Giáo án Sinh học 9 - Tuần 24 - Võ Thị Kiều Loan

doc 11 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 24 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Chương II. HỆ SINH THÁI
 Bài 47. QUẦN THỂ SINH VẬT
 Môn học: Sinh học lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I . Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nắm được khái niệm quần thể, biết cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy ví dụ minh 
họa.
- HS chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý nghĩa thực tiễn của 
nó.
- KTNC: Phân tích hình 47/sgk
2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng 
lực giao tiếp.
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về quần thể sinh vật
3.Về phẩm chất: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: Tranh vẽ về quần thể thực vật, động vật (Nếu có)
2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học
III. Tiến trình dạy học:
 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
 Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
 học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV cho HS quan sát 1 số Học sinh lắng nghe định Quần thể sinh vật
tranh: đàn bò, đàn trâu, hướng nội dung học tập.
khóm tre, rừng thông, hổ 
đang ngoạm con thỏ và hỏi: 
Những bức tranh này cho 
em suy nghĩ gì về mối quan 
hệ giữa các loài?
- GV nhận xét và nêu vấn 
đề vào bài mới. Bài 47 “ 
Quần thể sinh vật ”
 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Kiến thức 1: Tìm hiểu khái niệm về quần thể sinh vật
 Mục tiêu: HS biết được khái niệm về quần thể sinh vật
 - GV cho HS quan sát - HS quan sát tranh hình. I. Thế nào là một quần thể 
 tranh quần thể bò, quần thể sinh vật?
 kiến, quần thể bụi tre, 
 rừng dừa. 
 - GV yêu cầu: Hoàn thành - Hoàn thành bảng 47.1. Đại Quần thể sinh vật là tập 
 bảng 47.1. GV đánh giá kết diện trả lời đáp án. HS khác hợp những cá thể cùng loài, 
 Sinh học 9
 Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 quả của HS và thông báo bổ sung. So sánh với kết sinh sống trong 1 khoảng 
 kết quả đúng. quả của mình (sửa chữa nếu không gian nhất định, ở một 
 cần). thời điểm nhất định, có khả 
 - GV yêu cầu: HS kể thêm - HS có thể kể thêm ví dụ: năng giao phối với nhau để 
 một số quần thể khác mà Đàn ong, đàn chim, hải sinh sản. 
 em biết. âu 
 ? Quần thể là gì? - HS tự khái quát kiến thức Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, 
 thành khái niệm. đàn chim én 
 - GV mở rộng: 
 ? Một lồng gà, một chậu cá - Suy nghĩ vận dụng kiến 
 chép có phải là quần thể thức trả lời.
 hay không? Tại sao?
 - Phân tích đó không phải - Lắng nghe.
 là một quần thể vì lồng gà 
 và chậu cá chép mới chỉ có 
 những biểu hiện bên ngoài 
 của quần thể).
 - GV thông báo: để nhận - Lắng nghe.
 biết một quần thể sinh vật 
 cần có dấu hiệu bên ngoài.
 Kiến thức 2: Những đặc trưng cơ bản của quần thể
 Mục tiêu: HS biết được những đặc trưng cơ bản của quần thể
 - GV giới thiệu chung về 3 - Lắng nghe. II. Những đặc trưng cơ 
 đặc trưng cơ bản của quần bản của quần thể: 
 thể đó là: Tỷ lệ giới tính, 
 thành phần nhóm tuổi, mật 
 độ quần thể. a Tỷ lệ giới tính
 ? Tỷ lệ giới tính là gì? Tỷ - Nghiên cứu SGK tr.140 * Tỷ lệ giới tính là tỷ lệ 
 lệ này ảnh hưởng tới quần suy nghĩ trả lời. giữa số lượng cá thể đực 
 thể như thế nào? Cho ví vàcái.
 dụ. * Tỷ lệ giới tính đãm bảo 
 ? Trong chăn nuôi người ta - Tùy từng loài mà điều hiệu quả sinh sản.
 áp dụng điều này như thế chỉnh tỷ lệ đực cái cho phù 
 nào? hợp.
 - GV bổ sung: ở gà số - Lắng nghe. b. Thành phần nhóm tuổi
 lượng con trống thường ít Nội dung bảng 47.2 SGK 
 hơn con mái rất nhiều tr. 140.
 - GV nêu vấn đề: So sánh - Cá nhân quan sát hình: 
 tỉ lệ sinh, số lượng cá thể Trao đổi nhóm thống nhất c. Mật độ quần thể
 của quần thể ở hình 47 câu trả lời. * Mật độ là số lượng hay 
 SGK tr. 141. - Hình A: Tỷ lệ sinh cao, số khối lượng sinh vật có trong 
 - KTNC: Phân tích hình lượng cá thể tăng mạnh. 1 đơn vị diện tích hay thể 
 47/sgk - Hình B: Tỷ lệ sinh, số tích.
 lượng cá thể ổn định. Ví dụ:
 - Hình C: Tỷ lệ sinh thấp, số Mật độ muỗi: 10 con/1m2
 lượng cá thể giảm. Đại diện Mật độ rau cải: 40 cây/1m2
 nhóm trình bày, nhóm khác * Mật độ quần thể phụ 
 Sinh học 9
 Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 - GV nhận xét phần thảo bổ sung. thuộc vào:
 luận của HS. + Chu kì sống của sinh vật.
 ? Trong quần thể có những - HS nêu 3 nhóm tuổi + Nguồn thức ăn của quần 
 nhóm tuổi nào? Liên quan đến số lượng cá thể.
 ? Nhóm tuổi có ý nghĩa gì? thể sự tồn tại của quần + Yếu tố thời tiết, hạn hán, 
 thể. lụt lội 
 Liên hệ: - HS có thể dựa vào thông 
 ? Trong sản xuất nông tin từ SGK, báo, phim ảnh 
 nghiệp cần có biện pháp kĩ trả lời:
 thuật gì để luôn giữ mật độ + Trồng dày hợp lí.
 phù hợp? + Loại bỏ cá thể yếu trong 
 đàn.
 + Cung cấp thức ăn.
 - GV mở rộng: - HS trao đổi nhanh trả lời 
 ? Trong các đặc trưng trên câu hỏi. Mật độ quyết định 
 thì đặc trưng nào là cơ bản các đặc trưng khác.
 nhất? Vì sao?
 Kiến thức 3: Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật 
 Mục tiêu: HS biết được ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật
 - GV cho HS trả lời câu - HS thảo luận nhóm thống III. Ảnh hưởng của môi 
 hỏi trong mục  SGK tr. nhất ý kiến trả lời các câu trường đến quần thể: 
 141. hỏi. Yêu cầu nêu được:
 + Muỗi nhiều ở thời tiết ẩm 
 do sinh sản nhiều. - Môi trường (nhân tố sinh 
 + Mùa mưa ếch nhái tăng. thái) ảnh hưởng tới số lượng 
 + Mùa gặt lúa chim cu gáy cá thể trong quần thể.
 xuất hiện nhiều.
 ? Các nhân tố môi trường - Suy nghĩ trả lời.
 ảnh hưởng tới đặc điểm 
 nào của quần thể?
 ? Sự biến động số lượng cá - Suy nghĩ dựa vào kiến 
 thể dẫn đến sự diệt vong thức và liên hệ thực tế trả 
 quần thể không? lời.
 ? Số lượng cá thể trong - Suy nghĩ trả lời. - Mật độ cá thể trong quần 
 quần thể có thể bị biến thể được điều chỉnh ở mức 
 động lớn do nguyên nhân cân bằng.
 nào? (do những biến cố bất 
 thường như lũ lụt, cháy 
 rừng ).
 ? Trong sản xuất việc điều - Trồng dày hợp lí. Thả cá 
 chỉnh mật độ cá thể có ý vừa phải phù hợp với diện 
 nghĩa như thế nào? tích.
 Sinh học 9
 Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
 Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về quần thể sinh vật.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã 
hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi:
Câu 1: Trong quần thể, tỉ lệ Đáp án: A Câu 1: A
giới tính cho ta biết điều gì? Câu 2: B
A. Tiềm năng sinh sản của Câu 3: C
loài. B. Giới tính Câu 4: D
nào được sinh ra nhiều hơn Câu 5: A
C. Giới tính nào có tuổi thọ 
cao hơn D. Giới tính 
nào có tuổi thọ thấp hơn
Câu 2: Phát biểu nào sau Đáp án: B
đây là không đúng với tháp 
tuổi dạng phát triển? 
A. Đáy tháp rộng
B. số lượng cá thể trong 
quần thể ổn định
C. Số lượng cá thể trong 
quần thể tăng mạnh D. Tỉ lệ 
sinh cao
Đáp án: B
Câu 3: Vào các tháng mùa Đáp án: C
mưa trong năm, số lượng 
muỗi tăng nhiều. Đây là 
dạng biến động số lượng: 
(Chương II/ bài 47/ mức 1)
A. Theo chu kỳ ngày đêm
B. Theo chu kỳ nhiều năm
C. Theo chu kỳ mùa
D. Không theo chu kỳ
Câu 4: Mật độ của quần thể Đáp án: D
động vật tăng khi nào? 
A. Khi điều kiện sống thay 
đổi đột ngột như lụt lội, 
cháy rừng, dịch bệnh, 
B. Khi khu vực sống của 
quần thể mở rộng.
C. Khi có sự tách đàn của 
một số cá thể trong quần 
thể.
D. Khi nguồn thức ăn trong 
quần thể dồi dào.
Câu 5: Tỉ lệ giới tính trong Đáp án: A
quần thể thay đổi chủ yếu 
 Sinh học 9
 Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
theo: 
A. Lứa tuổi của cá thể và sự 
tử vong không đồng đều 
giữa cá thể đực và cái.
B. Nguồn thức ăn của quần 
thể.
C. Khu vực sinh sống.
D. Cường độ chiếu sáng.
 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG:
 Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV chia lớp thành nhiều Báo cáo kết quả hoạt động Đáp án:
nhóm và thảo luận Trong sản xuất việc điều 
(Mỗi nhóm gồm 2 HS trong - HS trả lời. HS nộp vở bài chỉnh mật độ cá thể có ý 
1 bàn) và giao các nhiệm tập. nghĩa giúp các cá thể sinh 
vụ: Thảo luận trả lời các câu - HS tự ghi nhớ nội dung trả trưởng phát triển tốt, cân 
hỏi sau và ghi chép lại câu lời đã hoàn thiện. bằng trạng thái trong quần 
trả lời vào vở bài tập: thể,...
Tìm hiểu ý nghĩa việc điều 
chỉnh mật độ cá thể được 
áp dụng thực tế sản xuất
 Bài 48. QUẦN THỂ NGƯỜI
 Môn học: Sinh học lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I . Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS trình bày được một số đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan đến vấn đề dân 
số, từ đó thay đổi nhận thức về dân số và phát triển xã hội Giúp các em sau này cùng 
với mọi người thực hiện tốt pháp lệnh dân số. 
- KTNC: Phân tích H48 sgk và nêu ý nghĩa
2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng 
lực giao tiếp.
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về quần thể người
3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác sưu tầm tài liệu về quần thể 
người
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: (Nếu có)
+ Tranh hình SGK phóng to, tranh quần thể sinh vật, tranh về nhóm người.
+ Tư liệu về dân số Việt Nam từ năm 2000 đến 2005.
+ Tranh ảnh tuyên truyền về dân số. ( nếu có ) 
 Sinh học 9
 Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học
III. Tiến trình dạy học:
 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
 Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
 học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV nhắc lại: Khái niệm - HS lắng nghe Quần thể người
quần thể, đặc trưng của 
quần thể, VD.
? Vậy trong các quần thể ở - HS vận dụng kiến thức 
bài tập trên, quần thể người thực tế trả lời
có đặc điểm gì giống và 
khác với quần thể sinh vật 
khác?
- GV giới thiệu cụm từ quần - Học sinh lắng nghe định 
thể người theo quan niệm hướng nội dung học tập
sinh học vì mang những đặc 
điểm của quần thể về mặt 
xã hội có đầy đủ đặc trưng 
về pháp luật, chế độ kinh tế, 
chính trị-> Vào bài mới 48.
 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Kiến thức 1: Tìm hiểu sự khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật 
 khác
 Mục tiêu: HS hiểu được sự khác nhau giữa quần thể người và những quần thể sinh vật 
 khác
 - GV yêu cầu hoàn thành - HS quan sát tranh quần I. Đặc điểm của quần thể người 
 bảng 48.1 SGK. Tr. 143. thể động vật, tranh nhóm - Quần thể người có những 
 người. Vận dụng kiến thức đặc điểm sinh học giống quần 
 đã học ở bài trước và kiến thể sinh vật khác.
 thức thực tế. Trao đổi - Quần thể người có những 
 nhóm thống nhất ý kiến, đặc trưng khác với quần thể 
 hoàn thành bảng 48.1. sinh vật khác: Kinh tế, xã 
 - GV nhận xét và thông - Đại diện nhóm trình bày hội 
 báo đáp án đúng lần lượt nhóm khác bổ sung. - Con người có lao động và tư 
 từ trên xuống dưới. duy có khả năng điều chỉnh 
 - GV giải thích phân biệt - Lắng nghe. đặc điểm sinh thái trong quần 
 sự tranh ngôi thứ ở động thể.
 vật khác với luật pháp và 
 những điều qui định (nêu 
 ví dụ). Đặc điểm chỉ có ở 
 quần thể người là: Pháp 
 Sinh học 9
 Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 luật, kinh tế, hôn nhân, 
 giáo dục, văn hóa, chính, 
 trị 
 ? Tại sao có sự khác nhau - Trả lời câu hỏi
 giữa quần thể người và 
 quần thể sinh vật khác?
 ? Sự khác nhau đó nói lên - Suy nghĩ trả lời.
 điều gì?
 (GV lưu ý thêm: Sự khác 
 nhau giữa quần thể người 
 với quần thể sinh vật khác 
 thể hiện sự tiến hóa và 
 hoàn thiện trong quần thể 
 người).
 Kiến thức 2: Đặc trưng về đặc trưng trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần 
 thể người.
 Mục tiêu: HS biết được đặc trưng về nhóm tuổi của quần thể người
 ? Trong quần thể người - HS nghiên cứu SGK, trả II. Đặc trưng về nhóm tuổi của 
 nhóm tuổi được phân chia lời câu hỏi. quần thể người : 
 như thế nào? - Quần thể người gồm 3 nhóm 
 ? Tại sao đặc trưng về - Suy nghĩ trả lời. tuổi.
 nhóm tuổi trong quần thể + Nhóm tuổi trước sinh sản.
 người có vai trò quan + Nhóm tuổi lao động và sinh 
 trọng? sản.
 - KTNC: Phân tích H48 - Phân tích các tháp tuổi + Nhóm tuổi hết lao động 
 sgk và nêu ý nghĩa nặng.
 ? Hãy cho biết trong 3 - HS nghiên cứu hình 48 - Tháp dân số (tháp tuổi) thể hiện 
 dạng tháp hình 48 dạng (SGK tr. 144). Trao đổi đặc trưng dân số của mỗi nước.
 tháp nào có biểu hiện ở nhóm dựa trên những phân 
 bảng 48.2? tích hình 48 và nội dung 
 trong bảng 48.2 thống nhất 
 ý kiến.
 - GV kẻ sẵn bảng 48.2 để - Đại diện nhóm trình bày, 
 HS chữa bài. nhóm khác bổ sung.
 - GV đánh giá kết quả. Yêu cầu nêu được:
 ? Hãy cho biết thế nào là + Tháp dân số già: Tỷ lệ 
 1 nước có dạng tháp dân người già nhiều, tỷ lệ sơ 
 số trẻ và nước có dạng sinh ít.
 tháp dân số già? + Tháp dân số trẻ: Tỷ lệ 
 tăng trưởng dân số cao.
 ? Việc nghiên cứu tháp + Nghiên cứu tháp tuổi để 
 tuổi ở quần thể người có ý có kế hoạch điều chỉnh 
 nghĩa như thế nào? mức tăng giảm dân số.
 - GV chữa bài, đánh giá HS khái quát kiến thức 
 phần thảo luận của các về tháp tuổi trong quần thể 
 nhóm. người.
 Kiến thức 3: Tìm hiểu sự tăng trưởng dân số và phát triển xã hội
 Sinh học 9
 Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Mục tiêu: HS biết được sự tăng trưởng dân số và phát triển xã hội
 ? Thế nào là tăng dân số ? - HS nghiên cứu SGK kết III. Sự tăng trưởng dân số và 
 hợp với kiến thức của bản sự phát triển xã hội : 
 thân và thông tin đại 
 chúng trả lời. - Tăng dân số tự nhiên là kết 
 - GV phân tích thêm về - Lắng nghe. quả của số người sinh ra nhiều 
 hiện tượng người di hơn số người tử vong.
 chuyển đi và đến gây tăng - Phát triển dân số hợp lí tạo 
 dân số. được sự hài hòa giữa kinh tế 
 ? Sự tăng dân số có liên - Dân số tăng nguồn tài và xã hội đảm bảo cuộc sống 
 quan như thế nào đến chất nguyên cạn kiệt, tài cho mỗi cá nhân, gia đình và 
 lượng cuộc sống? nguyên tái sinh không xã hội.
 cung cấp đủ.
 * Liên hệ: ? Việt Nam đã - HS sử dụng tư liệu sưu 
 có biện pháp gì để giảm tầm kết hợp với thông tin 
 sự gia tăng dân số và nâng khác trả lời câu hỏi.
 cao chất lượng cuộc 
 sống?
 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
 Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về quần thể người.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã 
hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi:
Câu 1: Quần thể người có Đáp án: A Câu 1: A
những nhóm tuổi nào sau Câu 2: D
đây? Câu 3: A
A. Nhóm tuổi trước sinh Câu 4: A
sản, nhóm tuổi sinh sản và Câu 5: B
lao động, nhóm tuổi hết khả 
năng lao động nặng nhọc
B. Nhóm tuổi sinh sản và 
lao động, nhóm tuổi sau lao 
động, nhóm tuổi không còn 
khả nãng sinh sản
C. Nhóm tuổi lao động, 
nhóm tuổi sinh sản , nhóm 
tuổi hết khả năng lao động 
nặng nhọc
D. Nhóm tuổi trước lao 
động , nhóm tuổi lao động, 
nhóm tuổi sau lao động
Câu 2: Tăng dân số nhanh Đáp án: D
có thể dẫn đến tình trạng 
nào sau đây:
A. Thiếu nơi ở, ô nhiễm 
môi trường, nhưng làm cho 
kinh tế phát triển mạnh ảnh 
 Sinh học 9
 Trang 8 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
hưởng tốt đến người lao 
động
B. Lực lượng lao động tăng 
, làm dư thừa sức lao động 
dẫn đến năng suất lao động 
giảm
C. Lực lượng lao động tăng 
, khai thác triệt để nguồn 
tài nguyên làm năng suất 
lao động cũng tăng.
D. Thiếu nơi ở, nguồn thức 
ăn, nước uống , ô nhiễm 
môi trường, tàn phá rừng và 
các tài nguyên khác.
Câu 3: Đặc điểm của hình 
tháp dân số trẻ là gì?
A. Đáy rộng, cạnh tháp xiên Đáp án: A
nhiều và đỉnh tháp nhọn, 
biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, 
tuổi thọ trung bình thấp
B. Đáy không rộng , cạnh 
tháp xiên nhiều và đỉnh tháp 
không nhọn, biểu hiện tỉ lệ 
tử vong cao, tuổi thọ trung 
bình thấp.
C. Đáy rộng, cạnh tháp hơi 
xiên và đỉnh tháp không 
nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong 
cao, tuổi thọ trung bình thấp 
D.Đáy rộng, cạnh tháp hơi 
xiên và đỉnh tháp không 
nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong 
trung bình , tuổi thọ trung 
bình khá cao
Câu 4: Tháp dân số già có 
đặc điểm là: 
A. Đáy hẹp, đỉnh không Đáp án: A
nhọn, cạnh tháp gần như 
thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ 
sinh và tỉ lệ tử vong đều 
thấp, tuổi thọ trung bình 
cao.
B. Đáy trung bình , đỉnh 
không nhọn, cạnh tháp gần 
như thẳng đứng, biểu hiện tỉ 
lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều 
thấp, tuổi thọ trung bình 
 Sinh học 9
 Trang 9 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
cao.
C. Đáy rộng , đỉnh không 
nhọn, cạnh tháp gần như 
thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ 
sinh và tỉ lệ tử vong đều 
thấp, tuổi thọ trung bình 
cao.
D. Đáy rộng , đỉnh nhọn, 
cạnh tháp xiên nhiều, biểu 
hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử 
vong đều thấp, tuổi thọ 
trung bình cao
Câu 5: Ở quần thể người , Đáp án: B
quy định nhóm tuổi trước 
sinh sản là: 
A. Từ 15 đến dưói 20 tuổi
B. Từ sơ sinh đến dưới 15 
tuổi
C. Từ sơ sinh đến dưói 25 
tuổi
D. Từ sơ sinh đến dưói 20 
tuổi
 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
 Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án:
(Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận Câu 1: Quần thể người có 
bàn) và giao các nhiệm vụ: - HS trả lời. HS nộp vở những đặc trưng khác với 
Thảo luận trả lời các câu hỏi bài tập. QTSV khác: kinh tế, xã hội, 
sau và ghi chép lại câu trả lời - HS tự ghi nhớ nội hôn nhân,...
vào vở bài tập: dung trả lời đã hoàn Câu 2: Nghiên cứu tháp tuổi 
Câu 1: Quần thể người khác với thiện. để có kế hoạch điều chỉnh 
quần thể sinh vật khác ở những tăng giảm dân số cho phù 
đặc trưng nào? hợp.
Câu 2: Việc nghiên cứu tháp Câu 3:
tuổi ở quần thể người có ý - Thực hiện pháp lệnh dân 
 số.
nghĩa gì?
 - Tuyên truyền bằng tờ rơi, 
Câu 3: Việt Nam đã có biện panô.
pháp gì để giảm sự gia tăng dân - Giáo dục sinh sản vị thành 
số và nâng cao chất lượng cuộc niên.
sống?
 Sinh học 9
 Trang 10 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm...............
............................................................ Kí duyệt
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................ Nguyễn Tiến Cử
............................................................
............................................................
 Sinh học 9
 Trang 11

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_24_vo_thi_kieu_loan.doc