Ngày soạn: 14/ 12 /2020 TUẦN: 15- Tiết: 30 Bài 28: VÙNG TÂY NGUYÊN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: - Tây Nguyên có vị trí địa lí quan trọng trong sự nghiệp phát triển KT-XH, an ninh quốc phòng đồng thời có nhiều tiềm năng về TNTN và Nhân văn để phát triển KT-Xh. - Tây Nguyên là vùng SX hàng hóa nông sản xuất khẩu lớn của nước ta chỉ sau ĐBSCL. * Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng kết hợp kênh hình và kênh chữ để nhận xét, giải thích một số vấn đề về tự nhiên và dân cư, xã hội của vùng. - Phân tích số liệu trong bảng để khai thác thông tin theo câu hỏi dẫn dắt. * Thái độ: Có ý thức học tập tốt. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: Giáo viên : Lược đồ TN vùng Tây Nguyên Học sinh: Học thuộc bài và soạn bài trước ở nhà. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (3p) Vì sao vùng BTB và DHNTB có sự khác nhau về SL nuôi trồng và khai thác thủy sản? 3. Bài mới: (35p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ 1: Tìm hiểu thực tiển (Mở đầu, khởi động) (1 phút) Nằm ở phía tây nước ta, Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng về - Gồm 5 tỉnh 114 kinh tế, chính trị, quốc phòng - DT: 54.475 km2 đối với cả nước và khu vực - DS: 4,4 triệu người Đông Dương. Tây Nguyên (2002) có tiềm năng tự nhiên để - Đọc phát triển kinh tế và có đặc - Xác định: điểm dân cư xã hội rất đặc + ĐB, Đ, ĐN: giáp với thù. DHNTB I. Vị trí đại lí và giới Hoạt động 2: Vị trí đại lí và + TN: giáp ĐNB hạn lãnh thổ: giới hạn lãnh thổ: (10p) + Tây: giáp hạ Lào và - Tây Nguyên tiếp giáp: Cá nhân ĐB Cam-pu-chia. + ĐB, Đ, ĐN: giáp với - Vùng Tây Nguyên bao gồm - Giao lưu kinh tế - xã DHNTB những tỉnh nào? Diện tích, hội với các vùng và các + TN: giáp ĐNB dân số? nước lân cận. Đặc biệt + Tây: giáp hạ Lào và vị trí ngã ba biên giới ĐB Cam-pu-chia. GV: yêu câu HS dọc phần I. (Tây Nguyên, Hạ Lào, - Em hãy xác định trên bản ĐB CPC) có tầm quan - Đây là vùng duy nhất đồ VT ĐL và GHLT của trọng về an ninh quốc không giáp biển. vùng Tây Nguyên? phòng (phân tích thêm (HS yếu) về an ninh quốc phòng) - TN có vị trí quan trọng GV: Đây là vùng duy nhất - Địa hình cao nguyên trong việc giao lưu phát của nước ta không giáp biển. xếp tầng, độ cao Tb triển KT-XH với các trên 1000m, là nơi bắt vùng lân cận và an ninh - Vị trí địa lí và GHLT của nguồn của nhiều dòng quốc phòng. TN có vai trò gì trong việc sông. phát triển KT-XH? (HS khá - giỏi) - Cao nguyên: Kon Hoạt động 3: Tìm hiểu về Tum, Play-cu, Đắc điều kiện tự nhiên và tài Lắc, Di linh, Mơ Nông, II. ĐKTN và TNTN: nguyên thiên nhiên. (15p) Lâm Viên. - Tây Nguyên có địa Cá nhân - Chảy về DHNTB: hình cao nguyên xếp - Dựa vào sgk và lược đồ. sông Ba (Đà Rằng) tầng, là nơi bắt nguồn Em hãy cho biết đặc điểm - Chảy về ĐNB: sông của nhiều con sông lớn địa hình của vùng TN? Đồng Nai chảy về các vùng lân - Chảy về ĐB CPC: cận. - Xác định trên bản đồ TN Xre - Pốc, Xê-xan. Tây Nguyên các cao nguyên? - Bảo vệ nguồn thủy - Hãy xác định trên bản đồ năng cho các nhà máy TN Tây Nguyên các con thủy điện, bảo vệ sông lớn bắt nguồn từ vùng nguồn nước ngầm, bảo này chảy về các vùng lân vệ môi trường sinh thái 115 cận? (HS khá- giỏi) cho vùng và các vùng GV: trên các con sông hầu lân cận. hết đều có các nhà máy thủy - Đất badan, rừng, Khí điện, có các hồ chứa nước. hậu mát mẻ, Thủy năng lớn, Bô-xít - Vì sao nói việc bảo vệ rừng - Đất badan: phân bố đầu nguồn các con sông ở hầu hết ở các tỉnh, nhất đây có ý nghĩa rất quan là trên các cao nguyên. trọng? - Bô-xít: phân bố ở (HS khá - giỏi) phía Bắc và Tây Nam của vùng. - Dựa vào bảng số liệu 28.1 - Trồng cây công sgk. Em hãy cho biết TN có nghiệp, Công nghiệp những loại TNTN nào quan khai khoáng, du lịch, trọng?( HS yếu) thủy điện, lâm nghiệp. - Dựa vào lược đồ và bản đồ - Vùng có nhiều TNTN TN Tây nguyên, em có nhận như: Đất badan, rừng, xét gì về sự phân bố đất Khí hậu mát mẻ, Thủy badan và các mỏ Bô-xít? năng lớn, Bô-xít. - Với điều kiện TN và TNTN như vậy, vùng có thể phát - Mùa khô kéo dài nên triển được các ngành kinh tế thiếu nước, nạn cháy và nào? (HS khá - giỏi) chặt phá rừng bừa bãi đã - Ngoài những thuận lợi, Tây ảnh hưởng xấu đến môi Nguyên còn gặp những khó trường và đời sống nhân khăn gì về mặt tự nhiên? dân. - Vùng đã có những biện - DS ít, mật độ DS pháp gì để khắc phục thấp. - Bảo vệ môi trường, những khó khăn trên? khai thác tài nguyên hợp (HS khá - giỏi) lí có ý nghĩa quan trọng - Dựa vào sgk, em có nhận đối với vùng và các vùng xét gì về mặt dân số của lân cận. vùng so với các vùng khác? III. Đặc điểm dân cư, Hoạt động 4: (10p) xã hội: Cá nhân - Phân bố không đều, - Đặc điểm : Tây nguyên - Đặc điểm phân bố dân cư ở tâp trung chủ yếu ở các là địa bàn cư trú của TN như thế nào? thành thị, ven đường và nhiều dân tộc ít người, là (HS yếu) các nông, lâm trường. vùng thưa dân nhất nước GV: Dân tộc ít người chiếm ta. Dân tộc kinh phân bố khoảng 30% DS của vùng, - Là vùng giàu tiềm chủ yếu ở các đô thị, vên vùng có các DT như: Gia năng nhưng so với cả đường giao thông, các 116 Rai, Ê đê, Ba na, M nông, nước thì các chỉ tiêu nông, lâm ngư. Cơ ho phát triển dân cư, xã - Thuận lợi : Nền văn - Dựa vào bảng 28.2, em có hội vẫn còn thấp. hoá giàu bản sắc, thuận nhận xét gì về tình hình phát lợi cho phát triển du lịch. triển dân cư, xã hội của vùng so với cả nước? - Để phát triển KT-XH ở TN, - khó khăn : Thiếu lao nhà nước đã có những chính động, trình độ lao động sách nào? chưa cao. GV: Những năm gần đây, các thế lực thù địch đã lợi dụng sự đói nghèo, dân trí thấp của đồng bào các DT để tuyên truyền phản động chống lại nhà nước ta. Do đó cần phải có chính sách phát triển KT-XH để ngăn chặn các hành động đó của kẻ thù. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p) - Học bài cũ - Làm bài tập 3 (trang 105 sgk) và trong tập bản đồ. GV hướng dẫn học sinh vẽ biểu đồ thanh ngang (trục tung thể hiện tỉnh, thành phố, trục hoành thể hiện độ che phủ rừng ( %) - nhận xét. - Soạn bài 29. Vùng Tây Nguyên (tt) IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Nêu những thuận lợi và khó khăn do tự nhiên đem lại ở Tây Nguyên? - Nêu đặc điểm DC,XH của Tây Nguyên? V. Rút kinh nghiệm: ......................................................... KÍ DUYỆT TUẦN 15 ........................................................ Ngày 16 tháng 12 năm 2020 ......................................................... - ND: .. - PP: ........................................................ - HT: ................................ ......................................................... ........................................................ Nguyễn Thị Định 117
Tài liệu đính kèm: