Họ và tên thí sinh: . Chữ ký giám thị 1: Số báo danh: .. PHÒNG GDĐT VĨNH LỢI KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ CHÍNH THỨC (Gồm 01 trang) * Môn thi: TOÁN 9 * Ngày thi: 19/01/2014 * Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ: Câu 1: (5 điểm) a) Cho a và b là hai số nguyên tố cùng nhau. Chứng minh a + b và ab là nguyên tố cùng nhau. b) Tìm số dư khi chia số 9294 cho 15. Câu 2: (5 điểm) a) Giải phương trình: 2x2 8x 3 x2 4x 5 12 x y xy 23 b) Giải hệ phương trình: 2 2 x xy y 49 Câu 3: (5 điểm) 2 x 2 x 2 x 1 Cho biểu thức: P x 1 x 2 x 1 2 a) Rút gọn P b) Chứng minh rằng nếu 0 x 1 thì P 0 c) Tìm giá trị lớn nhất của P Câu 4: (5 điểm) Cho đường tròn đường kính AB. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Lấy điểm M trên đường tròn (M khác A, B và điểm chính giữa cung AB) rồi vẽ tiếp tuyến với đường tròn (M là tiếp điểm) nó cắt Ax tại C, cắt By tai D. Gọi A là giao điểm BM với Ax, B là giao điểm AM với By. Chứng minh: a) AA .BB AB2 b) CA CA ; DB DB c) Ba đường thẳng AB, DC, B A đồng quy. ---HẾT--- PHÒNG GDĐT VĨNH LỢI KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ CHÍNH THỨC (Gồm 03 trang) * Môn thi: TOÁN 9 * Ngày thi: 19/01/2014 HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: (5 điểm) a) Giả sử a + b và ab không nguyên tố cùng nhau khi đó gọi d là ước số nguyên tố chung. Ta có a bd (1) abd (2) 0,5 đ Vì a, b là các số nguyên tố cùng nhau nên từ (2) suy ra ad hoặc bd 1,0 đ + Nếu ad thì từ (1) suy ra bd + Nếu bd thì cũng từ (1) suy ra ad Cả hai ý trên ta thấy a và b có một ước số nguyên tố chung d điều này trái với giả thiết. Vậy a và b nguyên tố cùng nhau thì a + b và ab cũng nguyên tố cùng nhau. 1,0 đ b) Ta có 92 2(mod15) 9294 294 (mod15) 0,5 đ Có 24 1(mod15) 292 1(mod15) 0,5 đ Lại có 22 4(mod15) 0,5 đ Nên 292.22 294 4(mod15) 0,5 đ 9294 4(mod15) Vậy số dư khi chia 9294 cho 15 là 4 0,5 đ Câu 2: (5 điểm) 2 2 a) Giải phương trình: 2x 8x 3 x 4x 5 12 2 x 1 Điều kiện tồn tại của phương trình là x 4x 5 0 0.5 điểm x 5 Đặt x2 4x 5 y y 0 phương trình trở thành 2y2 3y 2 0 0.5 điểm y 2 y 2 2y 1 0 1 0.5 điểm y loai 2 Với y 2 ta có: x2 4x 5 2 x2 4x 9 0 x 2 2 13 0.5 điểm x 2 13 x 2 13 0.5 điểm x 2 13 Vậy phương trình có hai nghiệm là: x1 2 13; x2 2 13 0.5 điểm x y xy 23 b) Giải hệ phương trình: 2 2 x xy y 49 x y u u v 23 Đặt , hệ phương trình trở thành 2 0.5 điểm xy v u v 49 u v 23 u v 23 u v 23 u 8 0 1.0 điểm 2 u u 72 0 u 8 u 9 0 u v 23 u 9 0 x 5 x 3 Từ đó ta tìm được hoặc 0.5 điểm y 3 y 5 Câu 3: (5 điểm) 2 x 2 x 2 x 1 Cho biểu thức: P x 1 x 2 x 1 2 a) Rút gọn P 2 x 2 x 2 x 1 Ta có P . 0.5 điểm 2 x 1 x 1 x 1 2 x 2 x 1 x 2 x 1 x 1 2 P 2 . 0.5 điểm x 1 x 1 2 2 x x 2 x x 2 x 1 P 2 . 0.5 điểm x 1 x 1 2 2 2 x x 1 x 1 P 2 x 1 x 0.5 điểm x 1 x 1 b) Chứng minh rằng nếu 0 x 1 thì P 0 Với 0 x 1 thì x 0 và x 1 hay 1 x 0 0.5 điểm Suy ra P x 1 x 0 (đpcm) 0.5 điểm c) Tìm giá trị lớn nhất của P 2 1 1 1 Ta có: P x x x 1.0 điểm 2 4 4 1 Do đó max P 1.0 điểm 4 Bài 4: (5 điểm) y Vẽ đúng hình 1,0 đ. B B B’ x A D M C A B a) Xét A AB và ABB Có AB là đường kính ; M (O) AMˆ B 900 AMBvuông tại M 0,5 đ ABˆ A BBˆ A (cùng phụ với BAˆ B ) A AB đồng dạng với ABB 0,5 đ AA BA AA .BB AB2 0,5 đ AB BB b) Có AAˆ B B Bˆ A (so le và AA / /BB ) Có DM = DB (tính chất hai tiếp tuyến) BDM cân B Bˆ A DMˆ Bmà DMˆ B CMˆ A (đđ) AAˆ B CMˆ A A CM cân CA CM Mà CM = CA suy ra CA = CÁ 1,0 đ Chứng minh tương tự như trên ta có DB DB 0,5 đ c) Ta có AA / /BB (cùng vuông góc với AB) AC BD Mà 1 B A ;DC;BA đồng quy 1,0 đ CA DB ---HẾT--- (HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Tài liệu đính kèm: