Tuần 8 - Tiết 15 Ngày soạn: 22/09/2019 Ngày dạy: ... /10/2019 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cợ bản chùa chương 1 : Hệ thức lượng trong tam giác vuông. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tính các TSLG hoặc số đo góc, kĩ năng vận dụng các hệ thức giải các bài toán đơn giản và nâng cao. 3.Thái độ: Thấy được sự cần thiết của việc hệ thống hoá kiến thức, rèn tính cẩn thận, linh hoạt. II.CHUẨN BỊ: 1. GV: Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ, bảng phụ, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi. 2. HS: Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chương I. Đồng thời chuẩn bị bảng nhóm, thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, MTBT. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình ôn tập) 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức (Kiểm tra bài cũ) - Yêu cầu HS thảo luận - Thảo luân nhóm vẽ bản Kiến thức cơ bản cần nhớ nhóm trong 5 phút vẽ bản đồ tư duy theo chủ đề : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ đồ tư duy theo chủ đề : HỆ THỨC LƯỢNG (SGK trang 92) HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC TRONG TAM GIÁC VUÔNG VUÔNG - Yêu cầu đại diện nhóm - HS đại diện nhóm lên lên bảng thuyết trình bản bảng trình bày dồ tư duy - Nhận xét , đánh giá và treo bản đồ tư duy đã chuẩn bị và uốn nắn (phụ lục bản đồ tư duy kèm theo) - Vận dụng các đơn vị kiến thức trên ta giải một số bài tập liên quan. Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm. Bài 1 (Bài 33.SGK) Bài 1 (Bài 33, SGK) - Treo bảng phụ nêu bài - Chọn kết quả đúng. a) C. 3 ; b) D. SR ; c) C. 3 tập 33 SGK 5 QR 2 - Gọi HS chọn câu trả lời - HS trả lời miệng. đúng và giải thích Bài 2 (Bài 34.SGK) Bài 2 (Bài 34, SGK) - Treo bảng phụ nêu bài - 1 HS lên bảng vẽ hình. a tập 34 SGK a) C. tg - Gọi HS chọn câu trả - HS trả lời miệng. c lời đúng và giải thích b) C.cos =sin(90 ) Bài 3 Bài 3: Cho tam giác MNP, P ˆ 0 H M = 90 có MH là 60 đường cao, cạnh MN = 3 , 2 M 3 N ˆ 0 P = 60 . Kết luận nào 2 sau đây là đúng? ^ 1 ^ N = 300 ; MP = ; A. N = 300 ; MP = 1 2 ^ 3 3 B. N = 300 ; MH = MH = ; NP = 1. 4 4 3 Vậy B đúng. C. NP = 1; MH = 2 D. NP = 1; MH = 3 2 - Tính MP , NP , MH và - Cần tính các yếu tố nào loại dần. có thể chọn được kết quả? Hoạt động 3: Bài tập tự luyện Bài 4 (Bài 35SGK ) Bài 4 (Bài 35, SGK) - Gọi HS đọc đề bài 35 - HS đọc to rõ đề bài b 19 SGKvà lên bảng vẽ hình lên bảng vẽ hình . = c 28 b 19 b b - Vói là tỉ số chính là tg . c 28 c lượng giác nào góc ? c - Từ đó tính góc và - HS nêu cách bấm máy b 19 tg = = 0,6786 bằng máy tính bỏ túi như tính bỏ túi để tính góc c 28 thế nào ? và 34 => 560 ( Hai góc phụ nhau) Bài 5 (Bài 37 SGK ) Bài 5 (Bài 37, SGK) - Gọi HS đọc đề bài - Đọc đề và quan sát A - Treo bảng phụ.đưa hình vẽ. hình vẽ lên 6cm 4,5cm - Nêu cách chứng minh - Dựa vào định lí Pitago H tam giác vuông? đảo. B 7,5cm C - Yêu cầu HS lên bảng trình bày. - HS lên bảng trình bày a)Chứng minh ABC vuông - Để tính số đo một góc , - Ta thường xét trong ; ^ ^ độ dài một cạnh ta làm một tam giác vuông cụ Tính B , C , đường cao AH: thế nào ? thể có chứa góc hay + Tacó AB2 + AC2 = 62 + cạnh cần tính đã biết 4,52 được hai yếu tố = 56,25 = 7,52 = BC2 - Ta xét tam giác nào ? - Xét vuông ABC Suy ra AB2 + AC2 = BC2 - Dùng TSLG nào để - Cả 4 TSLG đều được Vậy ABC vuông tại A. tính góc B ? Vì sao ? vì tam giác ABC đã biết AC 4,5 + Ta có tgB = = cả 3 cạnh. AB 6 - Hãy cho biết cách tìm - Góc B và góc C phụ 0,75 góc C ? nhau. ^ ^ => B 370 => C 530 - Dùng hệ thức nào để - Vì tam giác ABC + Ta có BC.AH = AB.AC AB.AC 6.4,5 tính AH ? Vì sao ? vuông có AH là đường AH 3,6 c cao , đã biết 2 cạnh góc BC 7,5 vuông và cạnh huyền b) Tìm vị trí điểm M để diện nên ta dùng hệ thức 3. tích MBC và ABC bằng nhau : MBC và ABC có cạnh - MBC và ABC có - Hai tam giác này có BC chung và có diện tích yếu tố nào chung ? Vậy cạnh BC chung nên bằng nhau => đường cao ứng đường cao ứng với cạnh muốn diện tích của với cạnh BC của hai tam giác BC của hai tam giác này chúng bằng nhau thì này phải bằng nhau. như thế nào? Điểm M đường cao ứng với cạnh Điểm M phải cách BC một nằm trên đường nào? BC phải bằng nhau => khoảng bằng AH. Do đó M - Vẽ thêm hai đường M nằm trên phải nằm trên 2 đường thẳng thẳng song song vào hình song song với BC và cách vẽ. BC một khoảng bằng AH. Bài 2 ( Bài 80 aSBT.tr BÀI TẬP NÂNG CAO 102) - Từ hệ thức: Bài 2 ( Bài 80 aSBT.tr 102) Hãy tính sin và tg , sin2 +cos2 =1 2 2 5 sin Vì sin + cos = 1 nếu cos = 2 2 13 tg =sin :cos => sin = 1 – cos 2 - Hệ thức nào liên hệ = 1 – ( 5/13) = giữa sin và cos ? Từ 144/169 đó hãy tính sin và => sin = 12/13 sin 12 tg . => tg cos 5 4. Củng cố: - Nhắc lại các kiến thức cần nhớ của chương I? - Yêu cầu HS làm bài tập 81 SBT.tr 102 Hướng dẫn: a) 1 - sin2 = cos2 b) (1 cos ).(1 cos ) = sin2 c) 1 sin2 cos2 = 2 d) sin sin .cos2 = sin3 e) sin4 +cos4 +2sin2 .cos2 = 1 f) tan2 sin2 .tan2 = sin2 g) cos2 tan2 .cos2 = 1 h) tan2 .(2cos2 sin2 1) = sin2 5. Hướng dẫn về nhà: + Làm các bài tập 38, 39, 40 SGK tr.95, bài 82, 83, 84, 85 SBT. Tr.102. + Chuẩn bị thước ,máy tính bỏ túi + Tiết sau tiếp tục ôn tập chương IV. RÚT KINH NGHIỆM Tuần 8 - Tiết 16 Ngày soạn: 22/09/2019 Ngày dạy: .../10/2019 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó, giải tam giác vuông và tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế 3. Thái độ: Rèn học sinh tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán II. CHUẨN BỊ: 1. GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi. 2. HS: Trả lời câu hỏi 3 và làm các bài tập trong ôn tập chương I III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định tình hình lớp: Điểm danh học sinh trong lớp. Chuẩn bị kiểm tra bài cũ 2. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học Điểm sinh Cho hình vẽ sau : Hãy điền vào chỗ trống ... để có kết quả đúng b = a.sinB c = a.sinC 2.5đ b = a. ...... c = a. ....... b = a.cosC c = a.cosB 2.5đ b = ... .cosC c = ... .cos... b = c.tgB c = b.tgC 2.5đ b = c. ...... c = ... .tg... b = c.cotgC c = b.cotgB. 2.5đ b = ... .cotgC c = ... .cotg... B c a A b C 3. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức - Từ kiểm tra bài cũ, hệ thống - Xem bảng tóm tắt các Kiến thức cơ bản cần các hệ thức về cạnh và góc kiến thức cần nhớ mục nhớ: trong tam giác vuông. 4SGK - Khi giải tam giác vuông - Khi giải tam giác b = a.sinB c = a.sinC cần biết mấy yếu tố về cạnh vuông cần biết hai yếu tố b = a.cosC c = a.cosB và góc? là : hai cạnh hoặc một b = c.tanB c = b.tanC cạnh và một góc. Trong b = c.cotC c = b.cotB. đó phải có ít nhất 1 cạnh. -Các trường hợp sau, trường - Trường hợp : biết 2 góc + Để giải một tam giác hợp nào không giải được tam nhọn thì không thể giải vuông cần : Biết hai cạnh giác vuông? tam giác vuông được. hoặc một cạnh và một 1.Biết một góc nhọn và một góc nhọn của tam giác cạnh góc vuông. vuông đó 2.Biết 2 góc nhọn. 3.Biết 1 góc nhọn và cạnh huyền 4. Biết canh huyền và 1 cạnh góc vuông Hoạt động 2: Dạng bài tập cơ bản Bài 1 (Bài 38 SGK. tr 95) Bài 1(Bài 38 SGK, tr 95) - Treo bảng phụ đưa đề và - Đọc đề , quan sát hình B hình vẽ lên bảng vẽ. - Hãy nêu cách tính AB - HS nêu cách tính A - Yêu cầu HS lên bảng trình - HS lên bảng trình bày bày ,cả lớp làm bài vào vở. ,cả lớp làm bài vào vở 15 50 I 380m K - Nhận xét, đánh giá, bổ sung Xét tam giác IKB vuông tại I Ta có : IB = IK.tg( 50 15 ) = IK.tg65 Xét tam giác IKA vuông tại I Ta có : IA = IK.tg50 AB = IB – IA = IK (tg65 - tg50 ) 362 (m) Hoạt động 3: Dạng bài tập tổng hợp và nâng cao Bài 2 (Bài 97 SBT) BÀI TẬP NÂNG CAO - Nêu đề bài 97 SBT đến Bài 2 (Bài 97 SBT, tr 105) câu a a) Tính AB, AC. Cho tam giác ABC Trong tam giác vuông ABC ^ vuông ở A, C = 300 , BC AB = BC.sin30 = 10.0,5 = 10cm = 5 (cm) a) Tính AB, AC. - HS đọc đề và lên bảng AC = BC.cos30 vẽ hình câu a. 3 - Gọi HS đọc đề và lên = 10. 5 3 (cm) bảng vẽ hình câu a. - Dựa vào tam giác 2 vuông ABC ta có : B + AB = BC.sin30 - Yêu cầu HS nêu cách N 1 tính AB, AC ? + AC = BC.cos30 2 10cm - HS lên bảng trình bày O M 30 A - Gọi HS lên bảng trình C bày b)MN//BC và MN = AB Xét tứ giác AMBN có : ^ ^ ^ M N M B N = 900 - Nêu tiếp câu b bài 97 AMBN là hình chữ nhật SBT - Nghe giảng OM OB ( tính chất hcn) b)Từ A kẽ AM,AN lần ^ ^ ^ O M B B 2 B lượt vuông góc với các 1 đường phân giác trong MN // BC và MN = AB và ngoài của góc B.Chứng minh MN//BC và MN = AB - HS nêu cách chứng - Hướng dẫn : minh : MN // BC c) Tam giác MAB và ABC + Vẽ hình câu b: Từ A - Ta cần chứng minh 2 có ^ ^ ^ tam giác có 2 cặp góc 0 0 kẻ AM, AN lần lượt M = Â = 90 ; B2 C = 30 vuông góc với các đường bằngnhau. MAB ~ ABC (g-g) phân giác trong và ngoài -Tỉ số đồng dạng là .k = AB 5 1 của góc B AB k = BC 10 2 + Tìm tòi cách chứng BC minh MN//BC và MN = AB. - Chứng minh MAB và ABC đồng dạng ta cần chứng minh điều gì ? - Tìm tỉ số đồng dạng. Bài 3 (Bài 83 SBT, tr 102) - HS hoạt động nhóm. A - Yêu cầu HS hoạt động K 6 nhóm câu b) , c) Bài 3 5 (Bài 83 SB Ttr.102) B H C . Hãy tìm độ dài cạnh đáy Ta có : 2S = AH.BC của một tam giác cân, ABC = BK.AC nếu đường cao kẻ xuống BC = 1,2AC - đáy có độ dài là 5 và - Một HS đọc to, rõ đề HC = 0,5BC = 0,6AC cả đường cao kẻ xuống canh Xét tam giác vuông AHC có lớp vẽ hìnhbên suycó độ nghĩ dài tìm là 6. : - Gọi HS đọc đề bài tập AC2 – HC2 = AH2 ( Pi-ta- 83 SBT - Theo dõi hướng dẫn go) - Yêu cầu HS vê hình , và phân tích bài toán. tìm AC2 – ( 0,6AC)2 = 52 suy nghĩ tìm hướng giải tòi cách giải: AC = 5: 0,8 = 6,25 - Gợi ý : Hãy tìm sự liên BC = 1,2AC = 1,2.6,25 = hệ giữa cạch BC và AC, 7,5 từ đó tính HC theo AC. Vậy BC = 7,5 ( đvđd ) - Có thể HS chưa tìm ra, gợi ý tiếp: Ta có AH.BC = BK.AC = 2.SABC Hay 5.BC = 6.AC 4. Củng cố: - Gọi HS nhắc lại các kiến thức trong bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ. - Yêu cầu HS làm bài tập 40 SGK C Hướng dẫn: B 35 A 1,7m E 30m D Ta có : AB = DE = 30m . Trong tam giác vuông ABC ta có : AC = AB.tgB = 30.tg350 30.0,7 21 ( m) AD = BE = 1,7m. Vậy chiều cao của cây là: CD = CA + AD 21 + 1.7 22,7 ( m ) 5. Hướng dẫn về nhà: + Làm các bài tập 41, 42 trang 96 SGK, 85, 88, 90 trang 103, 104 SBT. + Chuẩn bị thước eke, máy tính cầm tay. + Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết IV. RÚT KINH NGHIỆM Điền Hải, ngày 23 tháng 09 năm 2019 Ký duyệt tuần 8
Tài liệu đính kèm: