Giáo án Địa lí Lớp 9 - Tuần 26 - Năm học 2019-2020

doc 4 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 20/11/2025 Lượt xem 37Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí Lớp 9 - Tuần 26 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: / /2020
 Tiết thứ: . Tuần: 
 KIỂM TRA VIẾT (1 TIẾT)
 I. Mục tiêu bài học:
 a. Kiến thức:
 Đánh giá mức độ tiếp thu cũng như vận dụng kiến thức đã học của học 
 sinh
 b. Kỹ năng:
 - HS tự đánh giá lại tình hình học tập của bản thân mình
 - Rèn luyện kĩ năng địa lí cho HS.
 c. Thái độ: Tính tự giác làm chủ bản thân.
 2. Định hướng các phẩm chất, năng lực cần hình thành cho học sinh
 - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng 
 tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực trình bày và trao đổi thơng tin 
 ...
 - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, năng lực sử dụng bản đồ 
 II. Phương tiện:
 Các đồ dùng liên quan
 III. Các bước lên lớp:
 1. Ổn định lớp:
 2. Phát bài: 
 3. Thu bài:
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
 Mơn: Địa lí. Lớp: 9. Thời gian làm bài: 45 phút
 Chủ đề/Chuẩn KTKN Cấp độ tư duy
 (Ghi tên bài hoặc chủ đề và chuẩn kiến thức, Nhận Thơng Vận Vận 
 kĩ năng kiểm tra đánh giá) biết hiểu dụng dụng cao
I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) 7 4 1
 3 câu/ 2 câu/ 1 câu/
Vùng Đơng Nam Bộ 1,5 1,0 0,5 
 điểm điểm điểm
 4 câu/ 2 câu/
Vùng ĐBS Cửu Long 2,0 1,0 
 điểm điểm
II. Phần tự luận (4,0 điểm) 1 1 1
 1 câu/
Vùng Đơng Nam Bộ 1,5 
 điểm
Vùng ĐBS Cửu Long 1 câu/ 1 câu/ 1,5 1,0 
 điểm điểm
 Tổng số câu 8 5 1 1
 Tổng số điểm 5,0 3,5 0,5 1,0
 Tỉ lệ 50% 35% 5% 10%
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 6 điểm ).
Câu 1. Các tỉnh khơng thuộc Đồng bằng sơng Cửu Long là:
A. Tây Ninh, Đồng Nai B. An Giang, Long An
C. Đồng Tháp, Kiên Giang D. Bạc Liêu, Cà Mau
Câu 2.Vùng trọng điểm phía nam khơng bao gồm tỉnh. 
A. Bình Dương B. Bình Phước C. Long An D. Đồng Tháp
Câu 3. Diện tích đất của Đồng bằng Sơng Cửu Long khoảng:
A. 3 triệu ha B. 4 triệu ha C. 5 triệu ha D. 6 triệu ha
Câu 4. Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sơng nào?
A. Sơng Sài Gịn. B. Sơng Bé. C. Sơng Đồng Nai. D. Sơng Vàm Cỏ
Câu 5. Huyện đảo thuộc vùng Đơng Nam Bộ là:
A. Vân Đồn B. Phú Quý C. Cơn Đảo D. Phú Quốc
Câu 6. Các trung tâm cơng nghiệp lớn ở Đơng Nam Bộ là:
A. TP.Hồ Chí Minh, Vũng Tàu B. TP.Hồ Chí Minh, Biên Hịa
C. TP.Hồ Chí Minh, Bà Rịa D. TP.Hồ Chí Minh, Tây Ninh
Câu 7. Đất phù sa ngọt ở Đồng bằng Sơng Cửu Long khoảng:
A. 1,2 triệu ha B. 1,3 triệu ha C. 1,4 triệu ha D. 1,5 triệu ha
Câu 8. Tài nguyên khống sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa.
A. Dầu mỏ và khí tự nhiên B. Khí tự nhiên và titan
C. Titan và muối D. Muối và sa khống
Câu 9. Vườn quốc gia Lị Gị – Xa Mát thuộc tỉnh/ thành phố nào?
A. Đồng Nai. B. Bình Phước C. Tây Ninh. D. TP.Hồ Chí Minh
Câu 10. So với bình quân cả nước, Đồng bằng Sơng Cửu Long cĩ.
A. Mật độ dân số thấp hơn B. Tỉ lệ hộ nghèo thấp hơn
C. Tuổi thọ trung bình thấp hơn D. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn
Câu 11. Trà Nĩc là khu cơng nghiệp của:
A. Thành phố Cần Thơ. B. Tỉnh An Giang
C. Tỉnh Tiền Giang D. Tỉnh Đồng Tháp
Câu 12. Hồ Thủy lợi lớn nhất Đơng Nam Bộ là:
A. Trị An B. Dầu Tiếng C. Kẻ Gỗ D. Bắc Hưng Hả
 II. PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm) Câu 1.(1,5 điểm) Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng 
 ĐBSCL. 
 Câu 2.(1,5 điểm) So sánh điều kiện tự nhiên vùng đất liền và vùng biển của 
 vùng 
 Đơng Nam Bộ?
 Câu 3. Cho bảng số liệu:
 Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng Sơng Cửu Long( %)
 Năm 1995 2000 2002
 Đồng bằng Sơng Cửu Long 51,7 51,9 51,2
 Cả nước 100 100 100
 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng thủy sản ở ĐBSCL so với cả nước.(1 
 điểm)
 Hướng dẫn chấm:
 I. Phần trắc nghiệm( 6 điểm)
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10 Câu Câu
 11 12
 A D B C C B A A C B A B
 II. Phần tự luận( 4 điểm)
 Câu 1. Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐBSCL.
 - Giàu tài nguyên để phát triển nơng nghiệp: đồng bằng rộng, đát phù sa( 
 1,2 triệu ha ), khí hậu nĩng ẩm, nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú đa 
 dạng. (0,75)
 - Lũ lụt, diện tích đất mặn, phèn lớn, thiếu nước ngọt trong mùa khơ. 
 (0,75)
 Câu 2. So sánh điều kiện tự nhiên vùng đất liền và vùng biển của vùng 
 Đơng Nam Bộ?
 - Vùng đất liền: Địa hình thoải, cĩ độ cao trung bình; đất badan, khí hậu 
 cận xích đạo, nguồn thủy sinh tốt. (0,75)
 - Vùng biển: Biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú, sát đường 
 hàng hải quốc tế. Thềm lục địa nơng, rộng và giàu tiềm năng dầu khí. (0,75)
 Câu 3.( 1 điểm)
 - Vẽ chính xác 1 điểm ( Cột chồng hoặc cột đơi) 
 *** Tổng kết, phân loại ***
 Điểm
Lớp Sĩ số 9→10 7→8 5→6 3→4 0→2,5
 SL % SL % SL % SL % SL %
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2 phút)
 a. Mục đích: Nội dung:
 - Đọc và tìm hiểu trước bài ơn tập.
b. Cách thức tổ chức
IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC. (3 phút)
V. RÚT KINH NGHIỆM

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_lop_9_tuan_26_nam_hoc_2019_2020.doc