Giáo án Sinh học 9 - Tuần 22 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Mạnh Liêm

doc 10 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 22 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Mạnh Liêm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường:THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Nguyễn Mạnh Liêm
Tổ: Sinh - Hĩa - CN Mơn sinh Lớp: 9
 Bài 44: ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (tiết PPCT 43)
 I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức.
 - HS hiểu và nắm được thế nào là nhân tố sinh vật.
 - Hiểu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng lồi và khác lồi: 
 cạnh tranh, hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, kí sinh, ăn thịt sinh vật khác.
 - Hiểu được đặc điểm (phân loại, ví dụ, ý nghĩa) các mối quan hệ cùng lồi, 
 khác lồi. 
 2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
 Năng lực chung Năng lực chuyên biệt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm
 - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học 
 - Năng lực tự học
 - Năng lực sử dụng CNTT 
 3. Về phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm 
 chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, ý thức 
 bảo vệ mơi trường, bảo vệ thực vật, động vật.
 II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 1. Giáo viên: 
 - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh.
 2. Học sinh
 - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với 
 SGK.
 III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
 1. Ổn định lớp 
 2. Kiểm tra bài cũ 
 Câu 1: Trình bày sự ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật?
 Câu 2: Trong hai nhĩm SV hằng nhiệt và biến nhiệt, SV thuộc nhĩm 
 nào cĩ khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của mơi trường ? Tại 
 sao ? 
 Đáp án :
 Câu 1: HS tự nêu.
 Câu 2: Trong hai nhĩm SV hằng nhiệt và biến nhiệt thì nhĩm SV hằng nhiệt 
 cĩ khả năng chịu đựng cao hơn với sự thay đổi nhiệt độ của mơi trường. Sở dĩ 
 là vì cơ thể SV hằng nhiệt đã phát triển cơ chế điều hồ nhiệt và cĩ trung tâm 
 điều hồ nhiệt ở bộ não .
 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG 1: Xác định vấn đề/Nhiệm vụ học tập/Mở đầu
a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo 
tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học.
c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát 
triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp.
- GV cho HS quan sát một số tranh: đàn bị, đàn trâu, khĩm tre, rừng thơng, 
hổ đang ngoặm con thỏ và hỏi: Những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về 
mối quan hệ giữa các sinh vật?
- Gv n/xét  Dẫn dắt vào bài mới 44.
 HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức 
a) Mục tiêu: những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng lồi và khác lồi: cạnh 
tranh, hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, kí sinh, ăn thịt sinh vật khác.
- đặc điểm (phân loại, ví dụ, ý nghĩa) các mối quan hệ cùng lồi, khác lồi. 
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo 
khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. 
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm.
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
Hoạt động 1: Quan hệ cùng lồi
- GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát tranh, trao I. Quan hệ cùng lồi
H 44.1 trả lời câu hỏi về đổi nhĩm, phát biểu, bổ 
mối quan hệ cùng lồi  sung và nêu được:
SGK: + Khi giĩ bão, thực vật 
-? Khi cĩ giĩ bão, thực vật sống thành nhĩm cĩ tác 
sống thành nhĩm cĩ lợi gì dụng giảm bớt sức thổi 
so với sống riêng lẻ? của giĩ, làm cây khơng - Các sinh vật cùng lồi 
-? Trong thiên nhiên, động bị đổ, bị gãy. sống gần nhau, liên hệ 
vật sống thành bầy, đàn cĩ + Động vật sống thành với nhau hình thành 
lợi gì? Đây thuộc loại quan bầy đàn cĩ lợi trong nên nhĩm cá thể.
hệ gì? việc tìm kiếm được - Trong 1 nhĩm cĩ 
- GV nhận xét, đánh giá, nhiều thức ăn hơn, phát những mối quan hệ:
đưa 1 vài hình ảnh quan hệ hiện kẻ thù nhanh hơn + Hỗ trợ: sinh vật được 
hỗ trợ. và tự vệ tốt hơn  quan bảo vệ tốt hơn, kiếm 
-?Số lượng các cá thể của hệ hỗ trợ. được nhiều thức ăn, 
lồi ở mức độ nào thì giữa + Số lượng cá thể trong phát hiện kẻ thù nhanh 
các cá thể cùng lồi cĩ lồi phù hợp điều kiện hơn và tự vệ tốt hơn
quan hệ hỗ trợ? sống của mơi trường. + Cạnh tranh: ngăn 
-? Khi vượt qua mức độ đĩ + Khi số lượng cá thể ngừa gia tăng số lượng 
sẽ xảy ra hiện tượng gì? trong đàn vượt quá giới cá thể và sự cạn kiệt 
Hậu quả. hạn sẽ xảy ra quan hệ thức ăn  1 số tách 
- GV đưa ra 1 vài hình ảnh cạnh tranh cùng lồi  khỏi nhĩm ở động vật quan hệ cạnh tranh. 1 số cá thể tách khỏi hoặc sự tỉa thưa ở thực 
- Yêu cầu HS làm bài tập nhĩm (động vật) hoặc vật.
 SGK trang 131. sự tỉa thưa ở thực vật.
-Sinh vật cùng lồi cĩ 
những mối quan hệ nào?
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
- Yêu cầu HS nghiên cứu - HS nghiên cứu bảng 44 
thơng tin bảng 44, các mối SGK  tìm hiểu các mối II. Quan hệ khác lồi
quan hệ khác lồi quan hệ khác lồi:
- ? Kể tên mối quan hệ giữa - Nêu được các mối quan - Đặc điểm Bảng 44 
các lồi? hệ khác lồi trên tranh, (SGK)
- Yêu càu HS làm bài tập  ảnh. - Mối quan hệ khác 
SGK trang 132, quan sát H + Cộng sinh: tảo và nấm lồi
44.2, 44.3. trong địa y, + Quan hệ hỗ trợ: Là 
? Sự khác nhau giữa quan hệ + Hội sinh: cá ép và mối quan hệ cĩ lợi
hỗ trợ và đối địch trong quan rùa, (hoặc ít nhất khơng 
hệ khác lồi. + Cạnh tranh: lúa và cỏ cĩ hại) cho tất cả các 
-? Trong nơng, lâm, con dại, dê và bị. sinh vật.
người lợi dụng mối quan hệ + kí sinh: rận kí sinh trên + Quan hệ đối địch: 
giữa các lồi để làm gì? Cho trâu bị, Một bên sinh vật cĩ 
VD? + Sinh vật ăn sinh vật lợi cịn bên kia bị hại 
- GV: đây là biện pháp sinh khác; hươu nai và hổ, hoặc cả hai bên đều 
học, khơng gây ơ nhiễm mơi + Dùng sinh vật cĩ ích bị hại.
trường. tiêu diệt sinh vật cĩ ích 
*lấy thêm 1 số VD thực tế. tiêu diệt sinh vật cĩ hại.
 GDMT: HS thấy được sự VD: Ong mắt đỏ diệt sâu 
ảnh hưởng của các nhân tố đục thân lúa, kiến vống 
sinh thái lên sinh vật và sự diệt sâu hại lá cây cam.
thích nghi của sinh vật với 
mơi trường cùng với sự tác 
động qua lại giữa sinh và 
MT từ đĩ làm cho MT bị thay 
đổi. Vì vậy HS phải cĩ ý thức 
bảo vệ mt.
 Bảng 44: Các mối quan hệ khác lồi
 Quan hệ Đặc điểm
 Sự hợp tác cùng lồi cĩ lợi giữa các lồi sinh vật
 Cộng sinh VD: Tảo và nấm trong địa y, vi khuẩn trong nốt sần rễ cây 
 Hỗ họ Đậu
 trợ Sự hợp tác giữa hai lồi sinh vật, trong đĩ một bên cĩ lợi 
 Hội sinh cịn bên kia khơng cĩ lợi và cũng khơng cĩ hại.
 VD: Địa y bám trên cành cây Các sinh vật khác lồi cạnh tranh nhau thức ăn, nơi ở và các 
 Cạnh điều kiện sống khác của mơi trường. Các lồi kìm hãm sự 
 tranh phát triển của nhau.
 VD: Lúa và cỏ dại, dê và bị...
 Kí sinh, Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất 
 Đối 
 nửa kí dinh dưỡng, máu...từ sinh vật đĩ.
 địch
 sinh VD: Rận, bét, kí sinh trên trâu bị, giun đũa kí sinh trên ruột 
 người
 Sinh vật Gồm các trường hợp: động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn 
 ăn sinh thực vật, thực vật bắt sâu bọ...
 vật khác VD: hươu nai và hổ, cây nắp ấm và cơn trùng....
 HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập 
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, 
học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ.
Câu 1: Quan hệ giữa hai lồi sinh vật trong đĩ cả hai bên cùng cĩ lợi là mối 
quan hệ?
A. Hội sinh. B. Cộng sinh. C. Ký sinh. D. Cạnh tranh.
Câu 2: Quan hệ giữa hai lồi sinh vật, trong đĩ một bên cĩ lợi cịn bên kia 
khơng cĩ lợi và cũng khơng cĩ hại là mối quan hệ?
A. Ký sinh. B. Cạnh tranh. C. Hội sinh. D. Cộng sinh.
Câu 3: Các sinh vật khác lồi tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện 
sống khác của mơi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác lồi nào sau 
đây?
A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh.
Câu 4: Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng 
và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mối quan hệ khác lồi nào sau đây?
A. Sinh vật ăn sinh vật khác. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh.
Câu 5: Các sinh vật cùng lồi cĩ quan hệ với nhau như thế nào?
 A. Cộng sinh và cạnh tranh. B. Hội sinh và cạnh tranh.
 C. Hỗ trợ và cạnh tranh. D. Kí sinh, nửa kí sinh.
Câu 6: Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật và thực vật bắt sâu bọ 
thuộc quan hệ khác lồi nào sau đây?
A. Cộng sinh. B. Sinh vật ăn sinh vật khác. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh.
Câu 7: Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối 
quan hệ gì?
A. Cạnh tranh. B. Sinh vật ăn sinh vật khác. C. Hội sinh. D. Cộng sinh.
Câu 8: Rận và bét sống bám trên da trâu, bị. Rận, bét với trâu, bị cĩ mối 
quan hệ theo kiểu nào dưới đây?
A. Hội sinh. B. Kí sinh. C. Sinh vật ăn sinh vật khác. D. Cạnh tranh. Câu 9: Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây cĩ mối quan hệ theo 
kiểu nào dưới đây?
A. Hội sinh. B. Cộng sinh. C. Kí sinh. D. Nửa kí sinh.
Câu 10: Khi cĩ giĩ bão, thực vật sống thành nhĩm cĩ lợi gì so với sống riêng 
rẽ?
 A. Làm tăng thêm sức thổi của giĩ.
 B. Làm tăng thêm sự xĩi mịn của đất.
 C. Làm cho tốc độ giĩ thổi dừng lại, cây khơng bị đổ.
 D. Giảm bớt sức thổi của giĩ, hạn chế sự đổ của cây.
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng 
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực 
tiễn.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho 
học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan.
 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành nhiều nhĩm (mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao 
các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào 
vở bài tập 
 a. Các sinh vật cùng lồi hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những 
điều kiện nào? 
 b. Hãy sắp xếp các quan hệ giữa các SV tương ứng với các mối quan hệ 
khác lồi ? 
 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS trả lời.
- HS nộp vở bài tập.
- HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hồn thiện.
 Các sinh vật cùng lồi hổ trợ và cạnh tranh lẫn nhau trong những điều 
kiện: - Khi SV sống với nhau thành nhĩm tại nơi cĩ diện tích ( hay thể tích ) 
hợp lý và cĩ nguồn sống đầy đủ thì cĩ quan hệ hỗ trợ. 
 - Khi gặp điều kiện bất lợi (như số lượng cá thể quá cao ) sẽ dẫn tới 
thiếu thức ăn , nơi ở thì cĩ quan hệ cạnh tranh .
Các mối quan hệ khác Trả lời Các quan hệ giữa các sinh vật 
lồi 
1, Cộng sinh 1............ a) Trong một ruộng lúa, khi cỏ dại phát triển, 
 năng suất giảm.
2, Hội sinh 2............ b) Số lượng hươu, nai bị số lượng hổ cùng 
 sống ( trong một khu rừng ) khống chế.
3, Cạnh tranh 3............ c) Địa y sống bám trên cành cây . 
 d) Rận, bọ chét sống bám trên da bị. 4, Ký sinh 4............ e) Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu. 
 g) Trâu và bị cùng sống trên một đồng cỏ 
5, Sinh vật ăn SV khác 5............ h, Giun đũa sống trong ruột người. 
 i) Cá ép bám vào rùa biển để được đưa đi xa 
 k) Cây nắp ấm bắt cơn trùng.
Đáp án: 1 e ; 2 i ; 3 a, g ; 4 c, d , h ; 5 b, k.
Kể tên và sưu tầm các lồi thực vật, động vật “ăn bám”
 4. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới. 
 - Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK. Đọc mục “Em cĩ biết”.
 - Sưu tầm tranh ảnh về sinh vật sống ở các mơi trường khác nhau. Trường:THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Nguyễn Mạnh Liêm
Tổ: Sinh - Hĩa - CN Mơn sinh Lớp: 9
 Bài 45: THỰC HÀNH
 TÌM HIỂU MƠI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ 
 NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (tiết PPCT 44)
 I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức: 
 - HS nhận biết được một số nhân tố sinh thái trong mơi trường
 - HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên 
 đời sống sinh vật ở mơi trường đã quan sát.
 2. Năng lực
 Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
 Năng lực chung Năng lực chuyên biệt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm
 - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học 
 - Năng lực tự học
 3. Về phẩm chất
 Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: 
 yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
 II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 1. Giáo viên: Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh.
 2. Học sinh
 - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với 
 SGK.
 III. TIẾN HÀNH THỰC HÀNH:
 1. Ổn định lớp 
 2. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
 3. Bài thực hành: Tiến hành thăm quan ngồi thiên nhiên.
 A. Khởi động Tình huống xuất phát.
 a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo 
 tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học.
 c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập.
 d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát 
 triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 - GV nêu vấn đề: Chúng ta vừa nghỉ một 
 thời gian để đĩn năm mới. Cảnh vật quanh - HS phát biểu.
 ta biến đổi thế nào ? - HS:Chia lớp thành 4 nhĩm, 
 - GV: Chia lớp thành 4 nhĩm, bầu nhĩm bầu nhĩm trưởng, thư ký của 
 trưởng, thư ký của nhĩm. nhĩm.
 Trước khi xem băng GV cho HS kẻ bảng HS kẻ bảng sgk/45 vào vở:
 sgk/45 vào vở: Bảng " Các loại sinh vật sống 
 - Bảng " Các loại sinh vật sống trong mơi trong mơi trường"
 trường"
B. Hình thành kiến thức mới:
 HOẠT ĐỘNG 1. Mơi trường sống của sinh vật.
a) Mục tiêu: HS nhận biết được một số nhân tố sinh thái trong mơi trường
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo 
khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. 
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm.
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
- GV hướng dẫn 2 nhĩm I. Mơi trường sống của 
quan sát mơi trường - HS làm việc theo sinh vật 
xung quanh sân trường nhĩm , hồn thành phiếu - Bảng 45.1: Các loại 
bao gồm : sân trường, HT theo sự hướng dẫn sinh vật quan sát cĩ 
rừng cao su gần trường, của GV trong địa điểm thực 
.... hành.
-Yêu cầu mỗi nhĩm 
quan sát và điền vào 
phiếu HT số 1 ( Bảng 
45.1 SGK)
Lưu ý tính nghiêm túc 
của HS khi quan sát ở 
mơi trường tự nhiên.
 BẢNG 45.1. Các loại sinh vật quan sát cĩ trong địa điểm thực hành.
 Tên sinh vật Nơi sống
Thực vật: . . . . . . . . . . . .
Động vật: . . . . . . . . . . . . 
Nấm: . . . . . . . . . . . . . . . 
Địa y: . . . . . . . . . . . . . . .
 HOẠT ĐỘNG 2. Hình thái lá cây và ảnh hưởng của ánh sáng.
a) Mục tiêu: HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và 
độ ẩm lên đời sống sinh vật ở mơi trường đã quan sát.
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo 
khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm.
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
- Bước 1: GV tổ chức cho HS II. Hình thái lá cây 
hoạt động độc lập, mỗi em tự - HS: mỗi em chọn và ảnh hưởng của 
chọn và hái 5 loại lá cây ở các 5 lá cây ánh sáng 
mơi trường khác nhau trong khu 
vực quan sát, nên chọn những BẢNG 45.2. Các đặc 
mơi trường khác nhau như: nơi điểm hình thái của lá 
trống trải, dưới tán cây, cạnh tịa cây
nhà
- GV lưu ý với HS: dùng kéo 
cắt cây để lấy lá cây quan sát; - HS lắng nghe
mỗi em lấy 1 lá, khơng bẻ cả 
cành → giáo dục ý thức bảo vệ 
cây xanh, bảo vệ mơi trường nơi 
quan sát. 
- Sau khi HS đã lấy đủ số lá 
theo quy định, GV cho HS về - HS dựa vào gợi ý 
lớp học và hướng dẫn các em hoàn thành 
lập bảng so sánh các đặc điểm bảng 45.2/sgk.
của lá; xếp chúng thành nhĩm 
các lá ưa sáng hay ưa bĩng, 
hoặc mơi trường sống khác 
nhau như trong bảng 45.2/sgk.
* Bước 2: GV yêu cầu HS đặt 
các lá đã hái lên giấy kẻ ơ li vẽ 
hình dạng lá (cĩ thể tham khảo 
các hình vẽ 45/SGK) xem lá cây 
quan sát được cĩ hình dạng - HS vẽ lá vào giấy 
giống với một kiểu lá nào trong . 
hình vẽ khơng ? Ghi dưới mỗi - Các nhĩm tiến 
hình mà các em vẽ: tên cây, lá hành ép lá trong 
cây ưa sáng, ưa bĩng hay lá cây cặp ép cây và đem 
sống dưới nước Sau khi quan về nhà làm tiêu bản 
sát, ép các mẫu trong cặp ép cây khơ.
theo nhĩm làm phong phú bộ 
sưu tập của cả nhĩm.
- GV yêu cầu HS thảo luận 
trong nhĩm rút ra những đặc 
điểm chung của lá cây đã quan - HS thảo luận 
sát. nhĩm thống nhất ý 
VD: lá cây trong vùng quan sát kiến rút ra đđ chủ yếu là lá cây ưa sáng hay ưa chung.
bĩng (cĩ thể gặp lá cây ở dạng 
trung gian là lá chịu bĩng, nên 
GV cĩ thể giải thích thêm: 
nhĩm các cây chịu bĩng bao 
gồm những lồi sống dưới ánh 
sáng vừa phải. Nhĩm cây chịu 
bĩng được coi là nhĩm trung 
gian giữa hai nhĩm trên cây ở 
nước hay trên cạn, các đặc điểm 
nổi bật của các lá đã quan sát
 BẢNG 45.2. Các đặc điểm hình thái của lá cây
 STT Tên cây Nơi Đặc điểm Các ĐĐ này Những nhận xét 
 sống của phiến chứng tỏ lá cây khác (nếu cĩ)
 lá quan sát là
 1
 2
 3
 4
 5
4. Kiểm tra đánh giá 
- GV nhận xét tiết thực hành: tuyên dương cá nhân, nhĩm tích cực, nghiêm 
túc; phê bình cá nhân, nhĩm chưa nghiêm túc trong giờ thực hành rút kinh 
nghiệm trong các tiết thực hành sau.
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới. 
- Xem trước phần: Tìm hiểu mơi trường sống của động vật. Kẻ sẵn bảng 
45.3/SGK.
- Mang vợt bắt cơn trùng, túi nilon đựng động vật; dụng cụ đào đất nhỏ (theo 
nhĩm).
 Ký duyệt: Tuần 22
 Ngày 28 tháng 01 năm 2021
 ND :
 PP :
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_22_nam_hoc_2020_2021_nguyen_manh_lie.doc