 4: Tác dụng nhiệt của dòng điện trng các dụng cụ nà dới đây là có lợi?
A. Nồi cm điện B. Quạt điện C. Máy thu hình (tivi) D. Máy bm nớc
Câu 5: Chọn phát biểu si trng các câu sau:
A. Mọi đèn điện phát sáng đều d dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ ca.
B. Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trng khảng giữa hai
đầu dây bên trng đèn.
C. Vnfram đợc dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim lại có nhiệt độ nóng chảy ca.
D. Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ ch dòng điện đi qua th một chiều nhất định.
Câu 6: Trng các trờng hợp sau đây, trờng hợp nà ứng dụng tác dụng nhiệt là chủ yếu?
  A. Dùng dòng điện xay chiều để nấu cm bằng nồi cm điện.
  B. Dùng dòng điện xay chiều để thắp sáng một bóng đèn nn.
  C. Dùng dòng điện xay chiều để sử dụng tivi gia đình.
  D. Dùng dòng điện xay chiều để chạy một máy bm nớc.
Câu 7: Tác dụng nà của dòng điện xay chiều không phụ thuộc và chiều dòng điện?
A. Tác dụng quang B. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng từ D. Tác dụng điện Câu 8: Khi tiến hành thí nghiệm ch dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch c lại, đó là tác dụng nà
của dòng điện?
A. Tác dụng hóa học B. Tác dụng từ C. Tác dụng sinh lí D. Tác dụng nhiệt
Câu 9: Hạt động của dụng cụ nà dới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?
A. Bàn là điện. B. Máy sấy tóc C. Đèn LED. D. Ấm điện đang đun nớc
Câu 10: Phát biểu nà dới đây là si?
A. Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng hút các vật bằng sắt thép.
B. Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng làm quay kim nam châm.
C. Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt có khả năng hút mọi vật bằng sắt, thép và làm quay kim nam
châm.
D. Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có tác dụng (vai trò) nh một nam
châm.
Câu 11: Bút thử điện có thể phát hiện đợc dòng điện nhờ tác dụng gì của dòng điện xay chiều?
A. Tác dụng phát sáng B. Tác dụng sinh lí. C. Tác dụng từ. D. Tác dụng nhiệt.
Câu 12: Các tai nạn về điện chứng tỏ dòng điện xay chiều có tác dụng
A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng từ C. Tác dụng sinh lí D. Tác dụng phát sáng
 II. Trắc nghiệm đúng si
  Câu 1: Cũng tng tự nh dòng điện một chiều, tác dụng dòng điện xay chiều cũng có tác động
 nhiệt, phát sáng, tác động từ.
 Phát biểu Đúng Si
 a. Khi đa một đinh sắt lại gần cuộn dây có dòng điện xay chiều chạy
 qua, cuộn dây hút đinh sắt và. Đây là biểu hiện tác dụng từ của dòng
 điện xay chiều.
 b. Khi dòng điện xay chiều và một chiều đổi chiều thì lực từ tác dụng
 lên nam châm cũng đổi chiều.
 c. Các tấm pin năng lợng Mặt Trời có thể tạ ra dòng điện xay chiều.
 d. Dòng điện xay chiều và dòng điện một chiều đều gây ra từ trờng.
Câ 2: Các tác dụng củ dòng điện xy chiề: tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác
dụng sinh lí.
 Phát biể Đúng Si
 . Đèn sợi đốt hạt động dự trên tác dụng phát
 sáng củ dòng điện xy chiề.
 b. Bếp hồng ngại hạt động dự trên tác dụng
 nhiệt củ dòng điện xy chiề.
 c. Đèn LED hạt động dự trên tác dụng phát
 sáng củ dòng điện xy chiề.
 d. Chông điện hạt động dự trên tác dụng từ
 củ dòng điện 1 chiề.
III.Trả lời ngắn
Câ 1: Dòng điện xy chiề khác dòng điện một chiề ở điểm gì?
Câ 2: Kể tên các thiết bị hoạt động dự trên tác dụng nhiệt củ dòng điện xoy chiề.
Câ 3: Kể tên các thiết bị hoạt động dự trên tác dụng phát sáng củ dòng điện xoy chiề.

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_2_khoa_hoc_tu_nhien_9_vat_li_nam.pdf