Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên Tổ: Tự nhiên Ngô Minh Đến Chủ Đê: ÔN TẬP HỌC KÌ I I.MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: - Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị. - Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống. 2.Về kĩ năng: - Rèn luyện k:ĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá kiến thức. 3.Về thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức ôn tập tốt để làm bài kiểm tra học kỳ I đạt hiệu quả cao . 4. Năng lực: - Năng lực tư duy sáng tạo, tự học, tự giải quyết vấn đề - Năng lực phản hồi, lắng nghe tích cực, hợp tác trong quá trình thảo luận. II.CHUẨN BỊ. - Bảng 40.1 tới 40.5 SGK. III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. Ổn định Lớp Kiểm tra: Sơ đồ thể hiện mối liên hệ giữa gen và tính trạng Bài mới: Khởi động: Gv yêu cầu HS làm các bài tập: B. Hình thành kiến thức: - Mục tiêu: Tạo tình huống/vấn đề học tập mà HS chưa thể giải quyết được ngay...kích thích nhu cầu tìm hiểu, khám phá kiến thức mới. 1) Ở cà chua , gen A qui định màu quả đỏ, gen a qui định quả màu vàng. Xác định kết quả kiểu gen và kiểu hình ở F1 trong các trường hợp sau: a.P: Cây quả vàng x cây quả vàng b. P: Cây quả đỏ x cây quả vàng c. P: Cây quả đỏ x cây quả đỏ. 2) Một phân tử ADN có tổng các loại Nu là 1760 , trong đó A – T = 540, Tính các loại Nu còn lại ? 3) Một phân tử ADN có chiều dài là 3162Ao . Tìm tổng số Nu trong phân tử ADN . 4)Một phân tử ADN có 150 Nu loại X .Số Nu loại G = T .Tìm tổng số Nu trong phân tử ADN ? 5) Một đoạn gen có 1200 Nu loại T, và số Nu loại A gấp 3 lần loại G . a. Tìm các loại Nu còn lại ? b. Tìm tổng các loại Nu ? c. Tìm chiều dài của đoạn gen ? B. Hình thành kiến thức: 1 - Mục tiêu: Trang bị cho HS những KT mới liên quan đến tình huống/vấn đề học tập nêu ra ở HĐ Khởi động. Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức Mục tiêu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung B1:GV chia lớp thành 10 nhóm nhỏ và - Các nhóm kẻ sẵn bảng theo yêu cầu: mẫu SGK. + 2 nhóm cùng nghiên cứu 1 nội dung. - Trao đổi nhóm thống nhất ý + Hoàn thành bảng kiến thức từ 40.1 kiến, hoàn thành nội dung các Thông tin các đến 40.5 bảng. bảng 40.1- B2:GV quán sát, hướng dẫn các nhóm - Đại diện nhóm trình bày trên >40.5 ghi kiến thức cơ bản. máy chiếu, các nhóm khác nhận B3:GV nhận xét, đánh giá giúp HS xét, bổ sung. hoàn thiện kiến thức. - HS tự sửa chữa và ghi vào vở bài tập Bảng 40.1 – Tóm tắt các quy luật di truyền Tên quy luật Nội dung Giải thích Ý nghĩa Do sự phân li của cặp nhân tố Các nhân tố di truyền - Xác định di truyền trong sự hình thành không hoà trộn vào nhau. tính trội Phân li giao tử chỉ chứa một nhân tố - Phân li và tổ hợp của cặp (thường là trong cặp. gen tương ứng. tính trạng tốt). Phân li độc lập của các cặp F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình Tạo biến dị Phân li độc nhân tố di truyền trong quá bằng tích tỉ lệ của các tính tổ hợp. lập trình phát sinh giao tử. trạng hợp thành nó. Các tính trạng do nhóm nhóm Các gen liên kết cùng phân Tạo sự di gen liên kết quy định được di li với NST trong phân bào. truyền ổn Di truyền truyền cùng nhau. định của cả liên kết nhóm tính trạng có lợi. Di truyền ở các loài giao phối tỉ lệ đực; Phân li và tổ hợp của cặp Điều khiển tỉ liên kết với cái xấp xỉ 1:1 NST giới tính. lệ đực: cái. giới tính Bảng 40.2 – Những diễn biến cơ bản của NSTqua các kì trong nguyên phân và giảm phân Các Nguyên phân Giảm phân I Giảm phân II kì NST kép co ngắn, đóng NST kép co ngắn, đóng NST kép co ngắn lại Kì xoắn và đính vào sợi thoi xoắn. Cặp NST kép tương thấy rõ số lượng NST đầu phân bào ở tâm động. đồng tiếp hợp theo chiều kép (đơn bội). dọc và bắt chéo. Các NST kép co ngắn cực Từng cặp NST kép xếp Các NST kép xếp Kì đại và xếp thành 1 hàng ở thành 2 hàng ở mặt phẳng thành 1 hàng ở mặt giữa mặt phẳng xích đạo của thoi xích đạo của thoi phân phẳng xích đạo của phân bào. bào. thoi phân bào. 2 Từng NST kép chẻ dọc ở Các NST kép tương đồng Từng NST kép chẻ Kì tâm động thành 2 NST đơn phân li độc lập về 2 cực tế dọc ở tâm động thành sau phân li về 2 cực tế bào. bào. 2 NST đơn phân li về 2 cực tế bào. Các NST đơn nằm gọn trong Các NST kép nằm gọn Các NST đơn nằm gọn Kì nhân với số lượng bằng 2n trong nhân với số lượng n trong nhân với số cuối như ở tế bào mẹ. (kép) bằng 1 nửa ở tế bào lượng bằng n (NST mẹ. đơn). Bảng 40.3 – Bản chất và ý nghĩa của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh Các quá Bản chất ý nghĩa trình Giữ nguyên bộ NST, nghĩa là 2 tế bào Duy trì ổn định bộ NST trong sự Nguyên con được tạo ra có 2n NST giống như lớn lên của cơ thể và ở loài sinh snả phân mẹ. vô tính. Làm giảm số lượng NST đi 1 nửa, Góp phần duy trì ổn định bộ NST nghĩa là các tế bào con được tạo ra có qua các thế hệ ở loài sinh sản hữu Giảm phân số lượng NST (n) bằng 1/2 của tế bào tính và tạo ra nguồn biến dị tổ hợp. mẹ. Kết hợp 2 bộ nhân đơn bội (n) thành Góp phần duy trì ổn định bộ NST Thụ tinh bộ nhân lưỡng bội (2n). qua các thế hệ ở loài sinh sản hữu tính và tạo ra nguồn biến dị tổ hợp. Bảng 40.4 – Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và prôtêin Đại phân Cấu trúc Chức năng tử - Chuỗi xoắn kép - Lưu giữ thông tin di truyền ADN - 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X - Truyền đạt thông tin di truyền. - Chuỗi xoắn đơn - Truyền đạt thông tin di truyền ARN - 4 loại nuclêôtit: A, U, G, X - Vận chuyển axit amin - Tham gia cấu trúc ribôxôm. - Một hay nhiều chuỗi đơn - Cấu trúc các bộ phận tế bào, enzim xúc tác quá Prôtêin - 20 loại aa. trình trao đổi chất, hoocmon điều hoà hoạt động của các tuyến, vận chuyển, cung cấp năng lượng. Bảng 40.5 – Các dạng đột biến Các loại đột biến Khái niệm Các dạng đột biến Những biến đổi trong cấu trúc cấu Mất, thêm, thay thé, đảo vị trí Đột biến gen ADN thường tại 1 điểm nào đó 1 cặp nuclêôtit. Đột biến cấu trúc Những biến đổi trong cấu trúc NST. Mất, lặp, đảo đoạn. NST Đột biến số lượng Những biến đổi về số lượng NST. Dị bội thể và đa bội thể. NST Hoạt động 2: Câu hỏi ôn tập Mục tiêu: 3 KIỂM TRA MỘT TIẾT GIỮA HK II I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Học sinh tự đánh giá lại những kiến thức đã học. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng diễn đạt, trình bày. 3. Thái độ: - Giáo dục tính trung thực trong làm bài cho học sinh. 4. Năng lực: - Năng lực tư duy sáng tạo, tự học, tự giải quyết vấn đề - Năng lực phản hồi, lắng nghe tích cực, hợp tác trong quá trình thảo luận. - Năng lực thể hiện sự tự tin trong trình bày ý kiến cá nhân. II. PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC: - GV: Đề kiểm tra - HS: Học bài. III. THIẾT LẬP MA TRẬN 2 CHIỀU Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng TN TL TN TL TN TL TN TL Chương 1: Bài Bài Sinh vật và 41,42,44, 44 môi trường Số câu 7 1 Số điểm 3.5 0.5 Tỉ lệ % 35 5 Chương 2: Bài Bài Bài Hệ sinh thái 47,48,49 47,49 50 Số câu 1 1 Số điểm 3 3 Tỉ lệ % 30 30 Tổng số câu 7 1 1 1 4 Tổng số 3.5 0.5 3 3 điểm 35 5 30 30 Tỉ lệ % Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp: MÔN: SINH HỌC 9 - THỜI GIAN: 45 PHÚT Điểm Lời phê I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM) Mã đề: 132 Hãy chọn ý đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu: Câu 1: Môi trường sống của sinh vật gồm: (0,5đ) a. Môi trường nước, trên mặt đất, môi trường sinh vật. b. Môi trường trong đất, nước, môi trường trên không. c. Môi trường nước, trên mặt đất-không khí, môi trường trong đất và môi trường sinh vật. d. Môi trường trên mặt đất-không khí, môi trường nước và môi trường sinh vật. Câu 2: Các sinh vật khác loài có quan hệ: (0,5đ) a. Hỗ trợ hoặc cộng sinh. b. Cộng sinh hoặc hội sinh. d. Đối địch hoặc cạnh tranh. d. Hỗ trợ hoặc đối địch. Câu 3: Rận sống bám trên da trâu, thì quan hệ của chúng là quan hệ: (0,5đ) a. Kí sinh. b. Cạnh tranh. c. Cộng sinh. d. Hội sinh. Câu 4: Mối quan hệ trong quần thể là mối quan hệ: (0,5đ) A. Giữa 2 loài B .Giữa 3 loài C. Cùng loài D. Khác loài Câu 5: Các đặc điểm chỉ có ở quần thể người mà các quần thể sinh vật khác không có là: (0,5đ) a. Lứa tuổi, hôn nhân. b. Giới tính, giáo dục, sinh sản. c. Kinh tế, văn hóa, giáo dục. d. Tử vong, sinh sản, Kinh tế. Câu 6: Những đặc điểm của một quần xã là: (0,5đ) 5 a. Số lượng và thành phần loài trong quần xã b. Độ da dạng, độ nhiều. c. Độ thường gặp, loài ưu thế. d. loài ưu thế, loài đặc trưng. Câu 7: Dựa và khả năng thích nghi của thực vật với các điều kiện chiếu sáng của môi trường thì thực vật được chia thành. (0,5đ) a. Nhóm cây ưa sáng và ưa ẩm b. Nhóm cây ưa bóng và ưa sáng. c. Nhóm cây ưa bóng và chịu hạn c. Nhóm cây ưa ẩm và chịu hạn. Câu 8: Nhân tố sinh thái của môi trường gồm: (0,5đ) a. Nhân tố ánh sáng, nước. b. Nhân tố nhân tố con người. c. Nhân tố các sinh vật khác. d. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh. II- PHẦN TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM) Câu 9: Quần xã sinh vật là gì, cho ví dụ? Nêu điểm khác nhau giữa quần xã với quần thể? (3đ). Câu 10: Chuỗi thức ăn là gì, lấy ví dụ minh họa (từ 4 mắt xích trở lên)? Lưới thức ăn là gì, lấy ví dụ minh họa? (3đ) ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Mã đề: 132 1 2 3 4 5 6 7 8 C D A C C A B D Câu 9: - Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau. - Ví dụ: Quần xã cánh đồng lúa có nhiều quần thể như: Quần thể lúa, quần thể cỏ, quần thể cá, quần thể ốc .. - Sự khác nhau giữa quần xã và quần thể: Quần xã sinh vật Quần thể sinh vật - Gồm nhiều quần thể khác loài. - Gồm nhiều cá thể cùng loài. - Độ đa dạng cao. - Độ đa dạng thấp - Mối quan hệ giữa các quần thể là quan - Mối quan hệ giữa các cá thể là quan hệ hệ khác loài chủ yếu là quan hệ dinh cùng loài chủ yếu là quan hệ sinh sản và dưỡng và nơi ở. di truyền. Câu 10: - Chuỗi thức ăn là 1 dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài sinh vật trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa bị mắt xích phía sau tiêu thụ. Ví dụ : Cây cỏ chuột cầy hổ vi sinh vật phân hủy - Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành 1 lưới thức ăn. Bọ ngựa Rắn Sâu 6 Cây cỏ Chuột Cầy Hổ Vi sinh vật phân hủy Hươu Tuần 26 Ngày 27 /02/2022 Nội dug đúng;đúng Phương pháp:Phù hợp ( Đã duyệt) Danh Minh Tâm 7
Tài liệu đính kèm: