Giáo án Địa lí Lớp 9 - Tuần 11 - Năm học 2019-2020

doc 9 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 20/11/2025 Lượt xem 25Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí Lớp 9 - Tuần 11 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 1 /10/2019
Tiết thứ: 21 . Tuần: 11 
 Bài 19.THỰC HÀNH
 ĐỌC BẢN ĐỒ, PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA 
 TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN CÔNG 
 NGHIỆP Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ.
 I. MỤC TIÊU.
 1. Mục tiêu, kiến thức, thái độ: 
 a. Kiến thức:
 - Phân tích và đánh giá tiềm năng và ảnh hưởng của tài nguyên 
khoáng sản đối với sự phát triển công nghiệp ở vùng trung du và miền núi 
Bắc Bộ.
 b. Kĩ năng:
 - Vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra cho ngành 
sản xuất đặc trưng của mỗi vùng.
 c. Thái độ:
 - Có thái độ yêu thích môn học.
 Tích hợp kỹ năng sống
 - Tư duy.
 - Giao tiếp.
 - Làm chủ bản thân.
 2. Định hướng các phẩm chất, năng lực cần hình thành cho học 
sinh
 - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và 
sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực trình bày và trao 
đổi thông tin ...
 - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, năng lực sử dụng bản 
đồ 
 II. CHUẨN BỊ
 1. Giáo viên: Bản đồ vùng Trung Du và Miền núi Bắc Bộ.
 2. Học sinh: Thước , máy tính, bút chì
 III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
 1. Ổn định lớp
 2. Kiểm tra bài cũ. Lồng ghép vào bài mới
 3. Bài mới:
 A. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát (5 phút)
 a. Mục đích của hoạt động
 - Tìm ra những nội dung HS chưa biết, để từ đó bổ sung và khắc 
sâu những kiến thức của bài học cho HS.
 b. Phương thức: Đàm thoại gợi mở
 c. Phương tiện: Bản đồ, tranh ảnh
 d. Tiến trình hoạt động: Bước 1. GV giao nhiệm vụ cho HS, yêu cầu liệt kê ra giấy các nội 
dung đến vùng TD và MNBB( thực hành).
 Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
 Bước 3: Trao đổi thảo luận và báo cáo kết quả: HS so sánh kết quả 
với bạn bên cạnh để chỉnh sửa bổ sung cho nhau. GV gọi HS trình bày 
kết quả, HS khác bổ sung.
 Bước 4: Giáo viên đánh giá thái độ làm việc của HS, mức độ đạt 
được của hoạt động và chốt kiến thức, dẫn vào nội dung cụ thể.
 B. Hoạt đông 2: Hình thành kiến thức:
 Kiến thức 1: Bài tập 1. 15 phút
 Mục đích
 Nhận biết, rèn luyện kỹ năng đại lí.
 Nội dung
 - Than :Quảng Ninh, thái nguyên.
 - Sắt : Thái nguyên.
 - Man gan :Cao bằng.
 - Thiếc: Cao bằng.
 - Apatít : Lào cai .
 - Đồng :Lào cai.
 HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV
 - Gọi HS đọc yêu 
 cầu của bài. Bài tập 1:
 - Yêu cầu HS quan - HS đọc yêu cầu.
 sát lược đồ hình - Than :Quảng Ninh, thái 
 17.1 tìm vị trí của -HS quan sát , Xác nguyên.
 các mỏ : Than, sắt, định các mỏ. - Sắt : Thái nguyên.
 man gan, thiếc , bô - Man gan :Cao bằng.
 xít, apatít, đồng chì - Thiếc: Cao bằng.
 kẽm - Apatít : Lào cai .
 - GV goi HS khác bổ - HS bổ xung. - Đồng :Lào cai.
 xung.
 - GV chuẩn kiến 
 thức.
 Kiến thức 2: Bài tập 1. (20 phút)
 Mục đích
 Nhận biết các ngành công nghiệp sử dụng nguyên liệu tại chổ(tài 
 nguyên khoáng sản của vùng TD và MNBB)
 Nội dung
 Công nghiệp khai thác: Than sắt, apatít phát triển.
 Ngành công nghiệp luyện kim đen sử dụng nguyên liệu tại chỗ
 HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV
 Đối với lớp9 C1,2 giáo Bài tập 2:
 viên không cần hướng dẫn để học a, Một số ngành công 
sinh tự thảo luận nội nghiệp khai thác: Than 
dung sắt, apatít phát triển vì :
- Yêu cầu HS đọc yêu - HS đọc yêu cầu . + Chất lượng, trữ lựơng 
cầu bài. quặng khá tốt cho phép 
- GV chia lớp làm 2 - Hình thành nhóm. đầu tư khai thác công 
nhóm. - Tiến hành thảo luận. nghiệp.
+, Nhóm 1: trả lời ý - Đại diện nhóm trả VD: than ở Quảng Ninh. 
a,b lời. Apatít ở Lào Cai chất 
+, Nhóm 2: Trả lời ý - Nhóm khác nhận xét lượng tốt trữ lượng lớn.
a,b bổ xung, + Điều kiện khai thác 
 tương đối thuận lợi.
- GV chuẩn kiến thức. b- Ngành công nghiệp 
 luyện kim đen sử dụng 
- Yêu cầu HS quan sát nguyên liệu tại chỗ: 
lược đồ hình 18.1 xác - Sắt ở Ttrại Cau cách 
định: Thái Nguyên 7 Km.
+, Vị trí của vùng mỏ - Than: 
than quảng ninh. + Khánh Hoà (cách thái 
+, Nhà máy nhiệt điện nguyên 10 Km).
uông bí. + Phấn Mễ (Cách thái 
+, Cảng xuất khẩu nguyên 17 Km ).
than cửa ông.
 c, Xác định Các mỏ nhà 
- Yêu cầu HS đọc yêu máy cảng biển.
cầu. d, vẽ sơ đồ.
- Hãy Vẽ sơ đồ thể Than quảng ninh
hiện MQH giữa xuất 
và tiêu thụ SP than 
theo mục đích. Nhiệt Xuất Xuất 
+, Làm nhiên liệu cho điện khẩu than 
các nhà máy nhiệt - HS thực hiện (Phả tiêu 
điện. - HS nên bảng vẽ lại, dùng 
 Uông trong 
+, Phục vụ nhu cầu - HS khác nhận xét bí) nước
tiêu dùng than trong ban.
nước.
+, Xuất khẩu.
GV. Chuẩn kiến thức 
 T Q
 EU
 Cu Ba
 Nhật bản
 Hs Dựa vào kiến thức 
 đã học chứng minh.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2 phút) a. Mục đích: Củng cố, khắc sâu thêm phần kiến thức đã học trên 
lớp.
 Nội dung:
 - Học và trả lời câu hỏi SGK.
 - Đọc và tìm hiểu trước bài 20: Vùng Đồng Bằng sông Hồng.
 b. Cách thức tổ chức
 GV: Yêu cầu HS tìm thêm các thông tin có liên quan đến vùng 
ĐBSH.
 HS: Tìm thông tin bổ sung kiến thức có liên quan đến vùng 
ĐBSH.
 IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC. (3 phút)
 - GV dự kiến một số câu hỏi và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả 
bài học bản thân:
 - Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học.
 Nội dung: Qua bài học hôm nay, các em nhận thấy được bản thân 
đã được tích lũy thêm vốn kiến thức nào?
 - HS trình bày ý kiến bản thân
 - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. 
 V. RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn: 1 /10/2019
Tiết thứ: 22 . Tuần: 11 
 Bài 20.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG.
 I. MỤC TIÊU.
 1. Mục tiêu, kiến thức, thái độ: 
 a. Kiến thức:
 - Nhận biết vị trí, giới hạn đồng bằng Sông Hồng và nêu ý nghĩa 
của vị trí địa lí với phát triển KT-XH; Trình bày đặc điểm TN&TNTN; 
Dân cư - xã hội và những thuận lợi và kho khăn đối với sự phát triển KT 
– XH.
 - Nâng cao: Vẽ biểu đồ thể hiện bình quân đất nông nghiệp ở 
ĐBSH.
 b. Kĩ năng:
 - Xác định trên bản dồ lược đồ vị trí giới hạn của vùng; phân tích 
biêu đồ, số liệu thống kê để trình bày được đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã 
hội của vùng.
 c. Thái độ: Giáo dục vấn đề dân số cho học sinh.
 Tích hợp kỹ năng sống
 - Tư duy.
 - Giao tiếp.
 - Làm chủ bản thân.
 2. Định hướng các phẩm chất, năng lực cần hình thành cho học 
sinh
 - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và 
sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực trình bày và trao 
đổi thông tin ...
 - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, năng lực sử dụng bản 
đồ 
 II. CHUẨN BỊ.
 1. Giáo viên: Bản đồ vùng đồng bằng sông Hồng.
 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài ở nhà
 III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
 1. Ổn định lớp
 2. Kiểm tra bài cũ: Không trả bài
 3. Bài mới:
 A. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát (5 phút)
 a. Mục đích của hoạt động
 - Tìm ra những nội dung HS chưa biết, để từ đó bổ sung và khắc 
sâu những kiến thức của bài học cho HS.
 b. Phương thức: Đàm thoại gợi mở
 c. Phương tiện: Bản đồ, tranh ảnh
 d. Tiến trình hoạt động: 
 Bước 1. GV giao nhiệm vụ cho HS, yêu cầu liệt kê ra giấy các nội 
dung nội vùng ĐBSH. Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
 Bước 3: Trao đổi thảo luận và báo cáo kết quả: HS so sánh kết quả 
với bạn bên cạnh để chỉnh sửa bổ sung cho nhau. GV gọi HS trình bày 
kết quả, HS khác bổ sung.
 Bước 4: Giáo viên đánh giá thái độ làm việc của HS, mức độ đạt 
được của hoạt động và chốt kiến thức, dẫn vào nội dung cụ thể.
 B. Hoạt đông 2: Hình thành kiến thức:
 Kiến thức 1: Vị trí địa lí- giới hạn lãnh thổ. 10 phút
 Mục đích
 Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối 
với việc phát triển kinh tế - xã hội.
 Nội dung:
 - Vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ: tên các vùng tiếp giáp. Đồng bằng 
châu thổ lớn thứ hai của đất nước.
 - Ý nghĩa của vị trí địa lí, lãnh thổ: thuận lợi cho lưu thông, trao đổi 
với các vùng khác và thế giới...
 HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV
? Dựa vào SGK và kiến Vị trí địa lí và giới hạn 
thức thực tế cho biết vùng - Gồm 11 tỉnh, lãnh thổ.
đồng bằng Sông Hồng thành phố.
gồm các tỉnh và thành 
phố nào? - Đồng bằng sông Hồng 
? Quan sát H20.1 hãy xác - Quan sát H20.1 gồm: đb châu thổ mầu mỡ, 
định trên bản đồ: và kết hợp chỉ bản dải đất rìa trung du và 
+Ranh giới giữa đb sông đồ. vịnh Bắc Bộ.
Hồng với các vùng TD- - Tiếp giáp với TDMNBB 
MNBB, BTB? và BTB.
+ Vị trí các đảo Cát Bà, 
Bạch Long Vĩ? - Nghe, hiểu.
- GV: Chốt lại kiến thức. - 1 HS trả lời. * ý nghĩa : Thuận lợi cho 
(Kiến thức nâng cao) - HS khác nhận giao lưu KT-XH với các 
? Cho biết giá trị của vị xét, bổ sung. vùng khác và thế giới.
trí địa lí vùng đb sông 
Hồng đối với nền KT- - Thực hiện.
XH? - Nghe, hiểu.
? Phân biệt rõ đb sông 
Hồng và châu thổ sông 
Hồng?
 * Chuyển ý: Với vai trò 
 đặc biệt trong phân công 
 lao động của cả nước, 
 sông Hồng có đặc điểm 
 TN-TNTN như thế nào? 
 Chuyển sang mục II. Kiến thức 2: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. 15 phút
 Mục đích
 Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng 
và những thuận lợi, khó khăn đối với việc phát triển kinh tế - xã hội 
 Nội dung:
 - Đặc điểm: Châu thổ do sông Hồng bồi đắp, khí hậu nhiệt đới có 
mùa đông lạnh, nguồn nước dồi dào, chủ yếu là đất phù sa, có Vịnh Bắc 
Bộ giàu tiềm năng.
 - Thuận lợi: 
 + Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho thâm 
canh lúa nước.
 + Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng một số cây ưa lạnh.
 + Một số khoáng sản có giá trị đáng kể (đá vôi, than nâu, khí tự 
nhiên).
 + Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, 
du lịch.
 Khó khăn: 
 + Thiên tai (bão, lũ lụt, thời tiết thất thường), ít tài nguyên khoáng 
sản.
 HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV
Tìm hiểu điều kiện tự . Điều kiện tự nhiên và 
nhiên và tài nguyên thiên - Thực hiện. tài nguyên thiên nhiên.
nhiên trong vùng - Nhận nhiệm vụ *Đặc điểm : Châu thổ 
- Chia lớp thành 3 tổ, mỗi tổ trao đổi, thảo luận do sông Hồng bồi đắp, 
thảo luận 1 ND sau: đưa ra kết quả khí hậu nhiệt đới có mùa 
? Dựa vào H20.1 và kiến đúng. đông lạnh, nguồn nước 
thức đã học, nêu ý nghĩa dồi dào, chủ yếu là đất 
của sông Hồng đối với sự phù sa, có vịnh Bắc Bộ 
phát triển nông nghiệp và giầu tiềm năng.
đời sống dân cư? * Thuận lợi : 
? Quan sát H20.1 hãy kể tên + Đất phù sa mầu mỡ, 
và nêu sự phân bố các loại điều kiện khí hậu, thủy 
đất ở đb sông Hồng? - Báo cáo. văn thuận lợi cho thâm 
? Điều kiện TN của đb sông - Nhận xét. canh lúa nước.
Hồng có thuận lợi và khó + Thời tiết mùa đông 
khăn gì cho sự phát triển - Nghe- so sánh thuận lợi cho việc trồng 
KT-XH? kết quả, ghi bài. một số cây ưa lạnh.
- Sau thảo luận yêu cầu đại - Sử dụng tiết + Một số khoáng sản có 
diện N báo cáo kết quả, kiệm, hợp lí, giá trị đáng kể ( đá vôi, 
nhóm khác nhận xét, bổ chăm sóc, bảo vệ than, khí tự nhiên...).
sung. đất khỏi bị ô + Vùng ven biển và biển 
- GV : Nhận xét, chuẩn kiến nhiễm và bạc thuận lợi cho nuôi trồng, 
thức. mầu... đánh bắt thủy sản, du 
(Kiến thức nâng cao) lịch...
? Vậy TN quan trọng nhất + Hoạt động du lịch là 
là đất, theo em ta phải làm thế mạnh KT của vùng. ntn để bảo vệ đất khỏi bị ô Đặc biệt là vịnh Hạ 
nhiễm và bạc màu? Long.
 * Khó khăn :
 + Thiên tai( Bão, lũ lụt, 
 thời tiết thất thường...).
 + ít tài nguyên khoáng 
 sản.
 +S đất lầy, thụt, mặn, 
 phèn.... rộng cần được 
 cải tạo. Đại bộ phận đất 
 canh tác ngoài đê đang 
 bị bạc mầu.
 Kiến thức 3: Đặc điểm dân cư – xã hội. 10 phút
 Mục đích
 Trình bày được đặc điểm dân cư, xã hội và những thuận lợi, khó 
khăn đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng
 Nội dung:
 - Đặc điểm: số dân đông, mật độ dân số cao nhất nước (dẫn chứng); 
nhiều lao động có kĩ thuật.
 - Thuận lợi:
 + Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên 
môn kĩ thuật.
 + Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
 + Có một số đô thị được hình thành từ lâu đời (Hà Nội và Hải 
Phòng).
 Khó khăn: 
 + Sức ép dân số đông đối với phát triển kinh tế - xã hội.
 + Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm.
 HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV
Tìm hiểu đặc điểm dân Đặc điểm dân cư – xã 
cư-xã hội trong vùng hội .
* Tích hợp môi trường: * Đặc điểm : Dân số 
? Dựa vào H20.1 cho biết + Gấp 10,3 lần ds đông, MĐDS cao nhất 
đb sông Hồng có MĐDS TDMMBB. nước, nhiều lao động có 
cao gấp bao nhiêu lần mức +14,5 lần Tây kĩ thuật.
TB của cả nước, của vùng Nguyên. * Thuận lợi:
TD-MNBB và Tây + Gần 5 lần cả + Nguồn lao động dồi 
Nguyên? nước. dào, thị trường tiêu thụ 
- GV: Y/c trao đổi trong - Thực hiện. rộng.
bàn nội dung sau: + Người lao động có 
? Với MĐDS cao ở vùng đb - Báo cáo. nhiều kinh nghiệm trong 
sông Hồng sẽ có những - Nhận xét, bổ sản xuất, có chuyên môn 
thuận lợi và khó khăn gì đối sung kĩ thuật.
với sự phát triển KT-XH? - Nghe- hiểu + Kết cấu hạ tầng nông 
? Dân cư quá đông sẽ ảnh thôn hoàn thiện nhất cả hưởng như thế nào đến môi - Quan sát bảng nước.
trường? Ta phải làm gì 20.1 so sánh, + Có một số đô thị được 
trước tình trạng đó? nhận xét. hình thành từ lâu đời 
- Sau thảo luận y/c đại diện - Nét đặc sắc của (HN-HP).
N báo cáo kết quả, N khác nền VH sông * Khó khăn:
nhận xét, bổ sung. Hồng. Tránh lũ, + Sức ép của dân số 
- GV: Nhận xét, chuẩn kiến mở rộng S, phân đông tới phát triển KT-
thức. bố dân đều khắp XH và môi trường.
? Quan sát bảng 20.1 nhận đb, NN thâm canh + Cơ cấu kinh tế chuyển 
xét tình hình dân cư-xã hội tăng vụ, CN-DV dịch chậm...
của vùng đb sông Hồng? pt, giữ gìn di tích 
(So sánh các chỉ tiêu phát và các giá trị VH..
triển, nhận xét số liệu). - Nghe-hiểu.
? Hãy cho biết tầm quan - Trả lời.
trọng của hệ thống đê điều 
ở đb sông Hồng?
GV: Kết luận.
? Qua bài học các em đã 
nắm được các nội dung cơ 
bản gì?
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2 phút)
 a. Mục đích: Củng cố, khắc sâu thêm phần kiến thức đã học trên 
lớp.
 Nội dung:
 - Học và trả lời câu hỏi SGK.
 - Đọc và tìm hiểu trước bài 21: Vùng ĐBSH (tt).
 b. Cách thức tổ chức
 GV: Yêu cầu HS tìm thêm các thông tin có liên quan đến vùng 
ĐBSH (tt).
 HS: Tìm thông tin bổ sung kiến thức có liên quan đến vùng ĐBSH 
(tt).
 IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC. (3 phút)
 - GV dự kiến một số câu hỏi và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả 
bài học bản thân:
 - Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học.
 Nội dung: Qua bài học hôm nay, các em nhận thấy được bản thân 
đã được tích lũy thêm vốn kiến thức nào?
? Xác định vị trí vùng ĐBSH và nêu ý nghĩa của vị trí trong phát tiển 
kinh tế xã hội 
 ? Giá trị các nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế của vùng ?
 ? Vẽ biểu đồ thể hiện bình quân đất nông nghiệp ở ĐBSH.( bài 
3 trang 75)
 - HS trình bày ý kiến bản thân
 - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. 
 V. RÚT KINH NGHIỆM

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_lop_9_tuan_11_nam_hoc_2019_2020.doc