Ngày soạn: 21/9/2020 Tuần: 4 - Tiết: 7 Bài 7: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: - Vai trò của các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta. - Các nhân tố trên đã ảnh hưởng đến sự hình thành nền nông nghiệp nước ta là nền nông nghiệp nhiệt đới, đang phát triển theo hướng thâm canh và chuyên môn hóa. * Kĩ năng: - Đánh giá giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên. - Biết sơ đồ hóa các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp. * Thái độ: Có ý thức tốt bảo vệ các yếu tố tự nhiên. Không ủng hộ những hành động làm ô nhiễm, suy thoái và suy giảm đất, nước, khí hậu, sinh vật. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. - Năng lực thảo luận nhóm II. Chuẩn bị: Giáo viên: - Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bảng phụ Học sinh: SGK, soạn bài, làm bài tập trong tập bản đồ. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1.Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (4p) Hãy nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế của nước ta? 3. Bài mới: (34p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ 1: Tìm hiểu thực tiển (Mở đầu, khởi động) , (1 phút) GV cho HS biết “nông nghiệp - Học sinh lắng nghe, có những đặc điểm, đặc thù theo dõi 22 khác so với các ngành kinh tế khác là phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên. Điều kiện kinh tế xã hội được cải thiện đã tạo điều kiện thúc đẩy nông nghiệp phát triển mạnh mẽ. Để hiểu rõ các nhân tố trên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài hôm nay” * HĐ 2: Tìm hiểu về các nhân tố tự nhiên: Cặp/ nhóm: (18p) I. Các nhân tố tự Mục tiêu: Đặc điểm các tài nhiên: (Giáo dục môi nguyên. trường) Kiến thức 1: Tài nguyên đất. - Bước 1: GV chia lớp thành 4 nhóm (mỗi tổ là 1 nhóm). - Bước 2 : GV yêu cầu các nhóm nghiên cứu nội dung HS làm việc theo trong SGK, vốn hiểu biết hoàn nhóm, các nhóm thành các câu hỏi được phân trưởng quản lý nhóm, công theo nhóm: phân công nhiệm vụ + Nhóm 1: Dựa vào bản đồ tự 1. Tài nguyên đất: cho từng thành viên và nhiên Việt Nam, kênh chữ SGK - Là tài nguyên vô cùng thảo luận, thư ký của cho biết quí giá, là tư liệu sản nhóm ghi nhận kết quả xuất không thể thay thế ∙ Đất có vai trò như thế nào đối làm việc của nhóm. được của sản ngành với nông nghiệp ? - Phù sa : 3 triệu ha nông nghiệp. ∙ Nêu các nhóm đất chính ở trồng lúa, nhiều cây - Hai nhóm đất chính : nước ta? Phân bố những cây ngắn ngày đất phù sa và đất feralit. trồng nào? - Đất feralit : 16 triệu - Tài nguyên đất và sử dung ha trồng cây công 2. Tài nguyên khí hậu: đất. nghiệp lâu năm. Kiến thức 2: Tài nguyên khí hậu. - Nhiệt đới ẩm gió mùa. + Nhóm 2: Dựa vào bản đồ khí - Nhiệt đới ẩm gió - Phân hóa rõ rệt theo hậu Việt Nam và kênh chữ mùa. chiều bắc- nam, theo SGK: - Phân hóa rõ theo mùa và theo độ cao. ∙ Trình bày đặc điểm khí hậu chiều B-N - Các tai biến thiên nước ta. nhiên. - Rau vụ đông ở đồng ∙ Khí hậu nước ta phân hóa như bằng sông Hồng: khoai thế nào? 23 ∙ Hãy kể tên một số loại rau, tây, súp lơ, ngô đông, quả đặc trưng theo mùa hoặc bắp cải tiêu biểu theo địa phương . - Đà Lạt: bắp cải Đà Kiến thức 3: Tài nguyên nước. Lạt, rau 3. Tài nguyên nước: + Nhóm 3: Dựa vào bản đồ tự Phong phú, phân bố nhiên Việt Nam, kênh chữ SGK - Có nguồn nước không đều trong năm hãy: phong phú. Cho biết tài nguyên nước của ∙ - Chống úng, lụt trong nước ta phong phú như thế nào? mùa mưa, bo. ∙ Tại sao thủy lợi là biện pháp - Đảm bảo nước tưới hàng đầu trong thâm canh nông trong mùa khô. nghiệp ở nước ta? - Cải tạo đất, mở rộng (HS khá- giỏi) diện tích canh tác. - Nêu giá trị kinh tế của tài - Tăng vụ thay đổi cơ nguyên nước đối với sản xuất cấu mùa vụ. 4. Tài nguyên sinh vật: nông nghiệp? - Đa dạng về hệ sinh Phong phú là cơ sở (HS khá- giỏi) thái, giầu có về thành để nhân dân thuần Kiến thức 4: Tài nguyên nước. phần loài SV. dưỡng, tạo nên các + Nhóm 4: Dựa vào bản đồ tự giống cây trồng, vật nhiên Việt Nam, kênh chữ SGK nuôi. hãy cho biết tài nguyên sinh vật phong phú thuận lợi gì cho phát triển, phân bố nông nghiệp? - THGDBVMT: Chúng ta phải Đại diện các nhóm làm gì để bảo vệ tài nguyên trình bày, các HS khác sinh vật phong phú và đa dạng? cần chú ý theo dõi (HS khá- giỏi) phần trình bày của các * Lưu ý: các nhóm làm việc nhóm, nhận xét và bổ trong khoảng thời gian là 10 sung nếu có. phút. - Bước 3: GV gọi HS đại diện các nhóm trình bày, các nhóm cùng nhận xét và bổ sung, sau cùng, GV chuẩn xác kiến thức II. Các nhân tố kinh (đưa thông tin phản hồi). tế- xã hội * HĐ 2: Tìm hiểu về các nhân 1. Dân cư và lao động tố xã hội: Cá nhân (15p) Chiếm tỉ lệ cao, nhiều Mục tiêu: Thấy được các nhân kinh nghiệm sản xuất tố ảnh hưởng đến hình thành - Năm 2003, nước ta nông nghiệp. NN có 74% dân số ở nông - Kiến thức 1: Dân cư và lao thôn và gần 60% lao động. động trong nông GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ nghiệp. 2. Cơ sở vật chất – kĩ 24 hình 7.2, kênh chữ SGK trả lời - Nhiều kinh nghiệm, thuật : các câu hỏi: cần cù, sáng tạo. Ngày càng hoàn thiện. + Dân cư và lao động nước ta (Sơ đồ SGK trang 26) ảnh hưởng đến nông nghiệp - Là cơ sở để động như thế nào ? (HS yếu) viên nông dân vươn 3. Chính sách phát - Kiến thức 2: Cơ sở vật chất lên làm giàu. triển nông nghiệp: + Hãy kể tên một số cơ sở - vật - Thúc đẩy sự phát Nhiều chính sách nhằm chất kĩ thuật trong nông nghiệp triển nông nghiệp. thúc đẩy nông nghiệp để minh họa rõ hơn cho sơ đồ - Phát triển kinh tế hộ phát triển. 7.2 SGK. (HS khá- giỏi) gia đình, trang trại. - Kiến thức 3: Chính sách ptnn. - Hiện nay, sức mua + Hãy nêu các chính sách mới trong nước hạn chế của Đảng và Nhà nước. Tác nên việc chuyển đổi cơ dụng của chính sách đó trong cấu nông nghiệp khó nông nghiệp? khăn. (HS khá- giỏi) - Thúc đẩy sản xuất, đa 4. Thị trường: - Kiến thức 4: Thị trường dạng hóa sản phẩm, Thị trường trong và + Thị trường có ảnh hưởng gì chuyển đổi cơ cấu cây ngoài nước ngày càng đến nền nông nghiệp Việt trồng vật nuôi. được mở rộng. Nam? (HS khá- giỏi) - Còn nhiều biến động. - Bước 2 : GV gọi HS trình bày, các HS khác có thể nhận xét và bổ sung nếu có. Sau đó, GV chuẩn xác kiến thức 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (4p) - Cho biết những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta? - Cho những ví dụ cụ thể để thấy rõ vai trò của thị trường đối với tình hình sản xuất một số nông sản ở địa phương em? (HS khá- giỏi) IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p) GV yêu cầu HS về nhà: - Sưu tầm tài liệu, tranh ảnh về thành tựu trong sản xuất lương thực (lúa gạo) của nước ta từ thời kì 1980- 2005 - Làm bài tập trong tập bản đồ. - Xem và chuẩn bị trước nội dung bài 8 SGK trang 28-33. V. Rút kinh nghiệm: 25
Tài liệu đính kèm: