Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 9 - Mã đề 901+902 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại

docx 4 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 9 - Mã đề 901+902 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2023 - 2024
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN/HĐ: . – LỚP 
 MÔN: LS&ĐL9 (Địa lí) Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian giao đề
 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề (Đề kiểm tra gồm có . trang)
 (Đề gồm 02 trang)
 Họ, tên học sinh:.............................................................. Mã đề 901
I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là
 A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ.
 C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 2. Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?
 A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long
 C. Tây Nguyên D. Đông Nam Bộ
Câu 3. Vào năm 2010, sản lượng điện nước ta đạt 91 722 triệu kWh, đến năm 2022 
tăng lên đến 258 791 triệu kWh. Vậy tốc độ tăng trưởng của sản lượng điện nước ta 
trong giai đoạn 2010 - 2022 là bao nhiêu %?
 A. 285,3%. B. 281,2%. C. 283,5%. D.282,1%.
Câu 4. Các dân tộc thiểu số thường sinh sống ở đâu?
 A. Các khu vực đô thị B. Vùng đồng bằng và ven biển
 C. Vùng đồng bằng châu thổ D. Vùng đồi núi và cao nguyên
Câu 5. Nền nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng nào?
 A. Xuất khẩu B. Nông nghiệp xanh
 C. Cơ giới hóa D. Công nghiệp hóa
Câu 6. Bô-xít là loại khoáng sản quan trọng ở vùng nào của Việt Nam?
 A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Tây Nguyên
 C. Đồng bằng sông Hồng D. Đông Nam Bộ
Câu 7. Trong thời gian gần đây, sản lượng thuỷ sản khai thác nước ta tăng nhanh là do
 A. chuyển đổi phương thức nuôi trồng thuỷ sản.
 B.đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, nâng cấp tàu thuyền. 
 C.hợp tác khai thác với các nước có chung vùng biển. 
 D.thực hiện các chính sách bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.
Câu 8. Loại thủy sản chiếm sản lượng lớn nhất trong thủy sản khai thác là
 A. sò. B. mực. C .cá biển. D. tôm.
Câu 9. Cà phê, hồ tiêu, điều được trồng nhiều nhất ở vùng
 A. Đông Nam Bộ. B.Tây Nguyên.
 B. Đồng bằng sông Cửu Long. D.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 10. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
 A. 54 B. 55 C. 53 D. 56
Câu 11. Các đồng bằng ven biển thích hợp cho việc phát triển loại cây trồng nào?
 A. Cây thuốc B. Cây lương thực C. Cây ăn quả D. Cây công nghiệp
Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây đúng về cơ cấu dân số nước ta?
A.Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng. B.Tỉ số giới tính khi sinh ổn định. C.Có xu hướng già hóa dân số. D.Mất cân bằng tỉ số giới tính.
Câu 13. Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta hiện nay có xu hướng giảm dần là do
A. thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình. 
B.môi trường sống ở đô thị không đảm bảo.
C.các dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe phát triển. 
D. tình trạng trì hoãn việc kết hôn và sinh con.
Câu 14. Đặc điểm nào dưới đây không đúng về các điều kiện phát triển công nghiệp 
nước ta?
A.Nguồn lao động trẻ, trình độ ngày càng tăng. B. Cơ sở hạ tầng giao thông đồng bộ.
C. Tài nguyên khoáng sản đa dạng. D. Nằm ở khu vực kinh tế phát triển năng động.
Câu 15. Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào?
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng Sông Hồng.
C.Đồng bằng sông Cửu Long. D.Đông Nam Bộ
Câu 16. Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta ngày càng tăng không phải do
A.chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị cao.
B. lao động trong ngành nông nghiệp ngày càng tăng.
C. tiếp cận được nhiều thị trường tiêu thụ lớn.
D. áp dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất.
Câu 17. Loại điện nào dưới đây có sản lượng lớn nhất ở nước ta hiện nay?
A.Nhiệt điện. B.Thủy điện. C. Điện mặt trời. D. Điện gió.
Câu 18. Mô hình nông nghiệp nào dưới đây có ý nghĩa đảm bảo phát triển nông 
nghiệp bền vững?
A.Mô hình trang trại khép kín. B.Mô hình hợp tác xã nông nghiệp.
C.Mô hình nông nghiệp hữu cơ. D.Mô hình tự cung tự cấp.
Câu 19. Dân tộc thiểu số nào dưới đây phân bố chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc 
Bộ?
A.Chăm. B.Gia-rai. C.Khơ-me. D. Tày.
Câu 20. Nhận định nào dưới đây là đúng về đặc điểm nguồn lao động ngành công 
nghiệp nước ta?
A.Tập trung chủ yếu ở ngành khai khoáng. B.Số lượng lao động có xu hướng giảm.
C.Thiếu nguồn lao động nữ trầm trọng. D.Trình độ lao động ngày càng nâng cao.
II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm). Ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh ở Việt Nam?
Câu 2 ( 2 điểm). Cho Bảng số liệu.
 SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989-2021.
 Năm 1989 1999 2009 2021
Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98.5
Tỉ lệ tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94
Vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ tăng dân số nướ ta trong giai đoạn trên?
 ----------------- Hết ----------------- UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2023 - 2024
 MÔN: LS&ĐL9 (ĐỊA LÍ) MÔN: Lịch sử và Địa lí – LỚP 8 MÔN/HĐ: . – LỚP 
 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian giao đề
 (Đề gồm 02 trang) (Đề kiểm tra gồm có . trang) (Đề kiểm tra gồm có . trang)
 Họ, tên học sinh:............................................................. Mã đề 902 Họ, tên học sinh:.............................................................. Mã đề 801
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Bô-xít là loại khoáng sản quan trọng ở vùng nào của Việt Nam?
 A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đông Nam Bộ
 C. Đồng bằng sông Hồng D. Tây Nguyên
Câu 2. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
 A. 53 B. 56 C. 54 D. 55
Câu 3. Các dân tộc thiểu số thường sinh sống ở đâu?
 A. Vùng đồng bằng châu thổ B. Vùng đồi núi và cao nguyên
 C. Các khu vực đô thị D. Vùng đồng bằng và ven biển
Câu 4. Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?
 A. Đồng bằng sông Hồng B. Đông Nam Bộ
 C. Tây Nguyên D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5. Trong thời gian gần đây, sản lượng thuỷ sản khai thác nước ta tăng nhanh là do
 A. chuyển đổi phương thức nuôi trồng thuỷ sản. 
 B. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, nâng cấp tàu thuyền. 
 C. hợp tác khai thác với các nước có chung vùng biển.
 D. thực hiện các chính sách bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.
Câu 6. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là
 A. Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
 C. Đồng bằng sông Hồng. D. Tây Nguyên.
Câu 7. Loại thủy sản chiếm sản lượng lớn nhất trong thủy sản khai thác là
 A. mực. B .cá biển. C. sò. D. tôm.
Câu 8. Cà phê, hồ tiêu, điều được trồng nhiều nhất ở vùng
 A. Đồng bằng sông Cửu Long. D.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
 B. Đông Nam Bộ. B.Tây Nguyên.
Câu 9. Vào năm 2010, sản lượng điện nước ta đạt 91 722 triệu kWh, đến năm 2022 
tăng lên đến 258 791 triệu kWh. Vậy tốc độ tăng trưởng của sản lượng điện nước ta 
trong giai đoạn 2010 - 2022 là bao nhiêu %?
 A. 285,3%. B. 281,2%. D.282,1%. C. 283,5%.
Câu 10. Nền nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng nào?
 A. Công nghiệp hóa B. Xuất khẩu
 C. Cơ giới hóa D. Nông nghiệp xanh
Câu 11. Các đồng bằng ven biển thích hợp cho việc phát triển loại cây trồng nào?
 A. Cây công nghiệp B. Cây thuốc
 C. Cây ăn quả D. Cây lương thực
Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không đúng về các điều kiện phát triển công nghiệp 
nước ta? A.Nguồn lao động trẻ, trình độ ngày càng tăng. B. Cơ sở hạ tầng giao thông đồng bộ.
C. Tài nguyên khoáng sản đa dạng. D. Nằm ở khu vực kinh tế phát triển năng động.
Câu 13. Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta ngày càng tăng không phải do
A. chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị cao.
B. lao động trong ngành nông nghiệp ngày càng tăng.
C. tiếp cận được nhiều thị trường tiêu thụ lớn.
D. áp dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất.
Câu 14. Loại điện nào dưới đây có sản lượng lớn nhất ở nước ta hiện nay?
A.Nhiệt điện. B.Thủy điện. C. Điện mặt trời. D. Điện gió.
Câu 15. Dân tộc thiểu số nào dưới đây phân bố chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc 
Bộ?
A.Chăm. B.Gia-rai. C.Khơ-me. D. Tày.
Câu 16. Nhận định nào dưới đây là đúng về đặc điểm nguồn lao động ngành công 
nghiệp nước ta?
A.Tập trung chủ yếu ở ngành khai khoáng. B.Số lượng lao động có xu hướng giảm.
C.Thiếu nguồn lao động nữ trầm trọng. D.Trình độ lao động ngày càng nâng cao.
Câu 17. Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta hiện nay có xu hướng giảm dần là do
A. thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình. 
B.môi trường sống ở đô thị không đảm bảo.
C.các dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe phát triển. 
D. tình trạng trì hoãn việc kết hôn và sinh con.
Câu 18. Đặc điểm nào dưới đây đúng về cơ cấu dân số nước ta?
A.Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng. B.Tỉ số giới tính khi sinh ổn định.
C.Có xu hướng già hóa dân số. D.Mất cân bằng tỉ số giới tính.
Câu 19. Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào?
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ. B.Đồng bằng Sông Hồng.
C.Đồng bằng sông Cửu Long. D.Đông Nam Bộ
Câu 20. Mô hình nông nghiệp nào dưới đây có ý nghĩa đảm bảo phát triển nông 
nghiệp bền vững?
A.Mô hình trang trại khép kín. B.Mô hình hợp tác xã nông nghiệp.
C.Mô hình nông nghiệp hữu cơ. D.Mô hình tự cung tự cấp.
II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm). Ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh ở Việt Nam?
Câu 2( 2 điểm). Cho Bảng số liệu.
 SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989-2021
 Năm 1989 1999 2009 2021
 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98.5
 Tỉ lệ tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94
Vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ tăng dân số số nước ta trong giai đoạn trên?
 ----------------- Hết -----------------

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_9_ma_de_9019.docx