Giáo án Sinh học 9 - Tuần 28 - Võ Thị Kiều Loan

doc 9 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 28 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 CHỦ ĐỀ: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
 Chương III. CON NGƯỜI - DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
 Bài 53. TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG
 Môn học: Sinh học lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I . Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được các tác động của con người tới môi trường, đặc biệt là nhiều hoạt động của 
con người làm suy giảm hệ sinh thái, gây mất cân bằng sinh thái
- Vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên.
- KTNC: Phân tích tác động của con người qua các thời kì phát triển XH
2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng 
lực giao tiếp.
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về tác động của con 
người đối với môi trường.
3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: Tư liệu về môi trường, hoạt động của con người tác động đến môi trường.
2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học
III. Tiến trình dạy học:
 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
 Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
 học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV hỏi: Kể những tác - HS vận dụng kiến thức Tác động của con người đối 
động của con người tới môi thực tế trả lời với môi trường.
trường? 
? Vậy những tác động đó 
ảnh hưởng như thế nào đến 
đời sống con người ?
- Gv nhận xét, bổ sung-> - Học sinh lắng nghe định 
Vào bài mới 53. hướng nội dung học tập
 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Kiến thức 1: Tìm hiểu tác động của con người tới môi trường qua các thời kì phát triển 
 của xã hội 
 Mục tiêu: HS hiểu được tác động của con người lên môi trường qua các thời kì
 Chuyển giao nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ: I. Tác động của con người 
 học tập: tới môi trường qua các 
 Cho học sinh thảo luận trả Các nhóm thảo luận nhóm thời kì phát triển của xã 
 lời câu hỏi: thực hiện yêu cầu hội:
 ? Nêu những tác động của - Tìm hiểu thông tin và trả - Thời kỳ nguyên thuỷ: đốt 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 con người đối với tự nhiên lời. rừng, đào hố săn bắt thú dữ 
 trong thời kì nguyên thủy? giảm diện tích đất rừng.
 ? Nêu những tác động của - Tìm hiểu thông tin sgk và - Xã hội nông nghiệp: trồng 
 con người đối với tự nhiên trả lời. trọt, chăn nuôi. Phá rừng 
 trong thời kì xã hội nông làm khu dân cư, khu sản 
 nghiệp? xuất làm thay đổi đất và 
 ? Nêu những tác động của - Tìm hiểu thông tin và liên tầng nước mặt.
 con người đối với tự nhiên hệ trên sách báo trả lời. - Xã hội công nghiệp: Khai 
 trong thời kì xã hội công thác tài nguyên bừa bãi, xây 
 nghiệp? dựng nhiều khu công nghiệp 
 - KTNC: Phân tích tác - Dựa vào kiến thức và đất rừng bị thu hẹp. Rác thải 
 động của con người qua những hiểu biết để phân rất lớn.
 các thời kì phát triển XH tích.
 - Yêu cầu đại diện nhóm Báo cáo, thảo luận:
 trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày, 
 nhóm khác nhận xét, bổ 
 Kết luận, nhận định: sung.
 Giáo viên nhận xét kết quả - HS lắng nghe
 trả lời của các nhóm, rút ra 
 kết luận.
 Kiến thức 2: Tìm hiểu tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên 
 Mục tiêu: HS hiểu được tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên
 Chuyển giao nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ: II. Tác động của con 
 học tập: người làm suy thoái môi 
 - Yêu cầu học sinh tìm hiểu - HS nghiên cứu bảng 53.1 trường tự nhiên:
 bảng 53.1 những hoạt động SGK tr 159. Thảo luận 
 của con người phá hủy môi nhóm thống nhất ý kiến - Mất cân bằng sinh thái.
 trường tự nhiên. Thảo luận trong nhóm hoàn thành - Phá rừng gây xói mòn đất, 
 nhóm hoàn thành bảng bảng 53.1. gây lũ lụt diện rộng, hạn 
 trong vòng 3 phút. hán kéo dài, ảnh hưởng 
 ? Nêu những hoạt động của - Trả lời. mạch nước ngầm.
 con người làm phá huỷ môi - Mất nơi sống nhiều loài 
 trường tự nhiên ? sinh vật đã và đang có nguy 
 ? Hậu quả từ những hoạt - Suy nghĩ trả lời. cơ bị tuyệt chủng.
 động của con người là gì ?
 ? Ngoài những hoạt động - Suy nghĩ lien hệ thực tế trả 
 của con người trong bảng lời.
 53.1 em hãy cho biết còn 
 hoạt động nào của con 
 người gây suy thoái môi 
 trường ?
 ? Trình bày hậu quả của - Suy nghĩ trả lời.
 việc chặt phá rừng bừa bãi 
 và gây cháy rừng ?
 - Yêu cầu đại diện nhóm Báo cáo, thảo luận:
 trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày, 
 nhóm khác nhận xét, bổ 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Kết luận, nhận định: sung.
 Giáo viên nhận xét kết quả - HS lắng nghe
 trả lời của các nhóm, rút ra 
 kết luận.
 Kiến thức 3. Tìm hiểu vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự 
 nhiên 
 Mục tiêu: HS hiểu được vai trò của con người trong việc cải tạo và bảo vệ môi trường
 Chuyển giao nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ: III. Vai trò của con người 
 học tập: trong việc bảo vệ và cải 
 - Thảo luận nhóm trả lời - HS nghiên cứu SGK tr tạo môi trường tự nhiên:
 câu hỏi: ? Con người đã 159. Kết hợp kiến thức từ 
 làm gì để bảo vệ và cải tạo sách báo trao đổi nhóm - Hạn chế sự gia tăng dân 
 môi trường? thống nhất ý kiến. số.
 *Liên hệ: - Sử dụng có hiệu quả 
 ? Hãy cho biết thành tựu - Suy nghĩ trả lời. nguồn tài nguyên.
 con người đã đạt được - Pháp lệnh bảo vệ sinh vật.
 trong việc bảo vệ và cải tạo - Phục hồi trồng rừng.
 môi trường? - Xử lí rác thải.
 - Yêu cầu đại diện nhóm Báo cáo, thảo luận: - Lai tạo giống có năng suất 
 trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày, và phẩm chất tốt.
 Kết luận, nhận định: nhóm khác nhận xét, bổ 
 Giáo viên nhận xét kết quả sung.
 trả lời của các nhóm, rút ra - HS lắng nghe
 kết luận.
 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
 Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về tác động của con người đối với môi trường.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
1. Trình bày nguyên nhân HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã 
dẫn đến suy thoái môi lời câu hỏi học trả lời câu hỏi:
trường do hoạt động của Câu 1: Nêu được nguyên Câu 1: Nguyên nhân dẫn tới 
con người. nhân dẫn đến suy thoái môi suy thoái môi trường là 
GV lưu ý: trong đó nhấn trường... do con người hái lượm, săn 
mạnh tới việc tàn phá thảm bắt động vật hoang dã, chăn 
thực vật và khai thác quá thả gia súc, đốt rừng, khai 
mức tài nguyên. thác khoáng sản, phát triển 
2. Đánh dấu x vào ô chỉ Đáp án: C nhiều khu dân cư, chiến 
câu trả lời đúng nhất trong tranh đã làm mất nơi ở, mất 
các câu sau. nhiều loài sinh vật, làm đất 
Những biện pháp bảo vệ và bị xói mòn và thoái hóa, gây 
cải tạo môi trường là gì? hạn hán, cháy rừng, ô nhiễm 
A. Hạn chế sự tăng nhanh môi trường và mất cân bằng 
dân số. sinh thái.
B. Sử dụng có hiệu quả các Câu 2: C
nguồn tài nguyên. Câu 3:
C. Cường phục hồi và trồng 1. Lớn nhất
rừng ở khắp mọi nơi. 2. Thảm thực vật
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
D. Bảo vệ các loài sinh vật. 3. Hậu quả xấu
E. Kiểm soát và giảm thiểu 4. thoái hóa đất
các nguồn chất thải gây ô 
nhiễm.
F. Tạo ra các loài vật nuôi, 
cây trồng có năng suất cao.
 A. 1, 2, 3, 4, 5
 B. 1, 2, 4, 5, 6
 C. 2, 3, 4, 5, 6
 D. 1, 3, 4, 5, 6
3. Tìm cụm từ phù hợp điền Các nhóm thảo luận lựa 
vào chỗ trống thay cho chọn từ thích hợp điền vào 
các số 1, 2, 3 để hoàn chỗ trống theo yêu cầu
thiện các câu sau:
Tác động ..(1)... của con 
người tới môi trường tự 
nhiên là phá hủy ...(2)..., từ 
đó gây ra nhiều ...(3)....như 
xói mòn và ...(4)...., ô nhiễm 
môi trường, hạn hán, lụt lội, 
lũ quét.
 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
 Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án:
(Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận - Săn bắt thú quý hiếm Mất, 
bàn) và giao các nhiệm vụ: - HS trả lời. HS nộp vở gây tuyệt chủng nhiều loài 
Thảo luận trả lời các câu hỏi bài tập. sinh vật => mất cân bằng hệ 
sau và ghi chép lại câu trả lời - HS tự ghi nhớ nội sinh thái => Chăm sóc, bảo 
vào vở bài tập: dung trả lời đã hoàn vệ thú quý hiếm
Kể tên những việc làm ảnh thiện. - Chặt phá rừng bừa bãi => 
hưởng xấu đến môi trường tự Xói mòn đất, thoái hóa đất, 
 lũ lụt, biến đổi khí hậu, mất 
nhiên ở địa phương mà em biết; 
 cân bằng hệ sinh thái => 
tác hại của những việc làm đó? Khai thác rừng hợp lí có 
 quy hoạch, sau khi khai thác 
 có thực hiện trồng lại rừng 
 phục hồi và bảo vệ
 - Xả rác bừa bãi => Ô 
 nhiễm môi trường => Giáo 
 dục mọi người có ý thức 
 giữa gìn bảo vệ môi trường 
 giữ vệ sinh nơi ở và nơi 
 công cộng
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Bài 54. Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
 Môn học: Sinh học lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I . Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
- Nêu được một số chất gây ô nhiễm môi trường: các khí công nghiệp, thuốc trừ sâu, 
thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột biến
- KTNC: Hoàn thành bảng 54.1 54.2 .Hoàn thành bảng 55/sgk
2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng 
lực giao tiếp.
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về ô nhiễm môi trường.
3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: Tranh hình SGK, ảnh thu tập sách báo, tư liệu về ô nhiễm môi trường. 
(Nếu có)
2. Học sinh: Xem bài trước, sưu tầm tranh ảnh.
III. Tiến trình dạy học:
 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
 Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
 học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV nêu vấn đề: Để biết - Học sinh lắng nghe định Ô nhiễm môi trường
được ô nhiễm môi trường hướng nội dung học tập
đã ảnh hưởng đến con 
người và cách khắc phục 
như thế nào? ta tìm hiểu nội 
dung bài học hôm nay. Vào 
bài mới 54.
 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Kiến thức 1. Tìm hiểu về khái niệm ô nhiễm môi trường 
 Mục tiêu: HS hiểu được khái niệm ô nhiễm môi trường
 Chuyển giao nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ: I. Ô nhiễm môi trường:
 học tập: Các nhóm thảo luận nhóm - Ô nhiễm môi trường là 
 Thảo luận nhóm 5 phút trả thực hiện yêu cầu hiện tượng môi trường tự 
 lời các câu hỏi sau: nhiên bị bẩn đồng thời các 
 ? Thế nào là ô nhiễm môi - Suy nghĩ trả lời. tính chất vật lí, hoá học và 
 trường ? sinh học của môi trường bị 
 ? Những nơi nào thường bị - Liên hệ thực tế trả lời. thay đổi gây tác hại tới đời 
 ô nhiễm môi trường ? sống con người và các sinh 
 ? Nguyên nhân của môi - Tìm hiểu thông tin và suy vật khác.
 trường bị ô nhiễm ? nghĩ trả lời. - Ô nhiễm môi trường chủ 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 - Yêu cầu đại diện nhóm Báo cáo, thảo luận: yếu là do hoạt động của con 
 trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày, người và tự nhiên như thiên 
 Kết luận, nhận định: nhóm khác nhận xét, bổ tai, núi lửa ...
 Giáo viên nhận xét kết quả sung.
 trả lời của các nhóm, rút ra - HS lắng nghe
 kết luận
 Kiến thức 2. Tìm hiểu các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường 
 Mục tiêu: HS hiểu được các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường
 Giao nhiệm vụ học tập: Thực hiện nhiệm vụ: II. Các tác nhân chủ yếu 
 Thảo luận nhóm 5 phút trả Các nhóm thảo luận nhóm gây ô nhiễm:
 lời các câu hỏi sau: thực hiện yêu cầu
 ? Các chất khí thải gây độc - HS nghiên cứu SGK trả 
 cho môi trường gồm những lời các khí là CO2, NO2, 1. Ô nhiễm do các chất khí 
 chất khí nào? SO2, bụi... thải ra từ hoạt động công 
 ? Các chất khí độc được - Suy nghĩ trả lời. nghiệp và sinh hoạt:
 thải ra từ hoạt động nào ?
 - KTNC: Yêu cầu HS - Thảo luận nhóm hoàn 
 hoàn thành bảng 54.1 thành bảng 54.1 Các chất thải ra từ nhà máy, 
 54.4 SGK trang 162. - HS khái quát kiến thức phương tiện giao thông, đun 
 từng nội dung bảng 54.1 đã nấu trong gia đình, cháy 
 hoàn chỉnh. rừng ... sinh ra các chất độc 
 *Liên hệ: Ở nơi gia đình - Có hiện tượng ô nhiễm do hại như SO2, CO2, NO2... 
 em sinh sống có hoạt động đun than, bếp dầu hoặc gây ô nhiễm không khí.
 đốt nhiên liệu gây ô nhiễm xưởng sản xuất. Bản thân 
 không khí không ? Em sẽ và cùng đại diện khu dân cư 
 làm gì trước tình hình đó ? tuyên truyền người dân hiểu 
 và có biện pháp giảm bớt ô 
 nhiễm
 - GV phân tích thêm: Việc - Lắng nghe.
 đốt cháy nhiên liệu trong 
 gia đình như than củi ga ... 
 sinh ra lượng CO2 chất này 2. Ô nhiễm do hoá chất 
 sẽ tích tụ gây ô nhiễm. Vậy bảo vệ thực vật và chất 
 trong từng gia đình phải có độc hoá học:
 biện pháp thông thoáng khí - Các chất độc hoá học độc 
 để tránh gây độc hại. hại được tích tụ và phát tán 
 ? Các hóa chất bảo vệ thực - Tìm hiểu thông tin trả lời. làm ô nhiễm mạch nước 
 vật và chất độc hóa học ngầm, ao, hồ, sông, biển...
 thường tích tụ ở những môi - Hoá chất còn bám ngấm 
 trường nào? vào cơ thể sinh vật.
 ? Mô tả các con đường phát - Tìm hiểu thông tin trả lời. 3. Ô nhiễm do chất phóng 
 tán các loại hóa chất đó? xạ: 
 ? Chất phóng xạ có nguồn - Lắng nghe. - Gây đột biến ở người và 
 gốc từ đâu ? sinh vật.
 ? Các chất phóng xạ gây - Tìm hiểu thông tin trả lời. - Gây một số bệnh di truyền 
 nên tác hại như thế nào ? và bệnh ung thư.
 - GV mở rộng : nói về - Lắng nghe.
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 thảm hoạ Checnôburn 
 UKRAINA 4. Ô nhiễm do các chất 
 - KTNC: Yêu cầu HS điền - HS nghiên cứu thông tin thải rắn:
 nội dung vào bảng 54. SGK. 
 Kết luận, nhận định: Báo cáo, thảo luận: Các chất thải rắn gây ô 
 - GV chữa bảng bằng cách - Đại diện nhóm trình bày, nhiễm gồm: đồ nhựa, cao 
 gọi 2 HS: một em đọc mục nhóm khác nhận xét, bổ su, giấy, kim loại ....
 “Tên chất thải”, em đọc sung.
 mục “Hoạt động thải ra 
 chất thải”
 - GV lưu ý thêm: loại chất - Lắng nghe.
 thải rắn gây cản trở giao 5. Ô nhiễm do sinh vật:
 thông và tai nạn cho con Sinh vật gây bệnh có nguồn 
 người. gốc từ chất thải không được 
 ? Sinh vật gây bệnh có - Suy nghĩ trả lời. xử lí như phân, nước sinh 
 nguồn gốc từ đâu ? hoạt, xác động thực vật...do 
 ? Nguyên nhân của các - Trả lời. một số thói quen xấu trong 
 bệnh giun sán, sốt rét, tả lị? sinh hoạt như ăn tái, ngủ 
 không bắt màn ...
 ? Để phòng tránh các bệnh - Suy nghĩ trả lời.
 do sinh vật gây nên chúng 
 ta cần có biện pháp gì ?
 * Tích hợp môi trường:
 - Yêu cầu HS liên hệ biện 
 pháp hạn chế các bệnh có - HS lắng nghe
 nguồn gốc từ ô nhiễm môi 
 trường.
 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
 Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức bài ô nhiễm môi trường.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã 
hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi:
Câu 1: Hoạt động nào sau Đáp án: A Câu 1: A
đây của con người không Câu 2: D
ảnh hưởng đến môi trường Câu 3: D
A. Hái lượm Câu 4: D
B. Săn bắn quá mức Câu 5: D 
C. Chiến tranh 
D. Hái lượm, săn bắn, chiến 
tranh
Câu 2: Thế nào là ô nhiễm Đáp án: D
môi trường?
A. Là hiện tượng môi 
trường tự nhiên bị bẩn
B. Là hiện tượng môi 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
trường tự nhiên bị bẩn. Các 
tính chất vật lí thay đổi
C. Là hiện tượng môi 
trường tự nhiên bị bẩn. Các 
tính chất vật lí, hoá học, 
sinh học thay đổi
D. Là hiện tượng môi 
trường tự nhiên bị bẩn. Các 
tính chất vật lí, hoá học, 
sinh học bị thay đổi gây tác 
hại cho con người và các 
sinh vật khác
Câu 3: Nguyên nhân dẫn Đáp án: D
đến ô nhiễm môi trường là 
gì?
A. Do hoạt động của con 
người gây ra
B. Do 1 số hoạt động của tự 
nhiên (núi lửa, lũ lụt ...)
C. Do con người thải rác ra 
sông
D. Do hoạt động của con 
người gây ra và do 1 số hoạt 
động của tự nhiên.
Câu 4: Nguyên nhân gây ô Đáp án: D
nhiễm khí thải chủ yếu do 
quá trình đốt cháy
A. Gỗ, than đá 
B. Khí đốt, củi
C. Khí đốt, gỗ 
D. Gỗ, củi, than đá, khí đốt Đáp án: D
Câu 5: Một số hoạt động 
gây ô nhiễm không khí như
A. Cháy rừng, các phương 
tiện vận tải
B. Cháy rừng, đun nấu 
trong gia đình
C. Phương tiện vận tải, sản 
xuất công nghiệp
D. Cháy rừng, phương tiện 
vận tải, đun nấu trong gia 
đình, sản xuất công nghiệp
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 8 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
 Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án:
(Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận 1. Tác nhân ô nhiễm:
bàn) và giao các nhiệm vụ: - HS trả lời. HS nộp vở - Ô nhiễm do các chất khí 
Thảo luận trả lời các câu hỏi bài tập. thải ra từ hoạt động công 
sau và ghi chép lại câu trả lời - HS tự ghi nhớ nội nghiệp và sinh hoạt
vào vở bài tập: dung trả lời đã hoàn - Ô nhiễm do hoá chất bảo 
1. Những tác nhân nào gây ô thiện. vệ thực vật và chất độc hoá 
nhiễm môi trường? Con người học
và các sinh vật khác sẽ sống - Ô nhiễm do chất phóng xạ
như thế nào và tương lai sẽ ra - Ô nhiễm do các chất thải 
sao? rắn
2. Nguyên nhân dẫn đến ngộ - Ô nhiễm do sinh vật
độc thuốc bảo vệ thực vật khi 2. Nguyên nhân của việc 
 ngộ độc thuốc bảo vệ thực 
ăn rau quả là gì ?
 vật sau khi ăn rau, quả là do 
 người trồng rau, quả sử 
 dụng thuốc bảo vệ thực vật 
 không đúng cách: dùng sai 
 thuốc, dùng thuốc không 
 đảm bảo chất lượng, dùng 
 quá liều lượng hoặc không 
 tuân thủ quy định về thời 
 gian thu hoạch rau và quả 
 sau khi phun thuốc và bán 
 cho người tiêu dùng
 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm...............
............................................................ Kí duyệt tuần 28 (Tiết 55, 56)
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 9

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_28_vo_thi_kieu_loan.doc