PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I YÊN DŨNG NĂM HỌC 2019 -2020 MÔN THI: HÓA HỌC 9 Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4đ): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau (mỗi câu 0,25 đ): Câu 1. Vôi sống có công thức hóa học là A. CaO. B. BaO. C. CaCO3. D. Ca(OH)2. Câu 2. Chất nào sau đây gây ô nhiễm và mưa axit? A. Khí O2. B. Khí SO2. C. Khí N2 . D. Khí H2. Câu 3. Chất nào sau đây khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ ? A. KOH. B. KNO3. C. SO3. D. CaO. Câu 4. Để loại bỏ khí CO 2 có lẫn trong hỗn hợp gồm ( O 2; CO2). Người ta dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch chứa chất nào sau đây? A. HCl. B. Na2SO4 . C. NaCl. D. Ca(OH)2 . Câu 5. Để pha loãng axit sunfuric cần thực hiện thao tác nào? A. Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều B. Rót nhanh axit vào nước C. Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều D. Rót nhanh nước vào axit Câu 6. Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt? A. BaCO3. B. Zn. C.FeCl3. D. Ag. Câu 7. Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây? A. Fe, CaO, HCl. C. Mg, CuO, HCl. B.Cu, BaO, NaOH. D. Zn, BaO, NaOH. Câu 8. Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng? A. CuO và H2SO4. C. NaOH và HNO3. B. ZnO và HCl. D. BaCl2 và H2SO4 Câu 9. Dung dịch làm cho phenolphtalein không màu thành màu hồng là: A. H2SO4. B. NaCl. C. Ca(OH)2. D. KSO4. Câu 10. Canxi oxit được dùng làm chất khử chua đất trồng là do có phản ứng hóa học nào sau đây ? A. Tác dụng với axit. C. Tác dụng với oxit axit. B. Tác dụng với bazơ. D. Tác dụng với muối. Câu 11. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây? A. Quỳ tím. C. Zn. B. dd NaOH. D. dd BaCl2. Câu 12. Nguyên liệu chính để sản xuất canxi oxit là gì? A. CaCO3. B. CaCl2. C. CaSO4. D. Ca(NO3)2. Câu 13. Ứng dụng chính của lưu huỳnh đioxit là gì? A. Sản xuất lưu huỳnh. C. Sản xuất H2SO4. B. Sản xuất O2. D. Sản xuất H2O. Câu 14. Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm? A. Na2SO3 và H2SO4. B. Na2SO3 và NaCl. C. Na2SO3 và NaOH. D. K2SO4 và HCl. Câu 15. Cho 13gam kim loại kẽm tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí Hiđro thoát ra (ở đktc) là bao nhiêu lít? A. 22,4. B. 44,8. C. 2,24. D. 4,48. Câu 16. Nồng độ mol của 200ml dung dịch H2SO4 chứa 0,1mol H2SO4 là A. 0,5M. B. 1M. C. 1,5M. D. 2M. II. TỰ LUẬN (6đ): Câu 1 (1,5đ). Hãy hòan thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện (nếu có): (1) (2) (3) (4) S SO2 SO3 H2SO4 SO2 Câu 2 (2.0đ). Có 3 lọ không nhãn đựng các dung dịch sau: H2SO4, NaCl và Na2SO4. Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết từng dung dịch đựng trong mỗi lọ. Viết phương trình hóa học. Câu 3 (1,5đ). Cho 4, 48 lít khí CO2(ở đktc) tác dụng vừa hết với 200ml dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm là BaCO3 và H2O. a. Viết phương trình hóa học xảy ra. b. Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng. c. Tính khối lượng chất kết tủa thu được. (Cho Ba = 137, O = 16, H = 1, C = 12) Câu 4 (1đ). Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít khí (ở đktc). Cô cạn dung dịch thu m gam muối khan.Tính giá trị của m. (Cho: Ba = 137, Mg = 24, Zn= 65, Fe = 56, O = 16, C= 12, S= 32, H= 1)
Tài liệu đính kèm: