Giáo án Hóa học 9 - Tuần 27 - La Thị Thu Thanh

doc 6 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tuần 27 - La Thị Thu Thanh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thịt0 Thu Thanh
Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ 
 ÔN TẬP
 Môn học: Hóa học ; lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 01 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 - Củng cố kiến thức về các hợp chất hữu cơ đã học.
 - Biết làm bài tập tính toán theo PTHH.
 2. Năng lực: 
 * Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực; tự học, tự hoàn thiện.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ 
giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của 
bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác.
 * Năng lực đặc thù môn học:
 - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
 - Năng lực tính toán.
 3. Phẩm chất: 
 - Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường, trong sách báo và từ 
các nguồn tin cậy khác vào học tập và đời sống hằng ngày.
 - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
 1. Giáo viên: 
 - Bảng phụ.
 - Thước kẽ.
 - Mô hình phân tử HCHC (03 hộp mô hình).
 - Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo.
 2. Học sinh: 
 - Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp.
 - Dụng cụ học tập.
III. Tiến trình dạy học:
 1. Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn
 * Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV yêu cầu HS nhắc lại các bài đã - HS trả lời.
học về HCHC.
- GV viết dạng sơ đồ và đặt vấn đề. - HS lắng nghe.
Vậy HCHC đã học có những TCHH 
nào giống nhau, những phản ứng đặc 
trưng cho từng chất.
- GV ghi tên bài trên bảng. - HS ghi tên bài vào tập. Ôn tập
 2. Hoạt động 2: Luyện tập
 * Mục tiêu: Củng cố lại các kiến thức đã học.
- GV trưng bày 03 hộp mô - HS quan sát và thực hiện 
hình HCHC, gọi HS vận theo yêu cầu của GV. dụng kiến thức đã học về khí 
metan, etilen và axetilen lên 
bảng lắp mô hình cấu tạo của 
03 chất khí trên.
- GV gọi HS lên bảng lắp mô - 03 HS lên bảng, mỗi em 
hình. lần lượt lắp 01 mô hình của 
 khí metan, etilen, axetilen.
 Phân tử etilen
- GV nhận xét. - HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS cầm mô - HS mô tả cấu tạo phân tử.
hình vừa lắp ráp, mô tả cấu 
tạo phân tử của chúng.
- GV nhận xét, nhấn mạnh - HS lắng nghe.
liên kết đơn, liên kết đôi, liên 
kết ba.
- GV treo bảng phụ lần lượt - HS nghiên cứu đề bài.
hệ thống các câu hỏi, yêu cầu 
HS nghiên cứu.
- GV gọi HS lên bảng làm. - HS lên bảng làm bài.
?1. Nêu điểm giống nhau về 1.- Giống nhau về TCHH: 
TCHH của khí metan, etilen, Đều có phản ứng cháy. 1.- Giống nhau về TCHH: 
axetilen. Viết PTHH minh - PTHH: Đều có phản ứng cháy.
họa. + Metan: - PTHH:
 t0 + Metan:
 CH4(k)+O2(k) CO2(k)+ t0
 CH4(k)+O2(k) CO2(k)+ 2H2O(h) 2H2O(h)
 + Etilen: + Etilen:
 nhiều nhiệt nhiều nhiệt 
 t0 t0
 C2H4 + 3O2 2CO2 + C2H4 + 3O2 2CO2 + 
 2H2O 2H2O
 + Axetilen: + Axetilen:
 nhiệt. nhiệt. 
 t0 t0
 2C2H2(k)+5O2(k) 4CO2(k)+ 2C2H2(k)+5O2(k) 4CO2(k)+ 
 2H2O(h) 2H2O(h)
?2. Nêu tính chất đặc trưng 2. 2. 
của mỗi chất khí. Viết PTHH + Metan: Phản ứng thế. + Metan: Phản ứng thế.
 a / sáng a / sáng
minh họa. CH4 + Cl2  CH3Cl + CH4 + Cl2  CH3Cl + 
 HCl HCl 
 + Etilen: Phản ứng trùng + Etilen: Phản ứng trùng 
 hợp. hợp.
 ...+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 ...+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 
 t t
 + CH2 = CH2 +...  - + CH2 = CH2 +...  - CH2 
 CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – 
 CH2 – CH2 - ... CH2 - ... 
 + Axetilen: Phản ứng cộng. + Axetilen: Phản ứng cộng.
 C2H2 + 4Br2  C2H2Br4 C2H2 + 4Br2  C2H2Br4
?3. Bằng phương pháp hóa 3. 3. 
học hãy trình bày cách nhận - Dẫn dd brôm lần lượt qua 3 - Dẫn dd brôm lần lượt qua 3 
biết 3 chất khí sau: Metan, chất khí, chất khí nào làm chất khí, chất khí nào làm 
etilen và khí cacbonic. mất màu dd brôm là etilen. mất màu dd brôm là etilen.
 C2H4 + Br2 → C2H4Br2 C2H4 + Br2 → C2H4Br2
 - Dẫn 2 chất khí còn lại qua - Dẫn 2 chất khí còn lại qua 
 dd nước vôi trong, chất khí dd nước vôi trong, chất khí 
 nào làm đục nước vôi trong nào làm đục nước vôi trong 
 là khí cacbonic. là khí cacbonic
 CO2 + Ca(OH)2 → CO 2 + Ca(OH)2 → 
 CaCO3 + H2 O CaCO3 + H2 O 
 - Chất khí còn lại là khí - Chất khí còn lại là khí 
 metan. metan
- GV nhận xét.
 3. Hoạt động 3: Vận dụng
 * Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
- GV treo bảng phụ đề bài - HS nghiên cứu đề, lên bảng 
tập, yêu cầu HS lên bảng làm.
làm.
*Bài tập: Đốt cháy hoàn *Bài tập: *Bài tập:
toàn 5,6 lít khí etilen (C H ) n = V: 22,4 = 5,6 : 22,4 n = V: 22,4 = 5,6 : 22,4 
 2 4 C 2 H 4 C 2 H 4
trong không khí thu được = 0,25 (mol) = 0,25 (mol) 
CO2 và hơi nước. PTHH: PTHH: 
a) Viết PTHH xảy ra. t o t o
 C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O C 2 H 4 + 3O 2  2CO2 + 2H2O 
b) Tính thể tích khí oxi cần 1mol 3mol 2mol 1mol 3mol 2mol dùng cho phản ứng trên. 0,25mol 0,75mol 0,5mol 0,25mol 0,75mol 0,5mol 
c) Dẫn toàn bộ khí CO 2 sinh b) Thể tích oxi cần dùng : b) Thể tích oxi cần dùng : 
ra qua nước vôi trong dư, Voxi = n. 22, 4 = 0,75 x 22,4 Voxi = n. 22, 4 = 0,75 x 22,4 
tính khối lượng chất rắn thu = 16,8 (lít) = 16,8 (lít)
được sau khi phản ứng kết CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O CO 2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 
thúc. (Biết rằng thể tích các 1mol 1mol 1mol 1mol 
 0,5mol ?0,5mol 0,5mol ?0,5mol 
chất khí đều đo ở đktc). c) Khối lượng chất rắn sinh ra c) Khối lượng chất rắn sinh ra 
(Cho biết: C = 12, H = 1, O 
 là: m CaCO =m.M = 0,5 x 100 là: m CaCO =m.M = 0,5 x 100 
= 16, Ca = 40; Br = 80) 3 3
 = 50 (g) = 50 (g) 
- GV nhận xét. - HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS về nhà ôn - HS lắng nghe.
tập các bài từ HKII đến nay; 
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 
giữa HKII.
- GV lưu ý: Sau tiết kiểm tra 
về nhà xem trước bài 44. Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thị Thu Thanh
Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ 
 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 Môn học: Hóa học ; lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 01 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học trong chương III, IV.
 2. Năng lực: 
 * Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực; tự học học, tự hoàn thiện.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ 
giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của 
bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác.
 * Năng lực đặc thù môn học:
 - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
 - Năng lực tính toán.
 - Năng lực khoa học.
 3. Phẩm chất: 
 - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
 - Đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
 1. Giáo viên: 
 - Ma trận đề kiểm tra.
 - Đề kiểm tra (04 mã đề).
 - Hướng dẫm chấm.
 2. Học sinh: 
 - Kiến thức ở chương II, IV.
 - Dụng cụ học tập.
III. Tiến trình dạy học:
 Kiểm tra tập trung
 BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA GIỮA HKII
 Xếp loại
 Lớp Sĩ số Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém
 SL % SL % SL % SL %
 9A
 9B
 Tổng
 KÝ DUYỆT
 Thống nhất với KHDH
 Hoàng Thọ Thiêm 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_27_la_thi_thu_thanh.doc