Giáo án Ngữ văn 9 - Tuần 4, Tiết 16-20 - Năm học 2019-2020

doc 16 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 10/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 9 - Tuần 4, Tiết 16-20 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 20 -8 -2019 Tiết thứ 16 đến tiết thứ 20
 Tuần 4 Tiết 16,17 CHUYỆN NGƯỜI CON GÁI NAM XƯƠNG
 (Trích: Truyền kì mạn lục- Nguyễn Dữ)
I. Mục tiêu :
 1. Ki￿n th￿c, kĩ năng, thái đ￿
 Kiến thức: Bước đầu làm quen với thể loại truyền kì:cốt truyện, nhân vât, sự kiện trong tác 
 phẩm truyện truyền kì. 
 - Hiện thực về số phận của người phụ nữ Việt Nam dưới chế độ cũ và vẻ đẹp truyền thống của 
 họ.
 - Sự thành công của tác giả về nghệ thuật kể chuyện.
 - Mối liên hệ giữa tác phẩm và truyện Vợ chàng Trương.
 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học để đọc - hiểu tác phẩm viết theo thể loại truyền kì.
 - Cảm nhận được những chi tiết nghệ thuật độc đáo trong tác phẩm tự sự có nguồn gốc dân 
 gian
 - Kể lại được truyện.
 Thái độ: Thông cảm với thân phận của người phụ nữ . Có ý thức đấu tranh, bảo vệ quyền 
 bình đẳng nam –nữ.
 2. Ph￿m ch￿t năng l￿c c￿n hình thành và phát tri￿n cho h￿c sinh:
 Năng l￿c t￿ h￿c, đ￿c hi￿u: trình bày k￿t qu￿ nghiên c￿u, tìm hi￿u 
 Năng l￿c nêu và gi￿i quy￿t v￿n đ￿, sáng t￿o: thông qua n￿i dung câu h￿i g￿i d￿n 
 đ￿ k￿t lu￿n và làm rõ v￿n đ￿.
 Năng l￿c h￿p tác nhóm: trao đ￿i th￿o lu￿n, trình bày k￿t qu￿ th￿c hành 
 II. Chu￿n b￿:
 Giáo viên: G-A, CKTKN, SGK, tìm hiểu về tác giả, tác phẩm.
 H￿c sinh: so￿n bài theo hư￿ng d￿n
 III. T￿ ch￿c các ho￿t đ￿ng d￿y h￿c:
 1. ￿n đ￿nh l￿p: Ki￿m tra sĩ s￿.
 2. Ki￿m tra bài cũ: Em có suy nghĩ gì về thực trạng cuộc sống trẻ em qua bài Tuyên bố 
 thế giới về sự sống còn quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em?
 3. Bài m￿i: 
 Ho￿t đ￿ng 1: Ho￿t đ￿ng tìm hi￿u th￿c ti￿n: Kh￿i đ￿ng (2 phút)
 a. M￿c đích c￿a ho￿t đ￿ng:
 Giúp HS t￿o tâm th￿ s￿n sàng đ￿ đ￿n v￿i n￿i dung bài h￿c.
 N￿i dung: - Hiện thực về số phận của người phụ nữ Việt Nam dưới chế độ cũ và vẻ 
 đẹp truyền thống của họ.
 b. Cách th￿c t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng:
 Giáo viên: Gi￿i thi￿u, d￿n d￿t
 H￿c sinh: L￿ng nghe
c. S￿n ph￿m ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh: Nh￿ l￿i ki￿n th￿c 
d. K￿t lu￿n c￿a giáo viên: Bước đầu làm quen với thể loại truyền kì:cốt truyện, nhân vât, sự 
 kiện trong tác phẩm truyện truyền kì.
Ho￿t đ￿ng 2: Ho￿t đ￿ng tìm tòi, ti￿p nh￿n ki￿n th￿c:
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
 Kiến thức 1: Đọc, tìm hiểu I . Đọc, tìm hiểu chung:
 chung: –18 phút - Đọc. 1.Đọc, tóm tắt: sgk
 (M￿c đích: C￿ng c￿, -Tóm tắt văn bản. 2.Chú thích: sgk
 kh￿c sâu ki￿n th￿c v￿ tác 3. Tác giả và tác phẩm:
 - Tác giả: 
 giả và tác phẩm)
 Nguyễn Dữ (TK XVI), quê ở 
 * HD đọc văn bản và tìm hiểu 
 - Chế độ PK Lê-Mạc suy huyện Thanh Miện (Hải Dương).
 từ ngữ khó:
 yếu-ông chịu ảnh hưởng Là học trò giỏi của Nguyễn 
 GV lưu ý và sửa cách đọc, 
 của thầy dạy học.. Bỉnh Khiêm.
 lưu ý các từ ngữ cổ.
 Đỗ cử nhân làm quan dưới 
 - Nêu vài nét về tác giả 
 thời Mạc, sau cáo quan về ở ẩn ở 
 Nguyễn Dữ? (HS yếu)
 - Trả lời. Thanh Hoá.
 -Tác phẩm:
 - Nêu xuất xứ của: "Chuyện 
 Chuyện NamXương là 
 người con gái Nam Xương ".
 -Cuộc hôn nhân..phẩm truyện thứ 16 trong 20 truyện 
 hạnh của Vũ Nương. của Truyền kì mạn lục. Truyện 
 -Nỗi oan khuất và cái chết có nguồn gốc từ truyện dân gian 
 - Em hiểu như thế nào là 
 bi thảm của Vũ Nương. trong kho tàng truyện cổ tích 
 truyện truyền kì? (HS khá)
 -Vũ Nương được giải oan. VN, được gọi là truyện vợ chàng 
 Nhân vật chính : Vũ Trương.
 -Căn cứ vào tình huống và các 
 Nương,Trương Sinh. 4. Thể loại truyền kì 
 sự việc chính, truyện có thể 
 - Đoạn 1 (từ đầu đến “lo - Thể loại văn xuôi tự sự có 
 chia văn bản thành mấy đoạn? 
 liệu như đối với cha mẹ đẻ nguồn gốc từ Trung Quốc.
 Nêu nội dung chính của mỗi 
 mình”): Cuộc đời Vũ - Thường mô phỏng những cốt 
 đoạn.?
 Nương khi lấy chồng và truyện dân gian hoặc dã sử;
 khi Trương Sinh đi lính - Xen kẽ những yếu tố kì ảo 
 xa. và những chuyện có thực, 
 - Xác định nhân vật chính và 
 - Đoạn 2 (“Qua năm sau chuyện trần thế.
 nhân vật trung tâm của truyện?
 ... nhưng việc đã trót qua 5. Bố cục (3 đoạn)
 rồi”): Nỗi oan khuất và cái 
 chết bi thảm của Vũ 
 Ki￿n th￿c 2 : Đọc,tìm hiểu Nương.
 văn bản - 17 phút - Đoạn 3 (còn lại): Cuộc 
 (M￿c đích: HS hi￿u đư￿c gặp gỡ giữa Phan Lang và 
 Nhân vật Vũ Nương-) Vũ Nương. Vũ Nương II . Đọc,tìm hiểu văn bản:
 được giả oan. 1. Nhân vật Vũ Nương:
- Nhân vật Vũ Nương được * Dung nhan và phẩm hạnh:
miêu tả trong những hoàn cảnh - Tư dung xinh đẹp.
nào? Ở từng hoàn cảnh, Vũ - Tư dung xinh đẹp; - Tính tình thuỳ mị, nết na. 
Nương đã bộc lộ những đức - Tính tình thuỳ mị, nết na. * Trong cuộc sống vợ chồng: 
tính gì? giữ gia đình êm ấm.
-Trong cuộc sống bình thường * Khi tiễn chồng đi lính: lời nói 
, nàng đã xử sự ntn trước tính nồng thắm, mong chồng trở về 
hay ghen của Trương Sinh? Giữ gìn khuôn phép, bình an.
-Khi chồng đi lính, Vũ Nương không để lúc nào vợ * Khi xa chồng: 
có những thái độ, hành động chồng phải đến thất hòa.. -Thuỷ chung, mong chờ. 
ntn? (HS yếu) - Là người mẹ hiền, dâu thảo 
-Khi xa chồng, Vũ Nương thể Không mong vinh hiển, 
hiện là người vợ thủy chung cảm thông gian lao, nói * Khi bị chồng nghi oan:
ntn? lên nỗi nhớ mong,, - Phân trần
- Khi bị chồng nghi oan, Vũ Lời 1: phân trần để chồng - Đau đớn, thất vọng
Nương đã phân trần ntn? hiểu rõ .. - Tự tử để chứng minh tấm lòng 
 Lời 2; nói lên nỗi đau đớn, trong trắng.
 thất vọng. + Nàng “tắm gội chay sạch”...
 - Nêu cảm nhận chung của em Lời 3: thất vọng đến tột + Lời than như một lời nguyền 
về tính cách nhân vật Vũ cùng ...
Nương? (HS khá) + Hành động quyết liệt cuối 
 cùng ... 
Hết tiết 1 => Vũ Nương là một người phụ 
GV chuyển ý sang phần TT nữ xinh đẹp, nết na, hiền thục, 
 đảm đang tháo vát, rất mực hiếu 
 thảo, một dạ thuỷ chung với 
Ki￿n th￿c 3: Nguyên nhân chồng, hết lòng vun đắp hạnh 
nỗi oan khuất của Vũ phúc gia đình; bị đối xử bất công 
 và phải chết một cách oan uổng, 
Nương- 10phút
 đau đớn.
(M￿c đích: HS n￿m đư￿c 2. Nguyên nhân nỗi oan khuất 
Nguyên nhân nỗi oan khuất Trương sinh xin mẹ đem của Vũ Nương:
của Vũ Nương-) trăm lạng cưới về.. - Cuộc hôn nhân không bình 
- Vì sao bị Vũ Nương bị oan Vũ nương nói: thiếp vốn đẳng
khuất? (HS yếu) con kẻ khó.. - Chồng đa nghi, cư xử hồ đồ, 
 TS đa nghi, đối với vợ độc đoán, vũ phu.
 phòng ngừa quá sức + tâm - Lời của đứa trẻ ngây thơ
 -Em cảm nhận được điều gì về lí không vui: mẹ đã mất.. => Tố cáo xã hội phong kiến 
thân phận của người phụ nữ Phân tích lời của trẻ thơ, xem trọng quyền uy của kẻ giàu 
trong xã hội phong kiến.? cách xử sự hồ đồ của và của người đàn ông trong gia 
- Qua cái chết của Vũ Nương, đình; bày tỏ niềm cảm thương 
em hiểu gì về chế độ PK đương đối với số phận oan nghiệt của 
thời? (HS khá) người phụ nữ...
 3.Vũ Nương được minh oan 
Ki￿n th￿c 4 : (Đoạn kết):
Vũ Nương được minh oan-10 - Các yếu tố kì ảo đan xen với 
phút những yếu tố thực.
(M￿c đích: HS hiểu được vẻ HS nêu ý kiến - Ý nghĩa: 
đẹp Nhân vật Vũ Nương-) + Thế giới kì ảo lung linh trở nên 
 gần với cuộc sống thực, tăng độ 
- Liệt kê những yếu tố kì ảo tin cạy
trong truyện. Nhận xét về giá - Có thắt nút, gỡ nút + Hoàn chỉnh nét đẹp vốn có của 
trị và ý nghĩa của các yếu tố kì -> tạo kịch tính cao. nhân vật Vũ Nương
ảo đó. + Tạo nên một kết thúc có hậu
Nghệ thuật, ý nghĩa-15’ - Nêu ý nghĩa. +Khẳng định niềm cảm thương 
 đối với số phận bi thương của 
- Nghệ thuật của truyện có gì người phụ nữ trong XHPK
đặc sắc? Giá trị của chi tiết 4. Nghệ thuật 
chiếc bóng? HS đọc phần Ghi nhớ. -Khai thác vốn văn học dân gian
- Rút ra ý nghĩa gì từ truyện? -Sáng tạo về nhân vật, cách kể 
(HS khá) chuyện, 
 - Kết thúc không sáo mòn.
- Tổng kết bài bằng ghi nhớ. * Ý nghĩa: Với quan niệm cho 
 rằng hạnh phúc khi đã tan vỡ 
 không thể hàn gắn được, truyện 
 phê phán thói ghen tuông mù 
 quáng và ngợi ca vẻ đẹp truyền 
 thống của người PNVN
 III-Tổng kết
 Ghi nhớ: sgk.
Ho￿t đ￿ng 3: Ho￿t đ￿ng luy￿n t￿p, th￿c hành, thí nghi￿m: 
M￿c đích: 
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
Ho￿t đ￿ng 4: Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng, m￿ r￿ng: 3 phút
M￿c đích: HS c￿ng c￿, kh￿c sâu, nâng cao ki￿n th￿c v￿ 
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
Nhắc lại sơ lược nội dung bài Nh￿n xét ho￿t đ￿ng c￿a 
học. HS
 Kể lại truyện.
 4. Hư￿ng d￿n v￿ nhà, ho￿t đ￿ng ti￿p n￿i: 2 phút
 a. M￿c đích: HS bi￿t đư￿c n￿i dung t￿ h￿c ￿ nhà đ￿ n￿m v￿ng ki￿n th￿c 
c￿a bài v￿a h￿c và bi￿t th￿c hi￿n các ho￿t đ￿ng ti￿p theo đ￿ m￿ r￿ng ki￿n th￿c bài 
h￿c
 N￿i dung: 
 Học bài ghi, ghi nhớ, nhớ từ Hán Việt trong văn bản.
 Chuẩn bị bài Xưng hô trong hội thoại
 b. Cách th￿c t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng:
 HS: L￿ng nghe, ghi nh￿ n￿i dung c￿n th￿c hi￿n
 GV: d￿n dò, nh￿c nh￿ 
 c. S￿n ph￿m ho￿t đ￿ng c￿a HS: Ghi nh￿ ki￿n th￿c tr￿ng tâm, 
 d. K￿t lu￿n c￿a GV: Th￿c hi￿n theo hư￿ng d￿n c￿a GV
 IV. Ki￿m tra, đánh giá bài h￿c:
 Cảm nhận về nhân vật Vũ Nương.
-> GV đánh giá, t￿ng k￿t v￿ k￿t qu￿ gi￿ h￿c.
 V. Rút kinh nghi￿m:
 Tiết 18: Tiếng Việt XƯNG HÔ TRONG HỘI THOẠI
I. M￿c tiêu:
1. Ki￿n th￿c, kĩ năng, thái đ￿
 Kiến thức: 
 Hệ thống từ ngữ xưng hô tiếng Việt
 Đặc điểm của việc sử dụng từ ngữ xưng hô tiếng Việt.
 Kĩ năng: 
 Phân tích để thấy rõ mối quan hệ giữa việc sử dụng từ ngữ xưng hô trong văn bản cụ thể.
 Sử dụng thích hợp từ ngữ xưng hô trong giao tiếp.
 Thái độ: Có ý thức sử dụng từ ngữ xưng hô thích hợp trong tình huống giao tiếp cụ thể.
GDKNS: Giao tiếp (trao đổi về cách xưng hô trong hội thoại); ra quyết định lựa chọn từ xưng 
hô
2. Ph￿m ch￿t năng l￿c c￿n hình thành và phát tri￿n cho h￿c sinh:
 Năng l￿c t￿ h￿c, đ￿c hi￿u: trình bày k￿t qu￿ nghiên c￿u, tìm hi￿u 
 Năng l￿c nêu và gi￿i quy￿t v￿n đ￿, sáng t￿o: thông qua n￿i dung câu h￿i g￿i d￿n 
đ￿ k￿t lu￿n và làm rõ v￿n đ￿.
 Năng l￿c h￿p tác nhóm: trao đ￿i th￿o lu￿n, trình bày k￿t qu￿ th￿c hành 
 II. Chu￿n b￿:
 Giáo viên: G-A, CKTKN
 H￿c sinh: so￿n bài theo hư￿ng d￿n
 III. T￿ ch￿c các ho￿t đ￿ng d￿y h￿c:
 1. ￿n đ￿nh l￿p: Ki￿m tra sĩ s￿.
2. Ki￿m tra bài cũ: Ki￿m tra v￿ so￿n c￿a h￿c sinh.
3. Bài m￿i: 
Ho￿t đ￿ng 1: Ho￿t đ￿ng tìm hi￿u th￿c ti￿n: Kh￿i đ￿ng (2 phút)
a. M￿c đích c￿a ho￿t đ￿ng: Giúp HS t￿o tâm th￿ s￿n sàng đ￿ đ￿n v￿i n￿i dung bài 
 h￿c.
 N￿i dung: Hệ thống từ ngữ xưng hô tiếng Việt, đặc điểm của việc sử dụng từ ngữ xưng 
 hô tiếng Việt.
b. Cách th￿c t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng:
 Giáo viên: Gi￿i thi￿u, d￿n d￿t
 H￿c sinh: L￿ng nghe
 c. S￿n ph￿m ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh: Nh￿ l￿i ki￿n th￿c
 d. K￿t lu￿n c￿a giáo viên: Sử dụng thích hợp từ ngữ xưng hô trong giao tiếp.
Ho￿t đ￿ng 2: Ho￿t đ￿ng tìm tòi, ti￿p nh￿n ki￿n th￿c:
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
Ki￿n th￿c 1: I.Từ ngữ xưng hô và cách sử 
Từ ngữ xưng hô và cách sử HS trả lời dụng từ ngữ xưng hô:
dụng từ ngữ xưng hô-17 phút 1.Từ ngữ dùng để xưng hô 
(M￿c đích: HS n￿m đư￿c từ Tiếng Anh : I, we, you. trong tiếng Việt:
ngữ xưng hô và cách sử dụng từ Anh ,em, cha, mẹ cùng - Đại từ xưng hô ...
ngữ xưng hô) làm việc trong cơ quan - Danh từ chỉ người (nhất là 
 những từ chỉ quan hệ họ 
- Nêu một số từ ngữ để xưng hô - Đọc 2 đoạn trích (SGK) hàng)...
trong tiếng Việt, cách dùng từ -Trả lời. Ví dụ: Xưng hô với bố, mẹ 
ngữ đó? (HS yếu) - Giải thích sự thay đổi đó. là thầy cô giáo ở trường mình; 
 - Hãy so sánh với một ngôn ngữ Choắt không còn coi mình xưng hô với em họ, cháu họ đã 
khác và rút ra nhận xét về sự tinh là đàn em cần nhờ vả nhiều tuổi; ...
tế trong xưng hô của người Việt? Mèn, Choắt nói lời trăng 2. Ví dụ: SGK
 trối với Mèn với tư cách là a) Em – anh (dế Choắt-dế 
* HD quan sát và phân tích mẫu người bạn. Mèn); ta - chú mày (dế Mèn 
(2): nói với dế Choắt): sự xưng hô 
 + Xác định các từ ngữ xưng hô bất bình đẳng: kẻ yếu nhờ vả 
trong hai đoạn trích . kẻ mạnh-> hống hách.
 + Phân tích sự thay đổi về cách b) Tôi - anh (dế Mèn nói với 
xưng hô của Dế Choắt và Dế Ngôi gộp: người nói và cả dế Choắt, dế Choắt nói với dế 
Mèn. (HS khá) người nghe. Mèn) : sự xưng hô bình đẳng.
 Giải thích sự thay đổi đó? Ngôi trừ: người nói, => Tình huống giao tiếp thay 
 - Em rút ra bài học gì về việc không có người nghe. đổi, vị thế của nhân vật thay 
sử dụng từ ngữ xưng hô trong hội We trong tiếng Anh: đổi.
thoại? (HS khá) chúng tôi, chúng ta. * Ghi nhớ (SGK)
 - HS đọc phần Ghi nhớ. 
 Ho￿t đ￿ng 3: Ho￿t đ￿ng luy￿n t￿p, th￿c hành, thí nghi￿m: 15 phút
 M￿c đích: HS th￿c hành đ￿ hi￿u kĩ hơn v￿ từ ngữ xưng hô và cách sử dụng từ ngữ xưng 
 hô
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
 Bài tập 1 (HS yếu) II.Luyện tập:
 Phát hiện sự nhầm lẫn trong - Đọc, xác định yêu cầu và1. Nhầm lẫn: chúng ta với chúng 
 cách xưng hô và giải thích thực hiện. em (chúng tôi).
 nguyên nhân. -> Sửa lại: chúng em (chúng 
 Bài tập 2 (HS khá) tôi)
 -> Do thói quen trong việc 
 - Thảo luận trong lớp; dùng tiếng mẹ để (we)
 Giải thích cách xưng: chúng - Thảo luận nhóm. 2. Dùng chúng tôi trong các 
 tôi/ tôi. văn bản khoa học nhằm tăng 
 Tuy nhiên khi viết bút chiến, thêm tính khách quan cho 
tranh luận..cần nhấn mạnh ý những luận điểm khoa học 
kiến cá nhân thì dùng tôi. - HĐ nhóm (bàn) trong văn bản và thể hiện sự 
 Bài tập 3 khiêm tốn của tác giả.
 - Đọc đoạn trích và phân tích Cách xưng hô của kẻ có vị 3. Cách xưng hô của cậu bé 
cách dùng từ ngữ xưng hô của thế-cai lệ và 1 người dân với mẹ: theo cách thông 
nhân vật. bị áp bức-chị Dậu thường. Nhưng với sứ giả (ta - 
 Bài tập 4 (HS khá) Cai lệ hống hách.. ông): Thánh Gióng là một đứa 
 - Đọc văn bản và phân tích Chị Dậu: hạ mình, nhẫn trẻ khác thường.
cách dùng từ ngữ xưng hô của nhục; ngang bằng cai lệ; 4. Thể hiện thái độ tôn sư 
các nhân vật. cao hơn kẻ thù. trọng đạo nên vẫn gọi thầy 
Bài học về Tôn sư trọng đạo. giáo cũ là thầy và xưng là con. 
Bài tập 5 Người thầy giáo cũ tôn trọng 
 - Đọc đoạn trích và phân tích cương vị hiện tại của trò nên 
việc dùng từ ngữ xưng hô của gọi vị tướng là ngài. 
Bác Hồ (so sánh với người -> Thái độ kính cẩn và lòng 
đứng đầu nhà nước thời phong biết ơn của vị tướng đối với 
kiến). thầy giáo của mình.
Bài tập 6 5. Trước năm 1945: Nước 
 Đọc đoạn trích và phân tích vị PK, người đứng đầu Nhà nước 
thế xã hội, thái độ, tính cách Cai lệ hống hách là vua, vua xưng với quan, dân 
của các nhân vật trong từng Chị Dậu nhẫn nhục... là trẫm và gọi là khanh,.. Bác 
tình huống. Hồ xưng là tôi và đồng bào=> 
Liên hệ GDKNS: trao đổi về gần gũi, thân thiết 
cách xưng hô trong hội thoại; 6. Cách xưng hô thể hiện vị 
lựa chọn từ ngữ xưng hô có thế của nhân vật:
hiệu quả. 
Ho￿t đ￿ng 4: Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng, m￿ r￿ng: 3 phút
M￿c đích: HS c￿ng c￿, kh￿c sâu, nâng cao ki￿n th￿c v￿ 
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
Phân tích cách xưng hô trong Nêu và phân tích Nh￿n xét ho￿t đ￿ng c￿a 
cuộc thoại cụ thể HS
 4. Hư￿ng d￿n v￿ nhà, ho￿t đ￿ng ti￿p n￿i: 2 phút
 a. M￿c đích: HS bi￿t đư￿c n￿i dung t￿ h￿c ￿ nhà đ￿ n￿m v￿ng ki￿n th￿c 
c￿a bài v￿a h￿c và bi￿t th￿c hi￿n các ho￿t đ￿ng ti￿p theo đ￿ m￿ r￿ng ki￿n th￿c bài 
h￿c
 N￿i dung:
- Nắm vững yêu cầu cần đạt; học thuộc lòng phần Ghi nhớ.
 - Hoàn chỉnh các bài tập.
 - Thực hành kiến thức đã học trong thực tế giao tiếp.
 - Chuẩn bị bài sau : Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp.
 b. Cách th￿c t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng:
 HS: L￿ng nghe, ghi nh￿ n￿i dung c￿n th￿c hi￿n
 GV: d￿n dò, nh￿c nh￿ 
 c. S￿n ph￿m ho￿t đ￿ng c￿a HS: Ghi nh￿ ki￿n th￿c tr￿ng tâm, 
 d. K￿t lu￿n c￿a GV: Th￿c hi￿n theo hư￿ng d￿n c￿a GV
 IV. Ki￿m tra, đánh giá bài h￿c:
 Nhắc lại nội dung ghi nhớ.
 Tìm ví dụ thể hiện việc lựa chọn từ ngữ xưng hô khiêm nhường và tôn trọng người đối 
 thoại.
 -> GV đánh giá, t￿ng k￿t v￿ k￿t qu￿ gi￿ h￿c.
 V. Rút kinh nghi￿m:
 Tiết 19 Tiếng Việt CÁCH DẪN TRỰC TIẾP VÀ CÁCH DẪN GIÁN TIẾP
 I. Mục tiêu :
 1. Ki￿n th￿c, kĩ năng, thái đ￿
 Kiến thức: Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp.
 Cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp.
 Kĩ năng: Nhận ra được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp
 Sử dụng được cách dẫn trực tiếp cách dẫn gián tiếp trong quá trình tạo lập văn bản.
 Thái độ: Có ý thức cẩn trọng khi trích dẫn lời hoặc ý.
 II. Chuẩn bị:
 1- Giáo viên :SGK, CKTKN, giáo án, sưu tầm tư liệu.
 2- Học sinh: ĐDHT, bài soạn
 III. Các bước lên lớp:
 1.Ổn định lớp.(1p)
 2. Kiểm tra bài cũ :(4p) Kiểm tra bài soạn của Hs
 3. Nội dung bài mới: 35p
Ho￿t đ￿ng 1: Ho￿t đ￿ng tìm hi￿u th￿c ti￿n: Kh￿i đ￿ng (2 phút)
a. M￿c đích c￿a ho￿t đ￿ng:
 Giúp HS t￿o tâm th￿ s￿n sàng đ￿ đ￿n v￿i n￿i dung bài h￿c.
 N￿i dung: Làm thế nào để dẫn lời nói của người....
b. Cách th￿c t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng:
 Giáo viên: Gi￿i thi￿u, d￿n d￿t
 H￿c sinh: L￿ng nghe
c. S￿n ph￿m ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh: Nh￿ l￿i ki￿n th￿c 
 d. K￿t lu￿n c￿a giáo viên: Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp.
 Cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp.
Ho￿t đ￿ng 2: Ho￿t đ￿ng tìm tòi, ti￿p nh￿n ki￿n th￿c:
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
 Kiến thức 1: HD HS tìm hiểu I. Cách dẫn trực tiếp: 
 Cách dẫn trực tiếp (10 phút) - Đọc các đoạn trích (a); 1. Ví dụ (sgk)
 (M￿c đích: C￿ng c￿, (b). a) Lời nói (vì trước đó có từ 
 kh￿c sâu ki￿n th￿c v￿ Lưu ý các từ ngữ in đậm. “nói” trong phần lời của người 
 dẫn): được tách ra khỏi phần 
 cách dẫn trực tiếp)
 Có thể đổi vị trí- ngăn câu đứng trước bằng dấu 
 cách bằng dấu “” và dấu ngoặc kép và dấu hai chấm/ 
 ghạch ngang dấu gạch ngang.
 - Cho HS đọc VD sgk. b) Ý nghĩ (vì trước đó có từ 
 - Phần in đậm trong mỗi đoạn “nghĩ”) được tách ra khỏi phần 
 trích là lời nói hay ý nghĩ ? Nó câu đứng trước bằng dấu 
 được ngăn cách với bộ phận - Phát biểu ghi nhớ. ngoặc kép và dấu hai chấm/ 
 đứng trước bằng dấu gì? (HS - Đọc ghi nhớ 1. dấu gạch ngang.
 yếu) Có từ khuyên trong lời 2. Ghi nhớ: (sgk)
 - Có thể thay đổi vị trí của các dẫn
 bộ phận in đậm với bộ phận II. Cách dẫn gián tiếp:
 đứng trước nó được không? - Đọc các đoạn trích. 1. Ví dụ: ( sgk)
 Nếu được thì hai bộ phận ấy sẽ - Trả lời. a) Lời nói (lời khuyên)
 được ngăn cách với nhau bằng b) Ý nghĩ (trước đó có từ 
 những dấu gì ?(HS khá) - Phát biểu ghi nhớ hiểu): giữa hai bộ phận đó có 
 - Em hiểu thế nào là cách dẫn -Đọc ghi nhớ sgk từ rằng/ là.
 trực tiếp.
 Kiến thức 2: HD HS tìm hiểu . 2. Ghi nhớ: (sgk)
 Cách dẫn gián tiếp (10 phút)
 (M￿c đích: C￿ng c￿, 
 kh￿c sâu ki￿n th￿c v￿ 
 cách dẫn gián tiếp)
 - Những bộ phận in đậm ở mỗi 
 đoạn trích là lời nói hay ý nghĩ? 
 Giữa những bộ phận này với bộ 
 phận trước nó có dấu hiệu gì?
 - Em hiểu thế nào là cách dẫn 
gián tiếp?
Ho￿t đ￿ng 3: Ho￿t đ￿ng luy￿n t￿p, th￿c hành, thí nghi￿m: 15 phút
M￿c đích: HS th￿c hành đ￿ hi￿u kĩ hơn về cách dẫn trực tiếp, cách dân gián tiếp
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
 Bài tập 1 (HS yếu) Nhận diện lời dân và cách III. Luyện tập:
 - Đọc các đoạn trích; nhận dẫn. 1. Lời dẫn:
diện lời dẫn và cách dẫn. a) “A! Lão già...”: ý nghĩ 
Bài tập 2 mà nhân vật gán cho con chó – 
 - HĐ nhóm (mỗi nhóm viết - Đọc, xác định yêu cầu. lời dẫn trực tiếp.
một đoạn văn với yêu cầu khác Vũ Nương cũng nhân đó b) “Cái vườn là...”: ý nghĩ 
nhau). dặn Phan nói hộ với của nhân vật – lời dẫn trực 
 - Thực hành tạo câu có chứa chàng trương rằng nếu tiếp.
lời dẫn theo mẫu đã cho. .cũ , thì xin Vũ Nương 2. Viết đoạn văn nghị luận:
 Bài tập 3 (HS khá) sẽ trở về. - Dẫn trực tiếp: Trong “Báo 
 - HĐ nhóm. - Thực hành cáo Chính trị của Đảng”, 
 - Chuyển lời dẫn trực tiếp Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu rõ: 
thành lời dẫn gián tiếp trong “Chúng ta phải...”
một tình huống cho sẵn với số - Dẫn gián tiếp: Trong “Báo 
lượng nhiều nhân vật tham gia, cáo Chính trị của Đảng”, 
có thể gây nhầm lẫn. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng 
 định rằng chúng ta phải...
 3. Lưu ý:
 - Phân biệt rõ lời thoại là của 
 ai nói với ai, trong lời thoại đó 
 có phần nào mà người nghe 
 cần chuyển đến người thứ ba, 
 và người thứ ba đó là ai.
 - Thêm vào trong câu những 
 từ ngữ thích hợp để mạch ý 
 của câu được rõ ràng.
Ho￿t đ￿ng 4: Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng, m￿ r￿ng: 3 phút
M￿c đích: HS c￿ng c￿, kh￿c sâu, nâng cao ki￿n th￿c v￿ cách dẫn trực tiếp, cách dân 
gián tiếp
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
Cho ví dụ về cách dẫn trực Nêu VD Nh￿n xét ho￿t đ￿ng c￿a 
tiếp, cách dân gián tiếp HS
 4. Hư￿ng d￿n v￿ nhà, ho￿t đ￿ng ti￿p n￿i: 2 phút
 a. M￿c đích: HS bi￿t đư￿c n￿i dung t￿ h￿c ￿ nhà đ￿ n￿m v￿ng ki￿n th￿c 
c￿a bài v￿a h￿c và bi￿t th￿c hi￿n các ho￿t đ￿ng ti￿p theo đ￿ m￿ r￿ng ki￿n th￿c bài 
h￿c
 N￿i dung: 
 - Hoàn chỉnh các bài tập.
 - Chuẩn bị bài sau Luyện tập tóm tắt tác phẩm tự sự
 b. Cách th￿c t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng:
 HS: L￿ng nghe, ghi nh￿ n￿i dung c￿n th￿c hi￿n
 GV: d￿n dò, nh￿c nh￿ 
 c. S￿n ph￿m ho￿t đ￿ng c￿a HS: Ghi nh￿ ki￿n th￿c tr￿ng tâm, 
 d. K￿t lu￿n c￿a GV: Th￿c hi￿n theo hư￿ng d￿n c￿a GV
 IV. Ki￿m tra, đánh giá bài h￿c:
 Nhắc lại sơ lược nội dung ghi nhớ.
 Sửa lỗi dẫn trực tiếp, gián tiếp trong bài TLV của bản thân.
 -> GV đánh giá, t￿ng k￿t v￿ k￿t qu￿ gi￿ h￿c.
 V. Rút kinh nghi￿m:
 Tiết 20 LUYỆN TẬP TÓM TẮT VĂN BẢN TỰ SỰ
 ( Tự học có hướng dẫn)
I. M￿c tiêu:
1. Ki￿n th￿c, kĩ năng, thái đ￿
 Kiến thức: 
 Các yếu tố của thể loại tự sự (nhân vật, sự việc, cốt truyện...). 
 Yêu cầu cần đạt của một văn bản tóm tắt tác phẩm tự sự.
 Kĩ năng: Tóm tắt một văn bản tự sự theo các mục đích khác nhau.
 Thái độ: Nâng cao hứng thú học tập và sáng tạo văn bản tự sự.
2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 Năng lực tự học, đọc hiểu: trình bày kết quả tóm tắt..
 Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: thông qua nội dung câu hỏi gợi dẫn để kết 
luận và làm rõ vấn đề.
 Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả thực hành 
II. Chuẩn bị:
 Giáo viên: G-A, CKTKN, hướng dẫn HS TT văn bản
 Học sinh: soạn bài theo hướng dẫn: cách TT VB tự sự
III. T￿ ch￿c các ho￿t đ￿ng d￿y h￿c:
 1. ￿n đ￿nh l￿p: Ki￿m tra sĩ s￿.
 2. Ki￿m tra bài cũ: Ki￿m tra v￿ so￿n c￿a h￿c sinh.
 3. Bài m￿i: 
 Ho￿t đ￿ng 1: Ho￿t đ￿ng tìm hi￿u th￿c ti￿n: Kh￿i đ￿ng (2 phút)
 a. M￿c đích c￿a ho￿t đ￿ng:
 Giúp HS t￿o tâm th￿ s￿n sàng đ￿ đ￿n v￿i n￿i dung bài h￿c.
 N￿i dung: Làm thế nào để cô đọng nội dung tác phẩm?
 b. Cách th￿c t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng:
 Giáo viên: Gi￿i thi￿u, d￿n d￿t
 H￿c sinh: L￿ng nghe
 c. S￿n ph￿m ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh: Nh￿ l￿i ki￿n th￿c 
 d. K￿t lu￿n c￿a giáo viên: Tóm tắt văn bản tự sự.
 Ho￿t đ￿ng 2: Ho￿t đ￿ng tìm tòi, ti￿p nh￿n ki￿n th￿c:
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
Kiến thức 1: Sự cần thiết của I. Sự cần thiết của việc tóm 
việc tóm tắt VBTS (6 phút) tắt VBTS
(Mục đích: HS hiểu được Sự - Giúp người đọc và người 
cần thiết của việc tóm tắt - Đọc sgk. nghe dễ nắm được nội dung 
VBTS) - Nhận xét: bỏ đi yếu tố, chính của một câu chuyện.
 - Đọc các tình huống (SGK). nhân vật phụ - Làm nổi bật các sự việc và 
 - Nhận xét về sự cần thiết phải nhân vật chính.
tóm tắt văn bản tự sự. - Phát biểu. - Ngắn gọn, dễ nhớ, dễ thuộc.
 - Hãy tìm hiểu và nêu ra các Tóm tắt nội dung 1 tập II. Thực hành tóm tắt một 
tình huống khác mà em thấy phim.. VBTS:
cần phải vận dụng kĩ năng tóm 1. Gợi ý: SGK đã nêu 7 sự 
tắt văn bản tự sự? (HS khá) việc khá đầy đủ của cốt truyện 
Kiến thức 2: Thực hành tóm Chuyện người con gái Nam 
tắt một VBTS (14 phút) - Thảo luận. Xương. Tuy vậy vẫn còn thiếu 
 (Mục đích: HS biết tóm tắt một sự việc quan trọng: Sau 
VBTS) - Quan sát các sự việc - HĐ cá nhân, nhóm. khi vợ trầm mình tự vẫn, một 
và nhân vật đã nêu; lần lượt hôm Trương Sinh cùng con 
làm các bài tập: trai ngồi bên đèn, đứa con chỉ 
 + Bài tập 1: Cần đối chiếu - Nhận xét. chiếc bóng trên tường và nói 
các sự việc với cốt truyện đó chính là người đàn ông hay 
Chuyện người con gái Nam tới đêm đêm. Chính sự việc 
Xương để rút ra nhận xét và trả này làm chàng hiểu ra vợ mình 
lời câu hỏi. - Viết tóm tắt. đã bị oan...(Sự việc thứ bảy 
 + Bài tập 2: Trên cơ sở đã - Đọc ghi nhớ. chưa hợp lí).
điều chỉnh, viết văn bản tóm tắt 2. Viết văn bản tóm tắt 
theo yêu cầu. truyện Chuyện người con gái 
 + Bài tập 3: Từ đoạn tóm tắt - HĐ độc lập. Nam Xương 
trên, có thể tóm tắt văn bản - Thực hành luyện nói 3. Tóm tắt ngắn gọn .
ngắn hơn nữa. (HS khá) trước lớp. * Ghi nhớ (sgk)
Thế nào là TTVB tự sự? 
Ho￿t đ￿ng 3: Ho￿t đ￿ng luy￿n t￿p, th￿c hành, thí nghi￿m: 15 phút
M￿c đích: HS th￿c hành đ￿ hi￿u kĩ hơn v￿ TT văn bản tự sự
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
 Bài tập 1 : Viết văn bản tóm Viết thành văn bản tóm tắt III. Luyện tập:
tắt. 1. Viết văn bản tóm tắt.
 Bài tập 2: Tóm tắt một câu 2. Luyện nói: Tóm tắt một 
chuyện xảy ra trong cuộc sống. Chọn câu chuyện và TT câu chuyện xảy ra trong cuộc 
 sống.
Ho￿t đ￿ng 4: Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng, m￿ r￿ng: 
 CÁCH TH￿C T￿ CH￿C S￿N PH￿M HO￿T 
 K￿T LU￿N C￿A GV
 HO￿T Đ￿NG Đ￿NG C￿A H￿C SINH
 Nh￿n xét ho￿t đ￿ng c￿a 
 HS
 4. Hư￿ng d￿n v￿ nhà, ho￿t đ￿ng ti￿p n￿i: 2 phút
 a. M￿c đích: HS bi￿t đư￿c n￿i dung t￿ h￿c ￿ nhà đ￿ n￿m v￿ng ki￿n th￿c 
c￿a bài v￿a h￿c và bi￿t th￿c hi￿n các ho￿t đ￿ng ti￿p theo đ￿ m￿ r￿ng ki￿n th￿c bài 
h￿c
 N￿i dung:
 - Nắm vững mục đích, cách thức tóm tắt văn bản tự sự.
 - Học thuộc lòng phần Ghi nhớ.
 - Làm bài tập 1(sgk). 
 - TT một tác phẩm vừa đọc.
 b. Cách th￿c t￿ ch￿c ho￿t đ￿ng:
 HS: L￿ng nghe, ghi nh￿ n￿i dung c￿n th￿c hi￿n
 GV: d￿n dò, nh￿c nh￿ 
 c. S￿n ph￿m ho￿t đ￿ng c￿a HS: Ghi nh￿ ki￿n th￿c tr￿ng tâm, 
 d. K￿t lu￿n c￿a GV: Th￿c hi￿n theo hư￿ng d￿n c￿a GV
 IV. Ki￿m tra, đánh giá bài h￿c:
 - Nhắc sơ lược nội dung ghi nhớ.
 - TT: Chuyện người con gái Nam Xương thật ngắn
 -> GV đánh giá, t￿ng k￿t v￿ k￿t qu￿ gi￿ h￿c.
 V. Rút kinh nghi￿m:
 Kí duyệt tuần 4 ngày 21 /8/2019
 Tổ trưởng
 ND:
 PP:
 Nguyễn Thị Vân
 KIỂM TRA 15 PHÚT:
 Câu 1: Ý nghĩa văn bản: Chuyện người con gái Nam Xương (Nguyễn Dữ)
 Câu 2: Viết đoạn văn khoảng 10 dòng nêu cảm nhận của em về Vũ Nương.
 Hướng dẫn chấm:
 Câu 1: Ý nghĩa văn bản: Với quan niệm cho rằng hạnh phúc khi đã tan vỡ không thể 
hàn gắn được, (2 điểm) truyện phê phán thói ghen tuông mù quáng và ngợi ca vẻ đẹp truyền 
thống của người PNVN. (2 điểm)
 Câu 2: Viết đoạn văn khoảng 10 dòng nêu cảm nhận của em về Vũ Nương.
 Hình thức: Đoạn văn, diễn đạt rõ ràng, mạch lạc..
 Nội dung: 
 - Vẻ đẹp của Vũ Nương: 
 Dung nhan, phẩm hạnh, (1 điểm)
 Thủy chung, hiếu thảo (2 điểm)
 - Nỗi oan khuất: (2 điểm)
 Ngợi ca, cảm thông người phụ nữ và tố cáo XHPK. (1điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ngu_van_9_tuan_4_tiet_16_20_nam_hoc_2019_2020.doc