Trường: THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên TỔ: Văn-GDCD- Sử -Địa Phan Thị Cẩm Hồng TÊN BÀI DẠY: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (TIẾP THEO) Môn học/Hoạt động giáo dục: ĐỊA LÍ; Lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết (TUẦN 23) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Yêu cầu cần đạt: - Trình bày đặc điểm phát triển kinh tế của đồng bằng sông Cửu Long - Phân tích được những thế mạnh và hạn chế trong phát triển kinh tế của vùng. - Đề xuất các giải pháp phát triển kinh tế bền vững trong hiện tại và tương lai. 2. Năng lực: - Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập được giao. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/ phản hồi tích cực; giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm. - Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân tích bảng số liệu để trình bày tình hình phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. - Năng lực tìm hiểu địa lí: Phân tích bản đồ kinh tế trình bày được sự phân bố của các ngành kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. - Năng lực vận dụng kiến thức kĩ năng đã học: Giải thích sự phát triển của kinh tế vùng. 3. Phẩm chất - Trách nhiệm: Giáo dục ḷòng yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ môi trường trong quá trình phát triển kinh tế. - Chăm chỉ: Tìm hiểu sự phát triển các ngành kinh tế của vùng. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 18 1. Chuẩn bị của GV Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long. 2. Chuẩn bị của HS - Sách giáo khoa, tập bản đồ. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Mở đầu (3 phút) a) Mục đích: - Tạo hứng thú cho học sinh trước khi bước vào bài mới. b) Nội dung: HS dựa vào hình ảnh nêu lên sản phẩm kinh tế chính của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. c) Sản phẩm: HS quan sát ảnh và nêu được vùng Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa lớn nhất nước ta. d) Cách thực hiện: Bước 1: Giao nhiệm vụ: GV cung cấp bức ảnh: Quan sát hình ảnh và cho biết bức ảnh này đang thể hiện điều gì? Bước 2: HS quan sát tranh và bằng hiểu biết để trả lời. Bước 3: HS báo cáo kết quả (một học sinh trả lời, các học sinh khác nhận xét) Bước 4: GV dẫn dắt vào bài 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 19 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Hoạt động 2.1: Tình hình phát triển kinh tế (25 phút) Mục đích: - Trình bày được sự phát triển và phân bố nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ của vùng. - Đề xuất các giải pháp để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, nông nghiệp xanh và phát triển bền vững. Bước 1: GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát IV. Tình hình phát lược đồ và yêu cầu các nhóm HS hoàn thành phiếu học tập triển kinh tế: sau: 1. Nông nghiệp: Khu vực Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ - Là vùng trọng điểm lương thực Thế mạnh thực phẩm lớn nhất của cả nước. Tình hình - Bình quân lương Định hướng thực theo đầu người đạt 1066,3 * Nhóm 1, 4: Nông nghiệp kg/người, gấp 2,3 Bảng 36.1: Diện tích, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng lần TB cả nước sông Cửu Long và cả nước qua các năm (2002). * Nhóm 2, 5: Công nghiệp - Là vùng XK gạo chủ lực của nước ta. * Nhóm 3, 6: Dịch vụ - Nhiều địa phương Bước 2: Các nhóm HS thực hiện nhiệm vụ, ghi kết quả ra đang phát triển cây giấy nháp; GV quan sát, theo dõi, gợi ý, đánh giá thái độ học mía, rau đậu. Đặc tập của HS biệt đây là vùng Bước 3: Đại diện một số nhóm HS lên bảng ghi kết quả của trồng cây ăn quả lớn nhóm; nhóm HS khác nhận xét, bổ sung. nhất nước. Bước 4: GV nhận xét, bổ sung và chuẩn kiến thức. - Rừng ngập mặn giữ vị trí quan trọng, Khu vực Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ vùng đang có nhiều biện pháp để trồng Thế + Đất phù sa + Nguyên liệu + Lao và bảo vệ. mạnh sông màu mỡ phong phú từ động đông + Diện tích nông nghiệp. đảo, nhiều 20 đồng bằng + Lao động đông kinh - Nghề nuôi vịt đàn lớn nhất đảo, nhiều kinh nghiệm và nuôi trồng thủy nước nghiệm + Thị sản phát triển mạnh. + Khí hậu + Thị trường, trường, ĐBSCL chiếm hơn nhiệt đới ẩm vốn, chính sách, vốn, chính 50% SL thủy sản cả gió mùa cơ sở hạ tầng sách, cơ sở nước. + Nguồn đang phát triển hạ tầng nước dồi dào mạnh đang phát triển mạnh + Lao động đông đảo, nhiều kinh nghiệm 2. Công nghiệp: + Công - Bắt đầu phát triển nghiệp chế - Các ngành công biến đang nghiệp: chế biến phát triển lương thực thực mạnh, vốn, phẩm, vật liệu xây chính sách dựng, cơ khí nông nghiệp và một số Tình + Lúa: Diện + Các ngành + Xuất ngành công nghiệp hình tích và sản chính: Chế biến nhập khẩu khác. lượng lớn lương thực, thực nông sản - Tỉ trọng SXCN nhất nước phẩm, VLXD, cơ + GTVT: (trên 50%) khí còn thấp, chiếm Đường bộ khoảng 20% GDP + Nhiều cây + Trung tâm: và đường toàn vùng (2002). ăn quả có giá Cần Thơ Long thủy. Các trị Xuyên, Mỹ cảng như - SXCN tập trung Tho Kiên chủ yếu ở các thị xã, + Nuôi trồng thành phố lớn. thuỷ sản lớn Lương, nhất cả nước Cần Thơ. 3. Dịch vụ: QL 1 + Đàn vịt lớn - Các hoạt động DV nhất + Du lịch chủ yếu: Xuất nhập sinh thái khẩu, vận tải thủy, du lịch. Định + Thâm canh + Ứng dụng + Phát hướng tăng vụ công nghệ mới triển bền - Vùng đang được vững đầu tư lớn để nâng + Đảm bảo + Chuyên môn cao chất lượng và 21 nguồn nước, hóa + Đầu tư hiệu quả các ngành thủy lợi + Tăng vốn cơ sở hạ DV + Gắn với tầng theo chiều sâu công nghiệp . chế biến + Tìm kiếm thị trường THGDBVMT: Bảo vệ sự đa dạng sinh học và môi trường sinh thái rừng ngập mặn. Hoạt động 2.2 Các trung tâm kinh tế (10 phút) Mục đích: - Liệt kê được các trung tâm kinh tế của vùng. - Xác định được các trung tâm kinh tế trên lược đồ. Bước 1: Giáo viên giao - HS Xác định vị trí của các V. Các trung tâm kinh nhiệm vụ: trung tâm kinh tế nổi bật của tế: - HS xác định vị trí của vùng. các trung tâm kinh tế nổi - Vì Các TTKT lớn của vùng bật của vùng: Cần Thơ, + Vị trí Cần Thơ cách thành là Cần Thơ, Mỹ Tho, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà phố HCM không xa về phía Long Xuyên, Cà Mau. Mau. tây nam khoảng 175km. Cần Thơ là TTKT lớn - Vì sao Trung tâm Cần + Cầu Mĩ Thuận và cầu Cần nhất. Thơ lớn nhất? Thơ sẽ nối liền TP.HCM với các tỉnh miền Tây Nam Bộ. + Đây là thành phố công Bước 2: Học sinh thực nghiệp, dịch vụ quan trọng hiện nhiệm vụ trong đó Trà Nóc là khu công nghiệp lớn nhất trong toàn vùng. + Đại học Cần Thơ là trung Bước 3: Đại diện các cặp tâm đào tạo, nghiên cứu đôi trình bày, HS khác bổ khoa học quan trọng nhất sung. đối với Đồng bằng sông Cửu Long. 22 + Cảng Cần Thơ vừa là cảng nội địa vừa là cửa ngõ của tiểu vùng Mê Công. + Thành phố Cần Thơ là thành phố loại I, trực thuộc Bước 4: GV nhận xét và Trung ương. chuẩn xác kiến thức. 3. Hoạt động 3: Luyện tập (5 phút) a) Mục đích: - Giúp học sinh củng cố và khắc sâu nội dung kiến thức bài học b) Nội dung: Vận dụng kiến thức bài học để đưa ra đáp án. c) Sản phẩm: Đưa ra đáp án. Câu 1: Mở rộng diện tích đất canh tác, tăng năng suất, đem lại thu nhập cho người dân. Câu 2: Vì: - Có vùng biển rộng (3 mặt giáp biển) và ấm quanh năm, ngư trường rộng lớn ( ngư trường Cà Mau – Kiên Giang), có nhiều đảo, quần đảo thuận lợi cho khai thác hải sản. - Lũ hàng năm của sông Mê Kông đem lại nguồn thủy sản tự nhiên lớn. - Nguồn thức ăn dồi dào từ sản phẩm trồng trọt ( chủ yếu là lúa), cộng với nguồn cá, tôm phong phú chính là nguồn thức ăn để nuôi tôm, cá hầu hết ở các địa phương. d) Cách thực hiện: Bước 1: GV cho HS hoạt động theo nhóm 2 bạn chung bàn làm 1 nhóm và trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: Ý nghĩa của việc cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long? Câu 2: Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh phát triển nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản? Bước 2: HS có 2 phút thảo luận theo nhóm. Bước 3: GV mời đại diện các nhóm trả lời. Đại diện nhóm khác nhận xét. GV chốt lại kiến thức của bài. 4. Hoạt động 4: Vận dụng (2 phút) a) Mục đích: Hệ thống lại kiến thức về vùng ĐBCSL b) Nội dung: Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành nhiệm vụ. c) Sản phẩm: Thiết kế một sản phẩm. d) Cách thực hiện: Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Tìm kiếm thông tin và sưu tầm một số hình ảnh về các hoạt động kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long. 23 Bước 2: HS hỏi và đáp ngắn gọn. GV giới thiệu các địa điểm HS có thể tìm hiểu. Bước 3: GV dặn dò HS tự làm ở nhà tiết sau nhận xét. KÍ DUYỆT TUẦN 22 Ngày 03 tháng 02 năm 2021 - ND: .. - PP: - HT: ................................ Võ Thị Ánh Nhung 24
Tài liệu đính kèm: