UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LS&ĐL 6 (LỊCH SỬ) (Đề thi có 2 trang) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Câu 1. Lịch sử là gì? A. Những gì sẽ diễn ra trong tương lai. B. Những gì đã diễn ra trong quá khứ. C. Những hoạt động của con người trong tương lai. D. Những hoạt động của con người đang diễn ra. Câu 2. Người xưa làm ra lịch bằng cách: A. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Mặt trăng quay quanh Trái đất. B. Quan sát được sự chuyển động của các vì sao. C. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Trái đất quay quanh Mặt trời. D. Cả A và C đều đúng. Câu 3: Sự kiện chiến thắng lịch sử năm 938 của Ngô Quyền cách năm 2024 là bao nhiêu năm ? A.1083 năm. B.1084 năm. C.1085 năm. D.1086 năm Câu 4: Thần thoại, truyền thuyết, cổ tích Thuộc nhóm tư liệu nào dưới đây? A.Tư liệu hiện vật B.Tư liệu gốc C.Tư liệu truyền miệng D.Tư liệu chữ viết Câu 5. Quá trình tiến hóa từ vượn thành người lần lượt trải qua các dạng: A. Vượn người, Người tối cổ, Người tinh khôn. B. Vượn người, Người tinh khôn, Người tối cổ. C. Người tinh khôn, Người tối cổ, Vượn người. D. Người tối cổ, Người tinh khôn, Vượn người. Câu 6. Vượn người xuất hiện cách ngày nay: A. Khoảng 3 triệu năm. B. Khoảng 5-6 triệu năm. C. Khoảng 6-7 triệu năm. D. Khoảng 150 000 năm trước. Câu 7. Tổ chức xã hội thị tộc được hình thành từ khi: A. Từ khi nhà nước ra đời ven các con sông lớn. B. Từ khi Người tối cổ xuất hiện. C. Từ khi Người tinh khôn xuất hiện. D. Từ chặng đường đầu tiên với sự xuất hiện của Vượn người. Câu 8. Nhận định nào dưới đây không phản ánh đúng về Thị tộc: A. Gồm khoảng 2-3 thế hệ B Có cùng huyết thống .. C. Con người ăn chung với nhau. D.Sống thành bầy . Câu 9. Khi công cụ lao động bằng kim loại xuất hiện, đòi hỏi sức lao động khoẻ mạnh và bền bỉ hơn, quan hệ xã hội có sự thay đổi với việc xác lập chế độ A. Công xã thị tộc. B. Thị tộc phụ hệ. C. Thị tộc mẫu hệ. D. Thị tộc. Câu 10. Ý nào không phải là nguyên nhân xã hội nguyên thuỷ tan rã? A. Công cụ kim loại xuất hiện. B. Sản xuất phát triển, của cải dư thừa. C. Xã hội phân hoá giàu, nghèo. D. Người nguyên thuỷ đã tạo ra lửa Câu 11: Giai đoạn tiếp theo của người tối cổ là: A. Người khôn ngoan. B. Người nguyên thủy. C. Người tinh khôn. D. Người vượn bậc cao. Câu 12: Con người phát hiện ra kim loại và biết chế tạo vào thời gian A.Thiên niên kỉ IV TCN B. Thiên niên kỉ V TCN C Thiên niên kỉ VI TCN D. Thiên niên kỉ VII TCN Câu 13. Con sông có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ai Cập cổ đại là: A. Sông Ti- grơ và sông Ơ- phrát. B. Sông Ấn và sông Hằng. C. Hoàng Hà và Trường Giang. D. Sông Nin. Câu 14. Chữ của người Ai Cập cổ đại còn được gọi là: A. Chữ tượng hình. B. Chữ viết trên đất sét. C. Chữ Phạn. D. Chữ hình nêm. Câu 15. Nhà nước Ai Cập và Lưỡng Hà được tổ chức theo thể chế gì? A .Quân chủ lập hiến B. Cộng hòa C. Quân chủ chuyên chế D .Dân chủ Câu 16. Ngành kinh tế chính của cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà là: A. Chăn nuôi. B. Thương nghiệp C. Thủ công nghiệp. D. Nông nghiệp Câu 17. Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào? A. Năm 4000 TCN. B. Năm 3200 TCN. C.Năm 2800 TCN. D.Năm 2500 TCN. Câu 18. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là: A. En-xi. B. Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. Hoàng đế. Câu 19. Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là: A. En-xi. B. Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. Hoàng đế. .Câu 20. Lưỡng Hà là tên gọi vùng đất giữa hai con sông nào dưới đây? A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. Sông Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-rơ. C. Sông Ấn và Hằng. D. Sông Hồng và Đà. II. TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Câu 1 (2 điểm) Kể tên một số vật dụng bằng kim loại hiện nay mà em biết. Từ đó, phát biểu suy nghĩa của em về ý nghĩa của việc phát hiện ra kim loại vào cuối thời nguyên thủy? Câu 2 ( 3 điểm) Trình bày thành tựu văn hóa chủ yếu của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại ? Em ấn tượng nhất với thành tựu nào ? tại sao? ---Hết--- UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LS&ĐL6 (LỊCH SỬ) (Đề thi có 2 trang) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Câu 1. Quá trình tiến hóa từ vượn thành người lần lượt trải qua các dạng: A. Vượn người, Người tinh khôn, Người tối cổ. B. Vượn người, Người tối cổ, Người tinh khôn. C. Người tinh khôn, Người tối cổ, Vượn người. D. Người tối cổ, Người tinh khôn, Vượn người. Câu 2. Tổ chức xã hội thị tộc được hình thành từ khi: A. Từ khi Người tinh khôn xuất hiện. B. Từ chặng đường đầu tiên với sự xuất hiện của Vượn người. C. Từ khi nhà nước ra đời ven các con sông lớn. D. Từ khi Người tối cổ xuất hiện. Câu 3. Thần thoại, truyền thuyết, cổ tích, Thuộc nhóm tư liệu nào dưới đây? A. Tư liệu gốc B. Tư liệu hiện vật C. Tư liệu truyền miệng D. Tư liệu chữ viết Câu 4. Lịch sử là gì? A. Những hoạt động của con người đang diễn ra. B. Những hoạt động của con người trong tương lai. C. Những gì sẽ diễn ra trong tương lai. D. Những gì đã diễn ra trong quá khứ. Câu 5. Người xưa làm ra lịch bằng cách: A. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Trái đất quay quanh Mặt trời. B. Cả A và C đều đúng. C. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Mặt trăng quay quanh Trái đất. D. Quan sát được sự chuyển động của các vì sao. Câu 6. Khi công cụ lao động bằng kim loại xuất hiện, đòi hỏi sức lao động khoẻ mạnh và bền bỉ hơn, quan hệ xã hội có sự thay đổi với việc xác lập chế độ A. Công xã thị tộc .B. Thị tộc mẫu hệ. C. Thị tộc phụ hệ .D. Thị tộc. Câu 7. Sự kiện chiến thắng lịch sử năm 938 của Ngô Quyền cách năm 2024 là bao nhiêu năm? A. 1085 năm. B. 1084 năm C. 1083 năm. D. 1086 năm Câu 8. Vượn người xuất hiện cách ngày nay: A. Khoảng 5-6 triệu năm. B. Khoảng 6-7 triệu năm. C. Khoảng 150 000 năm trước. D. Khoảng 3 triệu năm. Câu 9. Nhà nước Ai Cập và Lưỡng Hà được tổ chức theo thể chế gì? A. Quân chủ chuyên chế B. Dân chủ C. Quân chủ lập hiến D. Cộng hòa Câu 10. Ý nào không phải là nguyên nhân xã hội nguyên thuỷ tan rã? A. Công cụ kim loại xuất hiện. B. Người nguyên thuỷ đã tạo ra lửa C. Xã hội phân hoá giàu, nghèo. D. Sản xuất phát triển, của cải dư thừa. Câu 11. Giai đoạn tiếp theo của người tối cổ là: A. Người khôn ngoan. B. Người tinh khôn. C. Người nguyên thủy. D. Người vượn bậc cao. Câu 12. Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là: A. En-xi. B. Pha-ra-ông. C. Hoàng đế .D. Thiên tử. Câu 13. Chữ của người Ai Cập cổ đại còn được gọi là: A. Chữ tượng hình. B. Chữ hình nêm. C. Chữ Phạn. D. Chữ viết trên đất sét. Câu 14. Ngành kinh tế chính của cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà là: A. Thương nghiệp B. Nông nghiệp C. Thủ công nghiệp .D. Chăn nuôi. Câu 15. Con người phát hiện ra kim loại và biết chế tạo vào thời gian A. Thiên niên kỉ V TCN B. Thiên niên kỉ IV TCN C Thiên niên kỉ VI TCN D. Thiên niên kỉ VII TCN Câu 16. Nhận định nào dưới đây không phản ánh đúng về Thị tộc: A. Gồm khoảng 2-3 thế hệ. B. Có cùng huyết thống. C. Con người ăn chung với nhau. D. Sống thành bầy. Câu 17. Con sông có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ai Cập cổ đại là: A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. Sông Ấn và sông Hằng. C. Sông Ti- grơ và sông Ơ- phrát. D. Sông Nin. Câu 18. Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào? A. Năm 2500 TCN. B. Năm 3200 TCN. C. Năm 4000 TCN. D. Năm 2800 TCN. Câu 19. Lưỡng Hà là tên gọi vùng đất giữa hai con sông nào dưới đây? A. Sông Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-rơ. B. Hoàng Hà và Trường Giang. C. Sông Hồng và Đà. D. Sông Ấn và Hằng. Câu 20. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là: A. En-xi. B. Thiên tử. C. Hoàng đế. D. Pha-ra-ông. II. TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Câu 1. (2 điểm) Kể tên một số vật dụng bằng kim loại hiện nay mà em biết. Từ đó, phát biểu suy nghĩa của em về ý nghĩa của việc phát hiện ra kim loại vào cuối thời nguyên thủy? Câu 2. ( 3 điểm) Trình bày thành tựu văn hóa chủ yếu của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại ? Em ấn tượng nhất với thành tựu nào ? tại sao? ---Hết--- UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LS&ĐL7 (LỊCH SỬ ) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm). Câu 1. Cuối thế kỉ V, xã hội Tây Âu có biến động gì to lớn? A. Dân số gia tăng. B. Sự xâm nhập của người Giéc-man. C. Công cụ sản xuất được cải tiến. D. Kinh tế hàng hóa phát triển. Câu 2. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Tây Âu là A. Địa chủ và nông dân. B. Chủ nô và nô lệ. C. Lãnh chúa và nông nô. D. Tư sản và nông dân. Câu 3. Nông nô ở Tây Âu được hình thành chủ yếu từ tầng lớp nào? A. Tướng lĩnh quân sự. B. Nông dân C. Nô lệ D. Nô lệ và nông dân Câu 4. Vì sao dẫn đến sự xuất hiện thành thị ở Tây Âu thời trung đại? A. Nghề thủ công phát triển, cần phải trao đổi, mua bán. B. Sự ngăn cản giao lưu của các lãnh địa. C. Sản xuất bị đình đốn. D. Các lãnh chúa cho thành lập các thành thị. Câu 5. Ai là người tìm ra Châu Mĩ? A. Ga - ma. B. Cô - lôm - bô. C. Ma-gien-lăng. D.. Đi-a -xơ. Câu 6. Cuộc phát kiến địa lí đầu tiền được tiến hành vào thế kỉ nào? A. Thế kỉ XIV B. Thế kỉ XV C. Thế kỉ XVI D. Thế kỉ XVII Câu 7. Đất nước nào là quê hương của phong trào Văn hóa Phục hưng? A. Italia. B. Pháp. C. Anh. D. Mĩ. Câu 8. Trong phong trào văn hóa phục hưng, Lê-ô-na đơ Vanh-xi là gương mặt tiêu biểu trong lĩnh vực nào? A. Văn học B. Toán học C. Nghệ thuật D. Thiên văn học Câu 9. Ai là người đi vòng quanh thế giới? A. Ga - ma. B. Đi-a -xơ. C. Ma-gien-lăng D. Cô - lôm - bô Câu 10. Tác động lớn nhất của phong trào Văn hóa Phục hưng là: A.Tạo ra những từng lớp mới B. Là cuộc đấu tranh công khai đầu tiên trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng . C. Tạo ra nhiều nhà văn nổi tiếng D.Giúp cho chế độ phong kiến thêm vững mạnh Câu 11: Ai là người khởi xướng phong trào cải cách tôn giáo ở châu Âu thời trung đại? A. Ma-gien-lăng B. Cô-pec- nich C. Mác-tin Lu-thơ D. Sếch-xpia Câu 12. Đại diện tiêu biểu nhất của Phong trào văn hóa Phục Hưng trong lĩnh vực nghệ thuật là: A. Van-Gốc B. Lê-vi-tan C. Lê-ô-na đơ Vanh-xi D. Rem-bran Câu 13 Bộ phim Tây Du Kí của Trung Quốc được lấy cảm hứng từ tiểu thuyết cùng tên của nhà văn nào? A. Thi Nại Am B. La Quán Trung C. Tào Tuyết Cầm D. Ngô Thừa Ân . Câu 14. Tôn giáo mới nào được ra đời trong phong trào cải cách tôn giáo A. Đạo Hồi B. Đạo Tin Lành C. Đạo Do Thái D. Đạo Kito Câu 15. Triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc là? A. Nhà Đường B. Nhà Tống C. Nhà Minh D. Nhà Thanh Câu 16. Đặc điểm của nền kinh tế trong các lãnh địa phong kiến? A. Là nền kinh tế hàng hóa. B. Trao đổi bằng hiện vật. C. Là nền kinh tế tự cung tự cấp. D. Có sự trao đổi buôn bán. Câu 17. Cơ quan chép sử của chính quyền phong kiến nhà Đường được gọi là: A. Quốc sử viện. B. Quốc Tử Giám. C. Sử quán. D. Tôn Nhân Phủ. Câu 18. Sự thịnh vượng của Trung Quốc thời phong kiến được biểu hiện rõ nhất dưới thời? A. Đường. B. Hán. C. Thanh. D. Minh. Câu 19. Một trong những công trình kiến trúc được coi là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc là: A. Thánh địa Mỹ Sơn. B. Vạn lí trường thành. C. Phật viện Đồng Dương. D. Đền Bô-rô-bua-đua. Câu 20. Ở Trung Quốc tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng của giai cấp phong kiến? A. Nho giáo. B. Đạo giáo. C. Phật giáo. D. Tôn giáo dân gian II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Nêu hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVI ?. Câu 2. (3,0 điểm) a. Nêu những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỉ VII- XIX? b. Em ấn tượng với thành tựu nào nhất? Vì sao? ------ HẾT ------ UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LS&ĐL7 (LỊCH SỬ ) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm). Câu 1. Cuộc phát kiến địa lí đầu tiền được tiến hành vào thế kỉ nào? A. Thế kỉ XIV B. Thế kỉ XV C. Thế kỉ XVII D. Thế kỉ XVI Câu 2. Ai là người đi vòng quanh thế giới? A. Ga - ma. B. Đi-a -xơ. C. Ma-gien-lăng D. Cô - lôm - bô Câu 3. Nông nô ở Tây Âu được hình thành chủ yếu từ tầng lớp nào? A. Tướng lĩnh quân sự. B. Nô lệ C. Nông dân D. Nô lệ và nông dân Câu 4. Ở Trung Quốc tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng của giai cấp phong kiến? A. Đạo giáo. B. Phật giáo. C. Nho giáo. D. Tôn giáo dân gian Câu 5. Ai là người tìm ra Châu Mĩ? A. Ga - ma. B. Ma-gien-lăng. C. Cô - lôm - bô. D. . Đi-a -xơ. Câu 6. Ai là người khởi xướng phong trào cải cách tôn giáo ở châu Âu thời trung đại? A. Cô-pec- nich B. Ma-gien-lăng C. Mác-tin Lu-thơ D. Sếch-xpia Câu 7. Sự thịnh vượng của Trung Quốc thời phong kiến được biểu hiện rõ nhất dưới thời ? A. Thanh. B. Hán. C. Minh. D. Đường. Câu 8. Vì sao dẫn đến sự xuất hiện thành thị ở Tây Âu thời trung đại? A. Nghề thủ công phát triển, cần phải trao đổi, mua bán. B. Sự ngăn cản giao lưu của các lãnh địa. C. Sản xuất bị đình đốn. D. Các lãnh chúa cho thành lập các thành thị. Câu 9. Triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc là? A. Nhà Minh B. Nhà Đường C. Nhà Thanh D. Nhà Tống Câu 10. Một trong những công trình kiến trúc được coi là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc là: A. Phật viện Đồng Dương. B. Vạn lí trường thành. C. Thánh địa Mỹ Sơn. D. Đền Bô-rô-bua-đua. Câu 11. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Tây Âu là A. Chủ nô và nô lệ. B. Lãnh chúa và nông nô. C. Địa chủ và nông dân. D. Tư sản và nông dân. Câu 12. . Cuối thế kỉ V, xã hội Tây Âu có biến động gì to lớn? A. Sự xâm nhập của người Giéc-man. B. Dân số gia tăng. C. Kinh tế hàng hóa phát triển. D. Công cụ sản xuất được cải tiến. Câu 13. Tác động lớn nhất của phong trào Văn hóa Phục hưng là: A. Tạo ra nhiều nhà văn nổi tiếng B. Tạo ra những từng lớp mới C. Là cuộc đấu tranh công khai đầu tiên trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng . D. Giúp cho chế độ phong kiến thêm vững mạnh Câu 14. Đặc điểm của nền kinh tế trong các lãnh địa phong kiến? A. Trao đổi bằng hiện vật. B. Là nền kinh tế hàng hóa. C. Có sự trao đổi buôn bán. D. Là nền kinh tế tự cung tự cấp. Câu 15. Cơ quan chép sử của chính quyền phong kiến nhà Đường được gọi là: A. Quốc sử viện. B. Tôn Nhân Phủ. C. Sử quán. D. Quốc Tử Giám. Câu 16. Tôn giáo mới nào được ra đời trong phong trào cải cách tôn giáo A. Đạo Hồi B. Đạo Tin Lành C. Đạo Do Thái D. Đạo Kito Câu 17. Trong phong trào văn hóa phục hưng, Lê-ô-na đơ Vanh-xi là gương mặt tiêu biểu trong lĩnh vực nào? A. Toán học B. Văn học C. Nghệ thuật D. Thiên văn học Câu 18. Đất nước nào là quê hương của phong trào Văn hóa Phục hưng? A. Italia .B. Mĩ. C. Pháp .D. Anh. Câu 19. Đại diện tiêu biểu nhất của Phong trào văn hóa Phục Hưng trong lĩnh vực nghệ thuật là: A. Van-Gốc B. Lê-vi-tan C. Lê-ô-na đơ Vanh-xi D. Rem-bran Câu 20 Bộ phim Tây Du Kí của Trung Quốc được lấy cảm hứng từ tiểu thuyết cùng tên của nhà văn nào? A. Thi Nại Am B. La Quán Trung C. Tào Tuyết Cầm D. Ngô Thừa Ân II.PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Nêu hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVI ?. Câu 2. (3,0 điểm) a. Nêu những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỉ VII- XIX? b. Em ấn tượng với thành tựu nào nhất? Vì sao? ------ HẾT ------ UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LS&ĐL8 (LỊCH SỬ) (Đề gồm có 02 trang) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề 1 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Trước cách mạng, Pháp là một nước có nền kinh tế A. Nông nghiệp phát triển. B. Công- thương nghiệp lạc hậu. C. Nông nghiệp lạc hậu. D. Công nghiệp lạc hậu. Câu 2. Kinh tế của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ nửa đầu thế kỉ XVIII có đặc điểm A. Miền Nam phát triển kinh tế công nghiệp. B. Miền Bắc phát triển kinh tế thương nghiệp. C. Phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa. D. Cả hai miền Bắc – Nam đều có các đồn điền, trang trại lớn. Câu 3. Những thành tựu đạt được cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX đã đưa con người bước sang thời đại A. “Văn minh trí tuệ”. B. “Văn minh thông tin”. C. “Văn minh nông nghiệp”. D. “Văn minh công nghiệp”. Câu 4. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa cuộc cách mạng tư sản Pháp? A. Đưa giai cấp công nhân và nhân dân lao động Pháp lên nắm chính quyền. B. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho phong trào cách mạng các nước. C. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển mạnh mẽ ở Pháp. D. Tư tưởng Tự do, Bình Đẳng, Bác ái được truyền bá rộng rãi. Câu 5. Những nước nào ở Đông Nam Á là thuộc địa của Pháp? A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. B. Việt Nam, Miến Điện, Mã Lai. C. Việt Nam, Lào, In-đô-nê-xi-a.. D. Việt Nam, Phi-lip-pin, Bru-nây. Câu 6. Nhân dân Đông Nam Á có thái độ thế nào đối với chính quyền đô hộ? A. Đốt công xưởng, đập phá máy móc. B. Thành lập các tổ chức công đoàn ở mỗi nước. C. Tiến hành chạy đua vũ trang. D. Đấu tranh chống xâm lược, giải phóng dân tộc. Câu 7. Nội dung nào không phải là nguyên nhân thất bại của các cuộc kháng chiến chống thực dân xâm lược của các nước Đông Nam Á vào cuối TK XIX-đầu TK XX? A. Kẻ thù xâm lược còn rất mạnh. B. Các nước đế quốc cấu kết với nhau. C. Các cuộc đấu tranh của nhân dân thiếu tổ chức, thiếu lãnh đạo. D. Chính quyền phong kiến ở nhiều nước thỏa hiệp, đầu hàng, làm tay sai. Câu 8. Vì sao các nước thực dân phương Tây xâm nhập vào Đông Nam Á? A. Chế độ phong kiến khủng hoảng suy vong B. Khu vực đông dân. C. Vị trí chiến lược quan trọng, giầu tài nguyên D. Đa sắc tộc và tôn giáo Câu 9. Giữa TK XVI, quốc gia nào ở Đông Nam Á bị Tây Ban Nha xâm chiếm và thống trị suốt 350 năm? A. Phi-líp-pin. B. Lào. C. Cam-pu-chia. D. Xiêm. Câu 10. Trong quá trình cai trị Đông Nam Á, thực dân phương Tây chú trọng phát triển hệ thống giao thông vận tải, nhằm A. Phục vụ các chương trình khai thác thuộc địa và mục đích quân sự. B. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân Đông Nam Á. C. Hỗ trợ các nước khôi phục và phát triển kinh tế. D. Truyền bá văn hóa, khai hóa văn minh cho nhân dân Câu 11. Các cuộc đấu tranh chống thực dân phương Tây của nhân dân Đông Nam Á (từ nửa sau thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XIX) đều A. Nổ ra cùng thời điểm, tạo nên phong trào rộng lớn. B. Đặt dưới sự lãnh đạo của lực lượng trí thức tiến bộ. C. Diễn ra sôi nổi, quyết liệt D. Diễn ra dưới hình thức cải cách, canh tân đất nước. Câu 12. Giữa TK XIX, Hà Lan hoàn thành việc xâm chiếm quốc gia nào ở Đông Nam Á? A. Phi-líp-pin. B. Lào. C. Cam-pu-chia D. In-đô-nê-xi-a Câu 13. Đến đầu thế kỉ XVI, tình trạng của nhà Lê như thế nào? A. Có sự phát triển vượt bậc B. Dần suy thoái C. Lâm vào tình trạng khủng hoảng D. Bị quân Minh đánh bại hoàn toàn Câu 14. Năm 1533, Nguyễn Kim đưa một người con của vua Lê lên ngôi, thiết lập lại vương triều, gọi là: A. Nam triều. B. Bắc triều. C. Chính quyền Đàng Ngoài .D. chính quyền Đàng Trong. Câu 15. Ai là người đã ép vua Lê nhường ngôi, lập ra Triều Mạc? A. Nguyễn Kim. B. Trịnh Kiểm C. Mạc Đăng Dung D. Nguyễn Hoàng. Câu 16. Công cuộc mở rộng lãnh thổ về phía Nam gắn liền với nhân vật nào? A. Nguyễn Kim. B. Nguyễn Hoàng. C. Mạc Đăng Dung. D. Trịnh Kiểm. Câu 17: Hai thế lực Trịnh – Nguyễn lấy gì làm ranh giới chia cắt đất nước thành Đàng Trong và Đàng Ngoài? A. Thành nhà Mạc B. Sông Gianh C. Thành Đông Quan D. Đèo Hải Vân Câu 18. Trong cuộc xung đột Trịnh- Nguyễn, năm 1545 có sự kiện gì? A. Nguyễn Hoàng chết, thế lực của Nguyễn Kim ngày càng lớn mạnh. B. Nguyễn Kim chết, thế lực của Nguyễn Hoàng ngày càng lớn mạnh. C. Nguyễn Kim chết, con rể là Trịnh Kiểm lên thay, nắm toàn bộ binh quyền. D. Trịnh Kiểm chết, con rể là Nguyễn Hoàng lên thay, nắm toàn bộ binh quyền. Câu 19. Cuộc xung đột nào kéo dài gần 60 năm trong thế kỉ XVI ? A. Xung đột Nam - Bắc triều B Xung đột Trịnh – Nguyễn C. Xung đột Trịnh – Mạc D. Xung đột Nguyễn- Mạc Câu 20. Trong các thế kỉ XVII - XVIII, Đại Việt bị chia cắt bởi hai chính quyền Đàng Trong và Đàng Ngoài, nhưng cả hai chính quyền đều dùng niên hiệu của vua Lê, đều thừa nhận quốc hiệu: A. Đại Nam. B. Đại Việt. C. Vạn Xuân. D. Đại Ngu. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (2 điểm) Nêu quá trình xâm nhập Đông Nam Á của thực dân phương Tây? Câu 2 (3 điểm) a. Nguyên nhân bùng nổ xung đột Trịnh- Nguyễn? b. Xung đột Trịnh- Nguyễn gây hệ quả gì? .HẾT UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: LS&ĐL8 (LỊCH SỬ) (Đề gồm có 02 trang) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề 2 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Những thành tựu đạt được cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX đã đưa con người bước sang thời đại A. “Văn minh thông tin”. B. “Văn minh trí tuệ”. C. “Văn minh công nghiệp”. D. “Văn minh nông nghiệp”. Câu 2. Các cuộc đấu tranh chống thực dân phương Tây của nhân dân Đông Nam Á (từ nửa sau thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XIX) đều A. Nổ ra cùng thời điểm, tạo nên phong trào rộng lớn. B. Đặt dưới sự lãnh đạo của lực lượng trí thức tiến bộ. C. Diễn ra sôi nổi, quyết liệt D. Diễn ra dưới hình thức cải cách, canh tân đất nước. Câu 3. Kinh tế của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ nửa đầu thế kỉ XVIII có đặc điểm A. Miền Nam phát triển kinh tế công nghiệp. B. Cả hai miền Bắc – Nam đều có các đồn điền, trang trại lớn. C. Miền Bắc phát triển kinh tế thương nghiệp. D. Phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa. Câu 4. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa cuộc cách mạng tư sản Pháp? A. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho phong trào cách mạng các nước. B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển mạnh mẽ ở Pháp. C. Đưa giai cấp công nhân và nhân dân lao động Pháp lên nắm chính quyền. D. Tư tưởng Tự do, Bình Đẳng, Bác ái được truyền bá rộng rãi. Câu 5. Trước cách mạng, Pháp là một nước có nền kinh tế A. Công nghiệp lạc hậu. B. Nông nghiệp lạc hậu. C. Nông nghiệp phát triển . D. Công- thương nghiệp lạc hậu. Câu 6. Nhân dân Đông Nam Á có thái độ thế nào đối với chính quyền đô hộ? A. Thành lập các tổ chức công đoàn ở mỗi nước. B. Đấu tranh chống xâm lược, giải phóng dân tộc. C. Đốt công xưởng, đập phá máy móc. D. Tiến hành chạy đua vũ trang. Câu 7. Cuộc xung đột nào kéo dài gần 60 năm trong thế kỉ XVI ? A. Xung đột Nam - Bắc triều B Xung đột Trịnh – Nguyễn C. Xung đột Trịnh – Mạc D. Xung đột Nguyễn- Mạc Câu 8. Nội dung nào không phải là nguyên nhân thất bại của các cuộc kháng chiến chống thực dân xâm lược của các nước Đông Nam Á vào cuối TK XIX-đầu TK XX? A. Kẻ thù xâm lược còn rất mạnh. B. Các nước đế quốc cấu kết với nhau. C. Chính quyền phong kiến ở nhiều nước thỏa hiệp, đầu hàng, làm tay sai. D. Các cuộc đấu tranh của nhân dân thiếu tổ chức, thiếu lãnh đạo. Câu 9. Năm 1533, Nguyễn Kim đưa một người con của vua Lê lên ngôi, thiết lập lại vương triều, gọi là: A. Bắc triều. B. chính quyền Đàng Trong. C. Chính quyền Đàng Ngoài. D. Nam triều. Câu 10. Trong các thế kỉ XVII - XVIII, Đại Việt bị chia cắt bởi hai chính quyền Đàng Trong và Đàng Ngoài, nhưng cả hai chính quyền đều dùng niên hiệu của vua Lê, đều thừa nhận quốc hiệu: A. Vạn Xuân. B. Đại Ngu. C. Đại Nam. D. Đại Việt. Câu 11. Trong quá trình cai trị Đông Nam Á, thực dân phương Tây chú trọng phát triển hệ thống giao thông vận tải, nhằm A. Hỗ trợ các nước khôi phục và phát triển kinh tế. B. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân Đông Nam Á. C. Phục vụ các chương trình khai thác thuộc địa và mục đích quân sự. D. Truyền bá văn hóa, khai hóa văn minh cho nhân dân Câu 12. Đến đầu thế kỉ XVI, tình trạng của nhà Lê như thế nào? A. Bị quân Minh đánh bại hoàn toàn B. Lâm vào tình trạng khủng hoảng C. Dần suy thoái D. Có sự phát triển vượt bậc Câu 13. Những nước nào ở Đông Nam Á là thuộc địa của Pháp? A. Việt Nam, Phi-lip-pin, Bru-nây. B. Việt Nam, Miến Điện, Mã Lai. C. Việt Nam, Lào, In-đô-nê-xi-a.. D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. Câu 14. Trong cuộc xung đột Trịnh- Nguyễn, năm 1545 có sự kiện gì? A. Trịnh Kiểm chết, con rể là Nguyễn Hoàng lên thay, nắm toàn bộ binh quyền. B. Nguyễn Kim chết, thế lực của Nguyễn Hoàng ngày càng lớn mạnh. C. Nguyễn Kim chết, con rể là Trịnh Kiểm lên thay, nắm toàn bộ binh quyền. D. Nguyễn Hoàng chết, thế lực của Nguyễn Kim ngày càng lớn mạnh. Câu 15. Hai thế lực Trịnh – Nguyễn lấy gì làm ranh giới chia cắt đất nước thành Đàng Trong và Đàng Ngoài? A. Thành nhà Mạc B. Sông Gianh C. Thành Đông Quan D. Đèo Hải Vân Câu 16. Giữa TK XVI, quốc gia nào ở Đông Nam Á bị Tây Ban Nha xâm chiếm và thống trị suốt 350 năm? A. Phi-líp-pin. B. Cam-pu-chia. C. Lào. D. Xiêm. Câu 17. Ai là người đã ép vua Lê nhường ngôi, lập ra Triều Mạc? A. Nguyễn Hoàng. B. Mạc Đăng Dung C. Nguyễn Kim .D. Trịnh Kiểm Câu 18. Vì sao các nước thực dân phương Tây xâm nhập vào Đông Nam Á? A. Chế độ phong kiến khủng hoảng suy vong B. Đa sắc tộc và tôn giáo C. Khu vực đông dân. D. Vị trí chiến lược quan trọng, giầu tài nguyên Câu 19. Công cuộc mở rộng lãnh thổ về phía Nam của Đại Việt ở thế kỉ XVI gắn liền với nhân vật nào? A. Trịnh Kiểm. B. Nguyễn Hoàng. C. Nguyễn Kim. D. Mạc Đăng Dung. Câu 20. Giữa thế kỉ XIX, Hà Lan hoàn thành việc xâm chiếm quốc gia nào ở Đông Nam Á? A. Cam-pu-chia B. Phi-líp-pin. C. Lào. D. In-đô-nê-xi-a ----------- HẾT ---------- UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: LS&ĐL9 (LỊCH SỬ) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề: 901 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Kết quả lớn nhất của cao trào cách mạng 1918 - 1923 ở châu Âu đó là gì? A. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân ở mỗi nước. B. Tấn công mạnh mẽ vào chính quyền thống trị ở các nước. C. Sự ra đời của các Đảng cộng sản ở mỗi nước. D. Lật đổ chế độ quân chủ tồn tại ở mỗi nước. Câu 2. Đảng Cộng sản Pháp thành lập năm ? A. Năm 1919 B. Năm 1920. C. Năm 1921. D. Năm 1922. Câu 3. Ai là người sáng lập Quốc tế Cộng sản? A.Le-nin. B.Ru-dơ-ven . C. Ăng-ghen D.Stalin. Câu 4. Hậu quả của đại suy thoái kinh tế 1929 – 1933? A. Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng. B. Gia tăng thất nghiệp và đói nghèo. C. Thịnh vượng trong ngành công nghiệp. D. Sự ra đời của nhiều chế độ dân chủ. Câu 5. Hoàn cảnh cơ bản nào dẫn đến sự ra đời của Quốc tế cộng sản? A. Cao trào cách mạng dâng cao, sự thành lập các đảng cộng sản ở nhiều nước. B. Chính quyền tư sản đàn áp khủng bố phong trào của quần chúng. C. Những hoạt động tích cực của Lê-nin và Đảng Bôn-sê-vích Nga. D. Quốc tế thứ hai giải tán. Câu 6. Để đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc đại suy thoái kinh tế 1929-1933, Chính phủ Mĩ đã thực hiện chính sách gì? A. Tiến hành chiến tranh . B. Thực hiện Chính sách mới. C. Thực hiện Chính sách kinh tế mới .D. Phát xít hóa bộ máy Nhà nước. Câu 7. Thời kì hoàng kim nhất của nền kinh tế Mỹ vào khoảng thời gian nào? A. Thập niên 40 của thế kỉ XX. B. Thập niên 20 của thế kỉ XX. C. Thập niên 30 của thế kỉ XX. D. Thập niên 10 của thế kỉ XX. Câu 8. Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mĩ đã dẫn đến hậu quả gì? A. Kinh tế phát triển. B. Chính trị ổn định. C. Nâng cao đười sống nhân dân. D. Nền kinh tế bị chấn động dữ dội. Câu 9. Lực lượng lãnh đạo phong trào công nhân Mĩ là tổ chức nào? A. Đảng Cộng sản. B. Đảng Dân chủ .C. Đảng Cộng hòa .D. Tổ chức Công đoàn . Câu 10. Đâu không phải là nội dung của Chính sách mới của Ru-dơ-ven ? A. Giải quyết nạn thất nghiệp. B. Cải tổ hệ thống ngân hàng. C. Giải quyết nạn thất nghiệp. D. Chống lại Liên Xô. Câu 11. Nguyên nhân nào góp phần quan trọng nhất vào thắng lợi của các nước Đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Sự đoàn kết của các nước Đồng minh . B. Sự lãnh đạo tài tình của Quốc tế cộng sản. C. Chiến lược quân sự hiệu quả. D. Sự may mắn trong chiến đấu. Câu 12. Một trong những ý nghĩa lịch sử của Chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Tăng cường quyền lực của các nước phát xít B. Khởi đầu cho cuộc Chiến tranh lạnh. C. Định hình lại bản đồ thế giới. D. Tăng cường hợp tác quốc tế. Câu 13. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai ? A. Chiến tranh kết thúc mở ra thời kì phát triển mới của lịch sử thế giới. B. Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít. C. Là cuộc chiến tranh lớn nhất, khốc liệt nhất trong lịch sử nhân loại. D. Chiến tranh kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe Đồng minh. Câu 14. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã có tác động như thế nào đến hệ thống tư bản chủ nghĩa? A. Củng cố sự vững mạnh của hệ thống tư bản chủ nghĩa. B. Làm thay đổi thế và lực trong hệ thống các nước tư bản chủ nghĩa. C. Mở rộng ảnh hưởng của hệ thống tư bản chủ nghĩa. D. Dẫn đến sự khủng hoảng của hệ thống tư bản chủ nghĩa. Câu 15. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của các nước phát xít trong chiến tranh? A. Thiếu tài nguyên .B. Chiến tranh kéo dài. C. Sự phản công mạnh mẽ của Đồng minh. D. Các nước phát xít giàu có. Câu 16. Từ năm 1919- 1925, Nguyễn Ái Quốc hoạt động chủ yếu ở các nước nào? A. Pháp, Thái Lan, Trung Quốc. B. Pháp, Mỹ, Trung Quốc, C. Anh, Pháp, Liên Xô,. D. Pháp, Liên Xô, Trung Quốc. Câu 17. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa cùng với ai? A. Một số nhà cách mạng của Cam-pu-chia. B. Một số nhà cách mạng các nước thuộc địa Pháp C. Một số nhà chính trị nổi tiếng của Liên Xô. D. Một số nhà chính trị nổi tiếng của Lào. Câu 18. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập tổ chức nào vào tháng 6/1925 để vận động cho phong trào cách mạng ở Việt Nam? A. Tân Việt Cách Mạng Đảng. B. Đảng Cộng sản Pháp. C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên. D. Việt Nam Quốc Dân Đảng. Câu 19. Tháng 7/1920, tại Pháp Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của: A. Lê-nin B. Ru-dơ-ven C. Ăng-ghen D. Mác : Câu 20. Hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc diễn ra tại Pháp vào tháng 7/1920? A. Tham gia Quốc tế Cộng sản và trình bày tham luận. B. Tổ chức thành lập hội Việt Nam cách mạng thanh niên. C. Đọc sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin. D. Thành lập hội những người Việt Nam yêu nước và viết báo người cùng khổ.. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1( 2,5điểm) (2 đ) Trình bày nguyên nhân dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)? Câu 2 (3 đ) a. Nêu những nét chính về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp từ 1917-1923? b. Đánh giá vai trò, ý nghĩa những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn này? ----------- Hết ---------- UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: LS&ĐL9 ( Lịch sử) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề: 902 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Ai là người sáng lập Quốc tế Cộng sản? A. Le-nin. B.Ru-dơ-ven . C. Ăng-ghen D.Stalin. Câu 2. Hậu quả của đại suy thoái kinh tế 1929 – 1933? A. Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng. B. Gia tăng thất nghiệp và đói nghèo. C. Thịnh vượng trong ngành công nghiệp. D. Sự ra đời của nhiều chế độ dân chủ. Câu 3. Kết quả lớn nhất của cao trào cách mạng 1918 - 1923 ở châu Âu đó là gì? A. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân ở mỗi nước. B. Tấn công mạnh mẽ vào chính quyền thống trị ở các nước. C. Sự ra đời của các Đảng cộng sản ở mỗi nước. D. Lật đổ chế độ quân chủ tồn tại ở mỗi nước. Câu 4. Thời kì hoàng kim nhất của nền kinh tế Mỹ vào khoảng thời gian nào? A. Thập niên 40 của thế kỉ XX. B. Thập niên 20 của thế kỉ XX. C. Thập niên 30 của thế kỉ XX. D. Thập niên 10 của thế kỉ XX. Câu 5. Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mĩ đã dẫn đến hậu quả gì? A. Kinh tế phát triển. B. Chính trị ổn định. C. Nâng cao đười sống nhân dân .D. Nền kinh tế bị chấn động dữ dội. Câu 6. Đảng Cộng sản Pháp thành lập năm ? A. Năm 1919 B.Năm 1920. C. Năm 1921. D. Năm 1922. Câu 7. Hoàn cảnh cơ bản nào dẫn đến sự ra đời của Quốc tế cộng sản? A. Cao trào cách mạng dâng cao, sự thành lập các đảng cộng sản ở nhiều nước. B. Chính quyền tư sản đàn áp khủng bố phong trào của quần chúng. C. Những hoạt động tích cực của Lê-nin và Đảng Bôn-sê-vích Nga. D. Quốc tế thứ hai giải tán. Câu 8. Để đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc đại suy thoái kinh tế 1929-1933, Chính phủ Mĩ đã thực hiện chính sách gì? A. Tiến hành chiến tranh mở rộng thị trường. B. Thực hiện Chính sách mới. C. Thực hiện Chính sách kinh tế mới. D.Phát xít hóa bộ máy Nhà nước. Câu 9. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa cùng với ai? A. Một số nhà cách mạng của Cam-pu-chia. B. Một số nhà cách mạng các nước thuộc địa Pháp C. Một số nhà chính trị nổi tiếng của Liên Xô. D. Một số nhà chính trị nổi tiếng của Lào. Câu 10. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập tổ chức nào vào tháng 6/1925 để vận động cho phong trào cách mạng ở Việt Nam? A. Tân Việt Cách Mạng Đảng. B. Đảng Cộng sản Pháp. C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên. D. Việt Nam Quốc Dân Đảng. Câu 11. Lực lượng lãnh đạo phong trào công nhân Mĩ là tổ chức nào? A. Đảng Cộng sản B. Đảng Dân chủ C. Đảng Cộng hòa D. Tổ chức Công đoàn Câu 12. Hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc diễn ra tại Pháp vào tháng 7/1920? A. Tham gia Quốc tế Cộng sản và trình bày tham luận. B. Tổ chức thành lập hội Việt Nam cách mạng thanh niên. C. Đọc sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin. D. Thành lập hội những người Việt Nam yêu nước và viết báo người cùng khổ.. Câu 13. Đâu không phải là nội dung của Chính sách mới của Ru-dơ-ven ? A. Giải quyết nạn thất nghiệp. B. Cải tổ hệ thống ngân hàng. C. Giải quyết nạn thất nghiệp. D. Chống lại Liên Xô. Câu 14. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai ? A. Chiến tranh kết thúc mở ra thời kì phát triển mới của lịch sử thế giới. B. Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít. C. Là cuộc chiến tranh lớn nhất, khốc liệt nhất trong lịch sử nhân loại. D. Chiến tranh kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe Đồng minh. Câu 15. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã có tác động như thế nào đến hệ thống tư bản chủ nghĩa? A. Củng cố sự vững mạnh của hệ thống tư bản chủ nghĩa. B. Làm thay đổi thế và lực trong hệ thống các nước tư bản chủ nghĩa. C. Mở rộng ảnh hưởng của hệ thống tư bản chủ nghĩa. D. Dẫn đến sự khủng hoảng của hệ thống tư bản chủ nghĩa. Câu 16. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của các nước phát xít trong chiến tranh? A. Thiếu tài nguyên . B. Chiến tranh kéo dài. C. Sự phản công mạnh mẽ của Đồng minh. D. Các nước phát xít giàu có. Câu 17. Từ năm 1919- 1925, Nguyễn Ái Quốc hoạt động chủ yếu ở các nước nào? A. Pháp, Thái Lan, Trung Quốc. B. Pháp, Mỹ, Trung Quốc C. Anh, Pháp, Liên Xô, . D. Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.. Câu 18. Tháng 7/1920, tại Pháp Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của: A. Lê-nin B. Ru-dơ-ven C. Ăng-ghen D. Mác : Câu 19. Nguyên nhân nào góp phần quan trọng nhất vào thắng lợi của các nước Đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Sự đoàn kết của các nước Đồng minh. B. Sự lãnh đạo tài tình của Quốc tế cộng sản. C. Chiến lược quân sự hiệu quả .D. Sự may mắn trong chiến đấu. Câu 20. Một trong những ý nghĩa lịch sử của Chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Tăng cường quyền lực của các nước phát xít. B. Khởi đầu cho cuộc Chiến tranh lạnh. C. Định hình lại bản đồ thế giới. D. Tăng cường hợp tác quốc tế. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (2 đ) Trình bày nguyên nhân dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)? Câu 2 (3 đ) a. Nêu những nét chính về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp từ 1917-1923? b. Đánh giá vai trò, ý nghĩa những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn này? ----------- Hết ----------
Tài liệu đính kèm: