Giáo án Hóa học 9 - Tuần 4 - Năm học 2020-2021

doc 7 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tuần 4 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 16/9/2020
Tuần 4, tiết 7 
 Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRONG - AXIT SUNFURIC (TT)
I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
1.1.Kiến thức: 
 - Các tính chất, ứng dụng cách nhận biết H2SO4 đặc 
 - Phương pháp sản xuất H2SO4 trong cơng nghiệp . 
 - Những ứng dụng quan trọng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống 
1.2.Kĩ năng:
 - Dự đốn, kiểm tra và kết luận được tính chất hố học riêng của H2SO4 
 - Viết được các PTHH chứng minh tính chất của H2SO4 đặc 
 -Nhận biết được dd H2SO4 va dd muối sunfat 
 -Viết được ptpư điều chế H2SO4
 -Tính nồng độ hoặc khối lượng dd axit 
 - Cách sử dụng an tồn axit này trong quá trình tiến hành thí nghiệm
1.3. Thái độ: Cĩ ý thức tích cực trong học tập, yêu thích bộ mơn.
2. Năng lực, phẩm chất
 - Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực quan sát, năng lực hoạt động nhĩm, năng lực 
tính tốn.
 - Phẩm chất: cĩ trách nhiệm bảo vệ mơi trường tự nhiên.
 Yêu gia đình, quê hương , đất nước
 II. Chuẩn bị:
 GV: - Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.
 - Hố chất :H2SO4, Fe, Al, Zn, dung dịch NaOH, Cu(OH)2, CuO, quỳ tím .
 HS: SGK, vỡ ghi chép, đọc trước bài.
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định tổ chức:
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 Nêu tính chất hố học của axít H2SO4 và viết PTHH cho mỗi tính chất .
 3. Bài mới:
 3.1. Hoạt động khởi động: 
 GV dựa vào phần trả lời của h/s để giới thiệu bài: H 2SO4, cũng là một axít vậy 
chúng cĩ những tính chất hố học như thế nào hơm nay các em sẽ được nghiên cứu .
 3.2. Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức mới
 *Hoạt động 1: Axít sunfuríc đặc cĩ những tính chất hố học riêng 
Mục đích: Biết được tính chất hĩa học của Axít sunfuríc đặc
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
- GV cho đại diện hs đọc thí - Đại diện hs đọc cách a.Tác dụng với kim loại 
nghiệm (sgk) tiến hành thí nghiệm
- GV nêu lại cách tiến hành và - HS chú ý lắng nghe H2SO4 đặc tác dụng được 
một số điểm cần lưu ý khi tiến với nhiều kim loại tạo thành hành thí nghiệm (cẩn thận khi muối sunfát khơng giải 
dùng H2SO4) - HS chú ý quan sát gv phĩng khí H2
- GV tiến hành thí nghiệm1: làm tn, nhận xét và rút Cu+H2SO4(đ,n CuSO4+H2
Đồng tác dụng với H2SO4 đặc đun ra kết luận O+SO2
nĩng, yêu cầu hs quan sát hiện 
tượng và nhận xét -HS ghi bài b.Tính háo nước :
- GV bổ sung và kết luận H2SO4 đặc cĩ tính háo nước 
- GV tiến hành t/n :cho một ít - HS chú ý quan sát gv H2SO4(đặc)
đường vào ống nghiệm rồi thêm làm tn, nhận xét và rút C12H22O11 11H2O 
từ từ 1-2mlH2SO4 đặc . Sau đĩ ra kết luận +12C
yêu cầu quan sát hiện tượng ,nhận 
xét và kết luận 
- GV bổ sung và kết luận - HS chú ý lắng nghe
- GV giải thích thêm tại sao khi 
sử dụng H2SO4 đặc phải hết sức 
cẩn thận 
Hoạt động 2: Ứng dụng 
Mục đích: Biết được các ứng dụng của axit sunfuaric
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
- GV yêu cầu h/s nghiên cứu sơ - HS quan sát sơ đồ III. Ứng dụng
đồ 1.12 và trả lời câu hỏi 1.12 và trả lời câu hỏi - Điều chế phẩm nhuộm 
? Vì sao H2SO4 là 1 trong các hố ,chất tẩy rửa, phân bĩn, 
chất cơ bản của nền cơng nghiệp giấy, chất dẻo, tơ sợi, thuốc 
hố chất. - HS trả lời cá nhân nổ, luyện kim, ắc quy, sản 
? Hãy nêu các ứng dụng của xuất muối axít, chế biến dầu 
H2SO4 mỏ .
- GV bổ sung và kết luận 
* Hoạt động 3: Sản xuất H2SO4 
Mục đích: Biết được phương pháp sản xuất H2SO4
Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
- GV dùng phương pháp thuyết -HS chú ý lắng nghe IV. Sản xuất H2SO4
trình ,giới thiệu cho h/s phương - Nguyên liệu :S hoặc FeS2
pháp tiếp xúc để sản xuất H2SO4 - Các cơng đoạn sản xuất 
- GV cĩ thể chuyển ý từ nhu cầu -HS nghiên cứu sgk H2SO4 
ứng dụng rộng rãi H2SO4 trong và trả lời câu hỏi + Đốt S để sản xuất SO2
cơng nghiệp, người ta phải sản t0
 S + O2  SO2
xuất H2SO4
- GV yêu cầu h/s nghiên cứu sgk + ơxi hố SO2 để sản xuất 
rồi tĩm tắt quá trình sản xuất SO3
H2SO4 gồm mấy giai đoạn t0
 2SO3+O2  2SO3 
-GV bổ sung và kết luận V2O5
 + SO3 hấp thụ H2O tạo H2SO4
 SO3 + H2O H2SO4
* Hoạt động 4: Nhận biết H2SO4và muối sunfát 
Mục đích: Nhận biết được H2SO4và muối sunfát Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
- GV yêu cầu h/s đọc thơng HS đọc thơng tin sgkvà V/Nhận biết H2SO4 và 
tin sgk và hỏi : để nhận biết trả lời câu hỏi (quỳ tím muối sunfát
H2SO4 và dung dịch muối hoặc dung dịch muối + Dùng thuốc thử là dd 
sunfat ta dùng thuốc thử nào bari ) muối bari BaCl2 (hoặc 
? - HS quan sát 2 lọ và Ba(NO3)2, Ba(OH)2) vì sản 
- GV cho 2 lọ HCl, H2SO4 nêu cách tiến hành phẩm tạo thành cĩ chất kết 
yêu cầu h/s nhận biết: trước tủa trắng BaSO4
tiên GV cho h/s nêu cách Vd: 
tiến hành - HS làm t/n H2SO4+BaCl2 BaSO4  
- GV yêu cầu h/s làm thí +2HCl
nghiệm - Đại diện HS trả lời 
- GV yêu cầu HS cho biết - Cĩ thể HS khác bổ Na2SO4+BaCl2→BaSO4  
hiện tượng và nhận xét sung + 2NaCl
- GV bổ sung và kết luận 
- GV nêu thêm 1 số điểm - HS chú ý lắng nghe * Lưu ý:
can chú ý khi nhận biết Để phân biệt H2SO4 và 
H2SO4 và muối sunfat muối sunfat cĩ thể dùng 
 thuốc thử như dd BaCl2 
 (hoặc Ba(NO3)2, Ba(OH)2) 
 để nhận ra Gốc sunfat
3.3. Hoạt động luyện tập 
 - GV yêu cầu hs nêu tính chất hố học của axít, H2SO4đặc,ứng dụng của H2SO4,sản 
xuất H2SO4,nhận biết H2SO4và muối SO4
 - Làm bài tập 5 sgk.
3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng 
- Bài tập: Cĩ 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch khơng màu là:HCl,H 2SO4, 
NaCl, Na2SO4.Hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hĩa 
học. Viết các phương trình hĩa học. ( HS khá – giỏi)
- GV hướng dẫn học sinh giải bài tập 3sgk trang 19
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối 
 Học kĩ bài, làm bài tập 1,2,6 và nghiên cứu bài 5
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 Yêu cầu hs nhắc lại nội dung chính của bài.
 Axit sunfuaric đặc cĩ tính chất đặc trưng nào?
V. Rút kinh nghiệm
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
 Ngày soạn: 16/9/2020
Tuần 4 - Tiết 8 
 BÀI 5: LUYỆN TẬP:TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA OXÍT VÀ AXÍT
I.Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
 1.1. Kiến thức: Học sinh biết 
 - Những tính chất hố học của oxít bazơ ,oxít axít và mối quan hệ giữa oxít bazơ và oxít 
axít 
 - Dẫn ra những phản ứng hố học minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng 
những chất cụ thể như :CaO,SO2,HCl,H2SO4.
1.2. Kĩ năng:
Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tốn tính khối lượng, nồng độ dd, tính phần trăm 
khối lượng hỗn hợp.
 1.3.Thái độ: Ý thức nghiêm túc trong việc làm bài.
2. Năng lực, phẩm chất
 - Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực quan sát, năng lực hoạt động nhĩm, năng lực 
tính tốn.
 - Phẩm chất: Năng động, tích cực, tự giác, sáng tạo trong học tập.
II. Chuẩn bị :
 GV: - Xây dựng sơ đồ tính chất hố học của oxít bazơ, oxít axít,axít
 - Phiếu học tập cho học sinh làm việc theo nhĩm 
 HS: SGK, Vỡ ghi, Xem lại các bài đã học về oxit và axit.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học :
 1. Ổn định tổ chức: 
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
 2. Kiểm tra bài cũ (Được kiểm tra trong phần kiến thức cần nhớ và bài tập )
 3. Bài mới:
 3.1. Hoạt động khởi động 
 - GV yêu cầu hs nêu tính chất hố học của axít, oxit. Từ đĩ GV dẫn vào nội dung bài.
 3.2. Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức mới.
 * Hoạt động1:I/Kiến thức cần nhớ
 Mục đích: Hệ thống lại những tính chất hĩa học chủ yếu của oxit và axit. 
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 - GV yêu cầu hs nhắc lại - HS nhắc lại kiến thức 1/Tính chất hố học của oxít :
 một số tính chất hố học - Oxít bazơ + axít Muối +nước
 của oxít và axít CaO +2HCl CaCl2 + H2O
 - GV yêu cầu hs đưa ra các - HS cho ví dụ minh - Oxít bazơ + nước Bazơ(dd)
 ví dụ để minh hoạ các tính hoạ(cĩ thể dựa vào sgk), Na2O +H2O 2NaOH
 chất của các oxít và axít viết PTHH, cân bằng - Oxít bazơ+oxít axít Muối 
 phương trình phản ứng CaO +CO2 CaCO3
 cho từng tính chất hố - Oxít axít+bazơ Muối +Nước 
 - GV hỏi thêm riêng H2SO4 học CO2+Ca(OH)2 CaCO3 +H2O
 đặc cĩ những tính chất gì - Oxít axít+Nước Axít (d d)
 đặc biệt và yêu cầu học - HS trả lời (t/d với nhiều SO2 + H2O H2SO3 sinh viết PTHH kim loại tính hút ẩm) và 2/Tính chất hố học của axít:
 - GV bổ sung và kết luận viết PTHH - Dd axít làm quỳ tím hố đỏ 
 - Axít+Kim loại Muối+ Hyđrơ
 2HCl +Zn ZnCl2 + H2
 - Axít+oxítbazơ Muối +Nước 
 H2SO4+CuO CuSO4 +H2O 
 - Axít +bazơ Muĩi+Nước 
 HCl+NaOH NaCl +H2O 
 Chú ý :H2SO4 cĩ những tính chất 
 hố học riêng như tác dụng với nhiều 
 kim loại khơng giải phĩng khí H 2 và 
 tính háo nước, hút ẩm 
* Hoạt động 2: Bài tập 
Mục đích: rèn cho hs kỹ năng làm các bài tập hĩa học
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 - GV hướng dẫn hs giải bài HS nghiên cứu bài tập 1.Tác dụng với nước là: SO2, 
 tập 1 trang 21 1,phân loại oxít và trả Na2O, CaO, CO2.
 - GV yêu cầu hs nghiên cứu lời câu hỏi SO2 + H2O H2SO4
 bài tập 1 và phân loại oxít Na2O + H2O 2NaOH
 và hỏi CaO + H2O Ca(OH)2
 - Những oxít nào t/d với -Tác dụng với nước là: CO2 + H2O H2CO3
 nước, axítclohyđríc, SO2, Na2O,CaO,CO2 2.T/dvới HCl là CuO, Na2O, CaO
 natrihyđrơxít Tác dụng với HCl là : CuO+2HCl CuCl2+H2O
 - Gv bổ sung và kết luận CuO, Na2O,CaO. Na2O+2HCl 2NaCl+H2O
 Tác dụng với NaOH là: CaO+2HCl CaCl2+H2O
 - GV yêu cầu hs viết PTHH SO2, CO2. T/d với NaOH là: SO2, CO2.
 - Gv bổ sung và kết luận - HS viết PTHH SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
 CO2 +2NaOH Na2CO3 + H2O
 3. Dẫn hổn hợp khí trên qua dung 
 - GV yêu cầu hs nghiên cứu - HS nghiên cứu bài tập dịch nước vơi trong Ca(OH)2 thì 
 bài tập 3 trang 21 sgk và hỏi 3 và trả lời câu hỏi (dd SO2 và CO2 bị giữ lại ta thu được 
 làm thế nào để loại bỏ SO 2, Ca(OH)2 ) CO tinh khiết 
 CO2 ra khỏi CO Các PTHH xảy ra 
 - GV bổ sung và kết luận - HS viết các PTHH xảy CO2 + Ca(OH)2 CaCO3+H2O
 - GV yêu cầu hs viết các ra SO2 + Ca(OH)2 CaSO3+H2O
 PTHH Bài 4: 
 - Bài 4: Hịa tan 1,2g Mg - Các nhĩm thảo luận nHCl đầu = CM.V= 3.0,05 = 0,15 (mol)
 bằng 50ml dung dịch HCl thực hiện bài tập 1,2
 nMg = 0,05(mol)
 3M. 24
 a. Viết PTPƯ? Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
 b. Tính thể tích khí thốt ra 0,05 0,15 
 (đktc) → nHCl dư nên tính tốn theo nMg
 b. Theo ptpư: n n 0,05mol
 c. Tính CM của dung dịch H 2 Mg
 sau phản ứng (Vdd thay đổi → VH 2 0,05.22,4 1,12l
 khơng đáng kể) - HS trả lời 
 nHCl pư = 2nMg = 0,1mol - Yêu cầu HS các nhĩm n = n = 0,05mol
 MgCl2 Mg
 nhắc lại các bước giải bài Các cơng thức sẽ sư 
 tốn tính theo PTHH. Các dụng:
 cơng thức phải sử dụng m
 n , V n.22,4 c. Dung dịch sau phản ứng cĩ 
 trong bài? M K
 MgCl2 và HCl dư
 n n = n – n
 CM HCldư HCl đầu HCl pư
 - Theo bài ra và theo V = 0,05mol
 phương trình thì chất nào - HS trả lời n 0,05
 C 1M
 cịn dư sau phản ứng? và M HCl V 0,05
 mọi tính tốn dựa vào chất 
 nào?
 Gv: gợi ý và hướng dẫn (y)
 3.3. Hoạt động luyện tập: 
 - GV nhắc lại các tính chất hĩa học của axit, oxit, cách giải bài tốn dựa vào PTPƯ.
3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: 
 ( K- G) - Bài tập: Hịa tan hồn tồn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 
100 ml dung dịch HCl 3M.
 a/Viết các phương trình hĩa học.
 b/Tính phần trăm theo khối lượng của mổi ơxít trong hỗn hơp ban đầu.
 c/Hãy tính khối lượng dung dịch H2SO4 nồng độ 20% để hịa tan hồn 
tồn hỗn hợp các ơxít trên.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 
 - GV gợi ý, hướng dẫn hs về nhà làm các bài tập 2,4,5 
 - Nghiên cứu bài thực hành: TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA OXÍT VÀ AXÍT. 
 - Ơn tập lại tính chất hố học của oxít và axít.
IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: 
 - Cho hs nhắc lại các tính chất hĩa học của axit, oxit.
 - GV nhận xét tinh thần tham gia học tập và kỹ năng vận dụng làm bài tập của hs qua 
bài học.
V. Rút kinh nghiệm
 ... Ký duyệt tuần 4
 Ngày 24/9/2020
- ND:
- PP:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_4_nam_hoc_2020_2021.doc