Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thị Thu Thanh Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ ÔN TẬP HỌC KỲ II Môn học: Hóa học ; lớp: 9 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức trong HKII. 2. Năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nhận ra ý tưởng mới; phát hiện và làm rõ vấn đề; đề xuất, lựa chọn giải pháp; thiết kế và tổ chức hoạt động; tư duy độc lập. * Năng lực đặc thù môn học: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học. - Năng lực khoa học. 3. Phẩm chất: - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. - Luôn thống nhất giữa lời nói với việc làm. - Đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: - Bảng phụ. - Thước kẽ. - Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo. 2. Học sinh: - Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp. - Dụng cụ học tập. III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn * Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS kể tên các chương, - HS kể tên. các bài đã học ở HKII. - GV tóm tắt bằng sơ đồ. - HS lắng nghe, quan ÔN TẬP sát. 2. Hoạt động 2: Luyện tập Hoạt động 2.1: Hiđrôcacbon. Nhiên liệu * Mục tiêu: Củng cố kiến thức chương IV - GV yêu cầu HS trả lời câu - Dự kiến HS trả lời. I. Hiđrôcacbon. Nhiên liệu: hỏi: ?1.Hợp chất hữu cơ chia làm →1. + 2 loại (Hiđrôcacbon 1. Hợp chất hữu cơ chia làm mấy loại? Cho ví dụ. và dẫn xuất của 2 loại: Hiđrôcacbon). - Hiđrôcacbon: CH4, + Ví dụ: C2H4,... ++ Hiđrôcacbon: CH4, - Dẫn xuất của C2H4, ... Hiđrôcacbon: C2H6O, CH3Cl, ++ Dẫn xuất hiđrôcacbon: C2H5O2N, ... C2H6O, CH3Cl, C2H5O2N, ... ?2. Viết CTPT metan? Nêu →2. 2. Metan: TCHH của metan. - CTPT: CH4 - CTPT: CH4 - TCHH: - TCHH: + Tác dụng với oxi: + Tác dụng với oxi: t0 t0 CH4 + 2O2 CO2 + CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O 2H2O + Tác dụng với clo: + Tác dụng với clo: as as CH4 + Cl2 CH3Cl + CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl HCl ?3. Viết CTPT của etilen? →3. - CTPT: C2H4 3. Etilen: Nêu TCHH của etilen. - TCHH: - CTPT: C2H4 + Tác dụng với oxi: - TCHH: t C H + 3O 2CO + + Tác dụng với oxi: 2 4 2 0 2 t 2H2O C2H4 + 3O2 0 2CO2 + + Tác dụng với dd brom: 2H2O C2H4 + Br2 → C2H4Br2 + Tác dụng với dd brom: + Phản ứng trùng hợp: C2H4 + Br2 → C2H4Br2 ...+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + Phản ứng trùng hợp: t + CH2 = CH2 +... - CH2 ...+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 t – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – + CH2 = CH2 +... - CH2 CH2 - ... – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 - ... ?4. Viết CTPT của axetilen? →4.- CTPT: C2H2 4. Axetilen: Nêu TCHH của axetilen. - TCHH: .- CTPT: C2H2 + Tác dụng với oxi: - TCHH: t 2C2H2 + 5O2 4CO2 + + Tác dụng với oxi: 0 t 2H2O 2C2H2 + 5O2 0 4CO2 + + Tác dụng với dd brom: 2H2O C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 + Tác dụng với dd brom: C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 - GV nhận xét, kết luận. - HS lắng nghe. Hoạt động 2.2: Dẫn xuất của Hiđrôcacbon. Polime * Mục tiêu: Củng cố kiến thức chương V - GV yêu cầu HS trả lời - Dự kiến HS trả lời. II. Dẫn xuất của câu hỏi: Hiđrôcacbon. Polime: ?1. Viết CTPT của rượu →1. - CTPT: C2H6O 1. - CTPT: C2H6O etilic? Nêu TCHH của - TCHH: - TCHH: rượu etilic. + Tác dụng với oxi : + Tác dụng với oxi : t t C2H5OH + 3O2 2CO2 + C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O + Q 3H2O + Q + Tác dụng với natri: + Tác dụng với natri: 2C2H5OH + 2Na 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 2C2H5ONa + H2 + Tác dụng với axit axetic: + Tác dụng với axit axetic: H2SO4đặc H2SO4đặc CH3COOH(l)+HO-C2H5(l) t0 CH3COOH(l)+HO-C2H5(l) t0 CH3COOC2H5(l) + H2O(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) Etyl axêtat Etyl axêtat 2. Axit axetic: ?2. Viết CTPT của axit →2.- CTPT của axit axetic : axetic? Nêu TCHH của .- CTPT của axit axetic : C2H4O2 rượu axit axetic. C2H4O2 - TCHH : - TCHH : CH3COOH(dd)+NaOH(dd) CH3COONa(dd) CH3COOH(dd)+NaOH(dd) CH3COONa(dd) +H2O(l) +H2O(l) 2CH3COOH(dd)+ Na2CO3(dd) 2CH3COOH(dd)+ Na2CO3(dd) 2CH3COONa(dd) + CO2(k)+H2O(l) 2CH3COONa(dd) + CO2(k)+H2O(l) 2CH3COOH(dd)+CuO(r) (CH3COO)2Cu(dd) 2CH3COOH(dd)+CuO(r) (CH3COO)2Cu(dd) +H2O(l) +H2O(l) 2CH3COOH(dd)+Zn(r) (CH3COO)2Zn(dd) 2CH3COOH(dd)+Zn(r) (CH3COO)2Zn(dd) +H2O(l) +H2O(l) H SO CH3COOH(l)+HO-C2H5(l) 2 4đặc CH COOH +HO-C H H2SO4đặc CH COOC H + H O t0 3 (l) 2 5(l) 3 2 5(l) 2 (l) CH COOC H + H O t0 Etyl axêtat 3 2 5(l) 2 (l) Etyl axêtat ?3. Viết PTHH điều chế 3. + Điều chế từ etilen: →3.+ Điều chế từ etilen: Axit rượu etilic từ etilen, Axit C2H4 + H2O C2H5OH C2H4 + H2O C2H5OH glucozo. + Điều chế từ glucozo : + Điều chế từ glucozo : men men C6H12O6(dd) C6H12O6(dd) rượu rượu 2C2H5OH (dd) + 2CO2 (k) 2C2H5OH (dd) + 2CO2 (k) ?4. Viết CTPT của →4. 4. Glucozo: Glucozo ? Nêu TCHH của - CTPT: C6H12O6 - CTPT: C6H12O6 Glucozo. - TCHH : - TCHH : + Phản ứng tráng gương: + Phản ứng tráng gương: NH3 NH3 C6H12O6 + Ag2O 0 C6H12O6 + Ag2O 0 t t C6H12O7 + 2Ag C6H12O7 + 2Ag + Phản ứng lên men rượu : + Phản ứng lên men rượu : C H O men C H O men 6 12 6(dd) rượu 6 12 6(dd) rượu 2C2H5OH (dd) + 2CO2 (k) 2C2H5OH (dd) + 2CO2 (k) - GV nhận xét, kết luận. - HS lắng nghe. 3. Hoạt động 3: Bài tập - Vận dụng * Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức của tiết ôn tập; vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. - GV trep bảng phụ đề bài - Dự kiến HS trả lời. III. Bài tập: tập, yêu cầu HS lên bảng 1. Bài tập 1: làm bài tập. ?Có 4 dung dịch đựng →+ Trích mỗi lọ một ít ra làm →+ Trích mỗi lọ một ít ra làm trong 4 lọ mất nhãn là: mẫu thử. mẫu thử. Glucozơ và rượu etilic, + Lần lượt cho quỳ tím vào + Lần lượt cho quỳ tím vào dung dịch saccarozo và trong 4 mẫu thử trên. trong 4 mẫu thử trên. axit axetic. Nêu phương Mẫu thử nào làm quỳ tím Mẫu thử nào làm quỳ tím pháp hóa học nhận biết hóa đỏ là dung dịch axit hóa đỏ là dung dịch axit từng lọ. axetic. 3 mẫu thử còn lại axetic. 3 mẫu thử còn lại không làm quỳ tím chuyển không làm quỳ tím chuyển màu. màu. Ba mẫu thử còn lại cho tác Ba mẫu thử còn lại cho tác dụng với khí oxi. Mẫu thử nào dụng với khí oxi. Mẫu thử nào cháy đó là dung dịch rượu cháy đó là dung dịch rượu etilic. 2 mẫu thử còn lại không etilic. 2 mẫu thử còn lại không tác dụng với khí oxi. tác dụng với khí oxi. t t C2H5OH + 3O2 2CO2 + C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O + Q 3H2O + Q Hai mẫu thử còn lại cho tác Hai mẫu thử còn lại cho tác dụng với bạc nitrat trong dung dụng với bạc nitrat trong dung dịch amoniac. Mẫu thử nào dịch amoniac. Mẫu thử nào phản ứng tráng gương là dung phản ứng tráng gương là dung dịch glucozo. dịch glucozo. NH3 NH3 C6H12O6 + Ag2O 0 C6H12O6 + Ag2O 0 t t C6H12O7 + 2Ag C6H12O7 + 2Ag Mẫu thử còn lại không Mẫu thử còn lại không phản ứng là dung dịch phản ứng là dung dịch saccarozo. saccarozo. - GV nhận xét, kết luận. - HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS làm bài - Dự kiến HS trả lời. 2. Bài tập 2: tập sau: Đốt cháy hoàn → toàn 5,6 lit khí C2H4 trong a) PTHH: a) PTHH: không khí thu được khí t o t o C2H4+3O2 2CO2 + C 2H4+3O2 2CO2 + CO2 và hơi nước. 2H2O 2H2O a) Viết PTHH xảy ra. Số mol của C2H4 ở đktc là: Số mol của C2H4 ở đktc là: b) Tính thể tích oxi cần 5,6 : 22,4 = 0,25 mol 5,6 : 22,4 = 0,25 mol dùng cho phản ứng trên (ở b) PTHH: b) PTHH: t o t o đktc). C2H4 + 3O2 2CO2+ C 2H4 + 3O2 2CO2+ c) Dẫn toàn bộ khí CO 2 2H2O 2H2O sinh ra qua nước vôi trong 1mol 3mol 2mol 1mol 3mol 2mol dư, tính khối lượng chất 0,25mol ?0,75mol ?0,5mol 0,25mol ?0,75mol ?0,5mol rắn thu được sau khi phản Thể tích oxi cần dùng : Thể tích oxi cần dùng : ứng kết thúc. Biết rằng thể Voxi = 0,75 x 22,4 = 16,8lít. Voxi = 0,75 x 22,4 = 16,8lít. tích các chất khí đều đo ở CO2 + Ca(OH)2(dư) →CaCO3 +H2O CO 2 + Ca(OH)2(dư) →CaCO3 +H2O đktc. 1mol 1mol 1mol 1mol 0,5mol 0,5mol 0,5mol 0,5mol ( C = 12, H = 1, O = 16, c) Khối lượng chất rắn đã c) Khối lượng chất rắn đã Ca = 40). phản ứng :m CaCO3= 0,5 x 100 phản ứng :m CaCO3= 0,5 x 100 = 50 g = 50 g - GV nhận xét, kết luận. - HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS về nhà - HS lắng nghe thực hiện. ôn lại kiến thức đã học ở HKII, chuẩn bị kiểm tra cuối HKII. Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thị Thu Thanh Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Môn học: Hóa học ; lớp: 9 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học ở HKII. 2. Năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực; tự học học, tự hoàn thiện. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác. * Năng lực đặc thù môn học: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học. - Năng lực tính toán. - Năng lực khoa học. 3. Phẩm chất: - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. - Đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: - Ma trận đề kiểm tra. - Đề kiểm tra (04 mã đề). - Hướng dẫm chấm. 2. Học sinh: - Kiến thức ở chương IV, V. - Thước, viết. III. Tiến trình dạy học: Kiểm tra tập trung BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CUỐI HKII Xếp loại Lớp Sĩ số Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém SL % SL % SL % SL % 9A 9B Tổng KÝ DUYỆT Thống nhất với KHDH Hoàng Thọ Thiêm
Tài liệu đính kèm: