Giáo án Hóa học 9 - Tuần 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Lê Hồng Phong

doc 20 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 21/11/2025 Lượt xem 30Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tuần 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Lê Hồng Phong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 10/9/19
Tiết 19, Tuần 10
 Bài 14: Thực hành
 TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
 I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái đơ:
 Kiến thức:
 Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
 + Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối.
 + Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác và axit. 
 Kỹ năng:
 - Sử dụng dụng cụ và hĩa chất để tiến hành an tồn, thành cơng 5 thí nghiệm trên.
 - Quan sát, mơ tả, giải thích hiện tượng và viết được phương trình hĩa học.
 - Viết tường trình thí nghiệm
 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm... trong thực hành hĩa học.
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên:
 - Dụng cụ: Giá gỗ, khay nhựa, ống nghiệm, ống hút, cốc thủy tinh.
 - Hĩa chất: dung dịch NaOH, dung dịch FeCl3, dd CuSO4, dd HCl, dd BaCl2, 
ddNa2SO4, dd H2SO4 lỗng, đinh sắt.
 2. Học sinh: Xem bài trước ở nhà.
 III. Các bước lên lớp:
 1. Ổn định:
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 Kiểm tra dụng cụ các nhĩm
 3. Nội dung bài thực hành:
 Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (5phút)
 a) Mục đích hoạt động: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dúng, hĩa chất thí nghiệm , một nội 
dung lí thuyết cĩ liên quan: Tính chất hố học của bazơ và muối.
 b) Cách thức tổ chức hoạt động:
 GV cho HS nhắc lại kiến thức bài cũ đã thực hành thí nghiệm về oxit, axit.
 c) Sản phẩm của học sinh:
 HS trả lời 
 d) Kết luận của giáo viên:
 Bài học hơm nay, chúng ta thực hiện các thí nghiệm nghiên cứu về bazơ và muối.
 Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: (33 phút)
 Kiến thức thứ 1: Tiến hành thí nghiệm
 Hoạt động GV Hoạt động học sinh Nội Dung
 1. Tính chất hĩa học của bazơ
 Thí nghiệm 1: NaOH tác dụng với 
 1 
Thí nghiệm 1: Dung dịch muối:
NaOH tác dụng với dung → Làm thí nghiệm - Hiện tượng: Cĩ kết tủa màu nâu 
dịch muối và quan sát hiện đỏ xuất hiện.
* Hướng dẫn HS các nhĩm tượng: Kết tủa nâu - Giải thích: Dung dịch NaOH đã 
làm thí nghiệm đỏ Fe(OH)
 3 phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo 
- Lấy 1ml dd FeCl vào đế 3NaOH + FeCl3 → 
 3 thành Fe(OH) khơng tan cĩ màu 
sứ (lỗ nhỏ), nhỏ vài giọt dd 3NaCl +Fe(OH)3↓ 3
NaOH vào → quan sát hiện nâu đỏ.
tượng, giải thích, kết luận, - Kết luận: dung dịch bazơ tác dụng 
viết PTPƯ? với dung dịch muối sinh ra muối 
 mới và bazơ mới.
 - Phương trình phản ứng:
 3NaOH + FeCl3 → 3NaCl +Fe(OH)3↓
 Nâu đỏ
Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 tác 
dụng với axit Thí nghiệm 2: Đồng ( II ) hiđroxit 
* Hướng dẫn các nhĩm làm tác dụng với axit
thí nghiệm - Hiện tượng: Cu(OH)2 tan ra, 
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào đế → Làm TN và quan dung dịch thu được cĩ màu xanh.
 sát hiện tượng: Kết 
sứ, cho từ từ dd NaOH vào - Giải thích: Cu(OH)2 đã tác dụng 
 tủa xanh
gạn lấy kết tủa. với dung dịch HCl tạo ra dung dịch 
- Cho vài giọt dd HCl vào CuCl cĩ màu xanh.
kết tủa → quan sát hiện → Kết tủa tan ra 2
tượng, giải thích. CuSO4 + NaOH - Kết luận: Bazơ tác dụng với axit 
- Kết luận về tính chất hĩa Cu(OH)2 + HCl tạo thành muối và nước. 
học của bazơ, viết PTPƯ? - Phương trình phản ứng:
 Cu(OH)2 + 2HCl→ CuCl2 + 2H2O
 Dd màu xanh lam
Thí nghiệm 3: CuSO4 tác 2. Tính chất hĩa học của muối
dụng với kim loại Thí nghiệm 3: Đồng (II) sunfat 
* Hướng dẫn các nhĩm HS tác dụng với kim loại:
tiến hành thí nghiệm →Làm thí nghiệm - Hiện tượng: 
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào lỗ và quan sát hiện + Cĩ chất rắn màu đỏ bám bên 
nhỏ đế sứ , nhúng đinh sắt tượng: ngồi đinh sắt.
đã làm sạch vào → quan Kim loại màu đỏ + Màu xanh của dung dịch 
sát hiện tượng? bám vào đinh sắt, CuSO4 nhạt dần
- Kết luận, viết PTPƯ? dung dịch màu xanh - Giải thích:
 nhạt dần. + Phản ứng sinh ra kim loại Cu 
 Fe + CuSO4 → (màu đỏ) bám vào đinh sắt.
 FeSO4 +Cu + Phản ứng làm giảm nồng độ 
 2 
 CuSO4 (màu xanh của dung dịch 
 nhạt dần). 
 - Kết luận: Dung dịch muối cĩ thể 
 tác dụng kim loại tạo thành muối 
 mới và kim loại mới. 
 - Phương trình phản ứng:
Thí nghiệm 4: BaCl tác 
 2 Fe + CuSO4 → FeSO4 +Cu 
dụng với muối Thí nghiệm 4: Bari clorua tác dụng 
* Hướng dẫn các nhĩm HS với muối:
tiến hành thí nghiệm - Hiện tượng: Cĩ kết tủa màu trắng 
- Lấy 1ml dd Na2SO4 nhỏ xuất hiện.
vài giọt dd BaCl vào lỗ đế → Làm thí nghiệm 
 2 - Giải thích: Dung dịch BaCl2 tác 
sứ cĩ chữa Na SO → và quan sát hiện 
 2 4 dụng với dung dịch Na SO tạo ra 
Quan sát hiện tượng? tượng: cĩ kết tủa 2 4
- Kết luận, viết PTPƯ? trắng BaSO4 màu trắng khơng tan. 
 BaCl2 + Na2SO4 - Kết luận: Hai dung dịch muối cĩ 
 thể tác dụng với nhau tạo thành hai 
 muối mới. 
 - Phương trình phản ứng:
Thí nghiệm 5: BaCl2 tác BaCl2 + Na2SO4 →BaSO4 + 2NaCl
dụng với axit Thí nghiệm 5: Bari clorua tác 
* Hướng dẫn các nhĩm làm dụng với axit:
thí nghiệm - Hiện tượng: Cĩ kết tủa màu trắng 
- Lấy 1ml dd H2SO4 vào lỗ xuất hiện.
nhỏ đế sứ, nhỏ vài giọt dd → Làm thí nghiệm - Giải thích: Dung dịch BaCl2 đã 
BaCl2 vào → quan sát hiện và quan sát hiện tác dụng được với dung dịch 
tượng, giải thích. tượng: cĩ kết tủa 
 H2SO4 lỗng tạo thành BaSO4 
- Kết luận, viết PTPƯ? trắng
 màu trắng khơng tan.
 BaCl + H SO → 
 2 2 4 - Kết luận: Muối cĩ thể tác dụng 
 được với axit tạo thành muối mới 
 và axit mới. 
 - Phương trình phản ứng:
 BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl.
 Hoạt động 2: II. Viết tường trình:
 Hoạt động 2: → Viết các kết quat II. Viết tường trình:
- Nhận xét buổi thực hành: thí nghiệm theo - Thu hồi hĩa chất, dụng cụ thí 
Ý thức thái độ của HS các mẫu nghiệm.
nhĩm, kết quả thực hành - Viết tường trình thí nghiệm.
của các nhĩm.
- Các nhĩm dọn vệ sinh rửa 
trả dụng cụ.
 3 
 Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập:
 Mục đích hoạt đơng: Vận dụng làm bài tập.
 Nội dung: GV ghi bài tập. 
 - GV nhận xét ý thức thực hành của các nhĩm.
 - Thơng báo kết quả thực hành của các nhĩm.
 - Thu dọn vệ sinh.
 4. Hướng dẫn hoạt động nối tiêp: (3 phút)
 a. Mục đích của hoạt động: Dặn dị hs về nhà chuẩn bị cho tiết học tiếp theo để kiểm tra 
1 tiết.
 b. Cách thức tổ chức hoạt động:
 - Ơn tập tính chất hĩa học của oxit, axit, bazơ, muối.
 - Xem ứng dụng và điều chế.
 - Bài tập SGK
 c. Sản phẩm hoạt động của học sinh:
 - Ơn tập tính chất hĩa học của oxit, axit
 - Xem ứng dụng và điều chế.
 - Bài tập SGK
 d. Kết luận của GV:
 Học bài để tiết sau kiểm tra.
 IV. Kiểm tra đánh giá: (3 phút)
 Kĩ năng tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng giải thích và rút ra kết luận về TCHH 
của oxit và axit.
 IV. Rút kinh nghiệm:
 --------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------
 4 
Ngày soạn: 10/9/19
Tiết 19, Tuần 10 
 KIỂM TRA 1 TIẾT
 I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
 Kiến thức:
 Đánh giá sự hiểu biết của HS về tính chất hĩa học của bazơ, muối, mối quan hệ giữa 
các loại hợp chất vơ cơ.
 Kỹ năng: 
 - Viết phương trình hĩa học
 - Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập.
 Thái độ:
 HS có thái độ nghiêm túc.
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 Năng lực:
 - Năng lực hệ thống kiến thức
 - Năng lực tính tốn trong quá trình làm bài kiểm tra.
 Phẩm chất: Cĩ trách nhiệm, tự tin khi làm bài kiểm tra.
 II. Chuẩn bị: 
 - Giáo viên: Đề kiểm tra ( 4 đề )
 - Học sinh: Ơn kiến thức đã học. 
 III. Các bước lên lớp:
 1. Ổn định: 
 2. Tiến trình KT:
 - GV phát đề KT
 - HS làm bài
 3. Dăn dị:
 IV. Tổng kết:
 1. Ghi nhận các sai sĩt cơ bản của HS:
 -----------------------------------------------------------------------------------------
 -----------------------------------------------------------------------------------------
 2. Phân loại:
 Điểm Sỉ Số Giỏi Khá TB Yếu Kém
 Lớp
 9A
 9B
 9C1 
 9C2
 5 
 9D 
 9E 
 Tổng cộng 
3. Phân tích các nguyên nhân. 
-----------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------
4. Hướng phấn đấu:
-----------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------
 Ngày ..tháng năm 2019
 Ký duyệt của BGH
 6 
 Trường: THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA 1 TIẾT Mã phách 
 Họ và tên ......... Mơn: Hĩa học 9
 Lớp 9 . Ngày: ...................... 
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Điểm Lời phê của giáo viên Mã phách 
 MÃ ĐỀ: 532
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM )
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: 
Câu 1: Trong số các bazơ cĩ cơng thức hĩa học sau đây, bazơ khơng bị nhiệt phân hủy là:
A. NaOH B. Mg(OH)2 C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3
Câu 2: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng trung hịa là:
A. 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O B. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
C. HCl + KOH → KCl + H2O D. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, đâu là phản ứng trao đổi ?
A. Mg(OH)2 → MgO + H2O B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 D. MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
Câu 4: Khi nhỏ dung dịch KOH lên giấy quì tím, ta thấy giấy quì tím chuyển thành màu:
A.Trắng B. Đỏ C. Xanh D. Vàng
Câu 5: Tên gọi khác của dung dịch Canxi hydroxit (dd Ca(OH)2) là:
A. Nước sốt. B. Nước hoa
C. Nước barit D. Nước vơi trong
Câu 6: Cĩ phản ứng hĩa học như sau: 3Ba(OH)2 + 2Na3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6NaOH; Phát biểu 
nào sau đây về phản ứng trên là đúng:
A. Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
B. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
D. Muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới
Câu 7: Loại phân bĩn cĩ CTHH nào sau đây là phân bĩn kép:
A. NH4NO3 B. Ca(H2PO4)2
C. KNO3 D. KCl
Câu 8 : dung dịch Phenol phtalein làm cho dung dịch nào sau đây hĩa đỏ ?
A. dung dịch muối B. dung dịch axit
 7 
C. dung dịch bazơ D. dung dịch đường.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM ) 
Câu 1 (2đ): Nêu phương pháp hĩa học nhận biết từng dung dịch riêng biệt chứa trong 3 lọ mất 
nhãn là: dd KOH; dd H2SO4; dd Ca(OH)2. Viết phương trình hĩa học xảy ra (nếu cĩ).
Câu 2 (2 đ) : Viết các phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển hĩa sau:
 (1) (2) (3) (4)
Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuO
Câu 3 (2đ): Cho 16g Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hĩa học.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
 (Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)
 Trường: THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA 1 TIẾT Mã phách 
 Họ và tên ......... Mơn: Hĩa học 9
 Lớp 9 . Ngày: ...................... 
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Điểm Lời phê của giáo viên Mã phách 
 MÃ ĐỀ: 357
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM )
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: 
Câu 1: Trong số các bazơ cĩ cơng thức hĩa học sau đây, bazơ khơng bị nhiệt phân hủy là:
A. Mg(OH)2 B. NaOH C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3 
Câu 2: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng trung hịa là:
A. 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O B. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
C. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 D. HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, đâu là phản ứng trao đổi ?
A. Mg(OH)2 → MgO + H2O B. MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
C. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 4: Khi nhỏ dung dịch KOH lên giấy quì tím, ta thấy giấy quì tím chuyển thành màu:
A.Trắng B. Đỏ C. Vàng D. Xanh
Câu 5: Tên gọi khác của dung dịch Canxi hydroxit (dd Ca(OH)2) là:
A. Nước vơi trong B. Nước hoa
C. Nước barit D. Nước sốt.
Câu 6: Cĩ phản ứng hĩa học như sau: 3Ba(OH)2 + 2Na3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6NaOH; Phát biểu 
nào sau đây về phản ứng trên là đúng:
A. Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
B. Muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới
C. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
D. Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
Câu 7: Loại phân bĩn cĩ CTHH nào sau đây là phân bĩn kép:
A. NH4NO3 C. KNO3
B. Ca(H2PO4)2 D. KCl
Câu 8 : dung dịch Phenol phtalein làm cho dung dịch nào sau đây hĩa đỏ ?
A. dung dịch muối B. dung dịch axit
 8 
D. dung dịch đường. C. dung dịch bazơ
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM ) 
Câu 1 (2đ): Nêu phương pháp hĩa học nhận biết từng dung dịch riêng biệt chứa trong 3 lọ mất 
nhãn là: dd KOH; dd H2SO4; dd Ca(OH)2. Viết phương trình hĩa học xảy ra (nếu cĩ).
Câu 2 (2 đ) : Viết các phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển hĩa sau:
 (1) (2) (3) (4)
Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuO
Câu 3 (2đ): Cho 16g Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hĩa học.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
 (Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)
 Trường: THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA 1 TIẾT Mã phách 
 Họ và tên ......... Mơn: Hĩa học 9
 Lớp 9 . Ngày: ...................... 
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Điểm Lời phê của giáo viên Mã phách 
 MÃ ĐỀ: 478
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM )
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: 
Câu 1 : dung dịch Phenol phtalein làm cho dung dịch nào sau đây hĩa đỏ ?
A. dung dịch muối B. dung dịch axit
C. dung dịch bazơ D. dung dịch đường.
Câu 2: Loại phân bĩn cĩ CTHH nào sau đây là phân bĩn kép:
A. NH4NO3 B. Ca(H2PO4)2
C. KNO3 D. KCl 
Câu 3: Cĩ phản ứng hĩa học như sau: 3Ba(OH)2 + 2Na3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6NaOH; Phát biểu 
nào sau đây về phản ứng trên là đúng:
A. Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
B. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
D. Muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới
Câu 4: Tên gọi khác của dung dịch Canxi hydroxit (dd Ca(OH)2) là:
A. Nước sốt. B. Nước hoa
C. Nước barit D. Nước vơi trong
Câu 5: Khi nhỏ dung dịch KOH lên giấy quì tím, ta thấy giấy quì tím chuyển thành màu:
A.Trắng B. Đỏ C. Xanh D. Vàng
Câu 6: Trong các phản ứng sau đây, đâu là phản ứng trao đổi ?
A. Mg(OH)2 → MgO + H2O B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 D. MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
Câu 7: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng trung hịa là:
A. 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O B. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
C. HCl + KOH → KCl + H2O D. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Câu 8: Trong số các bazơ cĩ cơng thức hĩa học sau đây, bazơ khơng bị nhiệt phân hủy là:
 9 
A. NaOH B. Mg(OH)2 C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM ) 
Câu 1 (2đ): Nêu phương pháp hĩa học nhận biết từng dung dịch riêng biệt chứa trong 3 lọ mất 
nhãn là: dd KOH; dd H2SO4; dd Ca(OH)2. Viết phương trình hĩa học xảy ra (nếu cĩ).
Câu 2 (2 đ) : Viết các phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển hĩa sau:
 (1) (2) (3) (4)
Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuO
Câu 3 (2đ): Cho 16g Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hĩa học.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
 (Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)
 Trường: THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA 1 TIẾT Mã phách 
 Họ và tên ......... Mơn: Hĩa học 9
 Lớp 9 . Ngày: ...................... 
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Điểm Lời phê của giáo viên Mã phách 
 MÃ ĐỀ: 127
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM )
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: 
Câu 1: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng trung hịa là:
A. 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O B. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
C. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 D. HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 2: Trong số các bazơ cĩ cơng thức hĩa học sau đây, bazơ khơng bị nhiệt phân hủy là:
A. Mg(OH)2 B. NaOH C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3 
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, đâu là phản ứng trao đổi ?
A. Mg(OH)2 → MgO + H2O B. MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
C. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 4: Tên gọi khác của dung dịch Canxi hydroxit (dd Ca(OH)2) là:
A. Nước vơi trong B. Nước hoa
C. Nước barit D. Nước sốt.
Câu 5: Khi nhỏ dung dịch KOH lên giấy quì tím, ta thấy giấy quì tím chuyển thành màu:
A.Trắng B. Đỏ C. Vàng D. Xanh
Câu 6: Loại phân bĩn cĩ CTHH nào sau đây là phân bĩn kép:
A. NH4NO3 C. KNO3
B. Ca(H2PO4)2 D. KCl
Câu 7 : dung dịch Phenol phtalein làm cho dung dịch nào sau đây hĩa đỏ ?
A. dung dịch muối B. dung dịch axit
D. dung dịch đường. C. dung dịch bazơ
Câu 8: Cĩ phản ứng hĩa học như sau: 3Ba(OH)2 + 2Na3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6NaOH; Phát biểu 
nào sau đây về phản ứng trên là đúng:
A. Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
B. Muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới
C. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
 10 
D. Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM ) 
Câu 1 (2đ): Nêu phương pháp hĩa học nhận biết từng dung dịch riêng biệt chứa trong 3 lọ mất 
nhãn là: dd KOH; dd H2SO4; dd Ca(OH)2. Viết phương trình hĩa học xảy ra (nếu cĩ).
Câu 2 (2 đ) : Viết các phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển hĩa sau:
 (1) (2) (3) (4)
Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuO
Câu 3 (2đ): Cho 16g Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hĩa học.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
 (Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)
 Bài làm
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
 11 
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu Mã đề Đáp Câu Mã đề Đáp Câu Mã đề Đáp Câu Mã Đáp 
 án án án đề án
Câu 1 532 A Câu 1 357 B Câu 1 478 C Câu 1 127 D
Câu 2 532 C Câu 2 357 D Câu 2 478 C Câu 2 127 B
Câu 3 532 C Câu 3 357 B Câu 3 478 D Câu 3 127 B
Câu 4 532 C Câu 4 357 D Câu 4 478 D Câu 4 127 A
Câu 5 532 D Câu 5 357 A Câu 5 478 C Câu 5 127 D
Câu 6 532 D Câu 6 357 B Câu 6 478 D Câu 6 127 C
Câu 7 532 C Câu 7 357 C Câu 7 478 C Câu 7 127 C
Câu 8 532 C Câu 8 357 C Câu 8 478 A Câu 8 127 B
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 đ) 
Câu1 (2 đ) : Viết đúng 1 phương trình hĩa học và cân bằng được 0,5đ/1 phương trình.
 t0
1) 2Cu + O2  2CuO
2) CuO + HCl → CuCl2 + H2O
3) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl
 t0
4) Cu(OH)2  CuO + H2O
Câu 2 (2đ): Nêu phương pháp hĩa học nhận biết từng dung dịch riêng biệt chứa trong 3 lọ 
mất nhãn là: 
 dd KOH; dd H2SO4; dd Ca(OH)2
- Dùng giấy quì tím nhận biết dd H2SO4
- Dùng khí CO2 nhận ra Ca(OH)2 và KOH
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Câu 3 (2đ): 
a. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O (0,5đ)
 1mol 6mol
 0,1mol x mol
Số mol Fe2O3 = 16: 160 = 0,1 (mol) (0,5đ)
nHCl = x = 0,6 (mol) (0,5đ)
b. Nồng độ mol của dd HCl là:
 12 
CM = 0,6: 0,2 = 3M (0,5đ)
 Trường: THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA 1 TIẾT Mã phách 
 Họ và tên ......... Mơn: Hĩa học 9
 Lớp 9 . Ngày: ...................... 
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Điểm Lời phê của giáo viên Mã phách 
 MÃ ĐỀ: 127
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM )
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: 
Câu 1: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng trung hịa là:
A. 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O B. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
C. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 D. HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 2: Trong số các bazơ cĩ cơng thức hĩa học sau đây, bazơ khơng bị nhiệt phân hủy là:
A. Mg(OH)2 B. NaOH C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3 
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, đâu là phản ứng trao đổi ?
A. Mg(OH)2 → MgO + H2O B.MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
C. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 4: Tên gọi khác của dung dịch Canxi hydroxit (dd Ca(OH)2) là:
A.Nước vơi trong B. Nước hoa
C. Nước barit D. Nước sốt.
Câu 5: Khi nhỏ dung dịch KOH lên giấy quì tím, ta thấy giấy quì tím chuyển thành màu:
A.Trắng B. Đỏ C. Vàng D. Xanh
Câu 6: Loại phân bĩn cĩ CTHH nào sau đây là phân bĩn kép:
A. NH4NO3 C. KNO3
B. Ca(H2PO4)2 D. KCl
Câu 7 : dung dịch Phenol phtalein làm cho dung dịch nào sau đây hĩa đỏ ?
A. dung dịch muối B. dung dịch axit
D. dung dịch đường. C. dung dịch bazơ
Câu 8: Cĩ phản ứng hĩa học như sau: 3Ba(OH)2 + 2Na3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6NaOH; Phát biểu 
nào sau đây về phản ứng trên là đúng:
A. Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
B. Muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới
C. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
 13 
D. Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM ) 
Câu 1 (2đ): Nêu phương pháp hĩa học nhận biết từng dung dịch riêng biệt chứa trong 3 lọ mất 
nhãn là: dd KOH; dd H2SO4; dd Ca(OH)2. Viết phương trình hĩa học xảy ra (nếu cĩ).
Câu1 (2 đ) : Viết các phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển hĩa sau:
 (1) (2) (3) (4)
Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuO
Câu 3 (2đ): Cho 16g Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hĩa học.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
 (Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
Các chữ cái được chọn lựa là:
Câu 1:A
Câu 2:C
Câu 3:C
Câu 4:C
Câu 5:D
Câu 6:D
Câu 7:C
Câu 8:C
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM ) 
Câu1 (2 đ) : Viết đúng 1 phương trình hĩa học và cân bằng được 0,5đ/1 phương trình.
 t0
1) 2Cu + O2  2CuO
2) CuO + HCl → CuCl2 + H2O
3) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl
 t0
4) Cu(OH)2  CuO + H2O
Câu 2 (2đ): Nêu phương pháp hĩa học nhận biết từng dung dịch riêng biệt chứa trong 3 lọ 
mất nhãn là: 
 dd KOH; dd H2SO4; dd Ca(OH)2
- Dùng giấy quì tím nhận biết dd H2SO4
- Dùng khí CO2 nhận ra Ca(OH)2 và KOH
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Câu 3 (2đ): 
 16
 n 0,1(mol)
 Fe2O3 160
a. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O 
 1mol 6mol
 0,1mol 0,6 mol
b. Nồng độ mol của dd HCl là:
 n 0,6
C 0,3(M )
 M HCl v 0,2
 14 
b. b (lớp 91 làm): Nêu phương pháp hĩa học nhận biết từng dung dịch riêng biệt chứa trong 
các lọ mất nhãn là: dd NaOH; dd HCl; dd Ca(OH)2, Na2CO3, Na2SO3, Na2SO4.
 dd NaOH; dd HCl; dd Ca(OH)2, Na2CO3, Na2SO3, Na2SO4.
- Dùng giấy quì tím nhận biết dd HCl
- Dùng khí CO2 nhận ra Ca(OH)2 và NaOH
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
- Dùng HCl vừa nhận ra phân biệt Na2CO3 và Na2SO3, Na2SO4
Na2CO3+ 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 ↑
 Khí khơng mùi, khơng màu
Na2SO3+ 2HCl → 2NaCl + H2O + SO2 ↑
 Khí mùi sốc, khơng màu
Na2SO4+ HCl → *
 15 
 MA TRẬN
 Tên Chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng ở Cộng
 mức cao hơn
(nội dung, 
chương ) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tính chất hĩa Các tính 
học của muối chất hĩa 
 học của 
 muối
 Số câu 3câu 3 câu
 Số điểm 1,5 điểm 1,5 
 Tỉ lệ % 15% điểm=15% 
Tính chất hĩa Các Các 
học của bazơ tính tính 
 chất chất 
 hĩa hĩa 
 học học 
 của của 
 bazơ bazơ 
 Số câu 2 câu 2 câu 4 câu
 Số điểm 1 điểm 1 điểm 2điểm=20% 
 Tỉ lệ % 10% 10%
 Phân bĩn 
Phan bĩn hĩa đơn, phân 
 học bĩn kép 
 Số câu 1 câu 1câu
 Số điểm 0,5 điểm 5 điểm=5% 
 Tỉ lệ % 5% 
 Nhận 
 biết 
 Nhận biết các 
 dung 
 dịch 
 Số câu 1 câu 1câu
 Số điểm 2điểm 2,0điểm=20% 
 Tỉ lệ % 20% 
Viết các Viết 
phương trình PTHH
hĩa học thực 
hiện dãy biến 
hĩa.(Tính 
 16 
chất hĩa học 
của muối)
 Số câu 1 câu 1 câu
 Số điểm 2điểm 
 Tỉ lệ % 20% 2,0điểm=20% 
 Tính 
 nồng 
Giải bài tập độ 
theo PTHH mol, 
 thành 
 phần 
 phần 
 trăm
 Số câu 1 câu 1 câu
 Số điểm 2điểm 2,0điểm=20% 
 Tỉ lệ % 20% 
 Tổng số câu 5 câu 3 câu 3câu 11 câu
Tổng số điểm Số điểm 4 Số điểm 3 Số điểm 3 Số điểm 10
Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100%
 17 
 Trường: THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA 1 TIẾT 
 Họ và tên ......... Mơn: Hĩa học 9
 Lớp 9 . Ngày: ...................... 
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Điểm Lời phê của giáo viên
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: 
Câu 1: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng trung hịa là:
A. 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O B. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
C. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 D. HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 2: Trong số các bazơ cĩ cơng thức hĩa học sau đây, bazơ khơng bị nhiệt phân hủy là:
A. Mg(OH)2 B. NaOH C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3 
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, đâu là phản ứng trao đổi ?
A. Mg(OH)2 → MgO + H2O B. MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
C. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 4: Tên gọi khác của dung dịch Canxi hydroxit (dd Ca(OH)2) là:
A. Nước vơi trong B. Nước hoa
C. Nước barit D. Nước sốt.
Câu 5: Khi nhỏ dung dịch KOH lên giấy quì tím, ta thấy giấy quì tím chuyển thành màu:
A.Trắng B. Đỏ C. Vàng D. Xanh
Câu 6: Loại phân bĩn cĩ CTHH nào sau đây là phân bĩn kép:
A. NH4NO3 C. KNO3
B. Ca(H2PO4)2 D. KCl
Câu 7 : dung dịch Phenol phtalein làm cho dung dịch nào sau đây hĩa đỏ ?
A. dung dịch muối B. dung dịch axit
D. dung dịch đường. C. dung dịch bazơ
Câu8: Để khử đất chua cho nơng nghiệp, người ta sử dụng hĩa chất:
A. CaO B. Ca(OH)2 dạng bột 
 18 
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Ca(OH)2 
Câu 9: Đơn chất nào sau đây khơng tác dụng với axit H2SO4 lỗng ?
A. Cu B. Zn C. Mg D. Fe
Câu 10: Phân bĩn đơn chỉ chứa mấy nguyên tố dinh dưỡng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
 ------HẾT------
 MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: 
Câu 1: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng trung hịa là:
A. 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O B. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
C. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 D. HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 2: Trong số các bazơ cĩ cơng thức hĩa học sau đây, bazơ khơng bị nhiệt phân hủy 
là:
A. Mg(OH)2 B. NaOH C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3 
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, đâu là phản ứng trao đổi ?
A. Mg(OH)2 → MgO + H2O B. MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 
Na2SO4
C. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 4: Tên gọi khác của dung dịch Canxi hydroxit (dd Ca(OH)2) là:
A. Nước vơi trong B. Nước hoa
C. Nước barit D. Nước sốt.
Câu 5: Khi nhỏ dung dịch KOH lên giấy quì tím, ta thấy giấy quì tím chuyển thành màu:
A.Trắng B. Đỏ C. Vàng D. Xanh
Câu 6: Loại phân bĩn cĩ CTHH nào sau đây là phân bĩn kép:
A. NH4NO3 C. KNO3
B. Ca(H2PO4)2 D. KCl
Câu 7 : dung dịch Phenol phtalein làm cho dung dịch nào sau đây hĩa đỏ ?
A. dung dịch muối B. dung dịch axit
D. dung dịch đường. C. dung dịch bazơ
Câu 8: Cĩ phản ứng hĩa học như sau: 3Ba(OH)2 + 2Na3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6NaOH; Phát 
biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng:
A. Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
B. Muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới
C. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
D. Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
Câu 9: Muối nào sau đây khơng được phép cĩ trong nước uống vì tính độc hại của nĩ:
A. NaCl B. CaCO3 C. Pb(NO3)2 D. CaSO4 
Câu 10: Để khử đất chua cho nơng nghiệp, người ta sử dụng hĩa chất:
 19 
 A. CaO B. Ca(OH)2 dạng bột 
 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Ca(OH)2 
Câu 11: Đơn chất nào sau đây khơng tác dụng với axit H2SO4 lỗng ?
A. Cu B. Zn C. Mg D. Fe
Câu 12: Phân bĩn đơn chỉ chứa mấy nguyên tố dinh dưỡng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl 
C. Chất khí CO2 D. Chất khí CO 
Câu 14: Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm cĩ sẵn 1ml dung dịch muối BaCl2, 
cĩ hiện tượng gì xảy ra?
A. Cĩ kết tủa trắng B. Cĩ khí thốt ra
C. Cĩ kết tủa xanh D. Khơng cĩ hiện tượng gì.
Câu 15: Oxit được chia thành mấy loại:
A. 1 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại
Câu 16: Cho các oxit: SO2, Na2O, CaO, CuO. Oxit khơng tác dụng được với nước là:
A. SO2 B. Na2O C. CuO D. CaO
Câu 17: Khi pha lỗng axit sunfuric người ta phải:
A. đổ từ từ axit vào nước. B. đổ từ từ nước vào axit.
C. đổ nhanh axit vào nước. D. đổ nhanh nước vào axit.
Câu 18: Để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat người ta thường dùng:
A. BaCl2 B. Ba3(PO4)2 C. BaCO3 D.BaSO4
Câu 19: Để điều chế H2SO4 trong cơng nghiệp, phải trải qua mấy giai đoạn?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 20: Sự khác biệt trong tính chất hĩa học của H2SO4 đặc so với H2SO4 lỗng là:
A. tác dụng được với oxit bazơ B. tác dụng được với bazơ
C. tác dụng được với kim loại D. khả năng hút nước mạnh (tính háo nước)
Câu 10: Khả năng tan của H2SO4 trong nước là:
A. rất ít B. ít C. bình thường D. nhiều
 -----HẾT----
 20

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_10_nam_hoc_2019_2020_truong_thcs_le_h.doc