Tuần: 05 Ngày soạn: 08/09/2011 Tiết: 08 Ngày dạy:12/09/2011 Bài 6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI I. Mục tiêu: - Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. - Nắm được kĩ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn. - Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Thước kẻ. 2. Học sinh: ôn lại định lí khai phương một tích và định lí a2 a III.Phương pháp: IV.Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số. 2. Kiểm tra bài củ: (7 phút) Yêu cầu Đáp án Gọi 2 HS lên bảng Hai HS lên bảng. Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai? Nếu Câu 1: sai em hãy sửa lại cho đúng. Đáp án: cả hai câu đều sai. 3 2 a) a9 (3 a)2 a9 (3 a) với a 3 Sửa lại: a) a (3 a) ; b) 4 a b b) 16a2b4 4 a b Câu 2: Vớia 0,b 0,hãy chứng tỏ a2b a b Câu 2: Đáp án: a2b a2 . b a b (vì a 0) 3. Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 01: Đưa thừa số 1.Đưa thừa số ra ngoài ra ngoài dấu căn (15 phút) dấu căn: - Từ câu 2 ở trên, giới thiệu - Nghe giới thiệu. thuật ngữ “Đưa thừa số ra ngoài dấu căn”. - Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn rồi mới thực hiện được việc làm trên. - Yêu cầu học sinh xem ví - Xem ví dụ 1,2. Ví dụ 1: dụ 1, ví dụ 2 (SGK/24) và - Ưùng dụng: Rút gọn biểu Ví dụ 2: cho biết ứng dụng của việc thức. đưa thừa số ra ngoài dấu căn. Giáo Viên thực hiện:Lý Thị Nhanh – Đơn vị THCS Phong Thạnh Đông 1 - Yêu cầu học sinh thực - Học sinh thực hiện ?2: a) 2 8 50 hiện ?2 2 2 2 5 2 -Đề bài yêu cầu gì? - Rút gọn biểu thức: 8 2 - Để rút gọn được ta làm - phân tích thành tích rồi đưa ?2 như thế nào? thừa số ra ngồi dấu căn. b)4 3 27 45 5 - GV gọi HS lên bảng giải -HS lên bảng giải. 4 3 3 3 3 5 5 bài tập. 7 3 2 5 - Yêu cầu học sinh nhận xét sau đó giáo viên kết luận và cho điểm. Cùng học sinh ghi công Với hai biểu thức A,B mà B 0Tacó: thức tổng quát. A2B A B,tứclà : - Yêu cầu học sinh xem ví - Xem ví dụ 3 và thực hiện dụ 3 sau đó gọi 2 em thực ?3: Nếu A 0 và B 0 thì : hiện ?3 a) 28a4b2 7.4a4b2 A2B A B 7.(2a2b)2 Nếu A 0 và B 0 thì : 2 2a2b 7 2a2b 7 (với b 0) A B A B Ví dụ 3: b) 6ab2 2 - Gọi học sinh nhận xét. (lưu ý a 0 nên 6ab2 6ab2 ) - Giáo viên kết luận và cho điểm. Nhận xét Hoạt động 02: Đưa thừa số 2. Đưa thừa số vào trong vào trong dấu căn (15 dấu căn phút) - Đăt vấn đề: So sánh 3 3 và 12 ta thực hiện như - Suy nghĩ thế nào? - Phép đưa thừa số vào trong dấu căn là phép biến VớiA 0và B 0thì : đổi ngược của phép đưa A B A2B thừa số ra ngoài dấu căn. NếuA 0và B 0thì: - Ghi tổng quát: Ghi vào tập. A B A2B - Yêu cầu học sinh xem ví dụ 4 sau đó thực hiện ?4 -Xem ví dụ 4 sau đó thực hiện ?4: a)3 5 45 b)1,2. 5 (1,2)2 .5 7,2 c)ab4 a (ab4 )2 .a a3b8 (vớia 0) d) 2ab2 5a 20a3b4 (vớia 0) Giáo Viên thực hiện:Lý Thị Nhanh – Đơn vị THCS Phong Thạnh Đông 2 Nhận xét và cho điểm. Nhận xét. - Yêu cầu học sinh xem ví Xem ví dụ 5 dụ 5.(giải thích thêm nếu học sinh chưa hiểu. 4. Củng cố:(7 phút) - Gọi học sinh đọc đề bài - Học sinh đọc đề bài: Bài 43: Đưa thừa số ra 43a,c. -Đưa thừa số ra ngoài dấu ngoài dấu căn. -Đề bài yêu cầu gì? căn. a) 54 32.6 3 6 - Yêu cầu lên bảng giải. c) 0,1. 20000 0,1. 1002.2 -Nhận xét -Nhận xét. - Yêu cầu học sinh thảo -Thảo luận nhóm làm bài 0,1.100 2 10 2 luận nhóm làm bài 44, thời 44. gian 3 phút. Sau 3 phút hai nhóm trình Bài 44: Đưa thừa số vào bày: trong dấu căn. 2 3 5 32.5 45 3 5 3 .5 45 2 5 2 52.2 50 5 2 5 .2 50 2 2 2 2 4 2 2 4 xy xy xy xy xy xy 3 3 9 3 3 9 2 2 2 2 2 x x2 2x x x 2x x x x x - Gọi các nhóm nhận xét. - Các nhóm nhận xét. - Giáo viên kết luận , cho điểm nhóm. 5. Dặn dò:(1 phút) - Xem lại cách thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn và các ví dụ. - Bài tập về nhà: bài 43 b,d,e; 45, 46, 47. Đáp số bài 47: 6 a) x y b)2a 5 - Tiết sau luyện tập. V. Rút kinh nghiệm: Giáo Viên thực hiện:Lý Thị Nhanh – Đơn vị THCS Phong Thạnh Đông 3
Tài liệu đính kèm: