Giáo án Địa lí 9 - Tuần 3, Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam - Năm học 2020-2021

doc 3 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 9 - Tuần 3, Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 14/9/2020 
Tuần: 3 - Tiết: 6
 ĐỊA LÍ KINH TẾ
 Bài 6: SỰ PHÁT TRIỂN NỀN KINH TẾ VIỆT NAM
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
* Kiến thức:
- Có những hiểu biết về quá trình phát triển kinh tế nước ta trong thập kỉ 
gần đây.
- Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, những thành tựu và những khó 
khăn trong quá trình phát triển kinh tế.
- Có kĩ năng phân tích biểu đồ về quá trình diễn biến của hiện tượng địa lí 
(sự diễn biến về tỉ trọng của các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP)
* Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu (biểu đồ tròn) 
và nhận xét biểu đồ.
* Thái độ: - Có ý thức học tập tốt.
- Không ủng hộ những hoạt động kinh tế có tác động xấu đến môi trường. 
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội 
dung bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. 
II. Chuẩn bị :
 Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam.
 Học sinh: Soạn bài trước ở nhà.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: (không )
3. Bài mới : (38p)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
HĐ 1: Tìm hiểu thực tiển I. Nền kinh tế nước ta 
(Mở đầu, khởi động) , trong thời kì đổi mới: 
 (1 phút) (giảm tải)
- GV: giới thiệu sơ lược về 
nền kinh tế nước ta đã trải 
qua những giai đoạn phát 
triển.
- HS: lắng nghe và ghi nhớ II. Nền kinh tế nước ta 
 19 * HĐ 2: Tìm hiểu về nền trong thời kì đổi mới:
kinh tế nước ta trong thời kì 1. Sự chuyển dịch cơ cấu 
đổi mới: (38 P). Cá nhân/cả - Học sinh đọc thuật kinh tế:
lớp: ngữ “chuyển dịch - Chuyển dịch cơ cấu 
- Bước 1: (12P) cơ cấu kinh tế” ngành: giảm tỉ trọng của 
 GV yêu cầu HS đọc thuật (trang 153 SGK). khu vực nông, lâm, ngư; 
ngữ “chuyển dịch cơ cấu tăng tỉ trọng của khu vực 
kinh tế” (trang 153 SGK). - HS trả lời: công nghiệp – xây dựng 
- HS dựa vào hình 6.1 và + Chuyển dịch cơ và dịch vụ. 
6.2, kênh chữ SGK để trả cấu ngành - Chuyển dịch cơ cấu lãnh 
lời các câu hỏi: + Chuyển dịch cơ thổ: 
+ Sự chuyển dịch cơ cấu cấu lãnh thổ + Nước ta có 7 vùng kinh 
kinh tế thể hiện ở những Quan sát suy nghĩ tế, 3 vùng kinh tế trọng 
mặt chủ yếu nào? và trả lời. điểm (Bắc Bộ, miền trung, 
(HS khá – giỏi) phía Nam) 
+ Dựa vào hình 6.1 phân - 1991: kinh tế + Đặc trưng của hầu hết 
tích xu hướng chuyển dịch chuyển từ bao cấp các vùng kinh tế là kết 
cơ cấu ngành kinh tế? sang kinh tế thị hợp kinh tế trên đất liền 
 - Xu hướng này thể hiện ở trường, trong cơ cấu và kinh tế biển, đảo. 
những khu vực nào? GDP; nông, lâm, - Chuyển dịch cơ cấu 
- THGDKNS: trình bày suy ngư nghiệp chiếm tỉ thành phần kinh tế: từ nền 
nghĩ, ý tưởng, giao tiếp, trọng cao nhất. kinh tế chủ yếu là khu vực 
hợp tác... - 1995: bình thường Nhà nước và tập thể sang 
- Bước 2: (13P) hóa quan hệ với nền kinh tế nhiều thành 
HS dựa vào hình 6.2. Mỹ, gia nhập phần. 
+ Cho biết nước ta có mấy ASEAN.
vùng kinh tế ? Xác định, - 1997: khủng 
đọc tên các vùng kinh tế hoảng tài chính khu 
trên bản đồ? vực ảnh hưởng và 
- THGDBVMT: tích cực kéo dài đến cuối 
bảo vệ MT. thập kỉ 90. 2. Những thành tựu và 
 thách thức: (GDMT) 
+ Xác định phạm vi lãnh - Những thành tựu:
thỗ của các vùng kinh tế + Tốc độ tăng trưởng kinh 
trọng điểm? Nêu ảnh hưởng tế tương đối vững chắc.
của các vùng kinh tế trọng + Cơ cấu kinh tế chuyển 
điểm đến sự phát triển kinh dịch theo hướng công 
tế - xã hội? nghiệp hóa.
(HS khá – giỏi) + Nước ta đang hội nhập 
- Bước 3: (13p) vào nền kinh tế khu vực 
GV yêu cầu HS dựa vào và toàn cầu.
vốn hiểu biết và kênh chữ - Những khó khăn:
SGK cho biết. + Sự phân hóa giàu nghèo 
 - Nền kinh tế nước ta đã và còn nhiều xã nghèo ở 
 20 đạt được những thành tựu vùng sâu, vùng xa.
to lớn như thế nào? + Môi trường ô nhiễm, tài 
 - Học sinh trả lời nguyên cạn kiệt.
- Những khó khăn nước ta + Nhiều bất cập trong sự 
cần vượt qua để phát triển phát triển văn hóa, giáo 
kinh tế hiện nay là gì? dục, y tế.
(HS khá – giỏi) - Học sinh trả lời + Vấn đề việc làm còn 
- Trong quá trình phát bức xúc.
triển kinh tế vấn đề cần + Phải cố gắng lớn trong 
quan tâm đó là gì? quá trình hội nhập kinh tế 
 thế giới.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Hãy xác định các vùng kinh tế trọng điểm?
 - Nêu một số thành tưu và thách thức trong phát triển kinh tế của 
nước ta? 
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p)
 - Làm bài tập 2 SGK trang 23. 
Vẽ biểu đồ hình tròn
 + Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế năm 2002.
 + Tồn bộ hình tròn 3600 tương ứng với tỉ lệ 100%, vậy tỉ lệ 1% 
tương ứng với 3,60 trên hình tròn. 
 + Vẽ một hình tròn thể hiện 5 thành phần kinh tế, có ghi chú kí hiệu. 
 - Xem và chuẩn bị trước nội dung bài 7 SGK trang 24-27.
V. Rút kinh nghiệm:
 ..........................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
 KÍ DUYỆT TUẦN 03
 Ngày tháng 9 năm 2020
 - ND: ..
 - PP: 
 - HT: ................................
 Nguyễn Thị Định
 21

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_9_tuan_3_bai_6_su_phat_trien_nen_kinh_te_viet.doc