Trường:THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Nguyễn Mạnh Liêm Tổ: Sinh - Hĩa - CN Mơn sinh Lớp: 9 Bài 44: ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT Thời gian thực hiện: 1 tiết (tiết PPCT 43) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức. - HS hiểu và nắm được thế nào là nhân tố sinh vật. - Hiểu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng lồi và khác lồi: cạnh tranh, hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, kí sinh, ăn thịt sinh vật khác. - Hiểu được đặc điểm (phân loại, ví dụ, ý nghĩa) các mối quan hệ cùng lồi, khác lồi. 2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt Năng lực chung Năng lực chuyên biệt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học - Năng lực sử dụng CNTT 3. Về phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, ý thức bảo vệ mơi trường, bảo vệ thực vật, động vật. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh. 2. Học sinh - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ Câu 1: Trình bày sự ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật? Câu 2: Trong hai nhĩm SV hằng nhiệt và biến nhiệt, SV thuộc nhĩm nào cĩ khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của mơi trường ? Tại sao ? Đáp án : Câu 1: HS tự nêu. Câu 2: Trong hai nhĩm SV hằng nhiệt và biến nhiệt thì nhĩm SV hằng nhiệt cĩ khả năng chịu đựng cao hơn với sự thay đổi nhiệt độ của mơi trường. Sở dĩ là vì cơ thể SV hằng nhiệt đã phát triển cơ chế điều hồ nhiệt và cĩ trung tâm điều hồ nhiệt ở bộ não . 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG 1: Xác định vấn đề/Nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. - GV cho HS quan sát một số tranh: đàn bị, đàn trâu, khĩm tre, rừng thơng, hổ đang ngoặm con thỏ và hỏi: Những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các sinh vật? - Gv n/xét Dẫn dắt vào bài mới 44. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức a) Mục tiêu: những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng lồi và khác lồi: cạnh tranh, hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, kí sinh, ăn thịt sinh vật khác. - đặc điểm (phân loại, ví dụ, ý nghĩa) các mối quan hệ cùng lồi, khác lồi. b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm. Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Hoạt động 1: Quan hệ cùng lồi - GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát tranh, trao I. Quan hệ cùng lồi H 44.1 trả lời câu hỏi về đổi nhĩm, phát biểu, bổ mối quan hệ cùng lồi sung và nêu được: SGK: + Khi giĩ bão, thực vật -? Khi cĩ giĩ bão, thực vật sống thành nhĩm cĩ tác sống thành nhĩm cĩ lợi gì dụng giảm bớt sức thổi so với sống riêng lẻ? của giĩ, làm cây khơng - Các sinh vật cùng lồi -? Trong thiên nhiên, động bị đổ, bị gãy. sống gần nhau, liên hệ vật sống thành bầy, đàn cĩ + Động vật sống thành với nhau hình thành lợi gì? Đây thuộc loại quan bầy đàn cĩ lợi trong nên nhĩm cá thể. hệ gì? việc tìm kiếm được - Trong 1 nhĩm cĩ - GV nhận xét, đánh giá, nhiều thức ăn hơn, phát những mối quan hệ: đưa 1 vài hình ảnh quan hệ hiện kẻ thù nhanh hơn + Hỗ trợ: sinh vật được hỗ trợ. và tự vệ tốt hơn quan bảo vệ tốt hơn, kiếm -?Số lượng các cá thể của hệ hỗ trợ. được nhiều thức ăn, lồi ở mức độ nào thì giữa + Số lượng cá thể trong phát hiện kẻ thù nhanh các cá thể cùng lồi cĩ lồi phù hợp điều kiện hơn và tự vệ tốt hơn quan hệ hỗ trợ? sống của mơi trường. + Cạnh tranh: ngăn -? Khi vượt qua mức độ đĩ + Khi số lượng cá thể ngừa gia tăng số lượng sẽ xảy ra hiện tượng gì? trong đàn vượt quá giới cá thể và sự cạn kiệt Hậu quả. hạn sẽ xảy ra quan hệ thức ăn 1 số tách - GV đưa ra 1 vài hình ảnh cạnh tranh cùng lồi khỏi nhĩm ở động vật quan hệ cạnh tranh. 1 số cá thể tách khỏi hoặc sự tỉa thưa ở thực - Yêu cầu HS làm bài tập nhĩm (động vật) hoặc vật. SGK trang 131. sự tỉa thưa ở thực vật. -Sinh vật cùng lồi cĩ những mối quan hệ nào? Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung - Yêu cầu HS nghiên cứu - HS nghiên cứu bảng 44 thơng tin bảng 44, các mối SGK tìm hiểu các mối II. Quan hệ khác lồi quan hệ khác lồi quan hệ khác lồi: - ? Kể tên mối quan hệ giữa - Nêu được các mối quan - Đặc điểm Bảng 44 các lồi? hệ khác lồi trên tranh, (SGK) - Yêu càu HS làm bài tập ảnh. - Mối quan hệ khác SGK trang 132, quan sát H + Cộng sinh: tảo và nấm lồi 44.2, 44.3. trong địa y, + Quan hệ hỗ trợ: Là ? Sự khác nhau giữa quan hệ + Hội sinh: cá ép và mối quan hệ cĩ lợi hỗ trợ và đối địch trong quan rùa, (hoặc ít nhất khơng hệ khác lồi. + Cạnh tranh: lúa và cỏ cĩ hại) cho tất cả các -? Trong nơng, lâm, con dại, dê và bị. sinh vật. người lợi dụng mối quan hệ + kí sinh: rận kí sinh trên + Quan hệ đối địch: giữa các lồi để làm gì? Cho trâu bị, Một bên sinh vật cĩ VD? + Sinh vật ăn sinh vật lợi cịn bên kia bị hại - GV: đây là biện pháp sinh khác; hươu nai và hổ, hoặc cả hai bên đều học, khơng gây ơ nhiễm mơi + Dùng sinh vật cĩ ích bị hại. trường. tiêu diệt sinh vật cĩ ích *lấy thêm 1 số VD thực tế. tiêu diệt sinh vật cĩ hại. GDMT: HS thấy được sự VD: Ong mắt đỏ diệt sâu ảnh hưởng của các nhân tố đục thân lúa, kiến vống sinh thái lên sinh vật và sự diệt sâu hại lá cây cam. thích nghi của sinh vật với mơi trường cùng với sự tác động qua lại giữa sinh và MT từ đĩ làm cho MT bị thay đổi. Vì vậy HS phải cĩ ý thức bảo vệ mt. Bảng 44: Các mối quan hệ khác lồi Quan hệ Đặc điểm Sự hợp tác cùng lồi cĩ lợi giữa các lồi sinh vật Cộng sinh VD: Tảo và nấm trong địa y, vi khuẩn trong nốt sần rễ cây Hỗ họ Đậu trợ Sự hợp tác giữa hai lồi sinh vật, trong đĩ một bên cĩ lợi Hội sinh cịn bên kia khơng cĩ lợi và cũng khơng cĩ hại. VD: Địa y bám trên cành cây Các sinh vật khác lồi cạnh tranh nhau thức ăn, nơi ở và các Cạnh điều kiện sống khác của mơi trường. Các lồi kìm hãm sự tranh phát triển của nhau. VD: Lúa và cỏ dại, dê và bị... Kí sinh, Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất Đối nửa kí dinh dưỡng, máu...từ sinh vật đĩ. địch sinh VD: Rận, bét, kí sinh trên trâu bị, giun đũa kí sinh trên ruột người Sinh vật Gồm các trường hợp: động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn ăn sinh thực vật, thực vật bắt sâu bọ... vật khác VD: hươu nai và hổ, cây nắp ấm và cơn trùng.... HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. Câu 1: Quan hệ giữa hai lồi sinh vật trong đĩ cả hai bên cùng cĩ lợi là mối quan hệ? A. Hội sinh. B. Cộng sinh. C. Ký sinh. D. Cạnh tranh. Câu 2: Quan hệ giữa hai lồi sinh vật, trong đĩ một bên cĩ lợi cịn bên kia khơng cĩ lợi và cũng khơng cĩ hại là mối quan hệ? A. Ký sinh. B. Cạnh tranh. C. Hội sinh. D. Cộng sinh. Câu 3: Các sinh vật khác lồi tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của mơi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác lồi nào sau đây? A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 4: Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mối quan hệ khác lồi nào sau đây? A. Sinh vật ăn sinh vật khác. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 5: Các sinh vật cùng lồi cĩ quan hệ với nhau như thế nào? A. Cộng sinh và cạnh tranh. B. Hội sinh và cạnh tranh. C. Hỗ trợ và cạnh tranh. D. Kí sinh, nửa kí sinh. Câu 6: Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật và thực vật bắt sâu bọ thuộc quan hệ khác lồi nào sau đây? A. Cộng sinh. B. Sinh vật ăn sinh vật khác. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 7: Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối quan hệ gì? A. Cạnh tranh. B. Sinh vật ăn sinh vật khác. C. Hội sinh. D. Cộng sinh. Câu 8: Rận và bét sống bám trên da trâu, bị. Rận, bét với trâu, bị cĩ mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây? A. Hội sinh. B. Kí sinh. C. Sinh vật ăn sinh vật khác. D. Cạnh tranh. Câu 9: Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây cĩ mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây? A. Hội sinh. B. Cộng sinh. C. Kí sinh. D. Nửa kí sinh. Câu 10: Khi cĩ giĩ bão, thực vật sống thành nhĩm cĩ lợi gì so với sống riêng rẽ? A. Làm tăng thêm sức thổi của giĩ. B. Làm tăng thêm sự xĩi mịn của đất. C. Làm cho tốc độ giĩ thổi dừng lại, cây khơng bị đổ. D. Giảm bớt sức thổi của giĩ, hạn chế sự đổ của cây. HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhĩm (mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập a. Các sinh vật cùng lồi hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào? b. Hãy sắp xếp các quan hệ giữa các SV tương ứng với các mối quan hệ khác lồi ? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hồn thiện. Các sinh vật cùng lồi hổ trợ và cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện: - Khi SV sống với nhau thành nhĩm tại nơi cĩ diện tích ( hay thể tích ) hợp lý và cĩ nguồn sống đầy đủ thì cĩ quan hệ hỗ trợ. - Khi gặp điều kiện bất lợi (như số lượng cá thể quá cao ) sẽ dẫn tới thiếu thức ăn , nơi ở thì cĩ quan hệ cạnh tranh . Các mối quan hệ khác Trả lời Các quan hệ giữa các sinh vật lồi 1, Cộng sinh 1............ a) Trong một ruộng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất giảm. 2, Hội sinh 2............ b) Số lượng hươu, nai bị số lượng hổ cùng sống ( trong một khu rừng ) khống chế. 3, Cạnh tranh 3............ c) Địa y sống bám trên cành cây . d) Rận, bọ chét sống bám trên da bị. 4, Ký sinh 4............ e) Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu. g) Trâu và bị cùng sống trên một đồng cỏ 5, Sinh vật ăn SV khác 5............ h, Giun đũa sống trong ruột người. i) Cá ép bám vào rùa biển để được đưa đi xa k) Cây nắp ấm bắt cơn trùng. Đáp án: 1 e ; 2 i ; 3 a, g ; 4 c, d , h ; 5 b, k. Kể tên và sưu tầm các lồi thực vật, động vật “ăn bám” 4. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới. - Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK. Đọc mục “Em cĩ biết”. - Sưu tầm tranh ảnh về sinh vật sống ở các mơi trường khác nhau. Trường:THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Nguyễn Mạnh Liêm Tổ: Sinh - Hĩa - CN Mơn sinh Lớp: 9 Bài 45: THỰC HÀNH TÌM HIỂU MƠI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT Thời gian thực hiện: 1 tiết (tiết PPCT 44) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - HS nhận biết được một số nhân tố sinh thái trong mơi trường - HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở mơi trường đã quan sát. 2. Năng lực Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt Năng lực chung Năng lực chuyên biệt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh. 2. Học sinh - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK. III. TIẾN HÀNH THỰC HÀNH: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. 3. Bài thực hành: Tiến hành thăm quan ngồi thiên nhiên. A. Khởi động Tình huống xuất phát. a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Hoạt động của GV Hoạt động của HS - GV nêu vấn đề: Chúng ta vừa nghỉ một thời gian để đĩn năm mới. Cảnh vật quanh - HS phát biểu. ta biến đổi thế nào ? - HS:Chia lớp thành 4 nhĩm, - GV: Chia lớp thành 4 nhĩm, bầu nhĩm bầu nhĩm trưởng, thư ký của trưởng, thư ký của nhĩm. nhĩm. Trước khi xem băng GV cho HS kẻ bảng HS kẻ bảng sgk/45 vào vở: sgk/45 vào vở: Bảng " Các loại sinh vật sống - Bảng " Các loại sinh vật sống trong mơi trong mơi trường" trường" B. Hình thành kiến thức mới: HOẠT ĐỘNG 1. Mơi trường sống của sinh vật. a) Mục tiêu: HS nhận biết được một số nhân tố sinh thái trong mơi trường b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm. Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung - GV hướng dẫn 2 nhĩm I. Mơi trường sống của quan sát mơi trường - HS làm việc theo sinh vật xung quanh sân trường nhĩm , hồn thành phiếu - Bảng 45.1: Các loại bao gồm : sân trường, HT theo sự hướng dẫn sinh vật quan sát cĩ rừng cao su gần trường, của GV trong địa điểm thực .... hành. -Yêu cầu mỗi nhĩm quan sát và điền vào phiếu HT số 1 ( Bảng 45.1 SGK) Lưu ý tính nghiêm túc của HS khi quan sát ở mơi trường tự nhiên. BẢNG 45.1. Các loại sinh vật quan sát cĩ trong địa điểm thực hành. Tên sinh vật Nơi sống Thực vật: . . . . . . . . . . . . Động vật: . . . . . . . . . . . . Nấm: . . . . . . . . . . . . . . . Địa y: . . . . . . . . . . . . . . . HOẠT ĐỘNG 2. Hình thái lá cây và ảnh hưởng của ánh sáng. a) Mục tiêu: HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở mơi trường đã quan sát. b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm. Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung - Bước 1: GV tổ chức cho HS II. Hình thái lá cây hoạt động độc lập, mỗi em tự - HS: mỗi em chọn và ảnh hưởng của chọn và hái 5 loại lá cây ở các 5 lá cây ánh sáng mơi trường khác nhau trong khu vực quan sát, nên chọn những BẢNG 45.2. Các đặc mơi trường khác nhau như: nơi điểm hình thái của lá trống trải, dưới tán cây, cạnh tịa cây nhà - GV lưu ý với HS: dùng kéo cắt cây để lấy lá cây quan sát; - HS lắng nghe mỗi em lấy 1 lá, khơng bẻ cả cành → giáo dục ý thức bảo vệ cây xanh, bảo vệ mơi trường nơi quan sát. - Sau khi HS đã lấy đủ số lá theo quy định, GV cho HS về - HS dựa vào gợi ý lớp học và hướng dẫn các em hoàn thành lập bảng so sánh các đặc điểm bảng 45.2/sgk. của lá; xếp chúng thành nhĩm các lá ưa sáng hay ưa bĩng, hoặc mơi trường sống khác nhau như trong bảng 45.2/sgk. * Bước 2: GV yêu cầu HS đặt các lá đã hái lên giấy kẻ ơ li vẽ hình dạng lá (cĩ thể tham khảo các hình vẽ 45/SGK) xem lá cây quan sát được cĩ hình dạng - HS vẽ lá vào giấy giống với một kiểu lá nào trong . hình vẽ khơng ? Ghi dưới mỗi - Các nhĩm tiến hình mà các em vẽ: tên cây, lá hành ép lá trong cây ưa sáng, ưa bĩng hay lá cây cặp ép cây và đem sống dưới nước Sau khi quan về nhà làm tiêu bản sát, ép các mẫu trong cặp ép cây khơ. theo nhĩm làm phong phú bộ sưu tập của cả nhĩm. - GV yêu cầu HS thảo luận trong nhĩm rút ra những đặc điểm chung của lá cây đã quan - HS thảo luận sát. nhĩm thống nhất ý VD: lá cây trong vùng quan sát kiến rút ra đđ chủ yếu là lá cây ưa sáng hay ưa chung. bĩng (cĩ thể gặp lá cây ở dạng trung gian là lá chịu bĩng, nên GV cĩ thể giải thích thêm: nhĩm các cây chịu bĩng bao gồm những lồi sống dưới ánh sáng vừa phải. Nhĩm cây chịu bĩng được coi là nhĩm trung gian giữa hai nhĩm trên cây ở nước hay trên cạn, các đặc điểm nổi bật của các lá đã quan sát BẢNG 45.2. Các đặc điểm hình thái của lá cây STT Tên cây Nơi Đặc điểm Các ĐĐ này Những nhận xét sống của phiến chứng tỏ lá cây khác (nếu cĩ) lá quan sát là 1 2 3 4 5 4. Kiểm tra đánh giá - GV nhận xét tiết thực hành: tuyên dương cá nhân, nhĩm tích cực, nghiêm túc; phê bình cá nhân, nhĩm chưa nghiêm túc trong giờ thực hành rút kinh nghiệm trong các tiết thực hành sau. 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới. - Xem trước phần: Tìm hiểu mơi trường sống của động vật. Kẻ sẵn bảng 45.3/SGK. - Mang vợt bắt cơn trùng, túi nilon đựng động vật; dụng cụ đào đất nhỏ (theo nhĩm). Ký duyệt: Tuần 22 Ngày 28 tháng 01 năm 2021 ND : PP : Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: