Giáo án Sinh học 9 - Tuần 21 - Võ Thị Kiều Loan

doc 9 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 21 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 PHẦN II. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
 Chương I. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
 Bài 41. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
 Môn học: Sinh học lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I . Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- HS phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống, nhận biết các loại môi trường 
sống của sinh vật.
- Phân biệt được nhân tố sinh thái: nhân tố vi sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con 
người.
- HS trình bày được khái niệm giới hạn sinh thái.
- KTNC: H/thành bảng 41.1 và 41.2. làm được bài tập 4/sgk
2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng 
lực giao tiếp.
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về môi trường và các 
nhân tố sinh thái
3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường 
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: (Nếu có)
Tranh hình 41-1 SGK. Một số tranh ảnh khác về sinh vật trong tự nhiên.
2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học
III. Tiến trình dạy học:
 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
 Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
 học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV nêu vấn đề: Từ khi sự - Học sinh lắng nghe định Môi trường và các nhân tố 
sống được hình thành sinh hướng nội dung học tập sinh thái
vật đầu tiên xuất hiện cho 
đến ngày nay thì sinh vật 
luôn có mối quan hệ với 
môi trường, chịu tác động 
từ môi trường và sinh vật đã 
thích nghi với môi trường, 
đó là kết quả của quá trình 
chọn lọc tự nhiên. 
- Gv n/xét, giới thiệu mục 
tiêu vào bài 41. 
 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Kiến thức 1:Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật.
 Mục tiêu: HS biết được các môi trường sống của sinh vật
 Sinh học 9
 Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 - GV viết sơ đồ lên bảng như - HS theo dõi sơ đồ trên I. Môi trường sống 
 sau: bảng. của sinh vật 
 - Trao đổi nhóm. - Là nơi sinh sống của 
 - Điền từ: Nhiệt độ, ánh sinh vật, bao gồm tất cả 
 Thỏ rừng sáng, độ ẩm, mưa, thức ăn, những gì bao quanh có 
 thú dữ vào mũi tên. tác động trực tiếp lên 
 ? Thỏ sống trong rừng chịu ảnh - Đại diện HS lên bảng sự sống, phát triển, 
 hưởng của những yếu tố nào? hoàn thành sơ đồ HS sinh sản của sinh vật.
 - GV tổng kết: tất cả các yếu tố khác nhận xét bổ sung.
 đó tạo nên môi trường sống của 
 thỏ.
 ? Môi trường sống là gì? - Từ sơ đồ HS khái quát 
 - GV giúp HS hoàn chỉnh khái thành khái niệm về môi - Các loại môi trường:
 niệm. trường sống HS khác bổ + Môi trường nước
 sung. + Môi trường trên mặt 
 - KTNC: Để tìm hiểu về môi - HS dựa vào bảng 41.1 kể đất, không khí
 trường các em hãy hoàn thành tên các sinh vật và môi + Môi trường trong đất
 bảng 41.1 SGK tr. 119 và quan trường sống khác. Một vài + Môi trường sinh vật.
 sát các tranh hình đã chuẩn bị. HS phát biểu ý kiến.
 ? Sinh vật sống trong những môi - HS khái quát thành 1 số 
 trường nào? môi trường cơ bản.
 - GV thông báo: Có rất nhiều Ví dụ: Môi trường đất, 
 môi trường khác nhau như thuộc nước 
 4 loại môi trường.
 Kiến thức 2: Các nhân tố sinh thái của môi trường
 Mục tiêu: HS biết được các nhân tố sinh thái tác động lên đời sông sinh vật
 ? Thế nào là nhân tố vô sinh? - HS nghiên cứu SGK tr. II. Các nhân tố sinh 
 ? Thế nào là nhân tố hữu sinh? 119. Trả lời nhanh khái thái: 
 niệm này. * Nhân tố vô sinh:
 - KTNC: GV yêu cầu học sinh - HS quan sát sơ đồ về môi - Khí hậu gồm: Nhiệt 
 hoạt động nhóm hoàn thành trường sống của thỏ ở mục độ, ánh sáng, gió 
 bảng 41.2 SGK tr. 119. 1. Trao đổi nhóm thống - Nước: Nước ngọt, 
 nhất ý kiến điền vào bảng mặn, lợ 
 41.2. - Địa hình, thổ nhưỡng, 
 - GV đánh giá hoạt động của - Đại diện nhóm trình bày, độ cao, loại đất 
 nhóm và yêu cầu HS rút ra kết nhóm khác bổ sung. * Nhân tố hữu sinh:
 luận về nhân tố sinh thái. - Nhân tố sinh vật: Các 
 ? Phân tích những hoạt động của - HS dựa vào hiểu biết của vi sinh vật, nấm, thực 
 con người? mình phân tích tác động vật, động vật.
 tích cực và tác động tiêu - Nhân tố con người.
 cực. + Tác động tích cực: 
 ? Trong 1 ngày ánh sáng mặt - Bằng kiến thức thực tế Cải tạo, nuôi dưỡng, lai 
 trời chiếu lên mặt đất thay đổi của bản thân nêu được: ghép 
 như thế nào? Hoạt động của Ánh sáng trong ngày tăng + Tác động tiêu cực: 
 thực vật và động vật có thay đổi dần vào buổi trưa rồi lại săn bắn, đốt phá 
 gì theo không? Cho ví dụ chứng giảm. Nhận xét: Các nhân tố 
 minh. sinh thái tác động lên 
 Sinh học 9
 Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 ? Ở nước ta độ dài ngày, nhật độ - Suy nghĩ trả lời sinh vật thay đổi theo 
 vào mùa hè và mùa đông có gì từng môi trường và 
 khác nhau? thời gian.
 ? Thực vật và động vật trong các - Suy nghĩ trả lời.
 mùa có đặc điểm gì khác nhau 
 không? Cho ví dụ. 
 - GV giúp HS nêu nhận xét - Lắng nghe và rút ra kết 
 chung về tác động của nhân tố luận.
 sinh thái.
 Kiến thức 3. Tìm hiểu giới hạn sinh thái 
 Mục tiêu: HS biết được giới hạn sinh thái
 - HS quan sát hình 41.2 III. Giới hạn sinh 
 SGK tr. 120.Trả lời thái: 
 ? Cá rô phi ở Việt Nam sống và + Từ 5oC 42oC;
 phát triển ở nhiệt độ nào? Giới hạn sinh thái là 
 ? Nhiệt độ nào cá rô phi sinh + Từ 20o 35oC giới hạn chịu đựng của 
 trưởng và phát triển thuận lợi (Khoảng cực thuận) cơ thể sinh vật đối với 
 nhất? 1 nhân tố sinh thái nhất 
 ? Tại sao ngoài nhiệt độ 5 oC và + Vì quá giới hạn chịu định.
 42oC (tức là 42oC) đựng.
 thì cá rô phi sẽ chết?
 - GV đưa thêm ví dụ: - Lắng nghe ví dụ.
 + Cây mắm biển sống và phát 
 triển trong thời hạn do mặn là từ 
 0,36% 0,5 % NaCl.
 + Cây thông đuôi ngựa không 
 sống được nơi có nồng độ muối 
 > 0,4%.
 ? Từ các ví dụ trên em có nhận - Rút ra nhận xét từ những 
 xét gì về khả năng chịu đựng ví dụ.
 của sinh vật với mỗi nhân tố 
 sinh thái.
 - Đưa ra khái niệm. - Lắng nghe và lưu bài.
 ? Các sinh vật có giới hạn sinh - Trả lời: Sinh vật có giới 
 thái rộng đối với tất cả các nhân hạn sinh thái rộng thường 
 tố sinh thái thì khả năng phân phân bố rộng, dễ thích 
 bố của chúng như thế nào? nghi.
 * Liên hệ
 ? Nắm được ảnh hưởng của các - HS nêu được: Gieo trồng 
 nhân tố sinh thái và giới hạn Đúng thời vụ, tạo điều kiện 
 sinh thái có ý nghĩa như thế nào sống tốt cho vật nuôi và 
 đối với sản xuất nông nghiệp? cây trồng.
 - KTNC: Làm bài tập 4. - Làm bài tập
 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
 Sinh học 9
 Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về thoái hóa do tự thụ phấn và giao phối gần.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho HS chọn câu trả lời HS vận dụng kiến thức đã HS vận dụng kiến thức đã 
đúng: học, hoạt động cá nhân trả học trả lời câu hỏi:
1. Trong các nhân tố sinh lời câu hỏi: Câu 1: A
thái: ánh sáng, to, độ ẩm, Đáp án: A Câu 2: B
muối khoáng, nhân tố nào Câu 3: C
vừa có tác động trực tiếp Câu 4: C
vừa có tác động gián tiếp rõ Câu 5: C
nhất đối với sinh vật?
A. ánh sáng B. to
C. Độ ẩm D. Muối 
khoáng
2. Nhân tố sinh thái nào có Đáp án: B
tác động lớn nhất đối với 
Động vật?
A. ánh sáng B. to
C. Độ ẩm D. Không khí
3. Thế nào là môi trường Đáp án: C 
sống của sinh vật?
A. Là nơi tìm kiếm thức ăn, 
nước uống của sinh vật. 
B. Là nơi ở của sinh vật. 
C. Là nơi sinh sống của sinh 
vật, bao gồm tất cả những ǵ 
bao quanh chúng.
D. Là nơi kiếm ăn, làm tổ 
của sinh vật . 
4. Nhân tố sinh thái là: Đáp án: C
A. Các yếu tố vô sinh hoặc 
hữu sinh của môi trường.
B. Tất cả các yếu tố của môi 
trường.
C.Những yếu tố của môi 
trường tác động tới sinh vật.
D. Các yếu tố của môi 
trường ảnh hưởng gián tiếp 
lên cơ thể sinh vật.
5. Các nhân tố sinh thái Đáp án: C
được chia thành những 
nhóm nào sau đây?
A. Nhóm nhân tố vô sinh và 
nhân tố con người.
B. Nhóm nhân tố ánh sáng, 
nhiệt độ, độ ẩm và nhóm 
các sinh vật khác.
C. Nhóm nhân tố sinh thái 
 Sinh học 9
 Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
vô sinh , nhóm nhân tố sinh 
thái hữu sinh và nhóm nhân 
tố con người.
D. Nhóm nhân tố con người 
và nhóm các sinh vật khác.
 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
 Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV chia lớp thành nhiều Báo cáo kết quả hoạt động VD: cây cao su chỉ thích 
nhóm và thảo luận hợp với đất đỏ bazan ở miền 
(Mỗi nhóm gồm 2 HS trong - HS trả lời. HS nộp vở bài trung, Nam trung bộ, miền 
1 bàn) và giao các nhiệm tập. Bắc cây không phát triển 
vụ: Thảo luận trả lời các câu - HS tự ghi nhớ nội dung trả được.
hỏi sau và ghi chép lại câu lời đã hoàn thiện. => con người cũng như các 
trả lời vào vở bài tập: sinh vật khác đều chịu sự 
Nắm được ảnh hưởng của tác động của các nhân tố 
 sinh thái và sống được trong 
các nhân tố sinh thái và giới 
 giới hạn sinh thái nhất định. 
hạn sinh thái trong sản xuất Do vậy, chúng ta cần bảo vệ 
nông nghiệp nên cần gieo môi trường và các nhân tố 
trồng đúng thời vụ, khi sinh thái để đảm bảo cuộc 
khoanh vùng nông, lâm, sống cho chúng ta.
ngư nghiệp cần xác điều 
kiện đất đai, khí hậu tại 
vùng đó có phù hợp với giới 
hạn sinh thái của giống cây 
trồng vật nuôi đó không?
 Bài 42. ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
 Môn học: Sinh học lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I . Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Nêu được sự ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẩu, 
sinh lí và tập tính của sinh vật.
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật.
- KTNC: Hoàn thành đầy đủ thông tin bảng 42.1
2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng 
lực giao tiếp.
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về tác động của ánh 
sáng lên đời sống sinh vật và liên hệ kiến thức sinh học 6
 Sinh học 9
 Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên : Tranh phóng to hình 42. 1– 2 SGK (Nếu có)
2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học
III. Tiến trình dạy học:
 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
 Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
 học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Giáo viên giới thiệu thông - HS lắng nghe Ảnh hưởng của ánh sáng lên 
tin liên quan đến bài học. đời sống sinh vật
- GV nêu vấn đề: Khi - Học sinh lắng nghe định 
chuyển một sinh vật từ nơi hướng nội dung học tập
có ánh sáng mạnh sang nơi 
có ánh sáng yếu (hoặc 
ngược lại) thì khả năng sống 
của chúng sẽ như thế nào? 
Vậy nhân tố sinh thái ánh 
sáng có ảnh hưởng như thế 
nào đến sinh vật ? 
 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Kiến thức 1. Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực vật 
 Mục tiêu: HS biết được ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực vật
 - GV treo tranh phóng to - HS quan sát tranh, đọc I . Ảnh hưởng của ánh sáng 
 hình 42. 1 – 2 SGK cho SGK và thảo luận theo lên đời sống thực vật: 
 HS quan sát và yêu cầu nhóm về so sánh đặc điểm - Ánh sáng ảnh hưởng tới 
 các em đọc SGK so sánh hình thái của cây mọc nơi hình thái và sinh lí của cây.
 cây sống nơi ánh sáng ánh sáng mạnh với cây - Thực vật được chia thành 
 mạnh (nơi trống trải) với mọc nơi ánh sáng yếu, để nhiều nhóm:
 cây sống nơi ánh sáng yếu điền hoàn thành vào bảng + Nhóm cây ưa sáng : Sống 
 (cây mọc thành khóm gần 42. 1 SGK. nơi quang đãng
 nhau)? + Nhóm cây ưa bóng : sống 
 - Yêu cầu học sinh thảo - Đại diện các nhóm (được nơi ánh sáng yếu, dưới bóng 
 luận nhóm trong vòng 3 GV chỉ định) lên bảng : cây khác. 
 phút điền thông tin vào Một HS điền vào cột “ Cây 
 bảng ảnh hưởng của ánh sống nơi quang đãng”, 
 sáng tới hình thái và sinh một HS điền vào cột “ Cây 
 lí của cây. sống trong bóng râm, dưới 
 tán cây khác, trong nhà...”.
 - KTNC: Hoàn thành đầy - Hoàn thành nhóm.
 đủ t/tin bảng 42.1
 - Yêu cầu học sinh nhận - HS cả lớp nhận xét, bổ 
 xét và giáo viên chốt lại sung và dưới sự chỉ đạo 
 Sinh học 9
 Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 kiến thức. của GV, cả lớp phải nêu 
 lên được đáp án đúng.
 Kiến thức 2. Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật 
 Mục tiêu: HS biết được ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật
 ? Ánh sáng ảnh hưởng tới - Ánh sáng ảnh hưởng tới II. Ảnh hưởng của ánh sáng 
 thực vật như thế nào? đời sống cá thể thực vật. lên đời sống của động vật: 
 ? Ánh sáng ảnh hưởng tới - Làm thay đổi những đặc - Ánh sáng ảnh hưởng tới khả 
 động vật như thế nào? điểm hình thái, sinh lí của năng định hướng di chuyển 
 động vật. và đời sống của nhiều loài 
 - GV yêu cầu HS Tìm - HS đọc SGK, thảo luận động vật.
 hiểu SGK để thực hiện  theo nhóm, cử đại diện báo - Động vật được chia thành 2 
 SGK. cáo kết quả thảo luận của nhóm thích nghi với các điều 
 nhóm. kiện chiếu sáng khác nhau.
 - GV theo dõi, nhận xét và - Đại diện một vài nhóm + Nhóm động vật ưa sáng: 
 chính xác hóa đáp án. (do GV chỉ định) trình bày gồm những động vật hoạt 
 trước lớp, các nhóm khác động ban ngày.
 và cùng xây dựng đáp án + Nhóm động vật ưa tối: gồm 
 đúng. những động vật hoạt động 
 - Yêu cầu học sinh nêu - Suy nghĩ tìm ví dụ chứng vào ban đêm, sống trong 
 một số ví dụ khác chứng minh. hang, trong lòng đất, đáy 
 minh ánh sáng ảnh hưởng biển.
 đến đời sống động vật.
 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
 Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về ưu thế lai.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã 
hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi:
Câu 1: Theo khả năng thích Đáp án: A Câu 1: A
nghi với các điều kiện chiếu Câu 2: A
sáng khác nhau của động Câu 3: B
vật, người ta chia động vật Câu 4: D
thành các nhóm nào sau Câu 5: A
đây?
A. Nhóm động vật ưa sáng, 
nhóm động vật ưa tối.
B. Nhóm động vật ưa sáng, 
nhóm động vật ưa khô.
C. Nhóm động vật ưa sáng, 
nhóm động vật ưa bóng.
D. Nhóm động vật ưa sáng, 
nhóm động vật ưa ẩm.
Câu 2: Ánh sáng ảnh hưởng Đáp án: A
tới đời sống thực vật như 
thế nào? 
A. Làm thay đổi những đặc 
điểm hình thái và hoạt động 
sinh lí của thực vật.
 Sinh học 9
 Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
B. Làm thay đổi các quá 
trình sinh lí quang hợp, hô 
hấp.
C. Làm thay đổi hình thái 
bên ngoài của thân, lá và 
khả năng quang hợp của 
thực vật.
D. Làm thay đổi đặc điểm 
hình thái của thân, lá và khả 
năng hút nước của rễ.
Câu 3: Hiện tượng tỉa cành Đáp án: B
tự nhiên là gì? 
A. Là hiện tượng cây mọc 
trong rừng có tán lá hẹp, ít 
cành.
B. Là cành chỉ tập trung ở 
phần ngọn cây, các cành cây 
phía dưới sớm bị rụng.
C. Cây trồng tỉa bớt các 
cành ở phía dưới.
D. Là hiện tượng cây mọc 
trong rừng có thân cao, mọc 
thẳng
Câu 4: Cây thông mọc riêng Đáp án: D
rẽ nơi quang đãng thường 
có tán rộng hơn cây thông 
mọc xen nhau trong rừng vì 
A. Ánh sáng mặt trời tập 
trung chiếu vào cành cây 
phía trên.
B. Ánh sáng mặt trời chiếu 
được đến các phía của cây
C. Cây có nhiều chất dinh 
dưỡng
D. Cây có nhiều chất dinh 
dưỡng và phần ngọn của 
cây nhận nhiều ánh sáng.
Câu 5: Đặc điểm cấu tạo Đáp án: A
của động vật vùng lạnh có ý 
nghĩa giúp chúng giữ nhiệt 
cho cơ thể chống rét là: 
A. Cơ thể có lông dày và 
dài hơn (ở thú có lông).
B. Có chi dài hơn.
C. Chân có móng rộng.
D. Đệm thịt dưới chân dày.
 Sinh học 9
 Trang 8 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG:
 Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV chia lớp thành nhiều Báo cáo kết quả hoạt động Đáp án:
nhóm và thảo luận Câu1.
(Mỗi nhóm gồm 2 HS trong - HS trả lời. HS nộp vở bài - Nhóm cây ưa sáng: Cây 
1 bàn) và giao các nhiệm tập. bàng, ổi, ngải cứu, hoa sữa, 
vụ: Thảo luận trả lời các câu - HS tự ghi nhớ nội dung trả táo, xoài
hỏi sau và ghi chép lại câu lời đã hoàn thiện. - Nhóm cây ưa bóng: Cây 
trả lời vào vở bài tập: thài lài, phong lan, dấp cá.
Câu 1: Sắp xếp các cây sau Câu 2. 
vào thực vật ưa sáng và - Nhóm cây ưa sáng : Sống 
thực vật ưa bóng cho phù nơi quang đãng
hợp: cây bàng, ổi, ngải cứu, - Nhóm cây ưa bóng : sống 
thài lài, phong lan, hoa sữa, nơi ánh sáng yếu, dưới bóng 
dấp cá, táo, xoài. cây khác.
Câu 2: Nêu sự khác nhau 
giữa TV ưa sáng và TV ưa 
bóng ?
 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm..............
............................................................ Kí duyệt
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................ Nguyễn Tiến Cử
............................................................
 Sinh học 9
 Trang 9

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_21_vo_thi_kieu_loan.doc