Ngày soạn: 18 /11/2019 Tiết thứ: 35 . Tuần: 18 KIỂM TRA HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU. 1. Mục tiêu, kiến thức, thái độ: a. Kiến thức: HS nắm được các lượng kiến thức trong học kì I. b. Kĩ năng: Kỹ năng tư duy liên hệ, tổng hợp, nhận xét và giải bài tập địa lý. c. Thái độ: Học sinh có thái độ làm bài nghiêm túc. 2. Định hướng các phẩm chất, năng lực cần hình thành cho học sinh - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực trình bày và trao đổi thông tin ... - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, năng lực sử dụng bản đồ II.CHUẨN BỊ. 1. Giáo viên: - Soạn đề kiểm tra 2. Học sinh: - HS chuẩn bị bút, thước kẻ, máy tính .. III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra. 3. Bài mới: A. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát: a. Mục đích của hoạt động b. Phương thức: Đàm thoại gợi mở c. Phương tiện: Bản đồ, tranh ảnh d. Tiến trình hoạt động: B. Hoạt đông 2: Hình thành kiến thức: CẤU TRÚC ĐỀ ĐỀ HƯỚNG DẪN CHẤM 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: a. Mục đích: b. Cách thức tổ chức GV: HS: IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC. - GV dự kiến một số câu hỏi và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả bài học bản thân: - Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học. - HS trình bày ý kiến bản thân - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. RÚT KINH NGHIỆM KẾT QUẢ Tổng số Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Địa lí. Lớp: 9 Thời gian làm bài: 45 phút (Kèm theo Công văn số 245/PGDĐT ngày 16/10/2018 của Phòng GDĐT) Chủ Cấp độ tư duy (1) đề /Chu Chủẩ n Nhận Thông Vận Vận đề/Chuẩn KTKNKTKN biết hiểu dụng dụng (Ghi tên bài hoặc chủ đề và chuẩn kiến thức, kĩ cao I. Phần trắc nghiệm (6,0năng đ kiểmiểm) tra đánh giá) 5 câu 4 câu 2 câu 1 câu (2,5đ) (2,0đ) (1đ) (0,5đ) Địa lí dân cư 2 1 1 Địa 2 1 1 lí Sựkin phân hóa lãnh thổ 1 2 1 h tế II. Phần tự luận (4,0 điểm) 1 câu 1 câu 1/2 câu 1/2 câu 1,5đ 1,5đ 0,5đ 0,5đ Bài 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông 1 Bàinghiệp 20: Vùng đồng bằng sông Hồng 1 Bài 4: Lao động và việc làm. Chất lượng 1/2 ½ cuộc sống. 6 5 2,5 1,5 Tổng số câu Tổng số điểm 4,0 3,5 1,5 1,0 40% 35% 15% 10% Tỉ lệ
Tài liệu đính kèm: