Giáo án Sinh học 9 - Tuần 10 - Võ Thị Kiều Loan

doc 5 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 10 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn :
Tiết: 19. Tuần :10
 Bài 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 * Kiến thức:
 - Hiểu mối quan hệ giữa ARN và prôtêin thông qua việc trình bày được sự hình 
thành chuỗi axit amin.
 - Giải thích được mối quan hệ trong sơ đồ: gen (một đoạn ADN) mARN 
 prôtêin tính trạng.
 - KTNC: Giải thích mối quan hệ giữa ADN và ARN, prôtêin
 *Kĩ năng: Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình. 
 * Thái độ:HS có ý thức học tập tích cực
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực hợp tác nhóm
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo
II. CHUẨN BỊ:
 1. Giáo viên: Tranh phóng to SGK, mô hình động. (nếu có)
 2. Học sinh: Xem bài trước ở nhà. 
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 1. Ổn định lớp: Kiểm tra ss (1’)
 2. Kiểm tra bài cũ: (3’)
 Câu hỏi:
 1. Mô tả cấu trúc của prôtêin.
 2. Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin do những yếu tố nào xác định?
 Trả lời:
 1. Cấu trúc của prôtêin
 - Cấu trúc bậc 1: là chuỗi aa có trình tự xác định.
 - Cấu trúc bậc 2: chuỗi aa tạo vòng xoắn lò xo.
 - Cấu trúc bậc 3: cuộn xếp theo kiểu đặc trưng.
 - Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa kết hợp với nhau.
 2. Những yếu tố xác định tính đa dạng và đặc thù của prôtêin:
 - Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp các axitamin.
 - Cấu trúc không gian của prôtêin.
 Gọi HS trả lời. HS khác nhận xét.
 GV Nhận xét, ghi điểm.
 3. Bài mới:
 HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’)
 Từ câu kết quả kiểm tra bài cũ. GV: ? nêu cấu trúc và chức năng của gen? Chức 
năng của prôtêin?
GV viết sơ đồ Gen (ADN)  ARN  prôtêin  tính trạng. Vậy bản chất của mối quan 
hệ giữa gen và tính trạng là gì? Ta tìm hiểu bài học hôm nay
 HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1 : Tìm hiểu mối quan hệ giữa ARN và protein (15’)
 Mục đích của HĐ: HS hiểu được mối quan hệ giữa ARN và prôtêin 
 -Yêu cầu HS nghiên cứu - HS tự thu nhận và xử lí I. Mối quan hệ giữa ARN 
 thông tin đoạn 1 SGK. thông tin. và prôtêin:
 ? Hãy cho biết giữa gen và - Trả lời: Dạng trung gian: - mARN là dạng trung gian 
 prôtêin có quan hệ với mARN. có vai trò truyền đạt thông 
 nhau qua dạng trung gian tin về cấu trúc của prôtêin 
 nào? sắp được tổng hợp từ nhân 
 ? Vai trò của dạng trung - Trả lời: Vai trò: mang ra chất tế bào.
 gian đó? thông tin tổng hợp prôtêin. - Sự hình thành chuỗi aa:
 - GV chốt lại kiến thức. - HS quan sát hình, đọc kĩ + mARN rời khỏi nhân 
 - Yêu cầu HS quan sát chú thích, thảo luận trong đến ribôxôm để tổng hợp 
 H19.1 thảo luận: nhóm nêu được: prôtêin.
 ? Nêu các thành phần tham + Thành phần tham gia: + Các tARN mang aa vào 
 gia tổng hợp chuỗi aa? mARN, tARN, ribôxôm. ribôxôm khớp với mARN 
 ? Các loại Nu nào ở mARN + Các loại Nu liên kết theo theo NTBS đặt aa vào 
 và tARN liên kết với nhau? NTBS A - U, G - X. đúng vị trí.
 ? Tương quan về số lượng + Tương quan: 3 Nu = 1aa. + Khi ribôxôm dịch 1 nấc 
 giữa aa và Nu của mARN trên mARN 1 aa được 
 khi ở trong ribôxôm? nối tiếp.
 - GV hoàn thiện kiến thức. - Lắng nghe. + Khi ribôxôm dịch 
 ? Trình bày quá trình hình - Trả lời. chuyển hết chiều dài của 
 thành chuỗi aa? mARN chuỗi aa được 
 - GV phân tích kĩ cho HS: - Lắng nghe. tổng hợp xong.
 + Số lượng thành phần, - Nguyên tắc tổng hợp:
 trình tự sắp xếp các aa tạo + Khuôn mẫu (mARN)
 nên tính đặc trưng cho mỗi + Bổ sung: A - U, G - X.
 loại prôtêin.
 + Sự tạo thành chuỗi aa dựa 
 trên khuôn mẫu ARN.
 Kiến thức 2 : Tìm hiểu mối quan hệ giữa gen và tính trạng (15’)
 Mục đích của HĐ: HS hiểu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng
 - Yêu cầu HS quan sát - HS quan sát hình, vận II. Mối quan hệ giữa gen 
 H19.2,3 giải thích: dụng kiến thức đã học ở và tính trạng:
 chương 3 để trả lời. - Mối liên hệ:
 ? Mối liên hệ giữa các - Một vài HS phát biểu, lớp + ADN là khuôn mẫu để 
 thành phần trong sơ đồ nhận xét bổ sung hoàn thiện tổng hợp mARN.
 theo trật tự gen ARN kiến thức. + mARN là khuôn mẫu để 
 Prôtêin ? tổng hợp chuỗi aa (cấu trúc 
 - GV yêu cầu HS nghiên - HS tự thu nhận kiến thức. bậc 1 của prôtêin).
 cứu thông tin SGK. + Prôtêin biểu hiện thành 
 ? Nêu bản chất mối liên hệ - 1 HS trình bày bản chất các tính trạng của cơ thể.
 trong sơ đồ? mối liên hệ gen tính - Bản chất mối quan hệ 
 trạng. giữa gen và tính trạng:
 + Trình tự các Nu trong 
 ADN quy định trình tự các 
 Nu trong ARN, qua đó quy 
 định các aa của phân tử 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 prôtêin. Prôtêin tham gia 
 vào các hoạt động của tế 
 bào biểu hiện thành tính 
 trạng.
 HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’)
Câu 1. Gen và prôtêin có mối quan hệ thông qua: 
A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. Nuclêôtit.
Câu 2. Sự hình thành chuỗi axít amin dựa trên khuôn mẫu nào? 
 A. tARN. B. rARN. C. mARN. D. Ribôxôm.
Câu 3. mARN sau khi được hình thành rời khỏi nhân ra chaát tế bào để tổng hợp: 
A. Chuỗi axit amin. B. tARN. C. rARN. D. ADN.
Câu 4. Thông tin về cấu trúc prôtêin được thể hiện ở: 
A. Thành phần các axít amin. B. Số lượng axít amin.
C. Trình tự sắp xếp các các axít amin. D. Thành phần, số lượng, trình tự sắp xếp các 
axít amin.
Câu 5. Sự tổng hợp chuỗi axít amin diễn ra ở đâu trong tế bào? 
A. Chất tế bào . B. Nhân tế bào. C. Bào quan. D. Không 
bào.
 HĐ 4:HĐ vận dụng, mở rộng: (3’)
 - Nguyên tắc bổ sung được biểu hiện trong mối quan hệ ở sơ đồ dưới đây như thế nào?
 Gen (1 đoạn ADN)  ARN  prôtêin 
 Đáp án: Gen (1 đoạn ADN)  ARN: A – U; T – A; G – X; X – G
 ARN  prôtêin: A – U; G – X
- Các loại thực phẩm như trứng, thịt, cá có thành phần chủ yếu là protein. Tuy nhiên, chúng 
có màu sắc, mùi vị và nhiều đặc tính khác nhau. Vì sao? 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’)
 - Học bài theo nội dung câu hỏi SGK. 
 - Chuẩn bị bài thực hành.
IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’)
 - Sử dụng câu hỏi SGK.
 - Hãy giải thích mối liên hệ giữa gen và ARN, ARN và Prôtêin, Prôtên và tính trạng.
 - Gọi HS đọc kết luận ghi nhớ.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
 ....
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 Ngày soạn :
Tiết: 20. Tuần:10
 Bài 20:THỰC HÀNH 
 QUAN SÁT VÀ LẮP MÔ HÌNH PHÂN TỬ ADN
I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 * Kiến thức: Củng cố kiến thức về cấu tạo phân tử ADN.
 * Kĩ năng:
 -Rèn được thao tác lắp ráp mô hình ADN.
 -Rèn luyện kĩ năng quan sát - phân tích mô hình ADN.
 * Thái độ:
 Giáo dục tính cẩn thận, ý thức tổ chức kỉ luật trong học tập
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực hợp tác nhóm
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo
 - Năng lực thực hành
II. CHUẨN BỊ:
 1. Giáo viên: Mô hình phân tử ADN, mô hình cấu trúc phân tử ADN tháo rời, màn 
hình, máy chiếu, cơ chế tổng hợp ARN, cơ chế tổng hợp prôtêin. (Nếu có)
 2. Học sinh: Xem lại các bài chương 3. 
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 1. Ổn định lớp: GV ổn định các nhóm HS, phát dụng cụ (2’)
 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
 3. Bài mới:
 HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’)
 Yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc không gian của phân tử ADN? Từ câu trả lời dẫn vào 
bài học 
 HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1 : Quan sát mô hình phân tử ADN (10’)
 Mục đích của HĐ: HS hiểu được cấu tạo của ADN
*Quan sát mô hình: - HS quan sát kĩ mô hình, vận I. Quan sát mô 
- GV hướng dẫn HS quan sát mô dụng kiến thức đã học nêu hình phân tử 
hình phân tử ADN, thảo luận: được: ADN:
+ Vị trí tương đối của 2 mạch Nu + ADN gồm 2 mạch song 
+ Chiều xoắn của 2 mạch. song, xoắn phải.
+ Đường kính vòng xoắn? Chiều + Đường kình 20Ao, chiều cao 
cao vòng xoắn? 34Ao gồm 10 cặp Nu/1 chu kì 
+ Số cặp Nu trong 1 chu kì xoắn. xoắn.
+ Các loại Nu nào liên kết với + Các Nu liên kết thành cặp 
nhau thành cặp? theo NTBS: A - T, G - X.
- GV gọi HS lên trình bày trên mô - Đại diện các nhóm trình bày, 
hình. đếm số cặp, chỉ rỏ loại Nu nào 
 liên kết với nhau.
*Chiếu mô hình ADN: - Một vài HS dùng nguồn sáng 
- GV hướng dẫn HS chiếu mô phóng hình chiếu của mô hình 
hình ADN lên màn hình Yêu ADN lên màn hình như đã 
cầu HS so sánh hình này với H15 hướng dẫn.
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 SGK.
 Kiến thức 2: Lắp mô hình phân tử ADN (22’)
 Mục đích của HĐ: HS lắp được mô hình phân tử ADN
- GV hướng dẫn cách lắp ráp mô - HS ghi nhớ cách tiến hành. II. Thực hành lắp 
hình. mô hình phân tử
+ Lắp mạch 1: theo chiều từ chân - Các nhóm lắp ráp mô hình 
đế lên hoặc từ đỉnh trục xuống. theo hướng dẫn. Sau khi lắp 
* Chú ý: lựa chọn chiều cong của ráp xong các nhóm kiểm tra 
đoạn cho hợp lí, đảm bảo khoảng tổng thể:
cách với giữa trụ. + Chiều xoắn 2 mạch.
+ Lắp mạch 2: tìm và lắp các + Số cặp của mỗi chu kì xoắn.
đoạn có chiều cong song song + Sự liên kết theo NTBS.
mang Nu theo NTBS với đoạn 1. - Đại diện các nhóm nhận xét 
+ Kiểm tra tổng thể 2 mạch. tổng thể đánh giá kết quả.
HĐ 3: HĐ luyện tập: (4’)
- Lắp 1 mạch hoàn chỉnh trước
- Trình bày trên mô hình, Lắp 2 mạch hoàn chỉnh 
- Vẽ hình 15 SGK vào VBT
HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (2’)
- Có những tai nạn làm biến dạng nạn nhân khiến thân nhân không thể nhận ra được. Để 
xác định danh tính của nạn nhân, người ta dùng đến kĩ thuật xét nghiệm ADN. Tại sao 
việc xét nghiệm ADN có thể xác định được chính xác danh tính các nạn nhân ?
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’)
 -Vẽ hình 15 SGK vào tập.
 - Ôn tập 3 chương chuẩn bị kiểm tra.
IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’)
 - Nhận xét chung về tinh thần, kết quả giờ thực hành.
 - GV đánh giá chung về ý thức và kết quả của các nhóm.
 - Căn cứ vào phần trình bày của HS kết quả lắp ráp ADN để cho điểm.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
 ........
 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm...............
 Kí duyệt
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................ Nguyễn Tiến Cử
............................................................
............................................................
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_10_vo_thi_kieu_loan.doc