GV: ĐỖ THỊ HOA ĐV: THCS TƯ MẠI MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 9 KÌ I (SHCM tháng 10/2018) I. Môc tiªu - Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I đến chương III, đánh giá năng lực HS gióp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt hơn. - Ph¸t huy tÝnh tù gi¸c, tÝch cùc cña HS. II. CHUẨN BỊ GV; Câu hỏi kiểm tra HS: Kiến thức đã học III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định 2. Kiểm tra A. MA TRẬN ĐỀ KT Các chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng chính TN TL TN TL TN TL Chương 1. Các thí Câu 1.1 Câu 3.a Câu 3.b 2,5 nghiệm của (0,5) (0,5) (1,5) Men Đen Chương 2. Nhiễm sắc Câu 1.2 Câu 1.3 Câu 4 3,0 thể (0,5) (0,5) (2.0) Chương 3. Câu 5 Câu 6 Câu 2.a Câu 2.b 4,5 AND và (2.0) (1.0) (0,5) (1.0) gen Tổng 1,0 2,0 1,0 3,0 0,5 2,5 10 B. §Ò bµi Câu 1(1,5đ)- Chọn phương án đúng trong các câu sau: 1. Theo quan niệm của Menđen , mỗi tính trạng của cơ thể do: a.Một nhân tố di truyền qui định c.Một cặp nhân tố di truyền qui định b.Ba nhân tố di truyền qui định d.Hai cặp nhân tố di truyền qui định 2: Trong nguyên phân NST phân li về hai cực tế bào ở : a. Kì đầu b. Kì giữa c. Kì sau d. Kì cuối 3.Sự thụ tinh là: a.Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực và một giao tử cái b.Sự kết hợp ngẫu nhiên nhiều giao tử đực với một giao tử cái c.Sự kết hợp có chọn lọc giữa một giao tử đực với một giao tử cái d.Sự kết hợp có chọn lọc giữa nhiều giao tử đực với một giao tử cái Câu 2(1,5đ) : Một gen có 2800 nuclêôtit và biết số Nu loại A = 560. Số lượng nuclê ôtit loại G là bao nhiêu. 1. Chọn phương án đúng: a. 560 b. 720 c. 840 d. 760 2. Giải thích tại sao Câu 3(2đ). Khi cho giao phấn 2 cây đậu Hà lan hoa đỏ với nhau được F1 có tỉ lệ : 3 hoa đỏ: 1hoa trắng. Kiểu gen của P như thế nào trong các trường hợp sau: 1. Chọn phương án đúng: a. AA x AA b. Aa x AA c. Aa x aa d.Aa x Aa 2.Viết sơ đồ lai kiểm nghiệm Câu 4(2đ) : - Hoàn thành bảng sau: Nguyên phân Giảm phân - Xảy ra ë tế bào sinh dưỡng. - .................................................. - ........................................................ - Gồm 2 lần phân bào liên tiếp. - Tạo ra ............ tế bào con có bộ NST - Tạo ra ....... tế bào con có bộ NST .... như ở tế bào mẹ Câu 5(2đ) : AND tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào. Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của AND? Câu 6(1đ). Cho một gen có cấu trúc 2 mạch như sau: Mạch 1: – T – A – X – G – A – A – G – X – G – T – Mạch 2: – A – T – G – X – T – T – X – G – X – A – Viết cấu trúc của phân tử ARN được tổng hợp từ mạch 1 của gen trên? C. §¸p ¸n – BiÓu ®iÓm Câu 1: 1- c (0,5 đ) 2- c (0,5 đ) 3- a (0,5 đ) Câu 2: a.Phương án c (0,5 đ) b.Giải thích: (1,0 đ) A= T = 560 Nu; A + G = 1400 Nu => G = 1400 - A ; G = 1400 - 560 = 840 Nu Câu 3: a.Phương án d (1 đ) b.Sơ đồ lai kiểm nghiệm.(1 đ) Câu 4: Nguyên phân Giảm phân - Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng. - Xảy ra ở thời kì chín của TB sinh dục - Gồm 1 lần phân bào(0,5đ) (0,5đ) - Tạo ra 2(0,5đ) tế bào con có bộ NST - Gåm 2 lần phân bào lần tiếp. như tế bào mẹ - Tạo ra 4(0,25đ) tế bào con có bộ NST đơn bội(0,25đ) Câu 5: (2,0 điểm) - Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và giữ lại 1 nửa (nguyên tắc bán bảo toàn).(0,5 điểm) - Quá trình tự nhân đôi: + 2 mạch ADN tách nhau dần theo chiều dọc. Các nuclê ôtit trên 2 mạch đơn liên kết với Nu tự do trong môi trường nội bào theo NTBS.(0,5 điểm) + 2 mạch mới của 2 ADN dần được hình thành dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ và ngược chiều nhau.(0,5 điểm) + Kết quả: 2 ADN con được hình thành giống nhau và giống ADN mẹ, trong đó mỗi ADN con có 1 mạch của mẹ, 1 mạch mới tổng hợp từ nguyên liệu nội bào. (0,5 điểm) Câu 6: (1,0 điểm) Mạch ARN: – U – A – G – X – A – A – X – G – X – U – 4. Cñng cè: GV thu bài. Nhận xét giờ kt 5. Hướng dẫn học bài ở nhà - Ôn lại cấu trúc không gian của ADN. V. RÚT KINH NGHIỆM
Tài liệu đính kèm: