Ngày soạn: 28/9/2020 Tuần: 5 - Tiết: 10 Bài 10: Thực hành VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO CÁC LOẠI CÂY, SỰ TĂNG TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: Củng cố và bổ sung kiến thức lí thuyết về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi. * Kĩ năng: - Xử lí bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ (cụ thể là tính phần trăm ở bài số 1). - Vẽ biểu đồ cơ cấu hình tròn và kĩ năng vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng. - Đọc biểu đồ, rút ra các nhận xét và giải thích. * Thái độ: Có ý thức tốt làm bài thực hành. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: Giáo viên: - Phấn màu các loại, bảng phụ. Học sinh: - Máy tính bỏ túi. - Thước kẻ, bút chì, bút màu. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (không) 3. Bài mới: (37p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ 1: Tìm hiểu thực tiển (Mở đầu, khởi động) (1 phút) Thực hành vẽ, phân tích biểu đồ (hình tròn, đường) 31 * HĐ 2 : Cá nhân: (25P) Bài 1 - Bước 1: GV yêu cầu HS: - Đọc yêu cầu của * Xác định yêu cầu của bài + Đọc yêu cầu của bài thực bài thực hành trong thực hành và vẽ biểu đồ hình hành trong SGK (trang SGK (trang 117). tròn : 117). - HS suy nghĩ và trả 1. Yêu cầu: vẽ biểu đồ hình + Dựa vào nội dung trong lời. tròn. SGK, kết hợp với vốn hiểu Xử lí số liệu: biết của mình xử lí số liệu, chuyển từ giá trị tuyệt đối sang tương đối. + GV yêu cầu HS nêu cách vẽ biểu đồ hình tròn. - Sau khi HS trình bày, GV Đơn vị : % nhận xét và hướng dẫn cho cả lớp: Nhóm cây 1990 2002 + Bắt đầu vẽ từ tia 12 giờ, Tổng số 100 100 vẽ thuận chiều kim đồng hồ. Cây lương 71,6 64,9 + Vẽ các hình quạt tương thực ứng với tỉ trọng của từng thành phần trong cơ cấu Cây công 13,3 18,2 (1% = 3,6˚). nghiệp + Ghi chỉ số % vào các hình quạt tương ứng. Cây thực + Các đối tượng trên biểu phẩm, cây ăn 15,1 16,9 đồ có ký hiệu riêng và bảng quả, cây khác chú giải. + Sau đó: Đặt tên biểu đồ Sau khi nghe GV và chú thích. hướng dẫn, HS vẽ 2. Veõ bieåu ñoà: (bieåu ñoà maãu + Vẽ biểu đồ năm 2002 là vào tập. trong baûng phuï)ï. 24 mm, năm 1990 có bán kính là 20 mm. 3. Nhận xét: - Bước 2: GV yêu cầu HS - Cây lương thực chiếm tỉ - HS làm việc theo trọng cao nhất. dựa vào biểu đồ vừa vẽ cặp : tính sản lượng nhận xét. - Từ 1990 – 2002: lương thực bình + Cây lương thực tăng nhưng quân theo đầu người diện tích gieo trồng giảm. của thế giới và các + Cây công nghiệp tăng khá. nước. → Phá thế độc canh, đa dạng hóa cây trồng, tăng giá trị sản phẩm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, * HĐ 3: (12P) hàng xuất khẩu. 32 (Dành cho HS khá – giỏi) - Bước 1 : GV hướng dẫn Bài 2 HS vẽ biểu đồ đường: 1. Vẽ biểu đồ: (biểu đồ mẫu + Trục tung (%) có vạch trị - HS sau khi nghe trong bảng phụ) số lớn hơn trị số lớn nhất. hướng dẫn, vẽ biểu Có mũi tên theo chiều tăng đồ. giá trị. Có ghi đơn vị tính. + Trục hoành (năm) gốc tọa độ trùng năm gốc 1990, khoảng cách năm đúng theo tỉ lệ. 2. Nhân xét: + Vẽ 4 đường biểu diễn, kí hiệu 4 đuờng khác nhau. - Lợn, gia cầm tăng nhanh + Có chú giải, tên biểu đồ. nhất. - Bước 2: GV yêu cầu HS - Đàn trâu không tăng do cơ dựa vào biểu đồ vừa vẽ, giới hóa trong nông nghiệp, nhận xét. nhu cầu sức kéo giảm. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p) GV dùng kết quả của bài thực hành cuối giờ để đánh giá HS và củng cố bài. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p) GV yêu cầu HS về nhà: - Làm bài tập trong tập bản đồ. - Xem và chuẩn bị trước nội dung bài 11 (SGK trang 39 - 41) V. Rút kinh nghiệm : .......................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... KÍ DUYỆT TUẦN 05 Ngày tháng 09 năm 2020 - ND: .. - PP: - HT: ................................ Nguyễn Thị Định 33
Tài liệu đính kèm: