Ngày soạn: 07/9/2020 Tuần: 2 - Tiết: 3 BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: - Đặc điểm mật độ dân số và sự phân bố dân cư của nước ta. - Các loại hình quần cư nơng thơn, quần cư thành thị và đơ thị hĩa ở nước ta. * Kĩ năng: Phân tích biểu đồ “phân bố dân cư và đơ thị Việt Nam” (năm 1999) và một số bảng số liệu về dân cư. * Thái độ: Ý thức được sự cần thiết phải phát triển đơ thị trên cơ sở phát triển cơng nghiệp, bảo vệ mơi trường sống. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực trình bày và trao đổi thơng tin. II. Chuẩn bị: Giáo viên: Bản đồ phân bố dân cư và đơ thị Việt Nam. Học sinh: Tìm hiểu trước bài mới, SGK, vở bài tập, tập bản đồ. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - Hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số nước ta? - Cho biết ý nghĩa của sự giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên và thay đổi cơ cấu dân số nước ta? 3. Bài mới: (33p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ 1: Tìm hiểu thực tiển (Mở đầu, khởi động) , (1 phút) Cũng như các nước trên - HS: lắng nghe và thế giới, sự phân bố dân cư ghi nhớ ở nước ta phụ thuộc vào nhân tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, lịch sử tùy theo thời gian và lãnh thổ cụ thể, các nhân tố ấy tác động với nhau tạo nên một bức tranh Trang 8 phân bố dân cư như hiện nay. * HĐ 2: Tìm hiểu về MDDS và phân bố dân cư: Cả lớp (10p) - Bước 1: GV yêu cầu HS so sánh các số liệu về mật độ dân số nước ta giữa các I. Mật độ dân số và phân năm 1989, 2003 để thấy bố dân cư : mật độ dân số ngày càng tăng? (HS khá – giỏi) Suy nghĩ và trả lời. - Nước ta nằm trong số các GV đưa ra một vài số liệu - Dân số: nước cĩ mật độ dân số cao của các nước cĩ mật độ dân trên thế giới. 314 người/ 97.500.808 người 2 số cao để so sánh với Việt (14/9/2020) km (Năm 2020) Nam. - DT đất: 310.060 - THGDKNS: trách nhiệm km2 của bản thân trong việc - MĐDS Việt Nam chấp hành chính sách của 314 ng/ km2 (2020) Đảng và Nhà nước về phân đứng thứ 3 trong bố dân cư. ĐNA, sau Singapore, - Bước 2 : GV yêu cầu HS Philipines và đứng quan sát hình 3.1 hãy cho - Tập trung đơng đúc ở thứ 16 Châu Á. biết dân cư tập trung đơng đồng bằng, ven biển và các đúc ở những vùng nào? đơ thị; miền núi dân cư thưa thớt ở những vùng thưa thớt. - Quan sát, suy nghĩ nào? - ĐBSH cĩ MĐ dân số cao và trả lời. + Vì sao dân cư phân bố nhất, TB và TN cĩ MĐ dân khơng đều ? số thấp nhất. - Đồng bằng, ven + GV thuyết trình về sự - Phân bố dân cư cĩ sự biển và các đơ thị phân bố dân cư khơng đều chênh lệch giữa thành thị giữa thành thị và nơng và nơng thơn. thơn. * HĐ 3: Tìm hiểu về các loại quần cư: Cá nhân (12p) II. Các loại hình quần cư: 1. Quần cư nơng thơn: - Bước 1: GV cho HS xem - Người dân thường sống một số hình ảnh và thuyết tập trung thành các điểm trình về quần cư nơng thơn. dân cư với qui mơ dân số - Quan sát, suy nghĩ khác nhau. và trả lời. + GV yêu cầu HS dựa vào - Hoạt động kinh tế chủ yếu các hình ảnh vừa xem và là nơng nghiệp. vốn hiểu biết tìm đặc điểm Trang 9 chung của quần cư nơng thơn, sự khác nhau của quần cư nơng thơn ở các vùng và giải thích? (HS khá – giỏi) + Nêu những thay đổi của - HS trả lời quần cư nơng thơn mà em biết? (HS yếu) - Bước 2 : GV yêu cầu HS 2. Quần cư thành thị: dựa vào kênh chữ SGK và - Các đơ thị, nhất là các đơ vốn hiểu biết để nêu đặc thị lớn của nước ta cĩ mật điểm của quần cư thành thị - Chức năng chính độ dân số rất cao. ở nước ta. là hoạt động cơng - Các đơ thị đều cĩ nhiều + GV cho HS quan sát hình nghiệp, dịch vụ. chức năng. 3.1 và nhận xét về sự phân - Phân bố tập trung - Chức năng chính là hoạt bố các đơ thị ở nước ta. ở đồng bằng, ven động cơng nghiệp, dịch vụ. GV: Giải thích biển. *HĐ4: Tìm hiểu về đơ thị hĩa: Cá nhân (10p) - Bước 1: GV yêu cầu HS III. Đơ thị hĩa : dựa vào bảng 3.1 trả lời các - Quan sát, suy nghĩ - Số dân đơ thị tăng, quy câu hỏi: và trả lời. mơ đơ thị được mở rộng, + Nhận xét về số dân thành - Tốc độ tăng... phổ biến lối sống thành thị. thị và tỉ lệ dân thành thị của - Quy mơ mở rộng nước ta? Thủ đơ Hà Nội: Lấy + Cho biết sự thay đổi tỉ lệ sơng Hồng là trung dân thành thị đã phản ánh tâm mở về phía Bắc quá trình đơ thị hĩa ở nước (Đơng Anh, Gia ta như thế nào? Lâm) nối 2 bờ = 5 - Trình độ đơ thị hĩa thấp. (HS khá – giỏi) cây cầu: Cầu Tăng Phần lớn các đơ thị nước ta - Bước 2 : GV yêu cầu HS Long, Chương thuộc loại vừa và nhỏ. lấy ví dụ minh họa về việc Vương (sẳn cĩ), mở rộng quy mơ các thành Cầu Thanh Trì, phố? (HS khá – giỏi) Vĩnh Tuy, Nhật Tân (đang làm và sẽ làm) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p) - Hãy trình bày đặc điểm phân bố dân cư nước ta? - Nêu đặc điểm của các loại hình quần cư ở nước ta? IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Tìm hiểu trước bài 4 “Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống” + Đặc điểm của nguồn lao động và việc sư dụng lao động ở nước ta. + Chất lượng cuộc sống và việc nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân ta hiện nay ra sao. Trang 10 IV. Rút kinh nghiệm : .......................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Trang 11
Tài liệu đính kèm: