Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 9 - Mã đề 194 - Năm học 2021-2022 - SGD Bắc Giang (Có đáp án)

doc 2 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 9 - Mã đề 194 - Năm học 2021-2022 - SGD Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2021 - 2022
 MÔN: TOÁN LỚP 9
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
 (Đề gồm có 02 trang)
 Mã đề: 194
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 x có nghĩa là
 A. x 0 . B. x 1. C. x 1. D. x 1.
Câu 2: Rút gọn biểu thức 2021 x2 y x y với x 0 và y 0 ta được kết quả là
 A. 2022x y. B. 2022x y. C. 2020x y. D. 2020 x2 y.
Câu 3: Cho a 5, giá trị của biểu thức a2 10a 25 2a 3 bằng
 A. 8 3a. B. 7 3a. C. 3a 8. D. 8 3a.
Câu 4: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x 2y 0 là
 x R x R
 x R x R 
 A. x B. C. D. x
 y y 2x y 2x y 
 2 2
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB. Khi đó số đo góc B bằng
 A. 450. B. 300. C. 400. D. 600.
Câu 6: Cho hai đường tròn (O;5cm) và (O ';3cm) . Nếu OO ' 2cm thì vị trí tương đối của hai đường 
tròn đó là
 A. không giao nhau. B. tiếp xúc ngoài. C. tiếp xúc trong. D. cắt nhau.
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC). Biết HB 3cm; AH 4cm. Độ dài HC 
là
 16 25 7
 A. cm. B. 3cm. C. cm. D. cm.
 3 3 3
Câu 8: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 5 3x ?
 A. y 3x 2. B. y 3x 5. C. y 3x 7. D. y 5 3(1 x).
Câu 9: Cho đường tròn (O;6cm), có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Khi đó độ dài dây 
MN bằng
 A. 3 3cm. B. 3cm. C. 3cm. D. 6 3cm.
Câu 10: Hệ số góc của đường thẳng 2x y 4 là
 1
 A. 2. B. 1. C. . D. 2.
 2
Câu 11: Hàm số y (m2 1)x m ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi
 A. m 0. B. m 1. C. m 1. D. m 1 .
Câu 12: Cho tam giác DEF vuông tại D có DE 1cm,DF 3cm . Trong các khẳng định sau khẳng 
định nào đúng?
 3 1 1
 A. cos E . B. tan F 3. C. sin F . D. sin E .
 2 2 2
 Trang 1/2 - Mã đề thi 194 Câu 13: Tính 3 8 3 27 ta được kết quả là
 A. -19. B. 5. C. 1. D. -1.
Câu 14: Đường thẳng y 2x 3 có tung độ gốc là
 A. 3. B. 3. C. 2. D. 2.
Câu 15: Các giá trị không âm của x để x 3 là
 A. x 3. B. x 3. C. 0 x 3. D. x 3.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm)
 2
 1) Tính giá trị của biểu thức 2 1 2.
 2) Hàm số y 2 5 x 2 đồng biến hay nghịch biến trên ¡ ? Vì sao?
 3) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y (m 3)x 2 đi qua điểm A 1;5 .
 x 1 1 1
Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức A với x 0 , x 1.
 x 1 x 1 x 1
 1) Rút gọn biểu thức A. 
 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 4 2 3.
Câu 3. (2,0 điểm)
 Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B). Gọi H là 
hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH. Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường 
tròn (O) tại E. Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) . Chứng minh:
 1) CE  EI.
 2) Tam giác CEH cân. 
Câu 4. (0,5 điểm). Cho các số thực x, y thỏa mãn x 2021 x2 y 2021 y2 2021. Tính giá trị 
của biểu thức: M x2021 y2021 2022 .
 -------------------------------Hết--------------------------------
 Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
 Trang 2/2 - Mã đề thi 194

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_9_ma_de_194_nam_hoc_2021.doc
  • xlsx9_9_dapancacmade.xlsx
  • docHDC Toan 9 THCS HK1 (2021-2022).doc