Ngày soạn: 14 /11/2019 Tiết thứ: 33 . Tuần: 17 Bài 30.THỰC HÀNH SO SÁNH TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VỚI TÂY NGUYÊN. I. MỤC TIÊU. 1. Mục tiêu, kiến thức, thái độ: a. Kiến thức: - Phân tích so sánh được tình hình sản xuất cây CN lâu năm ở hai vùng : TDMNBB và Tây Nguyên về đặc điểm, thuận lợi và khó khăn, các giải pháp phát triển bền vững. b. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, phân tích số liệu thống kê. - Có kĩ năng viết và trình bày bằng văn bản ( đọc trước lớp). c.Thái độ: - Ý thức bảo vệ môi trường. 2. Định hướng các phẩm chất, năng lực cần hình thành cho học sinh - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực trình bày và trao đổi thông tin ... - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, năng lực sử dụng bản đồ II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC. 1. Giáo viên: - Bản đồ tự nhiên kinh tế Việt Nam, bảng phụ. 2. Học sinh: - Thước kể, máy tính, bút chì III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 3. Bài mới: A. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát (5 phút) a. Mục đích của hoạt động - Tìm ra những nội dung HS chưa biết, để từ đó bổ sung và khắc sâu những kiến thức của bài học cho HS. b. Phương thức: Đàm thoại gợi mở c. Phương tiện: Bản đồ, tranh ảnh d. Tiến trình hoạt động: Bước 1. GV giao nhiệm vụ cho HS, yêu cầu liệt kê ra giấy các nội dung đến kinh tế bài thực hành. Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ Bước 3: Trao đổi thảo luận và báo cáo kết quả: HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh để chỉnh sửa bổ sung cho nhau. GV gọi HS trình bày kết quả, HS khác bổ sung. Bước 4: Giáo viên đánh giá thái độ làm việc của HS, mức độ đạt được của hoạt động và chốt kiến thức, dẫn vào nội dung cụ thể. B. Hoạt đông 2: Hình thành kiến thức: Kiến thức 1: Bài 1.(27 phút) Mục đích Phân tích số liệu và vẽ biểu đồ. Nội dung - Vẽ biểu đồ so sánh diện tích và sản lượng cà phê ở Tây Nguyên so với cả nước - Nhận xét và giải thích. HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV Bài 1 a) Vẽ biểu đồ cột Cho bảng số liệu sau về diện tích và nhóm sản lượng cà phê ở Tây Nguyên (%) b) Nhận xét: Qua biểu Năm 1995 1998 1001 đồ ta thấy: Diện 79 79,3 85,1 - Diện tích và sản tích lượng cây Cà Phê ở Sản 85,7 88,9 90,6 Tây Nguyên tăng đều lượng qua các năm. a.Vẽ biểu đồ so sánh diện tích và sản HS lắng nghe - Diện tích và sản lượng cà phê ở Tây Nguyên so với cả thầy giảng. lượng Cà Phê ở Tây nước Nguyên luôn dẫn đầu b.Nhận xét và giải thích. Đại diện HS trong cả nước lên bảng làm Giải thích : có diện bài. tích đất đỏ bazan lớn phù hợp với điều kiện sinh thái cây cà phê , khí hậu có một mùa mưa và một mùa khô thuận lợi cho gieo trồng , thu hoạch và bảo quản sản phẩm ; thị trường xuất khẩu cà phê nước ta ngày càng mở rộng Kiến thức 2: Bài 1.(8 phút) Mục đích Phân tích số liệu và vẽ biểu đồ. Nội dung Vẽ biểu đồ cột( Hướng dẫn HS về nhà hoàn thành bài tập). HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV Bài 2. ( Hướng dẫn HS về nhà hoàn thành bài tập) Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất công nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ ( tỉ đồng) Tiểu vùng 1995 2000 2002 Năm Tây Bắc 320,5 541,1 696.2 Vẽ biểu đồ cột và Đông Bắc 6179,2 10657,7 14301,3 nhận xét về giá trị sản Vẽ biểu đồ cột và nhận xét về giá trị HS nghe GV xuất công nghiệp ở sản xuất công nghiệp ở hai tiểu vùng hướng dẫn hai tiểu vùng Đông Đông Bắc và Tây Bắc. Bắc và Tây Bắc. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2 phút) a. Mục đích: Củng cố, khắc sâu thêm phần kiến thức đã học trên lớp. Nội dung: - Học và trả lời câu hỏi SGK. b. Cách thức tổ chức GV: Yêu cầu HS tìm thêm các thông tin có liên quan đến bài ôn tập. HS: Tìm thông tin bổ sung kiến thức có liên quan đến bài ôn tập. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC. (3 phút) - GV dự kiến một số câu hỏi và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả bài học bản thân: - Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học. Nội dung: Qua bài học hôm nay, các em nhận thấy được bản thân đã được tích lũy thêm vốn kiến thức nào? - HS trình bày ý kiến bản thân - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn: 14 /11/2019 Tiết thứ: 34 . Tuần: 17 ÔN TẬP HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU: 1. Mục tiêu, kiến thức, thái độ: a. Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản đã học về địa lí dân cư và địa lí kinh tế của nước ta. b. Kĩ năng: - Củng cố ký năng đọc bản đồ, lược đồ, vẽ biểu đồ, nhận xét biểu đồ, bảng số liệu...đánh giá sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế. c. Thái độ: - Có ý thức tự giác học tập. 2. Định hướng các phẩm chất, năng lực cần hình thành cho học sinh - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực trình bày và trao đổi thông tin ... - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, năng lực sử dụng bản đồ II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC. 1. Giáo viên: - Bản dồ dân cư, kinh tế Việt Nam 2. Học sinh: - Ôn toàn bộ kiến thức từ đầu học kỳ III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: (lồng ghép trong giờ ôn tập) 3. Bài mới: A. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát (5 phút) a. Mục đích của hoạt động - Tìm ra những nội dung HS chưa biết, để từ đó bổ sung và khắc sâu những kiến thức của bài học cho HS. b. Phương thức: Đàm thoại gợi mở c. Phương tiện: Bản đồ, tranh ảnh d. Tiến trình hoạt động: Bước 1. GV giao nhiệm vụ cho HS, yêu cầu liệt kê ra giấy các nội dung đến kinh tế bài thực hành. Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ Bước 3: Trao đổi thảo luận và báo cáo kết quả: HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh để chỉnh sửa bổ sung cho nhau. GV gọi HS trình bày kết quả, HS khác bổ sung. Bước 4: Giáo viên đánh giá thái độ làm việc của HS, mức độ đạt được của hoạt động và chốt kiến thức, dẫn vào nội dung cụ thể. B. Hoạt đông 2: Hình thành kiến thức: Kiến thức 1: Lý thuyết.(20 phút) Mục đích Nắm lại những kiến thức cơ bản trong học kì I. Nội dung: Địa lí dân cư. Địa lí kinh tế. Sự phân hoá lãnh thổ. HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV HD 1 : HDHS ôn tập dịa lí I. Địa lí dân cư : dân cư. - Cộng đồng các dân - Dựa vào kiến thức đã học - HS nhận xét. tộc VN. hãy nhận xét sự phân bố - dân số và gia tăng các dân tộc ở VN, Nhận xét dân số cơ cấu dân số của VN . - Nước ta có MĐDS cao. - Nêu sự khác nhau giữa - HS nhận xét. quần cư nông thôn và quần - Phân bố dân cư cư thành thị. không đồng đều. - Nhận xét nguồn LĐ và - Nguồn LĐ dồi dào vấn đề sử dụng ngồn LĐ ở cơ cấu sử dụng ngồn - Lao động việc làm, nước ta . LĐ đang được sử chất lượng cuộc sống. dụng. HĐ 2 : HDHS ôn tập dịa lí II. Địa lí kinh tế. kinh tế. - Nhận xét nền KT nước ta - Nền KT trải qua - Sự phát triển nền trước thời kì đổi mới và nhiều giai đoạn PT kinh tế VN trong thời kì đổi mới. gắn với quá trình - Các nhân tố ảnh dựng nước và giư hưởng đến sự phát nước. triển và pb nông - Nêu 1 số thành tựu và - Trong thời kỳ đổi nghiệp. thách thức trong quá trình mới có. PT ? +, Sự chuyển dịch KT. - Sự phát triển và phân - Các nhân tố ảnh hưởng - HS trả lời. bố lâm nghiệp, thủy đến sự phân bố nông sản. nghiệp, công nghiệp. - Các nhân tố TN. - Các nhân tố ảnh - Các nhân tố KT hưởng đến sự phát - Nêu đặc điểm và sự PT XH. triển và pb công và sự PT của ngành Lâm nghiệp. nghiệp thuỷ sản. - Nhìn chung xu - Khái niệm nghành CN hướng PT. - Sự phát triển và pb trọng điểm, Lấy VD minh - HS trả lời, Lấy công nghiệp hoạ ? VD. - Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố - Vai trò đặc điểm PT và - HS trả lời. của dịch vụ. phân bố của dịch vụ. - Các loại hình giao thông - Đường bộ, sắt, - GTVT và BCVT vận tải ở nước ta. sông , biển , Hàng không, đường ống. - Thương mại và dịch - Đặc điểm nghành bưu - HS trả lời. vụ chính viễn thông, thương mại và du lịch ? HĐ 3 : HDHS ôn tập sự - HS quan sát xác III, sự phân hoá lãnh phân hóa lãnh thổ định. thổ. - Quan sát bản đồ TNVN và hành chính VN hãy xác - Vùng TD và MNBB. định vị trí giới hạn của 5 - Vùng ĐB S. Hồng. vùng KT đã học. - Vùng BTB. - Hãy so sánh nền KT của - HS trả lời. - Vùng DHMT. 5 vùng KT đã học. - Vùng TN. - So sánh đặc điểm dân cư - HS trả lời. XH của vùng ? Kiến thức 2: Bài tập thực hành.(15 phút) Mục đích Nắm lại những kiến thức cơ bản( vẽ biểu đồ) trong học kì I. Nội dung: Biểu đồ tròn, miền, tốc độ tăng trưởng, cột . HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV Hoạt động 4 :HDHS làm B, Bài tập thực hành. một số dạng bài tập - HS dựa vào bảng số liệu vẽ biểu - GV hướng dẫn hs lựa đồ. chọn và vẽ biểu đồ. - HS quan sát số liệu và vẽ biểu đồ vào vở 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2 phút) a. Mục đích: Củng cố, khắc sâu thêm phần kiến thức đã học trên lớp. Nội dung: - Học và trả lời câu hỏi SGK. b. Cách thức tổ chức GV: Yêu cầu HS tìm thêm các thông tin có liên quan đến bài kiểm tra học kì I. HS: Tìm thông tin bổ sung kiến thức có liên quan đến bài kiểm tra học kì I. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC. (3 phút) - GV dự kiến một số câu hỏi và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả bài học bản thân: - Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học. Nội dung: Qua bài học hôm nay, các em nhận thấy được bản thân đã được tích lũy thêm vốn kiến thức nào? - HS trình bày ý kiến bản thân - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. RÚT KINH NGHIỆM Kí duyệt
Tài liệu đính kèm: