Ngày soạn: 09/01/2021 Tiết 39 - Tuần 20 Bài 36 – 37 – 38: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC. THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG Ở VIỆT NAM. THỰC HÀNH: TẬP DƯỢT CÁC THAO TÁC GIAO PHẤN. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - HS phân biệt được các phương pháp chọn lọc và cách tiến hành, phạm vi ứng dụng và ưu nhược điểm của mỗi phương pháp. - HS nêu được các phương pháp thường sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng. - Các thành tựu nổi bậc trong chọn giống. - Biết tự làm các thao tác giao phấn. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tư duy, nhận biết kiến thức. - Kỹ năng thu thập tư liệu. * Thái độ: Giúp HS yêu thích môn học. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: * Phẩm chất cần hình thành và phát triển: - Niềm say mê nghiên cứu. - Tự tin và tự bảo vệ quan điểm. * Năng lực cần hình thành và phát triển: - Năng lực hợp tác nhóm, trao đổi thảo luận thông tin. - Năng lực trình bày ý kiến trước lớp. - Năng lực đọc hiểu, xử lý thông tin tài liệu. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Sách giáo khoa, sách giáo viên, tài liệu tham khảo. - Sưu tầm tư liệu liên quan đến bài học. 2. Học sinh: - Xem trước bài. - Dụng cụ học tập. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong tiết học 3. Bài mới: HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động): (2 phút) - Mục đích của hoạt động: Gây hứng thú học tập cho HS GV đặt vấn đề: Đột biến do các tác nhân vật lí và các tác nhân hóa học gây nên trong tự nhiên nhưng con người vẫn có thể chủ động sử dụng các tác nhân trên để gây ra các đột biến có lợi cho thực tiễn sản xuất. Vậy con người đã tạo ra được những thành tựu nào từ phương pháp gây đột biến nhân tạo? Học sinh trả lời. GV tổng hợp ý kiến. HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (15 phút) * Kiến thức 1: Hướng dẫn HS đọc bài 36 (3 phút) - Mục đích của hoạt động: HS phân biệt được các phương pháp chọn lọc và cách tiến hành, phạm vi ứng dụng và ưu nhược điểm của mỗi phương pháp; HS nêu được các phương pháp thường sử trong chọn giống vật nuôi và cây trồng. Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm hoạt động của HS Kết luận của GV I. Các phương pháp chọn lọc: - GV khuyến khích HS tự - HS đọc bài. đọc. * Kiến thức 2: Hướng dẫn HS đọc bài 37 (3 phút) - Mục đích của hoạt động: HS biết được các thành tựu nổi bậc trong chọn giống. II. Thành tựu chọn giống ở Việt Nam: - GV khuyến khích HS tự - HS đọc bài. đọc. * Kiến thức 3: Hướng dẫn HS tự làm bài 38 (9 phút) - Mục đích của hoạt động: HS biết tự làm thực hành. III. Thực hành: Tập dượt các thao tác giao phấn: - GV khuyến khích HS tự - HS tự làm. làm. HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (10 phút) - Mục đích của hoạt động: HS biết mục tiêu của bài 39, kẽ bảng nội dung thực hành. - GV hướng dẫn HS kẽ - HS kẽ bảng. * Kết luận: bảng bài 39. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: (14 phút) - Mục đích của hoạt động: HS biết liên hệ thực tế. - GV yêu cầu HS: Kể một - HS kể. * Kết luận: số giống vật nuôi ở địa phương em. - GV phân nhóm giống vật - HS lắng nghe. nuôi (từ nội dung HS nêu). 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: (2 phút) a) Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu trước bài mới. b) Cách thức tổ chức hoạt động: - HS: Thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của GV. - GV: Yêu cầu HS thực hiện các hoạt động. + Xem trước bài mới (Bài 39). + Kẽ trước bảng 39 sgk/115. c) Sản phẩm hoạt động của HS: Xem trước bài mới (Bài 39); Kẽ trước bảng 39 sgk/115. d) Kết luận của GV: Hướng dẫn HS xem trước bài mới (Bài 39); Kẽ trước bảng 39 sgk/115. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học: (2 phút) - Nhận xét về tinh thần, thái độ, ý thức của HS. - Khen ngợi những HS thực hiện tốt. - Phê bình những HS thực hiện chưa tốt. V. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Ngày soạn: 09/01/2021 Tiết 40 - Tuần 20 Bài 39. THỰC HÀNH: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi. - Biết cách sưu tầm tư liệu và trưng bày tư liệu theo chủ đề. - KTNC: Phân tích hình và trả lời câu hỏi để hoàn thành bảng 39 sgk/115. * Kỹ năng: Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp trong công việc thực hành. * Thái độ: Giáo dục ý thức tìm tòi, trân trọng thành tựu khoa học. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: * Phẩm chất cần hình thành và phát triển: - Niềm say mê nghiên cứu, vận dụng các kiến thức đã học để giải thích các vấn đề. - Tự tin và tự bảo vệ quan điểm. - Biết lắng nghe. * Năng lực cần hình thành và phát triển: - Năng lực hợp tác nhóm, trao đổi thảo luận thông tin. - Năng lực trình bày ý kiến trước lớp. - Năng lực đọc hiểu, xử lý thông tin tài liệu. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Sách giáo khoa, sách giáo viên, tài liệu tham khảo. - Kẽ bảng 39 sgk/115. - Bảng phụ. 2. Học sinh: - Xem trước bài. - Dụng cụ học tập. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong tiết học 3. Bài mới: HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động): (3 phút) - Mục đích của hoạt động: Gây hứng thú học tập cho HS GV đặt vấn đề: Hãy cho biết những điểm nổi bật của các vật nuôi HS đã liệt kê? HS nêu. GV tổng hợp ý kiến vào bài. HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (25 phút) * Kiến thức 1: Tổ chức thực hành (5 phút) - Mục đích của hoạt động: GV quản lý, quan sát HS thực hành sát hơn. Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm hoạt động của HS Kết luận của GV - GV nêu mục tiêu - HS lắng nghe I. Mục tiêu: - GV giới thiệu phương tiện II. Chuẩn bị: tiết thực hành. - GV chia lớp làm 4 nhóm, - Mỗi tổ một nhóm, nhận giao nhiệm vụ, dụng cụ. nhiệm vụ, dụng cụ. * Kiến thức 2: Thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng (20 phút) - Mục đích của hoạt động: Nêu được các phương pháp thường sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng; Các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi. - GV yêu cầu các nhóm HS - Các nhóm dán tranh vào giấy III. Cách tiến hành: ?Hãy sắp xếp tranh theo chủ khổ to theo logic của chủ đề. * Thành tựu chọn giống đề về thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng: vật nuôi, cây trồng. ?Quan sát, so sánh với lý thuyết ghi vào bảng 39. *KTNC: Phân tích hình và →+ Bò sữa Hà Lan và bò trả lời câu hỏi để hoàn Sind có nguồn gốc từ giống thành bảng 39 sgk/115. ngoại, có tầm vóc cao to, có ?Hãy cho biết những điểm khả năng chịu nóng, cho nổi bật của các giống bò, nhiều sữa, tỷ lệ bơ cao. lợn, gà, vịt, cá. + Lợn Ỉ Móng cái có đặc (Đối với các lớp trung bình điểm quý như phát dục sớm, giáo viên hướng dẫn HS trả dễ nuôi, mắn đẻ, đẻ nhiều lời, không yêu cầu HS phân con, thịt thơm ngon, xương tích). nhỏ. + Lợn Bơc sai có một số đặc điểm tốt như tầm vóc to, tăng trọng nhanh, thịt nhiều nạc. + Gà Rốt Ri, gà Đông Cảo ... tăng trọng nhanh, sản lượng trứng và khối lượng trứng cao, dễ nuôi. + Vịt cỏ, Vịt Bầu bến đẻ trứng nhiều, Vịt Kaki cambell, Vịt super meat thích nghi với khí hậu và chăm sóc ở Việt Nam, tăng trọng nhanh. + Cá rô phi đơn tính, cá chép lai, cá chim trắng dễ thích nghi, tăng trọng nhanh. - Các thành viên trong nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 39 sgk. Bảng 39.1–Các tính trạng nổi bật và hướng dẫn sử dụng của một số vật nuôi STT Tên giống Hướng dẫn sử dụng Tính trạng nổi bật Giống bò: - Có khả năng chịu nóng. 1 - Bò sữa Hà Lan - Lấy sữa - Cho nhiều sữa, tỉ lệ bơ cao. - Bò Sind Các giống lợn: 2 - Lợn ỉ Móng Cái - Lấy con giống - Phát dục sớm, đẻ nhiều con. - Lợn Bơcsai - Lấy thịt - Nhiều nạc, tăng trọng nhanh. Các giống gà: 3 - Gà Rôtri - Tăng trong nhanh, đẻ nhiều trứng. Lấy thịt và trứng - Gà Tam Hoàng Các giống vịt: Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh, đẻ 4 - Vịt cỏ, vịt bầu Lấy thịt và trứng nhiều trứng. - Vịt kali cambet Các giống cá: - Rô phi đơn tính 5 Lấy thịt Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh. - Chép lai - Cá chim trắng - GV yêu cầu các nhóm trưng - Các nhóm trưng bày sản bày sản phẩm. phẩm. - GV nhận xét chốt lại. - Nhóm khác nhận xét. - GV giới thiệu thêm một số - HS lắng nghe. giống cây trồng có tính trạng nổi bật. Bảng 39.2 – Tính trạng nổi bật của giống cây trồng STT Tên giống Tính trạng nổi bật 1 Giống lúa: - CR 203 - Ngắn ngày, năng suất cao. - CM 2 - Chống chịu đựoc rầy nâu. - BIR 352 - Không cảm quang. 2 Giống ngô: - Ngô lai LNV 4 - Khả năng thích ứng rộng. - Ngô lai LVN 20 - Chống đổ tốt. - Năng suất từ 8- 12 tấn/ha. 3 Giống cà chua: - Cà chua Hồng Lan - Thích hợp với vùng thâm canh. - Cà chua P 375 - Năng suất cao. HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (10 phút) - Mục đích của hoạt động: Đánh giá kết quả nắm kiến thức của HS. - GV yêu cầu HS hoàn - HS hoàn thành bảng và câu IV. Báo cáo thu hoạch: thành bảng 39 và trả lời câu hỏi. hỏi: ?Cho biết ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào. - GV nhận xét. - HS lắng nghe. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: (3 phút) - Mục đích của hoạt động: HS biết liên hệ thực tế, phân tích. - Nội dung KTNC ở kiến - Nội dung sản phẩm hoạt động *Kết luận: Nội dung sản thức 3. (KTNC) ở kiến thức 3. phẩm hoạt động (KTNC) ở kiến thức 3. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: (2 phút) a) Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu trước bài mới. b) Cách thức tổ chức hoạt động: - HS: Thực hiện các hoạt động theo yêu cầu của GV. - GV: Yêu cầu HS thực hiện các hoạt động. Xem trước bài mới (Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái). c) Sản phẩm hoạt động của HS: Xem trước bài mới (Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái). d) Kết luận của GV: Hướng dẫn HS xem trước bài mới (Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái). IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học: (2 phút) - Nhận xét về tinh thần, thái độ, ý thức của các nhóm trong giờ thực hành. - Khen ngợi các nhóm làm tốt (có thể gọi HS cho biết nguyên nhân thành công). - Phê bình các nhóm chưa thực hiện tốt (có thể yêu cầu HS cho biết nguyên nhân, khó khăn trong lúc làm thực hành). V. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... KÝ DUYỆT Thống nhất với KHDH Hoàng Thọ Thiêm
Tài liệu đính kèm: