Giáo án Địa lí 9 - Tuần 12, Bài 22: Thực hành Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người - Năm học 2020-2021

doc 4 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 9 - Tuần 12, Bài 22: Thực hành Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 16/11/2020 
TUẦN: 12 - Tiết: 24
 Bài 22 : THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒVỀ MỐI QUAN HỆ 
 GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG 
 THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI.
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức:
 - Học sinh hệ thống các kiến thức đã học. 
 - Xác định tỉ lệ thích hợp của cả 2 trục. 
 - Xác định các điểm mốc và nối các điểm mốc bằng các đường thẳng để hình 
thành đường biểu diển. 
 2. Kĩ năng: 
 - Vẽ biểu đồ trên cơ sở xử lí bảng số liệu.
 - Phân tích mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân 
lương thực theo đầu người để củng cố kiến thức đã học về vùng ĐBSH, một vùng 
đất chật người đơng mà giải pháp quan trọng là thâm canh tăng vụ và tăng năng 
suất.
 - Suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững.
 3. Thái độ: Cĩ ý thức học tập tốt. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung 
bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày, thảo luận nhĩm và trao đổi thơng tin. 
II. Chuẩn bị:
 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu 
 Học sinh: Thước kẻ, máy tính bỏ túi, bút chì, bút màu.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định tổ lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (5p)
 Đồng bằng sơng Hồng cĩ những điều kiện thuận lợi và khĩ khăn gì để phát 
triển sản xuất lương thực?
 3. Bài mới: (33p)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
* Bài tập 1: (20 p) * Bài tập 1:
 85 GV: dựa vào bảng 22.1-sgk, - Gọi 1 HS khá (giỏi) lên Vẽ biểu đồ:
vẽ biểu đồ đường thể hiện bảng vẽ và HS cả lớp cũng 
tốc độ tăng DS, SLLT và tự vẽ vào vở -> GV kết 
bình quân LT theo đầu người luận bằng cách đưa biểu 
ở ĐBSH. đồ đã vẽ sẵn ra đối chiếu.
GV hướng dẫn HS cách vẽ.
 * Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng DS, SLLT và BQLT theo đầu người ở ĐBSH
 %
 135
 130
 125
 120
 115
 110
 105
 100
 95 Năm
 1995 1998 2000 2002
Chú thích: 
* Bài tập 2: (13p) * Bài tập 2:
* Thảo luận nhĩm: 4 Các nhĩm thảo luận xong a. Thuận lợi và khĩ khăn 
nhĩm lớn, trong nhĩm lần lượt trả lời, nhĩm nào trong SX lương thực ở 
lớn chia ra các nhĩm nhỏ trả lời tốt nhất sẽ được ĐBSH:
(thời gian: 5 phút) ghi điểm. * Thuận lợi:
 - DT đất phù sa màu mỡ 
 rộng lớn, nguồn nước 
 phong phú, khí hậu thích 
- N1: Dựa vào kiến thức đã - Thuận lợi: Đất, nước, hợp.
học, hãy nêu những điều khí hậu, KHKT, CN chế - Lao động cần cù, cĩ nhiều 
kiện thuận lợi trong SX biến, thị trường. kinh nghiệm trong SX.
 86 lương thực ở ĐBSH? - Áp dụng các tiến bộ 
 KHKT vào trong SX
 - Cơ sở chế biến phát triển 
 rộng khắp.
 * Khĩ khăn:
 - Thời tiết diễn biến thất 
 thường (rét, hạn hán, bão 
 lũ...)
 - DT đất phèn, mặn khá 
 lớn.
 - Đất NN bị thu hẹp do dân 
 số quá đơng
- N2: Dựa kiến thức đã - Khĩ khăn: Đất, khí hậu, b. Vai trị của vụ đơng 
học, hãy nêu những khĩ đơng dân. trong việc SXLT,TP ở 
khăn trong SX lương thực ĐBSH:
ở ĐBSH? Nhờ cĩ cây ngơ và cây 
 khoai tây năng suất cao, 
 chịu hạn, chịu rét tốt nên 
 trở thành cây LT,TP chính 
 vào vụ đơng, ngồi ra các 
 loại rau quả cận nhiệt và ơn 
 đới cũng được trồng nhiều 
 trong vụ đơng. Các loại cây 
 trên đã làm cơ cấu cây 
 trồng trở nên đa dạng, đem 
- N3: Nêu vai trị của vụ - Vụ đơng đang trở thành lại lợi ích kinh tế cao.
đơng trong việc SX lương vụ sản xuất chính, một số c. Ảnh hưởng của việc 
thực thực phẩm ở ĐBSH? cây ưa lạnh đem lại hiệu giảm tỉ lệ gia tăng DS tới 
 quả kinh tế lớn. đảm bảo lương thực của 
 vùng:
- N4: Dựa vào biểu đồ đã - Quan sát biểu đồ ta DS tăng chậm là nhờ 
vẽ, cho biết ảnh hưởng của thấy: thực hiện tốt KHHGĐ, 
việc giảm tỉ lệ gia tăng DS + DS tăng chậm (do trong khi SLLT tăng khá 
tới đảm bảo lương thực KHHGĐ) nhanh nên vùng đã đảm 
của vùng? + SLLT tăng nhanh bảo được LT và bắt đầu 
 => BQLT theo đầu người xuất khẩu một phần.
 tăng lên (đảm bảo LT cho 
 nhân dân và xuất khẩu)
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p)
 - Học bài cũ
 - Làm bài tập ở SGK và tập bản đồ 
 87 - Soạn bài 23.Vùng Bắc Trung Bộ.
 + Tìm hiểu dải núi Trường Sơn Bắc ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu ở 
Bắc Trung Bộ? 
 + Tìm hiểu về các dự án lớn phát triển vùng Bắc Trung Bộ?
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Những thuận lợi và khĩ khăn trong SX LT ở ĐBSH?
 - Nêu vai trị của vụ đơng?
 - Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ tăng DS tới đảm bảo LT ở vùng ĐBSH?
IV. Rút kinh nghiệm: 
 ..
 .
 .
 KÍ DUYỆT TUẦN 12
 Ngày tháng 11 năm 2020
 - ND: ..
 - PP: 
 - HT: ................................
 Nguyễn Thị Định
 88

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_9_tuan_12_bai_22_thuc_hanh_ve_va_phan_tich_bi.doc