Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Chương II. HỆ SINH THÁI Bài 47. QUẦN THỂ SINH VẬT Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: - HS nắm được khái niệm quần thể, biết cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy ví dụ minh họa. - HS chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý nghĩa thực tiễn của nó. - KTNC: Phân tích hình 47/sgk 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về quần thể sinh vật 3.Về phẩm chất: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: Tranh vẽ về quần thể thực vật, động vật (Nếu có) 2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV cho HS quan sát 1 số Học sinh lắng nghe định Quần thể sinh vật tranh: đàn bò, đàn trâu, hướng nội dung học tập. khóm tre, rừng thông, hổ đang ngoạm con thỏ và hỏi: Những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các loài? - GV nhận xét và nêu vấn đề vào bài mới. Bài 47 “ Quần thể sinh vật ” HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Tìm hiểu khái niệm về quần thể sinh vật Mục tiêu: HS biết được khái niệm về quần thể sinh vật - GV cho HS quan sát - HS quan sát tranh hình. I. Thế nào là một quần thể tranh quần thể bò, quần thể sinh vật? kiến, quần thể bụi tre, rừng dừa. - GV yêu cầu: Hoàn thành - Hoàn thành bảng 47.1. Đại Quần thể sinh vật là tập bảng 47.1. GV đánh giá kết diện trả lời đáp án. HS khác hợp những cá thể cùng loài, Sinh học 9 Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN quả của HS và thông báo bổ sung. So sánh với kết sinh sống trong 1 khoảng kết quả đúng. quả của mình (sửa chữa nếu không gian nhất định, ở một cần). thời điểm nhất định, có khả - GV yêu cầu: HS kể thêm - HS có thể kể thêm ví dụ: năng giao phối với nhau để một số quần thể khác mà Đàn ong, đàn chim, hải sinh sản. em biết. âu ? Quần thể là gì? - HS tự khái quát kiến thức Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, thành khái niệm. đàn chim én - GV mở rộng: ? Một lồng gà, một chậu cá - Suy nghĩ vận dụng kiến chép có phải là quần thể thức trả lời. hay không? Tại sao? - Phân tích đó không phải - Lắng nghe. là một quần thể vì lồng gà và chậu cá chép mới chỉ có những biểu hiện bên ngoài của quần thể). - GV thông báo: để nhận - Lắng nghe. biết một quần thể sinh vật cần có dấu hiệu bên ngoài. Kiến thức 2: Những đặc trưng cơ bản của quần thể Mục tiêu: HS biết được những đặc trưng cơ bản của quần thể - GV giới thiệu chung về 3 - Lắng nghe. II. Những đặc trưng cơ đặc trưng cơ bản của quần bản của quần thể: thể đó là: Tỷ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể. a Tỷ lệ giới tính ? Tỷ lệ giới tính là gì? Tỷ - Nghiên cứu SGK tr.140 * Tỷ lệ giới tính là tỷ lệ lệ này ảnh hưởng tới quần suy nghĩ trả lời. giữa số lượng cá thể đực thể như thế nào? Cho ví vàcái. dụ. * Tỷ lệ giới tính đãm bảo ? Trong chăn nuôi người ta - Tùy từng loài mà điều hiệu quả sinh sản. áp dụng điều này như thế chỉnh tỷ lệ đực cái cho phù nào? hợp. - GV bổ sung: ở gà số - Lắng nghe. b. Thành phần nhóm tuổi lượng con trống thường ít Nội dung bảng 47.2 SGK hơn con mái rất nhiều tr. 140. - GV nêu vấn đề: So sánh - Cá nhân quan sát hình: tỉ lệ sinh, số lượng cá thể Trao đổi nhóm thống nhất c. Mật độ quần thể của quần thể ở hình 47 câu trả lời. * Mật độ là số lượng hay SGK tr. 141. - Hình A: Tỷ lệ sinh cao, số khối lượng sinh vật có trong - KTNC: Phân tích hình lượng cá thể tăng mạnh. 1 đơn vị diện tích hay thể 47/sgk - Hình B: Tỷ lệ sinh, số tích. lượng cá thể ổn định. Ví dụ: - Hình C: Tỷ lệ sinh thấp, số Mật độ muỗi: 10 con/1m2 lượng cá thể giảm. Đại diện Mật độ rau cải: 40 cây/1m2 nhóm trình bày, nhóm khác * Mật độ quần thể phụ Sinh học 9 Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN - GV nhận xét phần thảo bổ sung. thuộc vào: luận của HS. + Chu kì sống của sinh vật. ? Trong quần thể có những - HS nêu 3 nhóm tuổi + Nguồn thức ăn của quần nhóm tuổi nào? Liên quan đến số lượng cá thể. ? Nhóm tuổi có ý nghĩa gì? thể sự tồn tại của quần + Yếu tố thời tiết, hạn hán, thể. lụt lội Liên hệ: - HS có thể dựa vào thông ? Trong sản xuất nông tin từ SGK, báo, phim ảnh nghiệp cần có biện pháp kĩ trả lời: thuật gì để luôn giữ mật độ + Trồng dày hợp lí. phù hợp? + Loại bỏ cá thể yếu trong đàn. + Cung cấp thức ăn. - GV mở rộng: - HS trao đổi nhanh trả lời ? Trong các đặc trưng trên câu hỏi. Mật độ quyết định thì đặc trưng nào là cơ bản các đặc trưng khác. nhất? Vì sao? Kiến thức 3: Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật Mục tiêu: HS biết được ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật - GV cho HS trả lời câu - HS thảo luận nhóm thống III. Ảnh hưởng của môi hỏi trong mục SGK tr. nhất ý kiến trả lời các câu trường đến quần thể: 141. hỏi. Yêu cầu nêu được: + Muỗi nhiều ở thời tiết ẩm do sinh sản nhiều. - Môi trường (nhân tố sinh + Mùa mưa ếch nhái tăng. thái) ảnh hưởng tới số lượng + Mùa gặt lúa chim cu gáy cá thể trong quần thể. xuất hiện nhiều. ? Các nhân tố môi trường - Suy nghĩ trả lời. ảnh hưởng tới đặc điểm nào của quần thể? ? Sự biến động số lượng cá - Suy nghĩ dựa vào kiến thể dẫn đến sự diệt vong thức và liên hệ thực tế trả quần thể không? lời. ? Số lượng cá thể trong - Suy nghĩ trả lời. - Mật độ cá thể trong quần quần thể có thể bị biến thể được điều chỉnh ở mức động lớn do nguyên nhân cân bằng. nào? (do những biến cố bất thường như lũ lụt, cháy rừng ). ? Trong sản xuất việc điều - Trồng dày hợp lí. Thả cá chỉnh mật độ cá thể có ý vừa phải phù hợp với diện nghĩa như thế nào? tích. Sinh học 9 Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về quần thể sinh vật. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: Câu 1: Trong quần thể, tỉ lệ Đáp án: A Câu 1: A giới tính cho ta biết điều gì? Câu 2: B A. Tiềm năng sinh sản của Câu 3: C loài. B. Giới tính Câu 4: D nào được sinh ra nhiều hơn Câu 5: A C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn Câu 2: Phát biểu nào sau Đáp án: B đây là không đúng với tháp tuổi dạng phát triển? A. Đáy tháp rộng B. số lượng cá thể trong quần thể ổn định C. Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh D. Tỉ lệ sinh cao Đáp án: B Câu 3: Vào các tháng mùa Đáp án: C mưa trong năm, số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động số lượng: (Chương II/ bài 47/ mức 1) A. Theo chu kỳ ngày đêm B. Theo chu kỳ nhiều năm C. Theo chu kỳ mùa D. Không theo chu kỳ Câu 4: Mật độ của quần thể Đáp án: D động vật tăng khi nào? A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, B. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng. C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể. D. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào. Câu 5: Tỉ lệ giới tính trong Đáp án: A quần thể thay đổi chủ yếu Sinh học 9 Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN theo: A. Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái. B. Nguồn thức ăn của quần thể. C. Khu vực sinh sống. D. Cường độ chiếu sáng. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG: Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV chia lớp thành nhiều Báo cáo kết quả hoạt động Đáp án: nhóm và thảo luận Trong sản xuất việc điều (Mỗi nhóm gồm 2 HS trong - HS trả lời. HS nộp vở bài chỉnh mật độ cá thể có ý 1 bàn) và giao các nhiệm tập. nghĩa giúp các cá thể sinh vụ: Thảo luận trả lời các câu - HS tự ghi nhớ nội dung trả trưởng phát triển tốt, cân hỏi sau và ghi chép lại câu lời đã hoàn thiện. bằng trạng thái trong quần trả lời vào vở bài tập: thể,... Tìm hiểu ý nghĩa việc điều chỉnh mật độ cá thể được áp dụng thực tế sản xuất Bài 48. QUẦN THỂ NGƯỜI Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: - HS trình bày được một số đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan đến vấn đề dân số, từ đó thay đổi nhận thức về dân số và phát triển xã hội Giúp các em sau này cùng với mọi người thực hiện tốt pháp lệnh dân số. - KTNC: Phân tích H48 sgk và nêu ý nghĩa 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về quần thể người 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác sưu tầm tài liệu về quần thể người II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: (Nếu có) + Tranh hình SGK phóng to, tranh quần thể sinh vật, tranh về nhóm người. + Tư liệu về dân số Việt Nam từ năm 2000 đến 2005. + Tranh ảnh tuyên truyền về dân số. ( nếu có ) Sinh học 9 Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN 2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV nhắc lại: Khái niệm - HS lắng nghe Quần thể người quần thể, đặc trưng của quần thể, VD. ? Vậy trong các quần thể ở - HS vận dụng kiến thức bài tập trên, quần thể người thực tế trả lời có đặc điểm gì giống và khác với quần thể sinh vật khác? - GV giới thiệu cụm từ quần - Học sinh lắng nghe định thể người theo quan niệm hướng nội dung học tập sinh học vì mang những đặc điểm của quần thể về mặt xã hội có đầy đủ đặc trưng về pháp luật, chế độ kinh tế, chính trị-> Vào bài mới 48. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Tìm hiểu sự khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật khác Mục tiêu: HS hiểu được sự khác nhau giữa quần thể người và những quần thể sinh vật khác - GV yêu cầu hoàn thành - HS quan sát tranh quần I. Đặc điểm của quần thể người bảng 48.1 SGK. Tr. 143. thể động vật, tranh nhóm - Quần thể người có những người. Vận dụng kiến thức đặc điểm sinh học giống quần đã học ở bài trước và kiến thể sinh vật khác. thức thực tế. Trao đổi - Quần thể người có những nhóm thống nhất ý kiến, đặc trưng khác với quần thể hoàn thành bảng 48.1. sinh vật khác: Kinh tế, xã - GV nhận xét và thông - Đại diện nhóm trình bày hội báo đáp án đúng lần lượt nhóm khác bổ sung. - Con người có lao động và tư từ trên xuống dưới. duy có khả năng điều chỉnh - GV giải thích phân biệt - Lắng nghe. đặc điểm sinh thái trong quần sự tranh ngôi thứ ở động thể. vật khác với luật pháp và những điều qui định (nêu ví dụ). Đặc điểm chỉ có ở quần thể người là: Pháp Sinh học 9 Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN luật, kinh tế, hôn nhân, giáo dục, văn hóa, chính, trị ? Tại sao có sự khác nhau - Trả lời câu hỏi giữa quần thể người và quần thể sinh vật khác? ? Sự khác nhau đó nói lên - Suy nghĩ trả lời. điều gì? (GV lưu ý thêm: Sự khác nhau giữa quần thể người với quần thể sinh vật khác thể hiện sự tiến hóa và hoàn thiện trong quần thể người). Kiến thức 2: Đặc trưng về đặc trưng trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể người. Mục tiêu: HS biết được đặc trưng về nhóm tuổi của quần thể người ? Trong quần thể người - HS nghiên cứu SGK, trả II. Đặc trưng về nhóm tuổi của nhóm tuổi được phân chia lời câu hỏi. quần thể người : như thế nào? - Quần thể người gồm 3 nhóm ? Tại sao đặc trưng về - Suy nghĩ trả lời. tuổi. nhóm tuổi trong quần thể + Nhóm tuổi trước sinh sản. người có vai trò quan + Nhóm tuổi lao động và sinh trọng? sản. - KTNC: Phân tích H48 - Phân tích các tháp tuổi + Nhóm tuổi hết lao động sgk và nêu ý nghĩa nặng. ? Hãy cho biết trong 3 - HS nghiên cứu hình 48 - Tháp dân số (tháp tuổi) thể hiện dạng tháp hình 48 dạng (SGK tr. 144). Trao đổi đặc trưng dân số của mỗi nước. tháp nào có biểu hiện ở nhóm dựa trên những phân bảng 48.2? tích hình 48 và nội dung trong bảng 48.2 thống nhất ý kiến. - GV kẻ sẵn bảng 48.2 để - Đại diện nhóm trình bày, HS chữa bài. nhóm khác bổ sung. - GV đánh giá kết quả. Yêu cầu nêu được: ? Hãy cho biết thế nào là + Tháp dân số già: Tỷ lệ 1 nước có dạng tháp dân người già nhiều, tỷ lệ sơ số trẻ và nước có dạng sinh ít. tháp dân số già? + Tháp dân số trẻ: Tỷ lệ tăng trưởng dân số cao. ? Việc nghiên cứu tháp + Nghiên cứu tháp tuổi để tuổi ở quần thể người có ý có kế hoạch điều chỉnh nghĩa như thế nào? mức tăng giảm dân số. - GV chữa bài, đánh giá HS khái quát kiến thức phần thảo luận của các về tháp tuổi trong quần thể nhóm. người. Kiến thức 3: Tìm hiểu sự tăng trưởng dân số và phát triển xã hội Sinh học 9 Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Mục tiêu: HS biết được sự tăng trưởng dân số và phát triển xã hội ? Thế nào là tăng dân số ? - HS nghiên cứu SGK kết III. Sự tăng trưởng dân số và hợp với kiến thức của bản sự phát triển xã hội : thân và thông tin đại chúng trả lời. - Tăng dân số tự nhiên là kết - GV phân tích thêm về - Lắng nghe. quả của số người sinh ra nhiều hiện tượng người di hơn số người tử vong. chuyển đi và đến gây tăng - Phát triển dân số hợp lí tạo dân số. được sự hài hòa giữa kinh tế ? Sự tăng dân số có liên - Dân số tăng nguồn tài và xã hội đảm bảo cuộc sống quan như thế nào đến chất nguyên cạn kiệt, tài cho mỗi cá nhân, gia đình và lượng cuộc sống? nguyên tái sinh không xã hội. cung cấp đủ. * Liên hệ: ? Việt Nam đã - HS sử dụng tư liệu sưu có biện pháp gì để giảm tầm kết hợp với thông tin sự gia tăng dân số và nâng khác trả lời câu hỏi. cao chất lượng cuộc sống? HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về quần thể người. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: Câu 1: Quần thể người có Đáp án: A Câu 1: A những nhóm tuổi nào sau Câu 2: D đây? Câu 3: A A. Nhóm tuổi trước sinh Câu 4: A sản, nhóm tuổi sinh sản và Câu 5: B lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc B. Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm tuổi không còn khả nãng sinh sản C. Nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sinh sản , nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc D. Nhóm tuổi trước lao động , nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động Câu 2: Tăng dân số nhanh Đáp án: D có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây: A. Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh Sinh học 9 Trang 8 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN hưởng tốt đến người lao động B. Lực lượng lao động tăng , làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm C. Lực lượng lao động tăng , khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng. D. Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống , ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác. Câu 3: Đặc điểm của hình tháp dân số trẻ là gì? A. Đáy rộng, cạnh tháp xiên Đáp án: A nhiều và đỉnh tháp nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp B. Đáy không rộng , cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp. C. Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp D.Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong trung bình , tuổi thọ trung bình khá cao Câu 4: Tháp dân số già có đặc điểm là: A. Đáy hẹp, đỉnh không Đáp án: A nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao. B. Đáy trung bình , đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình Sinh học 9 Trang 9 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN cao. C. Đáy rộng , đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao. D. Đáy rộng , đỉnh nhọn, cạnh tháp xiên nhiều, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao Câu 5: Ở quần thể người , Đáp án: B quy định nhóm tuổi trước sinh sản là: A. Từ 15 đến dưói 20 tuổi B. Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi C. Từ sơ sinh đến dưói 25 tuổi D. Từ sơ sinh đến dưói 20 tuổi HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án: (Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận Câu 1: Quần thể người có bàn) và giao các nhiệm vụ: - HS trả lời. HS nộp vở những đặc trưng khác với Thảo luận trả lời các câu hỏi bài tập. QTSV khác: kinh tế, xã hội, sau và ghi chép lại câu trả lời - HS tự ghi nhớ nội hôn nhân,... vào vở bài tập: dung trả lời đã hoàn Câu 2: Nghiên cứu tháp tuổi Câu 1: Quần thể người khác với thiện. để có kế hoạch điều chỉnh quần thể sinh vật khác ở những tăng giảm dân số cho phù đặc trưng nào? hợp. Câu 2: Việc nghiên cứu tháp Câu 3: tuổi ở quần thể người có ý - Thực hiện pháp lệnh dân số. nghĩa gì? - Tuyên truyền bằng tờ rơi, Câu 3: Việt Nam đã có biện panô. pháp gì để giảm sự gia tăng dân - Giáo dục sinh sản vị thành số và nâng cao chất lượng cuộc niên. sống? Sinh học 9 Trang 10 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... ............................................................ Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ Sinh học 9 Trang 11
Tài liệu đính kèm: