Ngày soạn : 14.9.2020 Tit th 11 đn tit th 15 Tuần 3 Tiết 11,12 : Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em I. Mục tiêu : 1. Kin thc, kĩ năng, thái đ Kiến thức: Thấy được: tầm quan trọng của vấn đề quyền sống, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em và trách nhiệm của cộng đồng quốc tế: Thực trạng cuộc sống của trẻ em hiện nay, những thách thức, cơ hội và nhiệm vụ của chúng ta. Những thể hiện của quan điểm về vấn đề quyền sống, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em Việt Nam. Kĩ năng: Nâng cao một bước kĩ năng – hiểu một văn bản nhật dụng. - Học tập p. pháp tìm hiểu, phân tích trong tạo lập văn bản nhật dụng. - Tìm hiểu và biết được quan điểm của Đảng, nhà nước ta về vấn đề được nêu trong văn bản. Thái độ: Giáo dục HS nhận thức về quyền, vai trò và trách nhiệm của bản thân. 2. Phm cht năng lc cn hình thành và phát trin cho hc sinh: Năng lc t hc, đc hiu: trình bày kt qu nghiên cu, tìm hiu Năng lc nêu và gii quyt vn đ, sáng to: thông qua ni dung câu hi gi dn đ kt lun và làm rõ vn đ. Năng lc hp tác nhóm: trao đi tho lun, trình bày kt qu thc hành II. Chuẩn bị: 1-Thầy:SGK, giáo án, tìm hiểu các văn bản của nhà nước ta có liên quan đến nội dung bài học. 2-Trò:ĐDHT, bài soạn. III. T chc các hot đng dy hc: 1. Ổn định lớp.(1p) 2. Kiểm tra bài cũ: ( 4p) “Đấu tranh ... hòa bình” trình bày vấn đề gì? Vấn đề đó được trình bằng hệ thống luận điểm, luận cứ nào? 3. Nội dung bài mới: Hot đng 1: Hot đng tìm hiu thc tin: Khi đng (2 phút) a. Mc đích ca hot đng: Giúp HS to tâm th sn sàng đ đn vi ni dung bài hc. Ni dung: tầm quan trọng của vấn đề quyền sống, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em b. Cách thc t chc hot đng: Giáo viên: Gii thiu, dn dt Hc sinh: Lng nghe c. Sn phm hot đng ca hc sinh: d. Kt lun ca giáo viên: Khái quát ni dung bài hc Hot đng 2: Hot đng tìm tòi, tip nhn kin thc: SN PHM CÁCH THC T CHC HOT HOT ĐNG KT LUN CA GV ĐNG CA HC SINH Kiến thức 1: (15p) HD HS tìm I. Đọc, tìm hiểu chung: hiểu phần đọc, tìm hiểu chung - Đọc 1. Đọc: sgk Mục đích: tìm hiểu tác giả, tác - Trả lời 2. Tác giả, tác phẩm: sgk phẩm.. - Vb được trích trong Tuyên bố của - Hướng dẫn HS đọc. - Đọc chú thích. Hội nghị cấp cao Thế giới về trẻ em - Giới thiệu về nguồn gốc của văn - Văn bản nhật 30/9/1990 bản? dụng. 3.Phương thức biểu đạt: nghị luận - Em hiểu thế nào là lời tuyên bố? chính trị xã hội. - HD HS đọc hiểu chú thích, chú 4.Kiểu văn bản: Văn bản nhật dụng ý chú thích 3,4,5,6,7? 5.Bố cục: 4 phần GV giảng giải từ khó. - Kiểu loại của văn bản? Các phần, các II. Đọc, tìm hiểu văn bản: - Trình bày bố cục của văn bản? mục. 1.Mở đầu: Lý do của bản tuyên bố. Tính liên kết của văn bản như thế * Mục 1: Nhiệm vụ mở đầu, nêu vấn nào? đề giới thiệu mục đích và nhiệm vụ Kiến thức 2: Hướng dẫn HS tìm Mục 1,2 trang của hội nghị cấp cao Thế giới: “Hãy hiểu phần II- 31,32 SGK. tốt đẹp hơn.” Mục đích: Tìm hiểu về nội dung, HS tự bộc lộ ý * Mục 2: Khái quát những đặc điểm, nghệ thuật.. kiến. yêu cầu của trẻ em. Khẳng định quyền 20’ được sống, phát triển trong hòa bình, - Ở phần mở đầu có những nội hạnh phúc. dung nào? Tóm lại mục 1, 2 làm nhiệm vụ nêu - Nêu nội dung ý nghĩa của mục vấn đề: Gọi rõ có tính chất khẳng định. 1, 2? 2. Sự thách thức: Thực trạng cuộc -Nhận xét về vai trò của phần mở sống trẻ em và hiểm họa. đầu? - Bị trở thành nạn nhân của chiến - Trẻ em chịu khổ tranh và bạo lực, phân biệt chủng cực về nhiều mặt tộc . - Thực tế cuộc sống của trẻ em -> đau lòng,đáng - Chịu thảm họa đói nghèo, khủng qua phần văn bản được thể hiện thương hoảng kinh tế, tình trạng vô gia cư, ntn? (Khá – giỏi) - Nguyên nhân của thực trạng đó? - HS nêu các ý dịch bệnh, mù chữ, môi trường xuống - nêu nhận xét cảu em về cách SGK/ 33 cấp. phân tích các nguyên nhân trong - 40.000 trẻ em chết mỗi ngày do suy văn bản? dinh dưỡng và bệnh tật hay AIDS. => Trẻ em là nạn nhân. Em biết gì về tình hình đời sống trẻ em trên thế giới và nước ta HS nêu ý kiến từ 3. Những cơ hội: Điều kiện thuận lợi hiện nay? thực tế ở địa để cộng đồng đẩy mạnh việc chăm GV liên hệ thực tế : trên thế giới phương. sóc trẻ em. và ở VN. - Mục 8: 2 cơ hội. Tiết 2 + Liên kết chặt chẽ các quốc gia để - Hướng dẫn HS tìm hiểu phần 3- cùng giải quyết vấn đề sức mạnh 10’ cộng đồng. - HS tự suy nghĩ + Công ước về quyền trẻ em. - Qua phần 3, em thấy việc bảo vệ và trả lời -> Tạo ra cơ hội mới cho trẻ em. và chăm sóc trẻ em hiện nay có - Mục 9: Những cải thiện của bầu những điều kiện thuận lợi nào? không khí chính trị thế giới-. Đạt kết Tạo điều kiện để như khôi phục sự tăng trưởng, phát - Nếu những cơ hội đó được thực trẻ em phát triển. triển kinh tế, bảo vệ môi trường hiện tốt việc chăm sóc trẻ em sẽ Những cơ hội khả quan đảm bảo như thế nào? (Khá – giỏi) cho công ước thực hiện. Liên hệ-Sự quan tâm của Đảng, 4. Nhiệm vụ: nhà nước... - Tăng cường sức khỏe, dinh dưỡng, Em có suy nghĩ ntn về nhiệm vụ giảm tỉ lệ tử vong của trẻ em. của bản thân? - Quan tâm trẻ em khó khăn, tàn tật. Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tìm -Tăng cường vai trò của phụ nữ bình hiểu phần 4-10’ SGK đẳng. - Chỉ rõ các nhiệm vụ được nêu - Xoá nạn mù chữ. trong Vb? Khoa học, toàn - Bảo vệ bà mẹ KHH gia đình. - 8 nhiệm vụ được nêu trên thể diện - Kết hợp GD – NT – XH GD trẻ em. hiện tính chất gì? - Ổn định kinh tế - Cộng đồng nỗ lực phối hợp hoạt HS khái quát. động. Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tìm ->Nhiệm vụ cấp thiết của cộng đồng hiểu phần 5, ý nghĩa, nghệ thuật- Thế giới đối với việc chăm sóc bảo vệ 15’ trẻ em. 5. Tầm quan trọng: 17 mục, 4 phần, - Là nhiệm vụ có ý nghĩa quan trọng trình bày rõ ràng, hàng đầu - Tầm quan trọng của vấn đề được hợp lí; kết cấu - Nhận ra trình độ văn minh của một nêu trong Vb? chặt chẽ. xã hội -Nhận xét gì về cách trình bày PP nêu số liệu, - Cộng đồng quốc tế dành sự quan tâm theo các mục, các phần của văn phân tích.. thích đáng bản? * Nghệ thuật: - Nêu ý nghĩa của văn bản? Kết cấu chặt chẽ, phân tích khoa học Liên hệ: Tự nhận thức về quyền * Ý nghĩa văn bản: Văn bản nêu lên được bảo vệ, chăm sóc của trẻ em nhận thức đúng đắn và hành động phải và trách nhiệm của mỗi cá nhân làm vì quyền sống, quyền được bảo vệ đối với việc bảo vệ và chăm sóc và phát triển của trẻ em. trẻ em; xác định giá trị của bản III-Tổng kết: thân cần được hướng tới để bảo vệ * Ghi nhớ: sgk và chăm sóc trẻ em trong bối cảnh hiện nay; cảm thông với những hoàn cảnh bất hạnh. Hot đng 3: Hot đng luyn tp, thc hành, thí nghim: phút Mc đích: CÁCH THC T CHC HOT SN PHM HOT ĐNG KT LUN CA GV ĐNG CA HC SINH Hot đng 4: Hot đng vn dng, m rng: 3 phút Mc đích: HS cng c, khc sâu, nâng cao kin thc v ni dung bài hc CÁCH THC T CHC HOT SN PHM HOT ĐNG KT LUN CA GV ĐNG CA HC SINH - Đc văn bn. ( HS yu) Nhn xét hot đng ca HS 4. Hưng dn v nhà, hot đng tip ni: 2 phút a. Mc đích: HS bit đưc ni dung t hc nhà đ nm vng kin thc ca bài va hc và bit thc hin các hot đng tip theo đ m rng kin thc bài hc Ni dung: - Đọc ghi nhớ.- Nêu bố cục của văn bản? - Tìm hiểu thực tế việc chăm sóc, bảo vệ trẻ em ở địa phương. Sưu tầm tranh ảnh về cuộc sống của trẻ em - Chuẩn bị bài Các phương châm hội thoại TT b. Cách thc t chc hot đng: HS: Lng nghe, ghi nh ni dung cn thc hin GV: dn dò, nhc nh c. Sn phm hot đng ca HS: Ghi nh kin thc trng tâm, d. Kt lun ca GV: Thc hin theo hưng dn ca GV IV. Kim tra, đánh giá bài hc: -> GV đánh giá, tng kt v kt qu gi hc. V. Rút kinh nghim: Tiết 13, 14 CÁC PHƯƠNG CHÂM HỘI THOẠI (TT) I. Mc tiêu: 1. Kin thc, kĩ năng, thái đ Kiến thức: - Hiểu được mối quan hệ giữa phương châm hội thoại với tình huống giao tiếp. - Đánh giá hiệu quả diễn đạt ở những trường hợp không tuân thủ phương châm hội thoại. Kĩ năng: - Lựa chọn đúng phương châm hội thoại trong quá trình giao tiếp. - Hiểu đúng nguyên nhân về việc không tuân thủ các phương châm hội thoại. Thái độ: Có ý thức sử dụng phương châm quan hệ, phương châm cách thức, phương châm lịch sự trong giao tiếp 2. Phm cht năng lc cn hình thành và phát trin cho hc sinh: Năng lc nêu và gii quyt vn đ, sáng to: thông qua ni dung câu hi gi dn đ kt lun và làm rõ vn đ. Năng lc hp tác nhóm: trao đi tho lun, trình bày kt qu thc hành II. Chuẩn bị: 1-Thầy:SGK, giáo án. 2-Trò:ĐDHT, bài soạn III. T chc các hot đng dy hc: 1. Ổn định lớp.(1p) 2. Kiểm tra bài cũ :(3p) Thế nào là phương châm quan hệ? PC cách thức? PC quan hệ? VD cụ thể. 3. Nội dung bài mới: 35p Hot đng 1: Hot đng tìm hiu thc tin: Khi đng (2 phút) a. Mc đích ca hot đng: Giúp HS to tâm th sn sàng đ đn vi ni dung bài hc. Ni dung: mối quan hệ giữa phương châm hội thoại với tình huống giao tiếp b. Cách thc t chc hot đng: Giáo viên: Gii thiu, dn dt Hc sinh: Lng nghe c. Sn phm hot đng ca hc sinh: d. Kt lun ca giáo viên: Ni dung bài hc Hot đng 2: Hot đng tìm tòi, tip nhn kin thc: Hoạt động của thầy Hoạt động trò Nội dung cơ bản Kiến thức 1: HD HS tìm hiểu I. Quan hệ giữa phương châm hội Quan hệ giữa phương châm thoại với tình huống giao tiếp. hội thoại với tình huống giao -Đọc. 1.Ví dụ : tiếp (10p) -Không, vì chàng rể Đọc truyện: Chào hỏi.(sgk) Mục đích: mối quan hệ giữa đã quấy rối làm =>chàng ngốc đã làm một việc quấy phương châm hội thoại với tình phiền hà cho người rối, phiền hà cho người khác. huống giao tiếp khác. - Đọc truyện Chào hỏi sgk. - Nhân vật chàng rể có tuân thủ Chú ý đặc điểm của phương châm lịch sự? Vì sao? tình huống giao tiếp (câu trả lời đó nhưng trong vì 1 câu nói có thể 2.Kết luận: Vận dụng phương châm trường hợp khác được coi là phù hợp trong tình hội thoại cần phù hợp với đặc điểm lịch sự, thể hiện sự quan tâm...) huống này nhưng tình huống giao tiếp. không phù hợp trong - Tìm thêm các tình huống cho tình huống khác. thấy phương châm lịch sự được Nêu tình huống tuân thủ? PCLS. - Vậy trong trường hợp nào thì được coi là lịch sự? Lưu ý: Nói với ai, nói khi nào II. Những trường hợp không tuân ,ở đâu, nhằm mục đích gì. thủ phương châm hội thoại. Em có thể rút ra bài học gì qua 1-Tình huống không tuân thủ phương câu chuyện này? (Khá – giỏi) - Trả lời: các tình châm hội thoại: Kiến thức 2: HD HS tìm hiểu huống trong SGK Những trường hợp không trừ tình huống trong tuân thủ phương châm hội phần học về phương thoại-10’ châm lịch sự. Trường hợp không tuân thủ phương châm hội thoại? - Trường hợp 1? - Trả lời theo yêu 2. Đọc đoạn hội thoại: - Trường hợp 2? cầu sgk. -Không đáp ứng đủ thông tin. - Trường hợp 3? Người nói trả lời -Phương châm về lượng. - Trường hợp 4? chung chung -Do sơ ý, vụng về, không biết chính Trường hợp 5? xác về nội dung vấn đề... Câu trả lời của Ba có đáp ứng Phương châm về yêu cầu như An mong muốn lượng không? Vì người nói không3. Bác sĩ nói với bệnh nhân về chứng bệnh Phương châm hội thoại nào biết chính xác vấn nan y không tuân thủ phương châm không được tuân thủ? đề. về chất. Vì sao người nói không tuân . 4. “Tiền bạc chỉ là tiền bạc” Gây sự thủ phương châm hội thoại đó? chú ý để người nghe hiểu câu nói theo - Phát biểu. một hàm ý nào đó. Gv hướng dẫn HS tìm hiểu câu *Ghi nhớ 2: SGK/ 37 3,4 Theo nghĩa tường minh-không tuân thủ phương châm về lượng. Xét về hàm ý thì tuân thủ phương châm về lượng.(nhắc: đừng quá lệ thuộc vào tiền..) Hot đng 3: Hot đng luyn tp, thc hành, thí nghim: 15phút Mc đích: Nâng cao kin thc v PCHT CÁCH THC T CHC HOT SN PHM HOT ĐNG KT LUN CA GV ĐNG CA HC SINH Hướng dẫn Hs luyện tập.(15p) III. Luyện tập: - Câu trả lời của ông bố không Bài 1:Nhận xét: tuân thủ phương châm hội thoại - Đọc, xác định yêu cầu và Không tuân thủ phương châm nào? Phân tích? giải. cách thức. Một đứa bé 5 tuổi - Vì sao 4 nhân vật đến nhà lão không thể nhận biết Tuyển tập miệng truyện ngắn Nam Cao để nhờ - Thái độ của họ? đó tìm ra quả bóng. - Phương châm hội thoại nào bị Bài 2: Nhận xét: vi phạm? (Khá – giỏi) -Vi phạm phương châm lịch sự. Sự giận giữ và nói năng như thế là không có lí Hot đng 4: Hot đng vn dng, m rng: 3 phút Mc đích: HS cng c, khc sâu, nâng cao kin thc v ni dung bài hc CÁCH THC T CHC HOT SN PHM HOT ĐNG KT LUN CA GV ĐNG CA HC SINH To lp cuc thoi và phân tích PCHT đưc s dng 4. Hưng dn v nhà, hot đng tip ni: 2 phút a. Mc đích: HS bit đưc ni dung t hc nhà đ nm vng kin thc ca bài va hc và bit thc hin các hot đng tip theo đ m rng kin thc bài hc Ni dung: Phát hiện lời nói vi phạm phương châm hội thoại và phân tích. b. Cách thc t chc hot đng: HS: Lng nghe, ghi nh ni dung cn thc hin GV: dn dò, nhc nh c. Sn phm hot đng ca HS: Ghi nh kin thc trng tâm, d. Kt lun ca GV: Thc hin theo hưng dn ca GV IV. Kim tra, đánh giá bài hc: -> GV đánh giá, tng kt v kt qu gi hc. V. Rút kinh nghim: Tiết 15 CÁCH DẪN TRỰC TIẾP VÀ CÁCH DẪN GIÁN TIẾP I. Mục tiêu : 1. Kin thc, kĩ năng, thái đ Kiến thức: Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp. Cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp. Kĩ năng: - Nhận ra được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp - Sử dụng được cách dẫn trực tiếp cách dẫn gián tiếp trong quá trình tạo lập văn bản. Thái độ: Có ý thức cẩn trọng khi trích dẫn lời hoặc ý. 2. Phm cht năng lc cn hình thành và phát trin cho hc sinh: Năng lc t hc, đc hiu: trình bày kt qu nghiên cu, tìm hiu Năng lc nêu và gii quyt vn đ, sáng to: thông qua ni dung câu hi gi dn đ kt lun và làm rõ vn đ. Năng lc hp tác nhóm: trao đi tho lun, trình bày kt qu thc hành II. Chuẩn bị: 1-Thầy :SGK, giáo án, sưu tầm tư liệu. 2-Trò:ĐDHT, bài soạn III. T chc các hot đng dy hc: 1.Ổn định lớp.(1p) 2. Kiểm tra bài cũ :(4p) Kiểm tra bài soạn của Hs 3. Nội dung bài mới: 35p Hot đng 1: Hot đng tìm hiu thc tin: Khi đng (2 phút) a. Mc đích ca hot đng: Giúp HS to tâm th sn sàng đ đn vi ni dung bài hc. Ni dung: Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp. Cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp. b. Cách thc t chc hot đng: Giáo viên: Gii thiu, dn dt Hc sinh: Lng nghe c. Sn phm hot đng ca hc sinh: d. Kt lun ca giáo viên: Hot đng 2: Hot đng tìm tòi, tip nhn kin thc: SN PHM HOT CÁCH THC T CHC HOT ĐNG CA HC KT LUN CA GV ĐNG SINH Kiến thức 1: HD HS tìm hiểu I. Cách dẫn trực tiếp: Cách dẫn trực tiếp - Đọc các đoạn 1. Ví dụ (sgk) Mục đích: hiểu thế nào là cách trích (a); (b). a) Lời nói (vì trước đó có từ “nói” dẫn trực tiếp (10 p) Lưu ý các từ ngữ trong phần lời của người dẫn): được - Cho HS đọc VD sgk. in đậm. tách ra khỏi phần câu đứng trước bằng - Phần in đậm trong mỗi đoạn dấu ngoặc kép và dấu hai chấm/ dấu trích là lời nói hay ý nghĩ ? Nó Có thể đổi vị trí- gạch ngang. được ngăn cách với bộ phận đứng ngăn cách bằng dấu b) Ý nghĩ (vì trước đó có từ “nghĩ”) trước bằng dấu gì? “” và dấu ghạch được tách ra khỏi phần câu đứng trước - Có thể thay đổi vị trí của các bộ ngang bằng dấu ngoặc kép và dấu hai chấm/ phận in đậm với bộ phận đứng dấu gạch ngang. trước nó được không? Nếu được 2. Ghi nhớ: (sgk) thì hai bộ phận ấy sẽ được ngăn cách với nhau bằng những dấu gì ? - Phát biểu ghi nhớ. II. Cách dẫn gián tiếp: - Em hiểu thế nào là cách dẫn trực - Đọc ghi nhớ 1. 1. Ví dụ: ( sgk) tiếp. Có từ khuyên trong a) Lời nói (lời khuyên) Kiến thức 2: HD HS tìm hiểu lời dẫn b) Ý nghĩ (trước đó có từ hiểu): Cách dẫn gián tiếp (10p) giữa hai bộ phận đó có từ rằng/ là. Mục đích: hiểu thế nào là cách - Đọc các đoạn dẫn gián tiếp trích. 2. Ghi nhớ: (sgk) - Những bộ phận in đậm ở mỗi - Trả lời. đoạn trích là lời nói hay ý nghĩ? Giữa những bộ phận này với bộ - Phát biểu ghi nhớ phận trước nó có dấu hiệu gì? -Đọc ghi nhớ sgk - Em hiểu thế nào là cách dẫn gián tiếp? Hot đng 3: Hot đng luyn tp, thc hành, thí nghim: phút Mc đích: CÁCH THC T CHC HOT SN PHM HOT ĐNG KT LUN CA GV ĐNG CA HC SINH Hoạt động 3 (15p) Luyện tập Nhận diện lời dẫn và cách III. Luyện tập: Bài tập 1 dẫn. 1. Lời dẫn: - Đọc các đoạn trích; nhận a) “A! Lão già...”: ý nghĩ diện lời dẫn và cách dẫn. mà nhân vật gán cho con chó – Bài tập 2 - Đọc, xác định yêu cầu. lời dẫn trực tiếp. - HĐ nhóm (mỗi nhóm viết Vũ Nương cũng nhân đó b) “Cái vườn là...”: ý nghĩ một đoạn văn với yêu cầu khác dặn Phan nói hộ với của nhân vật – lời dẫn trực nhau). chàng trương rằng nếu tiếp. - Thực hành tạo câu có chứa .cũ , thì xin Vũ Nương 2. Viết đoạn văn nghị luận: lời dẫn theo mẫu đã cho. sẽ trở về. - Dẫn trực tiếp: Trong “Báo Bài tập 3 - Thực hành. cáo Chính trị của Đảng”, - HĐ nhóm. Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu rõ: - Chuyển lời dẫn trực tiếp “Chúng ta phải...” thành lời dẫn gián tiếp trong - Dẫn gián tiếp: Trong “Báo một tình huống cho sẵn với số cáo Chính trị của Đảng”, lượng nhiều nhân vật tham gia, Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng có thể gây nhầm lẫn. định rằng chúng ta phải... 3. Lưu ý: - Phân biệt rõ lời thoại là của ai nói với ai, trong lời thoại đó có phần nào mà người nghe cần chuyển đến người thứ ba, và người thứ ba đó là ai. - Thêm vào trong câu những từ ngữ thích hợp để mạch ý của câu được rõ ràng. Hot đng 4: Hot đng vn dng, m rng: 3 phút Mc đích: HS cng c, khc sâu, nâng cao kin thc v ni dung bài hc CÁCH THC T CHC HOT SN PHM HOT ĐNG KT LUN CA GV ĐNG CA HC SINH Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn Nhn xét hot đng ca HS trực tiếp. Cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp. 4. Hưng dn v nhà, hot đng tip ni: 2 phút a. Mc đích: HS bit đưc ni dung t hc nhà đ nm vng kin thc ca bài va hc và bit thc hin các hot đng tip theo đ m rng kin thc bài hc Ni dung: - Hc bài: đc văn bn ( HS yu) - Son bài theo câu hi gi ý SGK trang 9 b. Cách thc t chc hot đng: HS: Lng nghe, ghi nh ni dung cn thc hin GV: dn dò, nhc nh c. Sn phm hot đng ca HS: Ghi nh kin thc trng tâm, d. Kt lun ca GV: Thc hin theo hưng dn ca GV IV. Kim tra, đánh giá bài hc: -> GV đánh giá, tng kt v kt qu gi hc. V. Rút kinh nghim: 4. Củng cố:(4p) Nhắc lại sơ lược nội dung ghi nhớ. Sủa lỗi dẫn trực tiếp, gián tiếp trong bài TLV của bản thân. 5. Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập, soạn bài mới ở nhà. 2’ - Hoàn chỉnh các bài tập. - Chuẩn bị bài sau Luyện tập tóm tắt TPTS IV. Rút kinh nghiệm: Kí duyệt tuần 3 ngày 16 /9/2020 Tổ trưởng ND, HT: PP: Nguyễn Thị Định L Thanh Lim.
Tài liệu đính kèm: