Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tờn giỏo viờn Tổ: Sinh – Húa – CN Ngụ Văn Cảo TấN BÀI DẠY: Chương 4: HIDROCACBON-NHIấN LIỆU Bài 34: KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ Mụn học/Hoạt động giỏo dục: Hoỏ học; lớp:9 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 43- Tuần 22) I. MỤC TIấU 1. Về kiến thức Yờu cầu cần đạt: - Khỏi niệm về hợp chất hữu cơ và húa học hữu cơ - Phõn loại hợp chất hữu cơ. - Cụng thức phõn tử, cụng thức cấu tạo và ý nghĩa của n - Phõn biệt được chất vụ cơ hay hữu cơ theo CTPT - Quan sỏt thớ nghiệm, rỳt ra kết luận. - Tớnh phần trăm cỏc nguyờn tố trong một hợp chất hữu cơ. - Lập được cụng thức phõn tử hợp chất hữu cơ dựa vào thành phần phần trăm cỏc nguyờn tố. 2. Về năng lực Phỏt triển cỏc năng lực chung và năng lực chuyờn biệt Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt - Năng lực phỏt hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học - Năng lực giao tiếp - Năng lực tớnh toỏn - Năng lực hợp tỏc - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào cuộc sống - Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề thụng qua mụn húa học. - Năng lực sử dụng CNTT và TT 3. Về phẩm chất Giỳp học sinh rốn luyện bản thõn phỏt triển cỏc phẩm chất tốt đẹp: yờu nước, nhõn ỏi, chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giỏo viờn : Bụng (túc), ống nghiệm, quẹt diờm, nước vụi trong. Một số mẫu hợp chất hữu cơ thường gặp 2. Học sinh: Tỡm hiểu nội dung bài học trước khi lờn lớp III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Hoạt động 1 : Mở đầu a. Mục tiờu: Tạo tõm thế trước khi bắt đầu học chủ đề mới. b. Nội dung: Giỏo viờn giới thiệu về chủ đề cacbon. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe giỏo viờn giới thiệu chủ đề mới, d. Tổ chức thực hiện: Giỏo viờn tổ chức, học sinh lắng nghe. - GV đặt vấn đề: Từ thời cổ đại, con người đó biết sử dụng và chế biến cỏc hợp chất hữu cơ cú trong thiờn hhiờn để phục vụ cho cuộc sống của mỡnh. Vậy hợp chất hữu cơ là gỡ? Hoỏ học hữu cơ là gỡ? Cỏch phõn loại ra sao? -HS chỳ ý lắng nghe Hoạt động 2. Nghiờn cứu, hỡnh thành kiến thức a. Mục tiờu: - Khỏi niệm về hợp chất hữu cơ và húa học hữu cơ. - Phõn loại hợp chất hữu cơ. - Cụng thức phõn tử, cụng thức cấu tạo và ý nghĩa. b. Nội dung:Trực quan, hỏi đỏp, thớ nghiệm nghiờn cứu, làm việc nhúm c. Sản phẩm:HS trỡnh bày được nội dung cỏc phần kiến thức theo yờu cầu của giỏo viờn. d. Tổ chức thực hiện: Giỏo viờn tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đỏnh giỏ học sinh, phỏt triển năng lực phỏt hiện vấn đề, giải quyết vấn đề, sử dụng ngụn ngữ húa học. - GV giới thiệu: Hợp chất hữu - HS:Nghe giảng. I. KHÁI NIỆM VỀ HỢP cơ cú ở xung quanh chỳng ta, CHẤT HỮU CƠ trong hầu hết cỏc loại lương 1. Hợp chất hữu cơ cú ở đõu? thực, thực phẩm (gạo, thịt, cỏ, - Hợp chất hữu cơ cú ở xung rau, quả ) trong cỏc loại đồ quanh chỳng ta, trong hầu hết dựng (quần ỏo, giấy ) và cú cỏc loại lương thực, thực phẩm ngay trong cơ thể của chỳng (gạo, thịt, cỏ, rau, quả...), trong ta. - HS: Quan sỏt. cỏc loại đồ dựng (quần ỏo, - GV: Giới thiệu qua tranh giấy ) và cú ngay trong cơ thể ảnh và mẫu vật. - HS: Quan sỏt thớ của chỳng ta - GV làm thớ nghiệm: đốt chỏy nghiệm 2. Hợp chất hữu cơ là gỡ? bụng trờn ngọn lửa đốn cồn. a. Thớ nghiệm (SGK) - GV: Tại sao nước vụi trong - HS: Vỡ bụng chỏy cú - Hợp chất hữu cơ là hợp chất bị vẩn đục ? sinh ra khớ CO2. của cacbon - GV: Vậy em cú nhận xột gỡ - Đa số cỏc hợp chất của về hợp chất hữu cơ? cacbon đều là hợp chất hữu cơ. - GV: Chỉ cú một số ớt khụng - HS: Hợp chất hữu cơ Chỉ cú một số ớt khụng là hợp là hợp chất hữu cơ như CO, là hợp chất của cacbon. chất hữu cơ như CO, CO2, cỏc CO2, cỏc muối cacbonat của - HS: Nghe giảng. muối cacbonat của kim kim loại. 3. Cỏc hợp chất hữu cơ được phõn loại như thế nào? - Hidrocacbon: phõn tử chỉ cú 2 nguyờn tố là H2 và O2. VD: CH4, C2H4, C3H7 - Dẫn xuất của hidrocacbon: ngoài cacbon và hidro ra cũn cú cỏc nguyờn tố khỏc như oxi, - HS: Nghe giảng. clo, nitơ - GV thuyết trỡnh: Dựa vào VD: C2H6O, CH3Cl.. thành phần phõn tử cỏc hợp II. KHÁI NIỆM VỀ HểA chất hữu cơ được phõn làm 2 HỌC HỮU CƠ: loại chớnh là: Hidrocacbon và - Hoỏ học hữu cơ là ngành hoỏ dẫn xuất của hidrocacbon. - HS: Đọc SGK. học chuyờn nghiờn cứu về cỏc - GV: Yờu cầu HS đọc SGK + Hidrocacbon: phõn tử hợp chất hữu cơ và những và cho biết đặc điểm của từng chỉ cú 2 nguyờn tố là H2 chuyển đổi của chỳng loại? Cho VD với mỗi loại? và O2 - Ngành hoỏ học hữu cơ đúng VD: CH4, C2H4, C3H7 vai trũ rất quan trọng trong sự +Dẫn xuất của phỏt triển kinh tế xó hội hidrocacbon: ngoài cacbon và hidro ra cũn cú cỏc nguyờn tố khỏc như oxi, clo, nitơ. VD: C2H6O, CH3Cl - GV: Cho HS đọc SGK. - HS: Đọc SGK. - GV: Hoỏ học hữu cơ là gỡ? - HS: Hoỏ học hữu cơ là - GV: Hoỏ học hữu cơ cú vai ngành hoỏ học chuyờn trũ quan trọng như thế nào đối nghiờn cứu về cỏc hợp với đời sống, xó hội? chất hữu cơ và những chuyển đổi của chỳng. - HS: Trả lời. Hoạt động 3. Luyện tập a. Mục tiờu: Củng cố kiến thức vừa học xong, luyện tập tớnh chất đó học b. Nội dung: Dạy học trờn lớp, hoạt động nhúm, hoạt động cỏ nhõn. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng tớnh toỏn húa học d. Tổ chức thực hiện: Giỏo viờn tổ chức, hướng dẫn học sinh luyện tập, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đỏnh giỏ học sinh. - Giỏo viờn chiếu bài tập lờn tivi: - Học sinh đọc bài. Bài tập: Cho cỏc hợp chất sau : NaHCO3, C2H2, C6H12O6, C6H6, C3H7Cl, MgCO3, C2H4O2, CO Trong cỏc chất trờn hợp chất nào là hợp chất vụ cơ, -HS trao đổi cặp đụi hợp chất nào là hợp chất hữu cơ? Phõn loại cỏc hợp chất đú? - Học sinh lờn bảng - GV: Tổ chức thảo luận nhúm trong 5’: Yờu cầu HS thảo luận nhúm hoàn thành chuỗi phản - HS: chơi trũ chơi ứng hoỏ học sau: - GV: Chiếu slide 27 cho HS trả lời cỏc cõu hỏi của trũ chơi ụ chữ. - GV hướng dẫn hs làm btap 3/sgk -HS lờn bảng - GV gọi học sinh lờn bảng làm bài, gọi học sinh khỏc nhận xột. Giỏo viờn chốt kiến thức. - HS: Lắng nghe, ghi bài Hoạt động 4. Vận dụng a. Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức về phi kim giải quyết cỏc vấn đề thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trờn lớp, hoạt động nhúm, hoạt động cỏ nhõn. c. Sản phẩm:: HS vận dụng cỏc kiến thức vào giải quyết cỏc nhiệm vụ của cuộc sống. d. Tổ chức thực hiện: GV sử dụng phương phỏp vấn đỏp tỡm tũi, tổ chức cho học sinh tỡm tũi, mở rộng cỏc kiến thức liờn quan. -GV chiếu hỡnh ảnh, thụng tin sau: -HS chỳ ý quan sỏt, lắng nghe Ai là người đầu tiờn tổng hợp thành cụng - HS về nhà hoàn thành nhiệm vụ hợp chất hữu cơ? Về nhà học bài, làm cỏc bài tập SGK Soạn trước bài 35 Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tờn giỏo viờn Tổ: Sinh – Húa – CN Ngụ Văn Cảo TấN BÀI DẠY: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ Mụn học/Hoạt động giỏo dục: Hoỏ học; lớp:9 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 44- Tuần 22) I. MỤC TIấU 1. Về kiến thức Yờu cầu cần đạt: - Đặc điểm cấu tạo phõn tử hợp chất hữu cơ, cụng thức cấu tạo hợp chất hữu cơ và ý nghĩa của nú. - Quan sỏt mụ hỡnh cấu tạo phõn tử, rỳt ra được đặc điểm cấu tạo phõn tử hợp chất hữu cơ. - Viết được một số cụng thức cấu tạo (CTCT) mạch hở , mạch vũng của một số chất hữu cơ đơn giản (< 4C) khi biết CTPT. 2. Về năng lực Phỏt triển cỏc năng lực chung và năng lực chuyờn biệt Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt - Năng lực phỏt hiện vấn đề. - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học. - Năng lực giao tiếp. - Năng lực tớnh toỏn. - Năng lực hợp tỏc. - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào cuộc sống. - Năng lực tự học. - Năng lực giải quyết vấn đề thụng qua mụn húa học. - Năng lực sử dụng CNTT và TT. 3. Về phẩm chất Giỳp học sinh rốn luyện bản thõn phỏt triển cỏc phẩm chất tốt đẹp: yờu nước, nhõn ỏi, chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giỏo viờn : Chuẩn bị một số bài tập. 2. Học sinh: Tỡm hiểu nội dung bài học trước khi lờn lớp III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP : Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Hoạt động 1: Mở đầu - GV: Kiểm tra bài cũ Thế nào là hợp chất hữu cơ ? Cú mấy loại hợp -HS lờn bảng chất hữu cơ? Cho VD minh hoạ. - Đặt vấn đề: Trong hoỏ học hữu cơ, ứng với một cụng thức phõn tử cú thể cú rất nhiều chất với cấu tạo khỏc nhau. Vậy viết cụng thức cấu tạo hợp chất hữu cơ như thế nào? Chỳng ta cựng tỡm hiểu nội dung này! Hoạt động 2. Nghiờn cứu, hỡnh thành kiến thức a. Mục tiờu: - Đặc điểm cấu tạo phõn tử hợp chất hữu cơ, cụng thức cấu tạo hợp chất hữu cơ và ý nghĩa của nú. b. Nội dung:Hỏi đỏp, trực quan, làm việc nhúm c. Sản phẩm:HS trỡnh bày được nội dung cỏc phần kiến thức theo yờu cầu của giỏo viờn. d. Tổ chức thực hiện: Giỏo viờn tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đỏnh giỏ học sinh. - GV: Nhắc lại C, O, H cú - HS: Nhắc lại. I .ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO hoỏ trị mấy? PHÂN TỬ HCHC: - GV: Hướng dẫn cỏch viết - HS: Lắng nghe. 1. Hoỏ trị và liờn kết giữa cỏc cụng thức phõn tử CH4. nguyờn tử. - GV: Biểu diễn liờn kết - HS: Làm BT - Trong cỏc HCHC, C(IV), của CH3Cl, CH3OH. H(I), O(II). - GV: Từ những VD trờn - HS: Trả lời rỳt ra nhận xột. Cacbon: C - GV: Biểu diễn liờn kết - HS: Lắng nghe. Hiđro: H- Oxi: - O - của C2H6. - GV: Từ những VD trờn - HS: Trả lời. CH : CH Cl: chobiết cỏc nguyờn tử C cú 4 3 CH OH liờn kết trực tiếp với nhau 3 được khụng? H H - GV: Cho HS viết C3H8. - HS: Biểu diễn liờn kết. H C H C Cl H H H H H H H C C C H H H H - GV: Thụng bỏo cú 3 loại - HS: Lắng nghe. H mạch cacbon. H C O H H 2. Mạch cacbon : Cú 3 loại mạch cacbon: H H H H + Maùch thaỳng:H C C C C H H H H H + Mạch nhỏnh: H H H H C C C H C4H10: - GV: YC 2 HS lờn biểu - HS: Làm BT H H diễn CTPT của C2H6O. H C H - GV: Tại sao cựng CTPT -HS: Vỡ cú sự khỏc nhau H nhưng rượu etylic lại cú về trật tự liờn kết giữa + Mạch vũng: CTCT khỏc đimetyl ete? cỏc nguyờn tử trong phõn H H - GV: Từ VD trờn rỳt ra tử. C4H8: H C C H NX. - HS: Rỳt ra nhận xột. H C C H H H 3. Trật tự liờn kết giữa cỏc nguyờn tử trong phõn tử Rượu etylic H H - GV: Hóy viết CTCT của - HS: Viết CTCT H C C O H C H và C H O. 2 6 2 6 Đimetyl ete H H - GV: Từ CTCT trờn cho - HS: Trả lời H H ta biết gỡ? H C - GV: Chốt lại ý chớnh - HS: Lắng nghe. O C H - GV: Cho HS đọc phần - HS: Đọc SGK H H ghi nhớ. II. Cụng thức cấu tạo : Cho biết thành phần và trật tự liờn kết giữa cỏc nguyờn tử trong phõn tử. Etan: H H H C C H H H Rượu etylic: Viết gọn: CH3 – CH3 H H H C C O H H H Viết gọn: CH3 – CH2 - OH Hoạt động 3. Luyện tập a. Mục tiờu: Củng cố kiến thức vừa học xong, luyện tập tớnh chất đó học b. Nội dung: Dạy học trờn lớp, hoạt động nhúm, hoạt động cỏ nhõn. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng tớnh toỏn húa học d. Tổ chức thực hiện: Giỏo viờn tổ chức, hướng dẫn học sinh luyện tập, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đỏnh giỏ học sinh. - GV chiếu bài tập lờn tivi. - Học sinh đọc bài. Bài tập: Hóy viết CTCT của cỏc chất cú CTPT sau: CH3Br, CH4O, CH4, C2H6, - GV hướng dẫn HS Làm BT 1,2,3,4,5 / SGK, - GV: Tổ chức thảo luận nhúm trong 5’: Yờu cầu HS thảo luận nhúm hoàn thành chuỗi phản -HS lờn bảng ứng hoỏ học sau: - GV: Chiếu slide 27 cho HS trả lời cỏc cõu hỏi của trũ chơi ụ chữ. - GV hướng dẫn hs làm BT 3/sgk -HS trao đổi cặp đụi - GV gọi học sinh lờn bảng làm bài, gọi học sinh - Học sinh lờn bảng khỏc nhận xột. GV chốt kiến thức. - HS: chơi trũ chơi -HS lờn bảng - HS: Lắng nghe, ghi bài Hoạt động 4. Vận dụng a. Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức giải quyết cỏc vấn đề thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trờn lớp, hoạt động nhúm, hoạt động cỏ nhõn. c. Sản phẩm: HS vận dụng cỏc kiến thức vào giải quyết cỏc nhiệm vụ của cuộc sống. d. Tổ chức thực hiện: GV sử dụng phương phỏp vấn đỏp tỡm tũi, tổ chức cho học sinh tỡm tũi, mở rộng cỏc kiến thức liờn quan. - GV : Em cú biết - HS chỳ ý quan sỏt, lắng nghe, tiếp thu kiến thức Trong húa học hữu cơ, ứng với một cụng thức phõn tử cú thể cú rất nhiều chất với cấu tạo khỏc nhau. Thớ dụ, với cụng thức C4H10 (Butan) cú hai chất, cũn với cụng thức C10H22 cú tới 75 chất cú cấu tạo khỏc nhau. Hiện tượng trờn đó làm cho số lượng cỏc HCHC tăng lờn rất nhiều Về nhà học bài, làm cỏc bài tập SGK Soạn trước bài 36 Ký duyệt tuần 22 Ngày 28/01/2021 - ND: - PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: