Giáo án Sinh học 9 - Tuần 23 - La Thị Thu Thanh

doc 5 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 23 - La Thị Thu Thanh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thị Thu Thanh
Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ 
 Bài 45-46. THỰC HÀNH:
 TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ 
 NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT 
 Môn học: Sinh học ; lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức:
 - HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống 
thực vật ở môi trường quan sát.
 - HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống 
thực vật ở môi trường quan sát.
 2. Năng lực: 
 * Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ và tự học: Tự học, tự hoàn thiện.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ 
giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của 
bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác.
 * Năng lực đặc thù môn học:
 - Năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học.
 - Năng lực thực hành.
 - Năng lực khoa học.
 3. Phẩm chất: 
 - Thích đọc sách, báo, tìm tư liệu trên mạng Internet để mở rộng hiểu biết.
 - Có ý thức học tốt môn học.
 - Có thói quen giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sóc sức khoẻ.
 - Luôn thống nhất giữa lời nói với việc làm.
 - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
 - GDBDMT: Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của 
sinh vật tới môi trường. Môi trường tác động đến sinh vật, đồng thời sinh vật cũng tác động 
trở lại làm thay đổi môi trường.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
 1. Giáo viên: 
 - Dụng cụ:
 + Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây.
 + Giấy kẻ ôli, bút chì.
 + Vợt bắt côn trùng, lọ, túi nilông đựng động vật.
 - Tranh mẫu lá cây.
 - Máy chiếu.
 - Bảng phụ.
 - Thước kẽ.
 - Sách giáo khoa, sách tham khảo.
 2. Học sinh: 
 - Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp.
 - Dụng cụ học tập.
III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn
 * Mục tiêu: GV tổ chức, HS thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực 
giao tiếp.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV nêu vấn đề: Chúng ta vừa - HS phát biểu.
nghỉ một thời gian để đón năm mới. 
Cảnh vật quanh ta biến đổi thế nào?
- GV chia lớp thành 4 nhóm, bầu - HS chia lớp thành 4 
nhóm trưởng, thư ký của nhóm. nhóm, bầu nhóm trưởng, 
 thư ký của nhóm.
- GV trình chiếu, trước khi xem - HS kẻ bảng sgk/45 vào 
video GV cho HS kẻ bảng sgk/45 vở: Bảng "Các loại sinh vật 
vào vở: Bảng "Các loại sinh vật sống trong môi trường".
sống trong môi trường".
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 Hoạt động 2.1: Môi trường sống của sinh vật
 * Mục tiêu: HS nhận biết được một số nhân tố sinh thái trong môi trường.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV hướng dẫn 2 nhóm quan sát I. Môi trường sống 
môi trường xung quanh sân trường của sinh vật:
bao gồm : sân trường, ....
- GV yêu cầu mỗi nhóm quan sát và - HS làm việc theo nhóm , - Bảng 45.1: Các loại 
điền vào PHT số 1 (Bảng 45.1 hoàn thành PHT theo sự sinh vật quan sát có 
SGK). hướng dẫn của GV. trong địa điểm thực 
- Lưu ý tính nghiêm túc của HS khi hành.
quan sát ở môi trường tự nhiên.
 Bảng 45.1: Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
 Tên sinh vật Nơi sống
Thực vật: . . . . . . . . . . . .
Động vật: . . . . . . . . . . . . 
Nấm: . . . . . . . . . . . . . . . 
Địa y: . . . . . . . . . . . . . . .
*GDBVMT: Mỗi loài sinh → Bảo vệ các loài sinh vật: 
vật thích nghi với môi không hái hoa bẻ cành bừa 
trường sống, em sẽ làm gì để bã,i...
góp phần bảo vệ sinh vật?
 Hoạt động 2.2: Hình thái lá cây và ảnh hưởng của ánh sáng
 * Mục tiêu: HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời 
sống sinh vật ở môi trường đã quan sát.
* Bước 1: GV tổ chức cho HS hoạt - HS: mỗi em chọn 5 lá cây. II. Hình thái lá cây và 
động độc lập, mỗi em tự chọn và ảnh hưởng của ánh 
hái 5 loại lá cây ở các môi trường sáng:
khác nhau trong khu vực quan sát, 
nên chọn những môi trường khác 
nhau như: nơi trống trải, dưới tán 
cây, cạnh tòa nhà.
- GV lưu ý với HS: dùng kéo cắt - HS lắng nghe. cây để lấy lá cây quan sát; mỗi em 
lấy 1 lá, không bẻ cả cành → giáo 
dục ý thức bảo vệ cây xanh, bảo vệ 
môi trường nơi quan sát. 
- Sau khi HS đã lấy đủ số lá theo - HS dựa vào gợi ý hoàn Bảng 45.2: Các đặc 
quy định, GV cho HS về lớp học và thành bảng 45.2/sgk. điểm hình thái của lá 
hướng dẫn các em lập bảng so sánh cây
các đặc điểm của lá; xếp chúng 
thành nhóm các lá ưa sáng hay ưa 
bóng, hoặc môi trường sống khác 
nhau như trong bảng 45.2/sgk.
* Bước 2: GV yêu cầu HS đặt các - HS vẽ lá vào giấy . 
lá đã hái lên giấy kẻ ô li vẽ hình - Các nhóm tiến hành ép lá 
dạng lá (có thể tham khảo các hình trong cặp ép cây và đem về 
vẽ 45/SGK) xem lá cây quan sát nhà làm tiêu bản khô.
được có hình dạng giống với một 
kiểu lá nào trong hình vẽ không ? 
Ghi dưới mỗi hình mà các em vẽ: 
tên cây, lá cây ưa sáng, ưa bóng hay 
lá cây sống dưới nước Sau khi 
quan sát, ép các mẫu trong cặp ép 
cây theo nhóm làm phong phú bộ 
sưu tập của cả nhóm.
- GV yêu cầu HS thảo luận trong - HS thảo luận nhóm thống 
nhóm rút ra những đặc điểm chung nhất ý kiến rút ra đđ chung.
của lá cây đã quan sát.
VD: lá cây trong vùng quan sát chủ 
yếu là lá cây ưa sáng hay ưa bóng 
(có thể gặp lá cây ở dạng trung gian 
là lá chịu bóng, nên GV có thể giải 
thích thêm: nhóm các cây chịu bóng 
bao gồm những loài sống dưới ánh 
sáng vừa phải. Nhóm cây chịu bóng 
được coi là nhóm trung gian giữa 
hai nhóm trên cây ở nước hay trên 
cạn, các đặc điểm nổi bật của các lá 
đã quan sát.
 Bảng 45.2: Các đặc điểm hình thái của lá cây
 Đặc điểm Các đặc điểm này chứng Những nhận xét 
 STT Tên cây Nơi sống
 của phiến lá tỏ lá cây quan sát là khác (nếu có)
 1
 2
 3
 4
 5
 6
 Hoạt động 2.3: Tìm hiểu môi trường sống của động vật * Mục tiêu: HS nhận biết được các môi trường sống của động vật. Mô tả được đặc điểm 
của động vật thích nghi với các môi trường sống.
- GV chia 2 nhóm để tiến hành: 2 III. Tìm hiểu môi 
nhóm luân phiên nhau quan sát để trường sống của động 
tìm hiểu các đặc điểm hình thái của vật:
cây và môi trường sống của động 
vật.
- Mỗi nhóm quan sát 20 phút và ghi - HS làm việc theo nhóm, 
vào PHT số 2 và 3 ( bảng 45.2, hoàn thành PHT theo sự 
45.3) sau đó hai nhóm đỗi chỗ cho hướng dẫn của GV.
nhau, lần lượt đợt 1 nhóm 1 quan 
sát TV nhóm 2 quan sát ĐV và 
ngược lại .
 Bảng 45.3: Môi trường sống của các động vật quan sát được
 Mô tả đặc điểm của động vật thích nghi 
 STT Tên động vật Môi trường sống
 với môi trường sống
 1
 2
 3
 4
 . . .
 * GDBVMT: Bản thân em → Bảo vệ những động vật 
 sẽ làm gì để góp phần bảo vệ có ích, không được bắt giết 
 thiên nhiên cụ thể là đối với động vật, bảo vệ sự da dạng 
 động vật? của động vật là bảo vệ thiên 
 nhiên.
 Hoạt động 2.4: Hướng dẫn làm báo cáo thực hành
 * Mục tiêu: HS nắm được kiến thức về môi trường quan sát và đặc điểm của động vật để 
làm thực hành.
 IV. Hướng dẫn làm báo cáo 
- GV yêu cầu HS hoàn - HS làm việc theo nhóm , thực hành:
thành các PHT. hoàn thành PHT theo sự 
- Mỗi nhóm vẽ 2 lá thuôc 2 hướng dẫn của GV.
loại là cây ưa bóng và cây - Cá nhân HS nhận xét. Tên bài thực hành: . . . . . . . . . 
ưa sáng vào PHT. Rút ra Họ và tên HS: . . . . .......... . . . 
nhận xét về môi trường Lớp: 9/. . . . . . 
quan sát. * Kiến thức lý thuyết: (HS trả 
 lời các câu hỏi sau)
 1/ Có mấy loại môi trường sống 
 của sinh vật ? Đó là những môi 
 trường nào?
 2/ Hãy kể tên những nhân tố 
 sinh thái ảnh hưởng tới đời 
 sống sinh vật?
 3/ Lá cây ưa sáng mà em đã 
 quan sát có những đặc điểm 
 hình thái như thế nào? 4/ Lá cây ưa bóng mà em đã 
 quan sát có những đặc điểm 
 hình thái như thế nào?
 5/ Các loài đvật mà em quan sát 
 được thuộc nhóm động vật sống 
 trong nước, ưa ẩm hay ưa khô?
 6/ Kẻ hai bảng 45.2 và 45.3 vào 
 báo cáo.
 * Nhận xét chung của em về 
 môi trường đã quan sát:
 1/ Môi trường đó có được bảo 
 vệ tốt cho động vật và thực vật 
 sinh sống hay không ?
 2/ Cảm tưởng của em sau buổi 
 thực hành ?
 3. Hoạt động 3: Luyện tập
 * Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã quan sát thực tế.
- GV yêu cầu HS nêu tên các môi - HS kể.
trường và kể tên các sinh vật đã 
quan sát.
- GV nhận xét tinh thần, thái độ HS - HS lắng nghe, điều chỉnh.
trong quá trình thực hành.
- GV yêu cầu HS hoàn thành bải thu - HS lắng nghe, thực hiện.
hoạch; Xem trước bài 47.
 KÝ DUYỆT
 Thống nhất với KHDH
 Hoàng Thọ Thiêm

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_23_la_thi_thu_thanh.doc