Họ và tên thí sinh: .. .. Chữ ký giám thị 1:
Số báo danh: .. ... . ..
SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG TỈNH
NĂM HỌC 2011 - 2012
ĐỀ CHÍNH THỨC
* Môn thi: TOÁN
(Gồm 01 trang)
* Bảng: B
* Ngày thi: 08/4/2012
* Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ
Câu 1: (5 điểm)
Chứng minh: 2999+ 2# 200 .
Câu 2: (5 điểm)
a) (2,5đ) Giải phương trình: ()()xx+++=444 6 272 .
b) (2,5đ) Giải hệ phương trình:
⎧6(x +=yxy ) 5
⎪
⎨15(yz+= ) 8 yz
⎪
⎩10(z +=xzx ) 7 .
Câu 3: (5 điểm)
2 8
a) Chứng minh rằng ()a+++ b c d ≥() ab + ac + ad + bc + bd + cd với
3
abcd,,, ∈ \ .
x3 +16
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (x > 0).
x
Câu 4: (5 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O ; R) và có CB−= CA R ;
CB. CA= R2 . Tính số đo các góc của tam giác ABC.
--- HẾT ---
1 SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG TỈNH
NĂM HỌC 2011 - 2012
ĐỀ CHÍNH THỨC
* Môn thi: TOÁN
(Gồm 03 trang)
* Bảng: B
* Ngày thi: 08/4/2012
* Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (5 điểm)
+ 200 = 25.8 (0,5đ)
9 99 9 90
+ A = 2 + 2 = 2 (1+2 ) (1,0đ)
9
Vì 2 # 8 nên A # 8 (1) (0,5đ)
+ 210 = 1024≡ -1(mod 25) (1,0đ)
⇒ 290 ≡ -1 (mod 25) (0,5đ)
⇒ 1 + 290 ≡ 0 (mod 25) ⇒ A # 25 (2) (0,5đ)
Từ (1), (2) và do (8,25) = 1 nên suy ra A # 200 (đpcm) (1,0đ)
Câu 2: (5 điểm)
a) Đặt x + 5 = t (0,25đ)
Phương trình đã cho được viết lại là:
(t - 1)4 + ( t + 1)4 = 272 (0,25đ)
⇔ t4 -4t3 + 6t2 -4t + 1 + t4 + 4t3 + 6t2 + 4t + 1 = 272 (0,25đ)
⇔ 2t4 + 12t2 + 2 = 272 ⇔ 2t4 + 12t2 - 270 = 0 ⇔ t4 + 6t2 -135 = 0 (1) (0,25đ)
Đặt t2 = u (u ≥ 0), phương trình (1) trở thành u2 + 6u - 135 = 0 (2) (0,25đ)
Giải phương trình (2), ta được u1 = 9 (nhận), u2 = -15 (loại ) (0,25đ)
Với u = 9, ta có: t2 = 9 ⇔ t = ± 3 (0,25đ)
- Với t = 3 thì x = -2 (0,25đ)
- Với t = -3 thì x = -8 (0,25đ)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { -2; -8 }. (0,25đ)
b) - Dễ thấy x = y = z = 0 là một nghiệm của hệ phương trình đã cho. (0,25đ)
- Xét trường hợp xyz ≠ 0 , hệ phương trình đã cho được viết lại là:
⎧ x + y 5 ⎧1 1 5
= + =
⎪ xy 6 ⎪ x y 6
⎪ ⎪
⎪ y + z 8 ⎪1 1 8
⎨ = ⇔ ⎨ + = (0,75đ)
⎪ yz 15 ⎪ y z 15
⎪ z + x 7 ⎪1 1 7
⎪ = ⎪ + =
⎩ zx 10 ⎩ z x 10
Cộng theo vế ba phương trình của hệ phương trình trên, ta được:
1 1 1 31 1 1 1 31
2( + + ) = ⇔ + + = (1) (0,50đ)
x y z 15 x y z 30
Lấy (1) trừ theo vế lần lượt cho các phương trình của hệ phương trình trên, ta được:
z = 5, x = 2, y = 3 (0,75đ)
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm: (0;0;0); (2;3;5). (0,25đ)
1 Câu 3: (5 điểm)
a) Ta có:
()a+++= b c d2 () a222 +++ b c d 2 +2() ab +++++ bc cd da ac bd (1). (1,0đ)
Mặt khác, ta có:
ab22+≥2 ab, ac22+≥2 ac, ad22+≥2 ad, bc22+≥2 bc, bd22+≥2 bd,
cd22+≥2 cd. (1,0đ)
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên, ta được:
32()abcd222+++ 2 ≥() abbccddaacbd +++++
2
⇒+++≥abcd222 2 () abbccddaacbd +++++ (2) (0,25đ)
3
2 8
Từ (1) và (2) suy ra: ()a+++≥ b c d() ab +++++ bc cd da ac bd (đpcm).
3
Đẳng thức xảy ra khi abcd===. (0,25đ)
x3 +16 8 8
b) Ta có P = = x 2 + + (1,0 đ)
x x x
Áp dụng BĐT Cô-si với các số không âm ta có:
2 88 8 8
Px=++ ≥ 33 x 2 . = 3.4 = 12 (1,0 đ)
x x x x
8
P = 12 ⇔ x2 = ⇔ x = 2
x
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 12. (0,5đ)
Câu 4: (5 điểm)
Trên CB lấy D sao cho BD = R.
Suy ra CD = CA (vì CB – CA = R). (0,50đ)
CB CO
Ta có: CB.CA = CB.CD = R2 = CO2 ⇒ = (0,50đ)
CO CD
CB CO
⇒ UCDO UCOB (vì = và có OCDn chung). (0,50đ)
CO CD
11
Nên CBOn === CODn OCBn ODBn = BODn (0,50đ)
22
⇒ CBOn ++ COBnn OCB = 1800 = 5.CBOn
2 Do đó CBOn = 360 và BOCn = 1080. (0,50đ)
* Xét trường hợp A và O ở cùng phía so với BC (A ở vị trí A1):
1
Ta có: BACn == BOCn 540 , (0,25đ)
2
UOBD = UAOC (c.c.c). Nên AOCnn= OBD= 360 (0,25đ)
1
⇒ ABCn == AOCn 180 . Do đó: ACBnnn= 18000−−= ABC BAC 108 .
2
(0,50đ)
* Xét trường hợp A và O ở khác phía so với BC:
n n 0
Tia OD cắt (O) tại A2, ta luôn có CA22 D== CDA 72 .
Tức là CD = CA2. Hay A ≡A2 ⇒ O, D, A thẳng hàng. (0,50đ)
1
Ta có CBAn == COAn 180 . (0,25đ)
2
Vì COAn = 360 nên BOAn =−= 108000 36 72 . (0,25đ)
1
⇒ BCAn == BOAn 360 (0,25đ)
2
⇒ BACn =− 18000 CBAn − BCAn = 126 (0,25đ)
(Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa)
--- HẾT---
3 Tài liệu đính kèm: