Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN CHỦ ĐỀ: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Chương III. CON NGƯỜI - DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG Bài 53. TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nêu được các tác động của con người tới môi trường, đặc biệt là nhiều hoạt động của con người làm suy giảm hệ sinh thái, gây mất cân bằng sinh thái - Vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên. - KTNC: Phân tích tác động của con người qua các thời kì phát triển XH 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về tác động của con người đối với môi trường. 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: Tư liệu về môi trường, hoạt động của con người tác động đến môi trường. 2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV hỏi: Kể những tác - HS vận dụng kiến thức Tác động của con người đối động của con người tới môi thực tế trả lời với môi trường. trường? ? Vậy những tác động đó ảnh hưởng như thế nào đến đời sống con người ? - Gv nhận xét, bổ sung-> - Học sinh lắng nghe định Vào bài mới 53. hướng nội dung học tập HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Tìm hiểu tác động của con người tới môi trường qua các thời kì phát triển của xã hội Mục tiêu: HS hiểu được tác động của con người lên môi trường qua các thời kì Chuyển giao nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ: I. Tác động của con người học tập: tới môi trường qua các Cho học sinh thảo luận trả Các nhóm thảo luận nhóm thời kì phát triển của xã lời câu hỏi: thực hiện yêu cầu hội: ? Nêu những tác động của - Tìm hiểu thông tin và trả - Thời kỳ nguyên thuỷ: đốt TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN con người đối với tự nhiên lời. rừng, đào hố săn bắt thú dữ trong thời kì nguyên thủy? giảm diện tích đất rừng. ? Nêu những tác động của - Tìm hiểu thông tin sgk và - Xã hội nông nghiệp: trồng con người đối với tự nhiên trả lời. trọt, chăn nuôi. Phá rừng trong thời kì xã hội nông làm khu dân cư, khu sản nghiệp? xuất làm thay đổi đất và ? Nêu những tác động của - Tìm hiểu thông tin và liên tầng nước mặt. con người đối với tự nhiên hệ trên sách báo trả lời. - Xã hội công nghiệp: Khai trong thời kì xã hội công thác tài nguyên bừa bãi, xây nghiệp? dựng nhiều khu công nghiệp - KTNC: Phân tích tác - Dựa vào kiến thức và đất rừng bị thu hẹp. Rác thải động của con người qua những hiểu biết để phân rất lớn. các thời kì phát triển XH tích. - Yêu cầu đại diện nhóm Báo cáo, thảo luận: trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ Kết luận, nhận định: sung. Giáo viên nhận xét kết quả - HS lắng nghe trả lời của các nhóm, rút ra kết luận. Kiến thức 2: Tìm hiểu tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên Mục tiêu: HS hiểu được tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên Chuyển giao nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ: II. Tác động của con học tập: người làm suy thoái môi - Yêu cầu học sinh tìm hiểu - HS nghiên cứu bảng 53.1 trường tự nhiên: bảng 53.1 những hoạt động SGK tr 159. Thảo luận của con người phá hủy môi nhóm thống nhất ý kiến - Mất cân bằng sinh thái. trường tự nhiên. Thảo luận trong nhóm hoàn thành - Phá rừng gây xói mòn đất, nhóm hoàn thành bảng bảng 53.1. gây lũ lụt diện rộng, hạn trong vòng 3 phút. hán kéo dài, ảnh hưởng ? Nêu những hoạt động của - Trả lời. mạch nước ngầm. con người làm phá huỷ môi - Mất nơi sống nhiều loài trường tự nhiên ? sinh vật đã và đang có nguy ? Hậu quả từ những hoạt - Suy nghĩ trả lời. cơ bị tuyệt chủng. động của con người là gì ? ? Ngoài những hoạt động - Suy nghĩ lien hệ thực tế trả của con người trong bảng lời. 53.1 em hãy cho biết còn hoạt động nào của con người gây suy thoái môi trường ? ? Trình bày hậu quả của - Suy nghĩ trả lời. việc chặt phá rừng bừa bãi và gây cháy rừng ? - Yêu cầu đại diện nhóm Báo cáo, thảo luận: trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Kết luận, nhận định: sung. Giáo viên nhận xét kết quả - HS lắng nghe trả lời của các nhóm, rút ra kết luận. Kiến thức 3. Tìm hiểu vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên Mục tiêu: HS hiểu được vai trò của con người trong việc cải tạo và bảo vệ môi trường Chuyển giao nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ: III. Vai trò của con người học tập: trong việc bảo vệ và cải - Thảo luận nhóm trả lời - HS nghiên cứu SGK tr tạo môi trường tự nhiên: câu hỏi: ? Con người đã 159. Kết hợp kiến thức từ làm gì để bảo vệ và cải tạo sách báo trao đổi nhóm - Hạn chế sự gia tăng dân môi trường? thống nhất ý kiến. số. *Liên hệ: - Sử dụng có hiệu quả ? Hãy cho biết thành tựu - Suy nghĩ trả lời. nguồn tài nguyên. con người đã đạt được - Pháp lệnh bảo vệ sinh vật. trong việc bảo vệ và cải tạo - Phục hồi trồng rừng. môi trường? - Xử lí rác thải. - Yêu cầu đại diện nhóm Báo cáo, thảo luận: - Lai tạo giống có năng suất trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày, và phẩm chất tốt. Kết luận, nhận định: nhóm khác nhận xét, bổ Giáo viên nhận xét kết quả sung. trả lời của các nhóm, rút ra - HS lắng nghe kết luận. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về tác động của con người đối với môi trường. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm 1. Trình bày nguyên nhân HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã dẫn đến suy thoái môi lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: trường do hoạt động của Câu 1: Nêu được nguyên Câu 1: Nguyên nhân dẫn tới con người. nhân dẫn đến suy thoái môi suy thoái môi trường là GV lưu ý: trong đó nhấn trường... do con người hái lượm, săn mạnh tới việc tàn phá thảm bắt động vật hoang dã, chăn thực vật và khai thác quá thả gia súc, đốt rừng, khai mức tài nguyên. thác khoáng sản, phát triển 2. Đánh dấu x vào ô chỉ Đáp án: C nhiều khu dân cư, chiến câu trả lời đúng nhất trong tranh đã làm mất nơi ở, mất các câu sau. nhiều loài sinh vật, làm đất Những biện pháp bảo vệ và bị xói mòn và thoái hóa, gây cải tạo môi trường là gì? hạn hán, cháy rừng, ô nhiễm A. Hạn chế sự tăng nhanh môi trường và mất cân bằng dân số. sinh thái. B. Sử dụng có hiệu quả các Câu 2: C nguồn tài nguyên. Câu 3: C. Cường phục hồi và trồng 1. Lớn nhất rừng ở khắp mọi nơi. 2. Thảm thực vật TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN D. Bảo vệ các loài sinh vật. 3. Hậu quả xấu E. Kiểm soát và giảm thiểu 4. thoái hóa đất các nguồn chất thải gây ô nhiễm. F. Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao. A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 4, 5, 6 C. 2, 3, 4, 5, 6 D. 1, 3, 4, 5, 6 3. Tìm cụm từ phù hợp điền Các nhóm thảo luận lựa vào chỗ trống thay cho chọn từ thích hợp điền vào các số 1, 2, 3 để hoàn chỗ trống theo yêu cầu thiện các câu sau: Tác động ..(1)... của con người tới môi trường tự nhiên là phá hủy ...(2)..., từ đó gây ra nhiều ...(3)....như xói mòn và ...(4)...., ô nhiễm môi trường, hạn hán, lụt lội, lũ quét. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án: (Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận - Săn bắt thú quý hiếm Mất, bàn) và giao các nhiệm vụ: - HS trả lời. HS nộp vở gây tuyệt chủng nhiều loài Thảo luận trả lời các câu hỏi bài tập. sinh vật => mất cân bằng hệ sau và ghi chép lại câu trả lời - HS tự ghi nhớ nội sinh thái => Chăm sóc, bảo vào vở bài tập: dung trả lời đã hoàn vệ thú quý hiếm Kể tên những việc làm ảnh thiện. - Chặt phá rừng bừa bãi => hưởng xấu đến môi trường tự Xói mòn đất, thoái hóa đất, lũ lụt, biến đổi khí hậu, mất nhiên ở địa phương mà em biết; cân bằng hệ sinh thái => tác hại của những việc làm đó? Khai thác rừng hợp lí có quy hoạch, sau khi khai thác có thực hiện trồng lại rừng phục hồi và bảo vệ - Xả rác bừa bãi => Ô nhiễm môi trường => Giáo dục mọi người có ý thức giữa gìn bảo vệ môi trường giữ vệ sinh nơi ở và nơi công cộng TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Bài 54. Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường - Nêu được một số chất gây ô nhiễm môi trường: các khí công nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột biến - KTNC: Hoàn thành bảng 54.1 54.2 .Hoàn thành bảng 55/sgk 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về ô nhiễm môi trường. 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: Tranh hình SGK, ảnh thu tập sách báo, tư liệu về ô nhiễm môi trường. (Nếu có) 2. Học sinh: Xem bài trước, sưu tầm tranh ảnh. III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV nêu vấn đề: Để biết - Học sinh lắng nghe định Ô nhiễm môi trường được ô nhiễm môi trường hướng nội dung học tập đã ảnh hưởng đến con người và cách khắc phục như thế nào? ta tìm hiểu nội dung bài học hôm nay. Vào bài mới 54. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1. Tìm hiểu về khái niệm ô nhiễm môi trường Mục tiêu: HS hiểu được khái niệm ô nhiễm môi trường Chuyển giao nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ: I. Ô nhiễm môi trường: học tập: Các nhóm thảo luận nhóm - Ô nhiễm môi trường là Thảo luận nhóm 5 phút trả thực hiện yêu cầu hiện tượng môi trường tự lời các câu hỏi sau: nhiên bị bẩn đồng thời các ? Thế nào là ô nhiễm môi - Suy nghĩ trả lời. tính chất vật lí, hoá học và trường ? sinh học của môi trường bị ? Những nơi nào thường bị - Liên hệ thực tế trả lời. thay đổi gây tác hại tới đời ô nhiễm môi trường ? sống con người và các sinh ? Nguyên nhân của môi - Tìm hiểu thông tin và suy vật khác. trường bị ô nhiễm ? nghĩ trả lời. - Ô nhiễm môi trường chủ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN - Yêu cầu đại diện nhóm Báo cáo, thảo luận: yếu là do hoạt động của con trình bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình bày, người và tự nhiên như thiên Kết luận, nhận định: nhóm khác nhận xét, bổ tai, núi lửa ... Giáo viên nhận xét kết quả sung. trả lời của các nhóm, rút ra - HS lắng nghe kết luận Kiến thức 2. Tìm hiểu các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường Mục tiêu: HS hiểu được các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường Giao nhiệm vụ học tập: Thực hiện nhiệm vụ: II. Các tác nhân chủ yếu Thảo luận nhóm 5 phút trả Các nhóm thảo luận nhóm gây ô nhiễm: lời các câu hỏi sau: thực hiện yêu cầu ? Các chất khí thải gây độc - HS nghiên cứu SGK trả cho môi trường gồm những lời các khí là CO2, NO2, 1. Ô nhiễm do các chất khí chất khí nào? SO2, bụi... thải ra từ hoạt động công ? Các chất khí độc được - Suy nghĩ trả lời. nghiệp và sinh hoạt: thải ra từ hoạt động nào ? - KTNC: Yêu cầu HS - Thảo luận nhóm hoàn hoàn thành bảng 54.1 thành bảng 54.1 Các chất thải ra từ nhà máy, 54.4 SGK trang 162. - HS khái quát kiến thức phương tiện giao thông, đun từng nội dung bảng 54.1 đã nấu trong gia đình, cháy hoàn chỉnh. rừng ... sinh ra các chất độc *Liên hệ: Ở nơi gia đình - Có hiện tượng ô nhiễm do hại như SO2, CO2, NO2... em sinh sống có hoạt động đun than, bếp dầu hoặc gây ô nhiễm không khí. đốt nhiên liệu gây ô nhiễm xưởng sản xuất. Bản thân không khí không ? Em sẽ và cùng đại diện khu dân cư làm gì trước tình hình đó ? tuyên truyền người dân hiểu và có biện pháp giảm bớt ô nhiễm - GV phân tích thêm: Việc - Lắng nghe. đốt cháy nhiên liệu trong gia đình như than củi ga ... sinh ra lượng CO2 chất này 2. Ô nhiễm do hoá chất sẽ tích tụ gây ô nhiễm. Vậy bảo vệ thực vật và chất trong từng gia đình phải có độc hoá học: biện pháp thông thoáng khí - Các chất độc hoá học độc để tránh gây độc hại. hại được tích tụ và phát tán ? Các hóa chất bảo vệ thực - Tìm hiểu thông tin trả lời. làm ô nhiễm mạch nước vật và chất độc hóa học ngầm, ao, hồ, sông, biển... thường tích tụ ở những môi - Hoá chất còn bám ngấm trường nào? vào cơ thể sinh vật. ? Mô tả các con đường phát - Tìm hiểu thông tin trả lời. 3. Ô nhiễm do chất phóng tán các loại hóa chất đó? xạ: ? Chất phóng xạ có nguồn - Lắng nghe. - Gây đột biến ở người và gốc từ đâu ? sinh vật. ? Các chất phóng xạ gây - Tìm hiểu thông tin trả lời. - Gây một số bệnh di truyền nên tác hại như thế nào ? và bệnh ung thư. - GV mở rộng : nói về - Lắng nghe. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN thảm hoạ Checnôburn UKRAINA 4. Ô nhiễm do các chất - KTNC: Yêu cầu HS điền - HS nghiên cứu thông tin thải rắn: nội dung vào bảng 54. SGK. Kết luận, nhận định: Báo cáo, thảo luận: Các chất thải rắn gây ô - GV chữa bảng bằng cách - Đại diện nhóm trình bày, nhiễm gồm: đồ nhựa, cao gọi 2 HS: một em đọc mục nhóm khác nhận xét, bổ su, giấy, kim loại .... “Tên chất thải”, em đọc sung. mục “Hoạt động thải ra chất thải” - GV lưu ý thêm: loại chất - Lắng nghe. thải rắn gây cản trở giao 5. Ô nhiễm do sinh vật: thông và tai nạn cho con Sinh vật gây bệnh có nguồn người. gốc từ chất thải không được ? Sinh vật gây bệnh có - Suy nghĩ trả lời. xử lí như phân, nước sinh nguồn gốc từ đâu ? hoạt, xác động thực vật...do ? Nguyên nhân của các - Trả lời. một số thói quen xấu trong bệnh giun sán, sốt rét, tả lị? sinh hoạt như ăn tái, ngủ không bắt màn ... ? Để phòng tránh các bệnh - Suy nghĩ trả lời. do sinh vật gây nên chúng ta cần có biện pháp gì ? * Tích hợp môi trường: - Yêu cầu HS liên hệ biện pháp hạn chế các bệnh có - HS lắng nghe nguồn gốc từ ô nhiễm môi trường. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức bài ô nhiễm môi trường. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: Câu 1: Hoạt động nào sau Đáp án: A Câu 1: A đây của con người không Câu 2: D ảnh hưởng đến môi trường Câu 3: D A. Hái lượm Câu 4: D B. Săn bắn quá mức Câu 5: D C. Chiến tranh D. Hái lượm, săn bắn, chiến tranh Câu 2: Thế nào là ô nhiễm Đáp án: D môi trường? A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn B. Là hiện tượng môi TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi C. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi D. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác Câu 3: Nguyên nhân dẫn Đáp án: D đến ô nhiễm môi trường là gì? A. Do hoạt động của con người gây ra B. Do 1 số hoạt động của tự nhiên (núi lửa, lũ lụt ...) C. Do con người thải rác ra sông D. Do hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên. Câu 4: Nguyên nhân gây ô Đáp án: D nhiễm khí thải chủ yếu do quá trình đốt cháy A. Gỗ, than đá B. Khí đốt, củi C. Khí đốt, gỗ D. Gỗ, củi, than đá, khí đốt Đáp án: D Câu 5: Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như A. Cháy rừng, các phương tiện vận tải B. Cháy rừng, đun nấu trong gia đình C. Phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp D. Cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình, sản xuất công nghiệp TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 8 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án: (Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận 1. Tác nhân ô nhiễm: bàn) và giao các nhiệm vụ: - HS trả lời. HS nộp vở - Ô nhiễm do các chất khí Thảo luận trả lời các câu hỏi bài tập. thải ra từ hoạt động công sau và ghi chép lại câu trả lời - HS tự ghi nhớ nội nghiệp và sinh hoạt vào vở bài tập: dung trả lời đã hoàn - Ô nhiễm do hoá chất bảo 1. Những tác nhân nào gây ô thiện. vệ thực vật và chất độc hoá nhiễm môi trường? Con người học và các sinh vật khác sẽ sống - Ô nhiễm do chất phóng xạ như thế nào và tương lai sẽ ra - Ô nhiễm do các chất thải sao? rắn 2. Nguyên nhân dẫn đến ngộ - Ô nhiễm do sinh vật độc thuốc bảo vệ thực vật khi 2. Nguyên nhân của việc ngộ độc thuốc bảo vệ thực ăn rau quả là gì ? vật sau khi ăn rau, quả là do người trồng rau, quả sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách: dùng sai thuốc, dùng thuốc không đảm bảo chất lượng, dùng quá liều lượng hoặc không tuân thủ quy định về thời gian thu hoạch rau và quả sau khi phun thuốc và bán cho người tiêu dùng Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... ............................................................ Kí duyệt tuần 28 (Tiết 55, 56) ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 9
Tài liệu đính kèm: