Giáo án Sinh học 9 - Tuần 26 - Năm học 2021-2022 - Ngô Minh Đến

doc 7 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 26 - Năm học 2021-2022 - Ngô Minh Đến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
 Tổ: Tự nhiên Ngô Minh Đến 
 Chủ Đê: 
 ÔN TẬP HỌC KÌ I
I.MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị.
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.
2.Về kĩ năng:
 - Rèn luyện k:ĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ 
thống hoá kiến thức.
3.Về thái độ: 
 - Giáo dục học sinh ý thức ôn tập tốt để làm bài kiểm tra học kỳ I đạt hiệu quả cao .
4. Năng lực:
- Năng lực tư duy sáng tạo, tự học, tự giải quyết vấn đề
- Năng lực phản hồi, lắng nghe tích cực, hợp tác trong quá trình thảo luận.
II.CHUẨN BỊ.
 - Bảng 40.1 tới 40.5 SGK.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Ổn định Lớp
Kiểm tra: Sơ đồ thể hiện mối liên hệ giữa gen và tính trạng
 Bài mới:
Khởi động: Gv yêu cầu HS làm các bài tập:
B. Hình thành kiến thức:
- Mục tiêu: Tạo tình huống/vấn đề học tập mà HS chưa thể giải quyết được ngay...kích 
thích nhu cầu tìm hiểu, khám phá kiến thức mới. 
1) Ở cà chua , gen A qui định màu quả đỏ, gen a qui định quả màu vàng. Xác định kết 
quả kiểu gen và kiểu hình ở F1 trong các trường hợp sau:
a.P: Cây quả vàng x cây quả vàng
b. P: Cây quả đỏ x cây quả vàng
c. P: Cây quả đỏ x cây quả đỏ.
2) Một phân tử ADN có tổng các loại Nu là 1760 , trong đó A – T = 540, Tính các loại 
Nu còn lại ?
3) Một phân tử ADN có chiều dài là 3162Ao . Tìm tổng số Nu trong phân tử ADN .
4)Một phân tử ADN có 150 Nu loại X .Số Nu loại G = T .Tìm tổng số Nu trong phân tử 
ADN ?
5) Một đoạn gen có 1200 Nu loại T, và số Nu loại A gấp 3 lần loại G .
a. Tìm các loại Nu còn lại ?
b. Tìm tổng các loại Nu ? 
c. Tìm chiều dài của đoạn gen ?
B. Hình thành kiến thức:
 1 - Mục tiêu: Trang bị cho HS những KT mới liên quan đến tình huống/vấn đề học tập nêu 
ra ở HĐ Khởi động.
Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức
Mục tiêu:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
 B1:GV chia lớp thành 10 nhóm nhỏ và - Các nhóm kẻ sẵn bảng theo 
 yêu cầu: mẫu SGK.
 + 2 nhóm cùng nghiên cứu 1 nội dung. - Trao đổi nhóm thống nhất ý 
 + Hoàn thành bảng kiến thức từ 40.1 kiến, hoàn thành nội dung các Thông tin các 
 đến 40.5 bảng. bảng 40.1-
 B2:GV quán sát, hướng dẫn các nhóm - Đại diện nhóm trình bày trên >40.5
 ghi kiến thức cơ bản. máy chiếu, các nhóm khác nhận 
 B3:GV nhận xét, đánh giá giúp HS xét, bổ sung.
 hoàn thiện kiến thức. - HS tự sửa chữa và ghi vào vở 
 bài tập
Bảng 40.1 – Tóm tắt các quy luật di truyền
 Tên quy luật Nội dung Giải thích Ý nghĩa
 Do sự phân li của cặp nhân tố Các nhân tố di truyền - Xác định 
 di truyền trong sự hình thành không hoà trộn vào nhau. tính trội 
 Phân li giao tử chỉ chứa một nhân tố - Phân li và tổ hợp của cặp (thường là 
 trong cặp. gen tương ứng. tính trạng 
 tốt).
 Phân li độc lập của các cặp F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình Tạo biến dị 
 Phân li độc 
 nhân tố di truyền trong quá bằng tích tỉ lệ của các tính tổ hợp.
 lập
 trình phát sinh giao tử. trạng hợp thành nó.
 Các tính trạng do nhóm nhóm Các gen liên kết cùng phân Tạo sự di 
 gen liên kết quy định được di li với NST trong phân bào. truyền ổn 
 Di truyền 
 truyền cùng nhau. định của cả 
 liên kết
 nhóm tính 
 trạng có lợi.
 Di truyền ở các loài giao phối tỉ lệ đực; Phân li và tổ hợp của cặp Điều khiển tỉ 
 liên kết với cái xấp xỉ 1:1 NST giới tính. lệ đực: cái.
 giới tính
Bảng 40.2 – Những diễn biến cơ bản của NSTqua các kì trong nguyên phân và giảm phân
 Các 
 Nguyên phân Giảm phân I Giảm phân II
 kì
 NST kép co ngắn, đóng NST kép co ngắn, đóng NST kép co ngắn lại 
 Kì xoắn và đính vào sợi thoi xoắn. Cặp NST kép tương thấy rõ số lượng NST 
 đầu phân bào ở tâm động. đồng tiếp hợp theo chiều kép (đơn bội).
 dọc và bắt chéo.
 Các NST kép co ngắn cực Từng cặp NST kép xếp Các NST kép xếp 
 Kì đại và xếp thành 1 hàng ở thành 2 hàng ở mặt phẳng thành 1 hàng ở mặt 
 giữa mặt phẳng xích đạo của thoi xích đạo của thoi phân phẳng xích đạo của 
 phân bào. bào. thoi phân bào.
 2 Từng NST kép chẻ dọc ở Các NST kép tương đồng Từng NST kép chẻ 
 Kì tâm động thành 2 NST đơn phân li độc lập về 2 cực tế dọc ở tâm động thành 
 sau phân li về 2 cực tế bào. bào. 2 NST đơn phân li về 
 2 cực tế bào.
 Các NST đơn nằm gọn trong Các NST kép nằm gọn Các NST đơn nằm gọn 
 Kì nhân với số lượng bằng 2n trong nhân với số lượng n trong nhân với số 
 cuối như ở tế bào mẹ. (kép) bằng 1 nửa ở tế bào lượng bằng n (NST 
 mẹ. đơn).
Bảng 40.3 – Bản chất và ý nghĩa của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
 Các quá 
 Bản chất ý nghĩa
 trình
 Giữ nguyên bộ NST, nghĩa là 2 tế bào Duy trì ổn định bộ NST trong sự 
 Nguyên 
 con được tạo ra có 2n NST giống như lớn lên của cơ thể và ở loài sinh snả 
 phân
 mẹ. vô tính.
 Làm giảm số lượng NST đi 1 nửa, Góp phần duy trì ổn định bộ NST 
 nghĩa là các tế bào con được tạo ra có qua các thế hệ ở loài sinh sản hữu 
 Giảm phân
 số lượng NST (n) bằng 1/2 của tế bào tính và tạo ra nguồn biến dị tổ hợp.
 mẹ.
 Kết hợp 2 bộ nhân đơn bội (n) thành Góp phần duy trì ổn định bộ NST 
 Thụ tinh bộ nhân lưỡng bội (2n). qua các thế hệ ở loài sinh sản hữu 
 tính và tạo ra nguồn biến dị tổ hợp.
Bảng 40.4 – Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và prôtêin
Đại 
phân Cấu trúc Chức năng
tử
 - Chuỗi xoắn kép - Lưu giữ thông tin di truyền
ADN
 - 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X - Truyền đạt thông tin di truyền.
 - Chuỗi xoắn đơn - Truyền đạt thông tin di truyền
ARN - 4 loại nuclêôtit: A, U, G, X - Vận chuyển axit amin
 - Tham gia cấu trúc ribôxôm.
 - Một hay nhiều chuỗi đơn - Cấu trúc các bộ phận tế bào, enzim xúc tác quá 
Prôtêin - 20 loại aa. trình trao đổi chất, hoocmon điều hoà hoạt động 
 của các tuyến, vận chuyển, cung cấp năng lượng.
Bảng 40.5 – Các dạng đột biến
 Các loại đột biến Khái niệm Các dạng đột biến
 Những biến đổi trong cấu trúc cấu Mất, thêm, thay thé, đảo vị trí 
 Đột biến gen ADN thường tại 1 điểm nào đó 1 cặp nuclêôtit.
 Đột biến cấu trúc Những biến đổi trong cấu trúc NST. Mất, lặp, đảo đoạn.
 NST
 Đột biến số lượng Những biến đổi về số lượng NST. Dị bội thể và đa bội thể.
 NST
Hoạt động 2: Câu hỏi ôn tập
 Mục tiêu:
 3 KIỂM TRA MỘT TIẾT GIỮA HK II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh tự đánh giá lại những kiến thức đã học.
2. Kỹ năng: 
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng diễn đạt, trình bày.
3. Thái độ: 
- Giáo dục tính trung thực trong làm bài cho học sinh.
4. Năng lực:
- Năng lực tư duy sáng tạo, tự học, tự giải quyết vấn đề
- Năng lực phản hồi, lắng nghe tích cực, hợp tác trong quá trình thảo luận.
- Năng lực thể hiện sự tự tin trong trình bày ý kiến cá nhân.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Học bài.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN 2 CHIỀU
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 Tên chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
 TN TL TN TL
 TN TL TN TL
 Chương 1: Bài Bài 
 Sinh vật và 41,42,44, 44
 môi trường
 Số câu 7 1
 Số điểm 3.5 0.5
 Tỉ lệ % 35 5
 Chương 2: Bài Bài Bài 
 Hệ sinh thái 47,48,49 47,49 50
 Số câu 1 1
 Số điểm 3 3
 Tỉ lệ % 30 30
 Tổng số câu 7 1 1 1
 4 Tổng số 3.5 0.5 3 3
 điểm 35 5 30 30
 Tỉ lệ %
Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Lớp: MÔN: SINH HỌC 9 - THỜI GIAN: 45 PHÚT
 Điểm Lời phê
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM) Mã đề: 132
 Hãy chọn ý đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu:
Câu 1: Môi trường sống của sinh vật gồm: (0,5đ)
a. Môi trường nước, trên mặt đất, môi trường sinh vật.
b. Môi trường trong đất, nước, môi trường trên không.
c. Môi trường nước, trên mặt đất-không khí, môi trường trong đất và môi trường 
sinh vật.
d. Môi trường trên mặt đất-không khí, môi trường nước và môi trường sinh vật.
Câu 2: Các sinh vật khác loài có quan hệ: (0,5đ)
a. Hỗ trợ hoặc cộng sinh. b. Cộng sinh hoặc hội sinh.
d. Đối địch hoặc cạnh tranh. d. Hỗ trợ hoặc đối địch.
Câu 3: Rận sống bám trên da trâu, thì quan hệ của chúng là quan hệ: (0,5đ)
a. Kí sinh. b. Cạnh tranh. c. Cộng sinh. d. Hội sinh.
Câu 4: Mối quan hệ trong quần thể là mối quan hệ: (0,5đ)
A. Giữa 2 loài B .Giữa 3 loài
C. Cùng loài D. Khác loài
Câu 5: Các đặc điểm chỉ có ở quần thể người mà các quần thể sinh vật khác 
không có là: (0,5đ)
a. Lứa tuổi, hôn nhân. b. Giới tính, giáo dục, sinh sản.
c. Kinh tế, văn hóa, giáo dục. d. Tử vong, sinh sản, Kinh tế.
Câu 6: Những đặc điểm của một quần xã là: (0,5đ)
 5 a. Số lượng và thành phần loài trong quần xã b. Độ da dạng, độ nhiều.
c. Độ thường gặp, loài ưu thế. d. loài ưu thế, loài đặc trưng.
Câu 7: Dựa và khả năng thích nghi của thực vật với các điều kiện chiếu sáng 
của môi trường thì thực vật được chia thành. (0,5đ)
a. Nhóm cây ưa sáng và ưa ẩm b. Nhóm cây ưa bóng và ưa sáng.
c. Nhóm cây ưa bóng và chịu hạn c. Nhóm cây ưa ẩm và chịu hạn.
Câu 8: Nhân tố sinh thái của môi trường gồm: (0,5đ)
a. Nhân tố ánh sáng, nước. b. Nhân tố nhân tố con người.
c. Nhân tố các sinh vật khác. d. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
II- PHẦN TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu 9: Quần xã sinh vật là gì, cho ví dụ? Nêu điểm khác nhau giữa quần xã với 
quần thể? (3đ).
Câu 10: Chuỗi thức ăn là gì, lấy ví dụ minh họa (từ 4 mắt xích trở lên)? Lưới thức 
ăn là gì, lấy ví dụ minh họa? (3đ)
 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Mã đề: 132
 1 2 3 4 5 6 7 8
 C D A C C A B D
Câu 9: - Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác 
nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, 
gắn bó với nhau.
 - Ví dụ: Quần xã cánh đồng lúa có nhiều quần thể như: Quần thể lúa, quần 
thể cỏ, quần thể cá, quần thể ốc ..
 - Sự khác nhau giữa quần xã và quần thể:
Quần xã sinh vật Quần thể sinh vật
- Gồm nhiều quần thể khác loài. - Gồm nhiều cá thể cùng loài.
- Độ đa dạng cao. - Độ đa dạng thấp
- Mối quan hệ giữa các quần thể là quan - Mối quan hệ giữa các cá thể là quan hệ 
hệ khác loài chủ yếu là quan hệ dinh cùng loài chủ yếu là quan hệ sinh sản và 
dưỡng và nơi ở. di truyền.
Câu 10: - Chuỗi thức ăn là 1 dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng 
với nhau. Mỗi loài sinh vật trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích 
phía trước, vừa bị mắt xích phía sau tiêu thụ.
Ví dụ : Cây cỏ  chuột  cầy  hổ  vi sinh vật phân hủy
- Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành 1 lưới thức ăn.
 Bọ ngựa Rắn 
 Sâu
 6 Cây cỏ  Chuột  Cầy  Hổ  Vi sinh vật phân hủy
 Hươu 
 Tuần 26
 Ngày 27 /02/2022
 Nội dug đúng;đúng
 Phương pháp:Phù hợp
 ( Đã duyệt)
 Danh Minh Tâm
 7

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_26_nam_hoc_2021_2022_ngo_minh_den.doc